Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 15
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 38
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
13 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh của tỉnh Thái Nguyên

Open section

Tiêu đề

Quy định chủng loại, số lượng xe ô tô chuyên dùng trang bị cho một số cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp thuộc tỉnh Thái Nguyên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chủng loại, số lượng xe ô tô chuyên dùng trang bị cho một số cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp thuộc tỉnh Thái Nguyên
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy định quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh của tỉnh Thái Nguyên
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh của tỉnh Thái Nguyên.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chủng loại, số lượng xe ô tô chuyên dùng trang bị cho một số cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp thuộc tỉnh Thái Nguyên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh của tỉnh Thái Nguyên. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chủng loại, số lượng xe ô tô chuyên dùng trang bị cho một số cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp thuộc tỉnh Thái Nguyên.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các quyết định: Số 06/2009/QĐ-UBND ngày 24/3/2009 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, Số 1455/QĐ-UBND ngày 23/6/2009 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định triển khai nhân rộng...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Số 06/2009/QĐ-UBND ngày 24/3/2009 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, Số 1455/QĐ-UBND ngày 23/6/2009 của UBND tỉnh về vi...
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các quyết định: Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH QUẢN LÝ VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH CỦA TỈNH THÁI NGUYÊN (Ban hành kèm theo Quyết đ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Thủ trưởng các đơn vị, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Đặng Viết Thuần...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH CỦA TỈNH THÁI NGUYÊN
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy... Right: Thủ trưởng các đơn vị, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số: 23/2014/QĐ-UBND ngày 17/7/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định việc quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh của tỉnh Thái Nguyên có sử dụng một phần hoặc toàn bộ kinh phí từ ngân sách sự nghiệp khoa học và công nghệ (KH&CN) hoặc Quỹ phát triển KH&CN của tỉnh. 2. Đối tượng áp dụng: Quy định n...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định chủng loại, số lượng sử dụng xe ô tô chuyên dùng của các đơn vị sự nghiệp thuộc ngành y tế (bao gồm: các Bệnh viện tuyến tỉnh, tuyến huyện và các Trung tâm y tế huyện Định Hóa, Võ Nhai, thị xã Sông Công); các Trung tâm quản lý đối tượng thuộc ngành Lao động thương binh và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quy định này quy định chủng loại, số lượng sử dụng xe ô tô chuyên dùng của các đơn vị sự nghiệp thuộc ngành y tế (bao gồm: các Bệnh viện tuyến tỉnh, tuyến huyện và các Trung tâm y tế huyện Định...
  • các Trung tâm quản lý đối tượng thuộc ngành Lao động thương binh và xã hội
  • Trường Chính trị tỉnh
Removed / left-side focus
  • Phạm vi điều chỉnh:
  • Quy định này quy định việc quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh của tỉnh Thái Nguyên có sử dụng một phần hoặc toàn bộ kinh phí từ ngân sách sự nghiệp khoa học và công nghệ (KH&CN)...
  • 2. Đối tượng áp dụng: Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân tham gia quản lý và thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh của tỉnh Thái Nguyên.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích một số thuật ngữ trong văn bản Trong văn bản này, một số thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh là những vấn đề KH&CN do UBND tỉnh phê duyệt và ký hợp đồng thực hiện (hoặc ủy quyền) nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng - an ninh, phát triển KH&CN của tỉnh được...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc trang bị, bố trí, sử dụng xe ô tô chuyên dùng 1. Các đơn vị sự nghiệp căn cứ vào định mức tại Quy định này để bố trí xe ô tô chuyên dùng phục vụ công tác. 2. Chủng loại và số lượng xe ô tô trang bị cho các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp được quy định trong quy định này chỉ áp dụng đối với xe ô tô chuyên dùng đư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc trang bị, bố trí, sử dụng xe ô tô chuyên dùng
  • 1. Các đơn vị sự nghiệp căn cứ vào định mức tại Quy định này để bố trí xe ô tô chuyên dùng phục vụ công tác.
  • 2. Chủng loại và số lượng xe ô tô trang bị cho các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp được quy định trong quy định này chỉ áp dụng đối với xe ô tô chuyên dùng được mua sắm từ nguồn kinh phí ngân...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích một số thuật ngữ trong văn bản
  • Trong văn bản này, một số thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh là những vấn đề KH&CN do UBND tỉnh phê duyệt và ký hợp đồng thực hiện (hoặc ủy quyền) nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Mã số của nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh Mã số của nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh do Sở Khoa học và Công nghệ cấp và được ghi như sau: ĐTCN.XX/YYYY, DACN.XX/YYYY, DASXTN.XX/YYYY, ĐTKH.XX/YYYY, ĐAKH.XX/YYYY, NVKHK.XX/YYYY, trong đó: 1. ĐTCN: Là ký hiệu chung cho các đề tài thuộc lĩnh vực khoa học công nghệ. 2. DACN: Là ký hiệu chung cho các d...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chủng loại, số lượng xe ô tô chuyên dùng Số TT Đơn vị/loại xe Loại xe Số lượng/ 01 đơn vị Ghi chú 1 Xe cứu thương 1.1 Bệnh viện tuyến tỉnh a Có từ 400 giường bệnh trở lên Xe cứu thương 04 xe b Có từ 300 giường bệnh đến 400 giường bệnh. Xe Cứu thương 03 xe c Có từ 200 giường bệnh đến 300 giường bệnh. Xe Cứu thương 02 xe d Dưới 2...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chủng loại, số lượng xe ô tô chuyên dùng
  • Đơn vị/loại xe
  • Số lượng/ 01 đơn vị
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Mã số của nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh
  • Mã số của nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh do Sở Khoa học và Công nghệ cấp và được ghi như sau: ĐTCN.XX/YYYY, DACN.XX/YYYY, DASXTN.XX/YYYY, ĐTKH.XX/YYYY, ĐAKH.XX/YYYY, NVKHK.XX/YYYY, trong đó:
  • 1. ĐTCN: Là ký hiệu chung cho các đề tài thuộc lĩnh vực khoa học công nghệ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thời gian thực hiện nhiệm vụ KH&CN Thời gian thực hiện nhiệm vụ KH&CN không quá 24 tháng tính từ khi ký kết hợp đồng nghiên cứu khoa học; riêng các nhiệm vụ KH&CN thuộc lĩnh vực nông, lâm, ngư nghiệp, y tế được triển khai không quá 36 tháng; các trường hợp đặc biệt khác Sở Khoa học và Công nghệ trình UBND tỉnh quyết định.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quy định khác 1. Đối với các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp khi được thành lập mới hoặc đủ tiêu chuẩn sử dụng xe ô tô chuyên dùng theo quy định của pháp luật, Sở Tài chính có trách nhiệm báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định về chủng loại, số lượng xe ô tô chuyên dùng trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ phù hợp với Quy định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quy định khác
  • Đối với các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp khi được thành lập mới hoặc đủ tiêu chuẩn sử dụng xe ô tô chuyên dùng theo quy định của pháp luật, Sở Tài chính có trách nhiệm báo cáo Ủy ban nhân d...
  • Đối với xe ô tô chuyên dùng khác (Xe chuyên chở rác, xe cuốn ép rác, xe hút bùn, xe chuyên chở vắc xin....) các địa phương, đơn vị sự nghiệp căn cứ vào quy mô dân số, mật độ dân số trên địa bàn và...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thời gian thực hiện nhiệm vụ KH&CN
  • Thời gian thực hiện nhiệm vụ KH&CN không quá 24 tháng tính từ khi ký kết hợp đồng nghiên cứu khoa học
  • riêng các nhiệm vụ KH&CN thuộc lĩnh vực nông, lâm, ngư nghiệp, y tế được triển khai không quá 36 tháng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quy trình quản lý nhiệm vụ KH&CN 1. Xác định nhiệm vụ KH&CN. 2. Tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ KH&CN. 3. Đánh giá hồ sơ tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ KH&CN. 4. Thẩm định kinh phí thực hiện và phê duyệt nhiệm vụ KH&CN. 5. Ký kết hợp đồng thực hiện, xử lý trong quá trình thực hiện hợp đồng, thanh lý hợp đồng. 6. Chế độ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Chế độ quản lý, sử dụng xe chuyên dùng Các cơ quan, đơn vị sự nghiệp được trang bị xe chuyên dùng theo quy định này thực hiện việc quản lý xe tại cơ quan, đơn vị theo tiêu chuẩn định mức; tổ chức hạch toán riêng và công khai chi phí sử dụng xe tại các cơ quan, đơn vị theo quy định hiện hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Chế độ quản lý, sử dụng xe chuyên dùng
  • Các cơ quan, đơn vị sự nghiệp được trang bị xe chuyên dùng theo quy định này thực hiện việc quản lý xe tại cơ quan, đơn vị theo tiêu chuẩn định mức
  • tổ chức hạch toán riêng và công khai chi phí sử dụng xe tại các cơ quan, đơn vị theo quy định hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quy trình quản lý nhiệm vụ KH&CN
  • 1. Xác định nhiệm vụ KH&CN.
  • 2. Tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ KH&CN.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ CHỦNG LOẠI, SỐ LƯỢNG XE Ô TÔ CHUYÊN DÙNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ CHỦNG LOẠI, SỐ LƯỢNG XE Ô TÔ CHUYÊN DÙNG
Removed / left-side focus
  • XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nguyên tắc xác định nhiệm vụ KH&CN 1. Nhiệm vụ KH&CN được xác định và tổ chức thực hiện đảm bảo đáp ứng một cách thiết thực, hiệu quả theo mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng an ninh, phát triển KH&CNcủa tỉnh. 2. Trung thực, khách quan, đề cao đạo đức nghề nghiệp, tự chủ, tự chịu trách nhiệm. 3. Bảo đảm quy...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị tiến hành kiểm tra, đôn đốc việc chấp hành các quy định về trang bị, quản lý, sử dụng xe ô tô chuyên dùng đã được trang bị. 2. Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện mua mới, thu hồi, điều chuyển, thanh lý xe ô tô chuyên dùng theo thẩm quyền quy định

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị tiến hành kiểm tra, đôn đốc việc chấp hành các quy định về trang bị, quản lý, sử dụng xe ô tô chuyên dùng đã được trang bị.
  • 2. Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện mua mới, thu hồi, điều chuyển, thanh lý xe ô tô chuyên dùng theo thẩm quyền quy định
Removed / left-side focus
  • 1. Nhiệm vụ KH&CN được xác định và tổ chức thực hiện đảm bảo đáp ứng một cách thiết thực, hiệu quả theo mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng an ninh, phát triển KH&CNcủa tỉnh.
  • 2. Trung thực, khách quan, đề cao đạo đức nghề nghiệp, tự chủ, tự chịu trách nhiệm.
  • 3. Bảo đảm quyền tự do sáng tạo, phát huy dân chủ trong hoạt động khoa học và công nghệ.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Nguyên tắc xác định nhiệm vụ KH&CN Right: Điều 6. Trách nhiệm của Sở Tài chính
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Yêu cầu đối với nhiệm vụ KH&CN 1. Những yêu cầu chung của nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh: a) Phải xuất phát từ yêu cầu của định hướng và kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, đề án phát triển KH&CN của tỉnh. b) Phải xuất phát từ yêu cầu giải quyết những vấn đề cấp bách của tỉnh. 2. Những yêu cầu riêng mỗi loại nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh:...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị Ban hành quy chế sử dụng xe ô tô thuộc phạm vi quản lý, bảo đảm tiết kiệm, hiệu quả trên cơ sở các nguyên tắc tại quy định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
  • Ban hành quy chế sử dụng xe ô tô thuộc phạm vi quản lý, bảo đảm tiết kiệm, hiệu quả trên cơ sở các nguyên tắc tại quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Yêu cầu đối với nhiệm vụ KH&CN
  • 1. Những yêu cầu chung của nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh:
  • a) Phải xuất phát từ yêu cầu của định hướng và kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, đề án phát triển KH&CN của tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Xác định nhiệm vụ KH&CN 1. Căn cứ hướng dẫn xây dựng kế hoạch KH&CN của Bộ Khoa học và Công nghệ và Ủy ban nhân dân tỉnh, trong tháng 01 hằng năm Sở Khoa học và Công nghệ hướng dẫn các tổ chức, cá nhân trong và ngoài tỉnh đăng ký, đề xuất, đặt hàng nhiệm vụ KH&CN cho năm kế hoạch tiếp theo. 2. Tập hợp, phân loại nhiệm vụ KH&CN...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Điều khoản thi hành Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có phát sinh vướng mắc hoặc có kiến nghị đề xuất, các ngành, cơ quan, đơn vị, địa phương kịp thời phản ánh về Sở Tài chính tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có phát sinh vướng mắc hoặc có kiến nghị đề xuất, các ngành, cơ quan, đơn vị, địa phương kịp thời phản ánh về Sở Tài chính tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân...
Removed / left-side focus
  • Căn cứ hướng dẫn xây dựng kế hoạch KH&CN của Bộ Khoa học và Công nghệ và Ủy ban nhân dân tỉnh, trong tháng 01 hằng năm Sở Khoa học và Công nghệ hướng dẫn các tổ chức, cá nhân trong và ngoài tỉnh đă...
  • 2. Tập hợp, phân loại nhiệm vụ KH&CN do các tổ chức, cá nhân đăng ký, đề xuất, đặt hàng thực hiện xong trước ngày 30 tháng 4 hằng năm.
  • Sở Khoa học và Công nghệ tham mưu cho Hội đồng Chính sách KH&CN tỉnh để lựa chọn danh mục nhiệm vụ KH&CN, phương thức tổ chức thực hiện theo hình thức tuyển chọn, giao trực tiếp để trình UBND tỉnh...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Xác định nhiệm vụ KH&CN Right: Điều 8. Điều khoản thi hành
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Open section

Chương III

Chương III CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG XE Ô TÔ CHUYÊN DÙNG PHỤC VỤ CÔNG TÁC TẠI CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG XE Ô TÔ CHUYÊN DÙNG PHỤC VỤ CÔNG TÁC TẠI CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
Removed / left-side focus
  • TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Điều kiện tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh 1. Đối với tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN phải đáp ứng các điều kiện sau: Tổ chức có tư cách pháp nhân hoặc có đăng ký hoạt động KH&CN, có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực chuyên môn của nhiệm vụ KH&CN đăng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Nhiệm vụ KH&CN được tổ chức thực hiện theo phương thức tuyển chọn 1. Nhiệm vụ KH&CN có nhiều tổ chức, cá nhân có khả năng tham gia thực hiện phải được giao theo phương thức tuyển chọn. 2. Trước ngày 30 tháng 6 hằng năm, căn cứ danh mục nhiệm vụ KH&CN thực hiện theo phương thức tuyển chọn đã được UBND tỉnh phê duyệt, Sở Khoa họ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Nhiệm vụ KH&CN được tổ chức thực hiện theo phương thức giao trực tiếp 1. Nhiệm vụ KH&CN được thực hiện theo phương thức giao trực tiếp là nhiệm vụ KH&CN đặc thù phục vụ an ninh, quốc phòng; nhiệm vụ KH&CN đột xuất hoặc nội dung chỉ có một tổ chức KH&CN có đủ điều kiện về nhân lực, chuyên môn, trang thiết bị để thực hiện nhiệm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Thành lập các hội đồng KH&CN cấp tỉnh Hội đồng KH&CN cấp tỉnh bao gồm 2 cấp: Cấp 1: Hội đồng Chính sách KH&CN của tỉnh . Cấp 2: Hội đồng KH&CN tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp. 1. Hội đồng Chính sách KH&CN của tỉnh a) Nhiệm vụ của Hội đồng: - Tham gia, góp ý kiến về các vấn đề sau: + Dự thảo các văn bản quy phạm pháp luật v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trình tự, nội dung làm việc của Hội đồng KH&CN tư vấn tuyển chọn nhiệm vụ KH&CN 1. Thư ký khoa học của Hội đồng đọc quyết định thành lập Hội đồng, giới thiệu thành phần Hội đồng và các đại biểu tham dự. 2. Chủ tịch Hội đồng phát biểu định hướng nội dung tuyển chọn. 3. Đại diện tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN trình bày...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trình tự, nội dung làm việc của Hội đồng KH&CN tư vấn giao trực tiếp nhiệm vụ KH&CN 1. Thư ký khoa học của Hội đồng đọc quyết định thành lập Hội đồng, giới thiệu thành phần Hội đồng và các đại biểu tham dự. 2. Chủ tịch Hội đồng phát biểu định hướng nội dung cuộc họp. 3. Đại diện tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN trình b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V THẨM ĐỊNH KINH PHÍ VÀ PHÊ DUYỆT NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Thẩm định kinh phí 1. Trong thời hạn năm (05) ngày kể từ khi có Biên bản cuộc họp Hội đồng KH&CN tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ KH&CN, phải thành lập tổ thẩm định kinh phí từng nhiệm vụ theo nội dung được duyệt. 2. Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ quyết định thành lập tổ thẩm định kinh phí đối với từng nhiệm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Phê duyệt các nhiệm vụ KH&CN Căn cứ kết quả làm việc của Hội đồng KH&CN tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ KH&CN, biên bản thẩm định của tổ thẩm định kinh phí, Sở Khoa học và Công nghệ trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt từng nhiệm vụ KH&CN theo các quy định hiện hành. Hồ sơ đề nghị phê duyệt nhiệm vụ KH&CN gồm có: 1. T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI HỢP ĐỒNG THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Hợp đồng thực hiện nhiệm vụ KH&CN 1. UBND tỉnh ủy quyền cho Sở Khoa học và Công nghệ ký kết hợp đồng với tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN theo mẫu quy định tại Thông tư số 05/2014/TT-BKHCN ngày 10/4/2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ để tổ chức thực hiện. 2. Theo yêu cầu của công việc, tổ chức chủ trì n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Đình chỉ và chấm dứt hợp đồng thực hiện nhiệm vụ KH&CN 1. Sở Khoa học và Công nghệ trình UBND tỉnh đình chỉ và chấm dứt thực hiện hợp đồng trong các trường hợp sau: a) Nhiệm vụ KH&CN khi thực hiện gặp các yếu tố khách quan như: Thiên tai, hỏa hoạn, dịch bệnh và các trường hợp bất khả kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Giải quyết tranh chấp hợp đồng Mọi tranh chấp về hợp đồng KH&CN được giải quyết trước hết theo nguyên tắc hoà giải, thoả thuận giữa hai bên; các bên không tự giải quyết được thì giải quyết tại toà án theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Chi phí phát sinh, thu hồi, miễn giảm kinh phí thu hồi 1. Những chi phí phát sinh để hoàn thiện sản phẩm và tài liệu của nhiệm vụ KH&CN do thực hiện chưa đúng với nội dung và yêu cầu đã ghi trong hợp đồng do tổ chức chủ trì thực hiện tự trang trải. 2. Những chi phí kiểm định, đo đạc lại các thông số kỹ thuật và những chi phí p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Xử lý tài chính trong trường hợp đình chỉ và chấm dứt hợp đồng thực hiện nhiệm vụ KH&CN 1. Đối với các nhiệm vụ KH&CN chưa triển khai thì không cấp kinh phí và thông báo hủy hợp đồng. Các chi phí cho Hội đồng xét duyệt, tổ thẩm định kinh phí được thanh toán trong nguồn kinh phí sự nghiệp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Thanh lý hợp đồng 1. Sở Khoa học và Công nghệ tiến hành thanh lý hợp đồng chậm nhất 15 ngày kể từ ngày tổ chức chủ trì và chủ nhiệm nhiệm vụ KH&CN hoàn thành việc thực hiện quy định tại Điều 27, 29, 30 Quy định này. 2. Hồ sơ thanh lý hợp đồng gồm: a) Quyết định công nhận kết quả nhiệm vụ KH&CN. b) Giấy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII CHẾ ĐỘ BÁO CÁO, KIỂM TRA VIỆC THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Chế độ báo cáo, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ KH&CN 1. Chế độ báo cáo: a) Báo cáo định kỳ: Theo tiến độ thực hiện đã được phê duyệt trong thuyết minh, tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN lập báo cáo về nội dung, tiến độ thực hiện và tình hình sử dụng kinh phí 06 tháng/lần gửi Sở Khoa học và Công nghệ và cơ quan chủ quả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN 1. Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày kết thúc hợp đồng KH&CN hoặc thời hạn được gia hạn hợp đồng (nếu có), tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh về Sở Khoa học và Công nghệ. Giao Sở Khoa học và Công nghệ quy định về hồ sơ, thủ tục nghiệm thu nhiệm vụ K...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII ĐÁNH GIÁ NGHIỆM THU, LƯU TRỮ, ỨNG DỤNG, CHUYỂN GIAO KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Nguyên tắc đánh giá, nghiệm thu kết quả nhiệm vụ KH&CN 1. Việc đánh giá nghiệm thu kết quả các nhiệm vụ KH&CN được tiến hành theo 2 bước: a) Bước 1: Tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN có trách nhiệm tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ trước khi nộp hồ sơ đánh giá, nghiệm thu cấp tỉnh cho Sở Khoa học và Công nghệ. b)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Đánh giá và thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN không sử dụng ngân sách nhà nước Đối với những nhiệm vụ KH&CN không sử dụng ngân sách nhà nước, việc đánh giá và thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ được thực hiện theo Thông tư số 02/2015/TT-BKHCN ngày 06/3/2015 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định việc đánh giá và thẩm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Công nhận kết quả, giao nộp sản phẩm và đăng ký lưu giữ kết quả nhiệm vụ KH&CN sử dụng ngân sách nhà nước 1. Sở Khoa học và Công nghệ quyết định công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày cơ quan chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN hoàn chỉnh hồ sơ theo ý kiến kết luận của hội đồng nghiệm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Công bố và sử dụng, chuyển giao kết quả nghiên cứu; giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ 1. Việc công bố, sử dụng, chuyển giao kết quả nghiên cứu của các nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh được thực hiện theo quy định của Luật KH&CN, Luật Báo chí và Thông tư số 14/2014/TT-BKHCN ngày 11/6/20...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IX

Chương IX NHÂN RỘNG CÁC KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Điều kiện nhân rộng các kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN Việc nhân rộng các kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN khi đáp ứng đủ các điều kiện sau: 1. Những nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh nghiệm thu đạt từ loại Xuất sắc trở lên. 2. Nhiệm vụ KH&CN được đánh giá có tính ứng dụng và hiệu quả kinh tế cao. 3. Địa bàn triển khai thực hiện nhiệm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Quy trình thực hiện các nhiệm vụ KH&CN nhân rộng Quy trình thực hiện các nhiệm vụ KH&CN nhân rộng gồm: Thông qua Hội đồng Chính sách KH&CN của tỉnh để xác định danh mục; giao trực tiếp nhiệm vụ; tổ chức Hội đồng KH&CN tư vấn xét duyệt nội dung; thẩm định kinh phí; ký kết hợp đồng nghiên cứu; đánh giá, nghiệm thu kết quả; bàn g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Nguồn kinh phí thực hiện nhân rộng nhiệm vụ KH&CN Nguồn kinh phí thực hiện nhân rộng nhiệm vụ KH&CN sử dụng từ các nguồn: 1. Kinh phí sự nghiệp khoa học của tỉnh hoặc từ Quỹ phát triển KH&CN của tỉnh: 30% tổng kinh phí dự án nhân rộng. 2. Kinh phí của địa phương (huyện, thành phố, thị xã) nơi nhân rộng kết quả thực hiện nhiệm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương X

Chương X TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THAM GIA QUẢN LÝ VÀ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Trách nhiệm của tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN 1. Chịu trách nhiệm về nội dung thuyết minh và dự toán kinh phí của nhiệm vụ nhằm đáp ứng được mục tiêu, tạo ra sản phẩm theo quyết định phê duyệt nhiệm vụ. 2. Tổ chức thực hiện nhiệm vụ KH&CN theo đúng nội dung, tiến độ đã được ghi trong hợp đồngKH&CN. 3. Đảm bảo các đi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Trách nhiệm của Chủ nhiệm nhiệm vụ KH&CN 1. Xây dựng, trình duyệt nội dung thuyết minh và dự toán kinh phí, tổ chức thực hiện nhiệm vụ KH&CN theo nội dung đã được phê duyệt. Báo cáo đầy đủ, đúng yêu cầu, đúng thời hạn kết quả thực hiện, tiến độ sử dụng kinh phí và chịu trách nhiệm về số liệu chi tiết quyết toán kinh p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ 1. Hướng dẫn các Sở, ngành, UBND các huyện, thành phố, thị xã, các tổ chức KH&CN và cá nhân trong và ngoài tỉnh đăng ký thực hiện hoặc đề xuất, đặt hàng các nhiệm vụ KH&CN hằng năm. 2. Xây dựng và ban hành phương thức và quy trình làm việc của từng hội đồng (xác định nhiệm vụ, tuyển chọ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Trách nhiệm của các Sở, ngành, Uỷ ban nhân dân cấp huyện 1. Thủ trưởng các Sở, ngành, Chủ tịch UBND cấp huyện chịu trách nhiệm chỉ đạo gắn các nhiệm vụ thuộc chương trình KH&CN cấp tỉnh với nhiệm vụ nghiên cứu trọng điểm của Sở, ngành, huyện mình; chịu trách nhiệm việc nhân rộng kết quả nghiên cứu của đơn vị trực thuộc vào sản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương XI

Chương XI KHEN THƯỞNG VÀ XỶ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Khen thưởng, xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân có nhiều thành tích đóng góp trong thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh được khen thưởng, phong tặng các danh hiệu vinh dự của Nhà nước theo các quy định hiện hành. 2. Cá nhân có một trong các hành vi sau đây thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử phạt hành ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương XII

Chương XII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Hướng dẫn thi hành. 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh giao Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quy định này; tham mưu xây dựng, trình ban hành Quy định tổ chức và hoạt động các hội đồng KH&CN cấp tỉnh theo quy định; ban hành biểu mẫu thống nhất để quản lý và tổ chức thực hiện. 2. Trong quá trình thực h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.