Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 37
Right-only sections 7

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định việc các tổ chức tín dụng Việt Nam gọi vốn cổ phần từ cổ đông nước ngoài

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định việc các tổ chức tín dụng Việt Nam gọi vốn cổ phần từ cổ đông nước ngoài".

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ các Định chế tài chính, các Thủ trưởng đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, các Chủ tịch Hội đồng quản trị tổ chức tín dụng Việt Nam thi hành Quyết định này. QUY ĐỊNH VIỆC CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG VIỆT NAM GỌI VỐN CỔ PHẦN TỪ CỔ ĐÔNG NƯỚC NGO...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I ĐIỀU KHOẢN CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng được Ngân hàng Nhà nước cho phép gọi vốn cổ phần từ cổ đông nước ngoài theo bản Quy định này, bao gồm các tổ chức tín dụng Việt Nam sau đây: 1. Ngân hàng thương mại cổ phần; 2. Công ty tài chính cổ phần.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Cổ đông nước ngoài bao gồm các thể nhân, pháp nhân được hiểu theo các điều 9,11 của bản quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Vốn góp cổ phần của cổ đông nước ngoài bằng đôla Mỹ (USD) hoặc ngoại tệ tự do chuyển đổi khác, được đưa từ nước ngoài vào và phải quy đổi ra đồng Việt Nam (VND) theo tỷ giá mua vào do Ngân hàng Nhà nước công bố tại thời điểm góp vốn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Cổ phiếu của cổ đông nước ngoài là loại có ghi tên; mệnh giá ghi bằng "đồng" Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tỷ lệ vốn góp của cổ đông nước ngoài so với vốn điều lệ của tổ chức tín dụng Việt Nam: Một pháp nhân hoặc một thể nhân nước ngoài tối đa là 10; Tổng số vốn cổ phần của tất cả các cổ đông nước ngoài tối đa là 30%.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Cổ đông thể nhân nước ngoài không được cùng đồng thời làm đại diện pháp nhân nước ngoài tại một tổ chức tín dụng Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Việc cổ đông nước ngoài chuyển ra nước ngoài lợi tức cổ phần hàng năm hoặc số tài sản còn lại sau khi tổ chức tín dụng Việt Nam đã thanh lý, thực hiện theo quy định của Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và quy định của Nhà nước Việt Nam về quản lý ngoại hối.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II CÁC TRƯỜNG HỢP GỌI VỐN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC I

MỤC I TỪ CỔ ĐÔNG NƯỚC NGOÀI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Ngân hàng thương mại cổ phần Việt Nam có đủ các điều kiện sau đây có thể được Thống đốc Ngân hàng Nhà nước xem xét cho gọi vốn cổ phần từ cổ đông nước ngoài: 1. Đã có thời gian hoạt động trên 01 năm theo giấy phép hoạt động do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước cấp; 2. Thực trạng tài chính lành mạnh, kinh doanh có hiệu quả, có uy tín...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Các đối tượng nước ngoài sau đây được góp vốn cổ phần: 1. Các Công ty đầu tư, các xí nghiệp, Công ty, tập đoàn kinh tế nước ngoài; 2. Người nước ngoài.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC II

MỤC II TỪ NGƯỜI VIỆT NAM Ở NƯỚC NGOÀI, GỐC VIỆT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Ngân hàng thương mại cổ phần, Công ty tài chính cổ phần của Việt Nam nếu có đủ các điều kiện sau đây có thể được Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Cho gọi vốn cổ phần từ người Việt Nam ở nước ngoài. 1. Đã được Thống đốc Ngân hàng Nhà nước cấp giấy phép hoạt động; 2. Thực trạng tài chính rõ ràng; 3. Có khả năng phát triển.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Đối tượng góp vốn cổ phần là thể nhân người Việt Nam định cư ở nước ngoài, gốc Việt có quốc tịch Việt Nam hoặc quốc tịch nước ngoài.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Người Việt Nam ở nước ngoài góp vốn cổ phần vào tổ chức tín dụng Việt Nam ngoài việc hưởng các chính sách ưu đãi của Nhà nước Việt Nam đối với người Việt Nam định cư ở nước ngoài đầu tư tại Việt Nam còn được: 1. Góp vốn cổ phần bằng "đồng" Việt Nam có nguồn gốc ngoại tệ; 2. Uỷ quyền cho thân nhân tại Việt Nam làm đại diện số v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III THỦ TỤC, HỒ SƠ, TRÁCH NHIỆM CỦA CỔ ĐÔNG NƯỚC NGOÀI VÀ CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC CÁC CẤP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC I

MỤC I THỦ TỤC, HỒ SƠ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Bước 1: Hồ sơ xin cấp giấy chấp thuận nguyên tắc cho gọi vốn cổ phần từ cổ đông nước ngoài, gồm: 1. Phương án tăng vốn điều lệ và biên bản Đại hội cổ đông về tăng vốn điều lệ, trong đó có việc gọi vốn cổ phần từ cổ đông nước ngoài; 2. Tờ trình của Hội đồng quản trị về việc xin gọi vốn cổ phần của cổ đông nước ngoài.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Bước 2: Hồ sơ xin cấp giấy chấp thuận tăng vốn điều lệ có vốn cổ phần của cổ đông nước ngoài, gồm: 1. Danh sách và số vốn sẽ góp của các cổ đông nước ngoài; 2. Các bản đăng ký và cam kết góp vốn của từng cổ đông nước ngoài; 3. Các bản lý lịch tóm tắt tự khai của: Thể nhân hoặc người có chức vụ cao nhất của cổ đông pháp nhân và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Các văn bản của cổ đông nước ngoài nếu bằng tiếng nước ngoài, phải là một trong các thứ tiếng: Anh, Pháp, Đức, Nga kèm bản dịch bằng tiếng Việt Nam. Bản tiếng nước ngoài phải được cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài nơi cổ đông cư trú xác nhận; bản dịch bằng tiếng Việt nam phải được cơ quan công chứng của Việt Nam xác nhận. B...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC II

MỤC II TRÁCH NHIỆM CỦA CỔ ĐÔNG NƯỚC NGOÀI TẠI TỔ CHỨC TÍN DỤNG VIỆT NAM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Cổ đông nước ngoài có trách nhiệm: thực hiện đúng đắn bản đăng ký và cam kết góp vốn; cam kết tôn trọng pháp luật Việt Nam và thừa nhận điều lệ của tổ chức tín dụng Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trường hợp thừa kế hoặc sau thời gian 5 năm kể từ ngày góp vốn, cổ đông nước ngoài mới được chuyển nhượng cổ phần. Điêu 19. Cổ đông nước ngoài chỉ được tham gia Hội đồng quản trị với số người nhiều nhất tương ứng với tỷ lệ vốn góp của tất cả các cổ đông nước ngoài so với vốn điều lệ của tổ chức tín dụng, song không được giữ ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trường hợp cổ đông nước ngoài giữ chức vụ tổng giám đốc (Giám đốc) thì Phó tổng giám đốc (Phó giám đốc) thứ nhất phải là người Việt Nam, Quốc tịch Việt Nam và cư trú tại Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC III

MỤC III TRÁCH NHỆM CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC CÁC CẤP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố nơi tổ chức tín dụng đặt trụ sở chính là đơn vị tiếp nhận và thẩm tra hồ sơ các bước theo các Điều 13, 14, 15, 16 của bản Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trong thời hạn 30 ngày sau khi nhận đây đủ, đúng thủ tục các văn bản thuộc hồ sơ của mỗi bước, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng nhà nước tỉnh, thành phố có trách nhiệm trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, kèm hồ sơ theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trong thời gian 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định tại mục I chương này, Vụ trưởng Vụ các Định chế tài chính có trách nhiệm trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước cấp hoặc từ chối cấp giấy chấp thuận nguyên tắc, giấy chấp thuận tăng vốn điều lệ, chuẩn y vốn điều lệ mới cho tổ chức tín dụng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Giấy chấp thuận nguyên tắc, giấy chấp thuận tăng vốn điều lệ do Ngân hàng Nhà nước cấp cho tổ chức tín dụng chỉ có giá trị trong năm tài chính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Trường hợp phát hiện tài liệu thuộc hồ sơ có sự man trá, Ngân hàng Nhà nước sẽ xử lý tổ chức tín dụng Việt Nam theo quy định tại Điều 47 Pháp lệnh Ngân hàng, Hợp tác xã tín dụng và Công ty tài chính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Việc sửa đổi, bổ sung các điều khoản của bản quy định này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về công tác tín dụng, tiền tệ, thanh toán của Ngân hàng Nhà nước để thực hiện chủ trương sửa đổi hệ thống giá bán buôn
Điều 1- Điều 1- Tất cả các đơn vị sản xuất, kinh doanh của Nhà nước, các Xí nghiệp công tư hợp doanh (dưới đây gọi tắt là Xí nghiệp) đều phải xây dựng, xét duyệt lại định mức vốn lưu động theo chế độ hiện hành cho phù hợp với hệ thống giá bán buôn mới. Do thay đổi giá bán buôn, tại các Xí nghiệp phát sinh khoản chênh lệch giá hàng hoá vật tư,...
Điều 2- Điều 2- Việc cho vay và thanh toán của Ngân hàng Nhà nước phải theo đúng các nguyên tắc quy định trong quyết định số 224-CP ngày 29-5-1981 của Hội đồng Chính phủ, đúng giá cả do các cơ quan có thẩm quyền quy định. Các Ngân hàng quận, huyện, thị xã, thành phố (thuộc tỉnh) phải cùng với các Xí nghiệp, tổ chức kinh tế tập thể, tư nhân và...
Điều 3- Điều 3- Các Xí nghiệp có tài khoản ở Ngân hàng phải thực hiện thanh toán bằng chuyển khoản. Nghiêm cấm việc thanh toán bằng tiền mặt trên mức quy định. Các tổ chức thu mua lương thực, thực phẩm, nông, lâm, thổ, hải sản bằng tiền mặt, kể cả các Xí nghiệp tự khai thác thu mua những loại vật tư không thuộc diện Nhà nước thống nhất quản lý...
Điều 4- Điều 4- Thủ trưởng các ngành, các cấp phải chấp hành nghiêm chỉnh chế độ tín dụng, chế độ quản lý tiền mặt và chế độ thanh toán không dùng tiền mặt mà Nhà nước đã quy đinh, không được tự đặt ra những quy định riêng. Ngân hàng Nhà nước có trách nhiệm thông qua các công tác tín dụng, thanh toán và quản lý tiền mặt để kiểm tra việc chấp h...
Điều 5- Điều 5- Tổng giám đốc Ngân hàng Nhà nước phối hợp với Bộ Tài chính để hướng dẫn thi hành Quyết định này.
Điều 6- Điều 6- Các Bộ, Tổng cục và Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố, đặc khu có trách nhiệm thi hành Quyết định này.