Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 7
Instruction matches 7
Left-only sections 39
Right-only sections 20

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định chi tiết một số điều của Luật khí tượng thủy văn

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 guidance instruction

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết khoản 6 Điều 13, Điều 15, Điều 25, Điều 32 và khoản 3 Điều 48 của Luật khí tượng thủy văn, bao gồm: 1. Quan trắc khí tượng thủy văn của chủ công trình và việc cung cấp thông tin, dữ liệu quan trắc khí tượng thủy văn. 2. Hành lang kỹ thuật công trình khí tượng thủy văn. 3. Dự bá...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các xã, phường 1. Tham gia cùng Sở Nông nghiệp và Môi trường lập Kế hoạch phát triển mạng lưới trạm khí tượng thủy văn chuyên dùng theo nhu cầu khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn phục vụ quy hoạch phát triển ngành, kinh tế - xã hội của tỉnh. 2. Tham gia cùng Sở Nông nghiệp...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định chi tiết khoản 6 Điều 13, Điều 15, Điều 25, Điều 32 và khoản 3 Điều 48 của Luật khí tượng thủy văn, bao gồm:
  • 1. Quan trắc khí tượng thủy văn của chủ công trình và việc cung cấp thông tin, dữ liệu quan trắc khí tượng thủy văn.
Added / right-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các xã, phường
  • 1. Tham gia cùng Sở Nông nghiệp và Môi trường lập Kế hoạch phát triển mạng lưới trạm khí tượng thủy văn chuyên dùng theo nhu cầu khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn phục vụ quy...
  • xã hội của tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định chi tiết khoản 6 Điều 13, Điều 15, Điều 25, Điều 32 và khoản 3 Điều 48 của Luật khí tượng thủy văn, bao gồm:
  • 1. Quan trắc khí tượng thủy văn của chủ công trình và việc cung cấp thông tin, dữ liệu quan trắc khí tượng thủy văn.
Rewritten clauses
  • Left: 2. Hành lang kỹ thuật công trình khí tượng thủy văn. Right: 4. Phổ biến, giáo dục pháp luật và tuyên truyền về khí tượng thủy văn.
  • Left: 3. Dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn của tổ chức, cá nhân không thuộc hệ thống dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn quốc gia. Right: 5. Quản lý các trạm khí tượng thủy văn chuyên dùng của tổ chức, cá nhân khác không phải là tổ chức sự nghiệp công lập trên địa bàn.
Target excerpt

Điều 13. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các xã, phường 1. Tham gia cùng Sở Nông nghiệp và Môi trường lập Kế hoạch phát triển mạng lưới trạm khí tượng thủy văn chuyên dùng theo nhu cầu khai thác, sử dụng thông tin, dữ...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân Việt Nam; tổ chức, cá nhân nước ngoài; tổ chức quốc tế tham gia hoạt động khí tượng thủy văn trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CHI TIẾT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 QUAN TRẮC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN CỦA CHỦ CÔNG TRÌNH VÀ VIỆC CUNG CẤP THÔNG TIN, DỮ LIỆU QUAN TRẮC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Công trình phải quan trắc khí tượng thủy văn 1. Công trình phải quan trắc quy định tại khoản 3 Điều 13 của Luật khí tượng thủy văn gồm: a) Sân bay; b) Hồ chứa thủy lợi có cửa van điều tiết, lũ và hồ chứa thủy điện có dung tích toàn bộ từ ba triệu mét khối (3.000.000 m 3 ) trở lên; hồ chứa thuộc phạm vi điều chỉnh của quy trình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Nội dung và vị trí quan trắc khí tượng thủy văn 1. Chủ công trình quy định tại khoản 1 Điều 3 của Nghị định này quyết định nội dung quan trắc khí tượng thủy văn theo nhu cầu khai thác, sử dụng công trình nhưng phải bảo đảm yêu cầu tối thiểu đối với từng loại công trình như sau: a) Sân bay: Sân bay dân dụng quan trắc theo quy đị...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Công trình khí tượng thủy văn chuyên dùng : Là công trình khí tượng thủy văn do các tổ chức, cá nhân hoặc Tỉnh đầu tư xây dựng (bao gồm công trình khí tượng thủy văn của các đơn vị sự nghiệp công lập), khai thác phục vụ các mục đích, nhu cầu chuyên ngành hoặc địa phương không thuộc công trình khí tượng thủy...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Nội dung và vị trí quan trắc khí tượng thủy văn
  • Chủ công trình quy định tại khoản 1 Điều 3 của Nghị định này quyết định nội dung quan trắc khí tượng thủy văn theo nhu cầu khai thác, sử dụng công trình nhưng phải bảo đảm yêu cầu tối thiểu đối với...
  • Sân bay dân dụng quan trắc theo quy định của Bộ Giao thông vận tải;
Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Là công trình khí tượng thủy văn do các tổ chức, cá nhân hoặc Tỉnh đầu tư xây dựng (bao gồm công trình khí tượng thủy văn của các đơn vị sự nghiệp công lập), khai thác phục vụ các mục đích, nhu cầu...
  • 2. Hoạt động khí tượng thủy văn : Là các hoạt động quản lý, khai thác mạng lưới trạm; dự báo, cảnh báo; thông tin, dữ liệu; phục vụ, dịch vụ khí tượng thủy văn; giám sát biến đổi khí hậu.
Removed / left-side focus
  • Chủ công trình quy định tại khoản 1 Điều 3 của Nghị định này quyết định nội dung quan trắc khí tượng thủy văn theo nhu cầu khai thác, sử dụng công trình nhưng phải bảo đảm yêu cầu tối thiểu đối với...
  • Sân bay dân dụng quan trắc theo quy định của Bộ Giao thông vận tải;
  • Sân bay quân sự quan trắc theo quy định của Bộ Quốc phòng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Nội dung và vị trí quan trắc khí tượng thủy văn Right: Công trình khí tượng thủy văn chuyên dùng :
Target excerpt

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Công trình khí tượng thủy văn chuyên dùng : Là công trình khí tượng thủy văn do các tổ chức, cá nhân hoặc Tỉnh đầu tư xây dựng (bao gồm công trình khí tượng thủy văn của các đơn vị sự nghi...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Cung cấp thông tin, dữ liệu quan trắc khí tượng thủy văn Việc cung cấp thông tin, dữ liệu quan trắc khí tượng thủy văn quy định tại khoản 5 Điều 13 của Luật khí tượng thủy văn được thực hiện như sau: 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường tổ chức thực hiện việc cung cấp thông tin, dữ liệu quan trắc khí tượng thủy văn của trạm thuộc mạn...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phổ biến, giáo dục pháp luật, tuyên truyền, nâng cao nhận thức về hoạt động khí tượng thủy văn 1. Các cơ quan thông tin đại chúng và cơ sở giáo dục, đào tạo trên địa bàn tỉnh tổ chức hoặc phối hợp tổ chức phổ biến, giáo dục pháp luật, tuyên truyền, nâng cao nhận thức về khí tượng thủy văn, biến đổi khí hậu. 2. Đề nghị Ủy ban Mặ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Cung cấp thông tin, dữ liệu quan trắc khí tượng thủy văn
  • Việc cung cấp thông tin, dữ liệu quan trắc khí tượng thủy văn quy định tại khoản 5 Điều 13 của Luật khí tượng thủy văn được thực hiện như sau:
  • Bộ Tài nguyên và Môi trường tổ chức thực hiện việc cung cấp thông tin, dữ liệu quan trắc khí tượng thủy văn của trạm thuộc mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia cho hệ thống dự báo, cảnh báo k...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Phổ biến, giáo dục pháp luật, tuyên truyền, nâng cao nhận thức về hoạt động khí tượng thủy văn
  • 1. Các cơ quan thông tin đại chúng và cơ sở giáo dục, đào tạo trên địa bàn tỉnh tổ chức hoặc phối hợp tổ chức phổ biến, giáo dục pháp luật, tuyên truyền, nâng cao nhận thức về khí tượng thủy văn, b...
  • Đề nghị Ủy ban Mặt trận tổ quốc tỉnh Hà Tĩnh, các tổ chức chính trị xã hội khác trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình phối hợp với cơ quan nhà nước về khí tượng thủy văn tuyên truyền, vận động...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Cung cấp thông tin, dữ liệu quan trắc khí tượng thủy văn
  • Việc cung cấp thông tin, dữ liệu quan trắc khí tượng thủy văn quy định tại khoản 5 Điều 13 của Luật khí tượng thủy văn được thực hiện như sau:
  • Bộ Tài nguyên và Môi trường tổ chức thực hiện việc cung cấp thông tin, dữ liệu quan trắc khí tượng thủy văn của trạm thuộc mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia cho hệ thống dự báo, cảnh báo k...
Target excerpt

Điều 4. Phổ biến, giáo dục pháp luật, tuyên truyền, nâng cao nhận thức về hoạt động khí tượng thủy văn 1. Các cơ quan thông tin đại chúng và cơ sở giáo dục, đào tạo trên địa bàn tỉnh tổ chức hoặc phối hợp tổ chức phổ...

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 HÀNH LANG KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Loại công trình khí tượng thủy văn 1. Vườn quan trắc khí tượng bề mặt. 2. Tháp (cột) quan trắc khí tượng tự động. 3. Vườn quan trắc khí tượng trên cao. 4. Tháp lắp đặt ra đa thời tiết. 5. Tháp lắp đặt thiết bị thu phát số liệu vệ tinh. 6. Công trình đo lưu lượng nước sông. 7. Công trình đo mực nước sông, hồ, biển. 8. Công trình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hành lang kỹ thuật công trình khí tượng thủy văn 1. Hành lang kỹ thuật công trình khí tượng thủy văn thuộc mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia được quy định ở mức tối thiểu, trong điều kiện cho phép có thể mở rộng để nâng cao tính đại diện của khu vực quan trắc. 2. Hành lang kỹ thuật công trình khí tượng thủy văn thuộc m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 8.

Điều 8. Bảo vệ hành lang kỹ thuật công trình khí tượng thủy văn 1. Bảo vệ hành lang kỹ thuật công trình khí tượng thủy văn thuộc mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia a) Xây dựng, phê duyệt phương án cắm mốc giới và công khai mốc giới hành lang kỹ thuật công trình khí tượng thủy văn Việc xây dựng, phê duyệt phương án cắm mốc giới...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Xác định hành lang kỹ thuật công trình khí tượng thủy văn 1. Tuỳ tính chất và yêu cầu sử dụng, tổ chức, cá nhân xây dựng các công trình khí tượng thủy văn chuyên dùng có thể tự xác định hành lang an toàn kỹ thuật của công trình nhưng không vi phạm yêu cầu về hành lang kỹ thuật được quy định tại Điều 5 Quy định này. 2. Tổ chức,...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Bảo vệ hành lang kỹ thuật công trình khí tượng thủy văn
  • 1. Bảo vệ hành lang kỹ thuật công trình khí tượng thủy văn thuộc mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia
  • a) Xây dựng, phê duyệt phương án cắm mốc giới và công khai mốc giới hành lang kỹ thuật công trình khí tượng thủy văn
Added / right-side focus
  • Tuỳ tính chất và yêu cầu sử dụng, tổ chức, cá nhân xây dựng các công trình khí tượng thủy văn chuyên dùng có thể tự xác định hành lang an toàn kỹ thuật của công trình nhưng không vi phạm yêu cầu về...
  • 2. Tổ chức, cá nhân xây dựng hồ sơ, chỉ giới đất, phạm vi hành lang kỹ thuật công trình và thông báo cho Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có công trình tối thiểu 01 (một) tháng trước khi xây dựng trạm.
Removed / left-side focus
  • 1. Bảo vệ hành lang kỹ thuật công trình khí tượng thủy văn thuộc mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia
  • a) Xây dựng, phê duyệt phương án cắm mốc giới và công khai mốc giới hành lang kỹ thuật công trình khí tượng thủy văn
  • Việc xây dựng, phê duyệt phương án cắm mốc giới và công khai mốc giới hành lang kỹ thuật công trình khí tượng thủy văn được thực hiện theo quy định tại Điều 56 của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 1...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Bảo vệ hành lang kỹ thuật công trình khí tượng thủy văn Right: Điều 15. Xác định hành lang kỹ thuật công trình khí tượng thủy văn
Target excerpt

Điều 15. Xác định hành lang kỹ thuật công trình khí tượng thủy văn 1. Tuỳ tính chất và yêu cầu sử dụng, tổ chức, cá nhân xây dựng các công trình khí tượng thủy văn chuyên dùng có thể tự xác định hành lang an toàn kỹ t...

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 DỰ BÁO, CẢNH BÁO KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KHÔNG THUỘC HỆ THỐNG DỰ BÁO, CẢNH BÁO KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN QUỐC GIA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Điều kiện hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn của tổ chức 1. Có tư cách pháp nhân theo quy định của pháp luật về dân sự. 2. Có cơ sở vật chất, kỹ thuật tối thiểu đáp ứng yêu cầu dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn gồm: Trang thiết bị, hệ thống tính toán, thu nhận, xử lý thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn; có nguồn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Điều kiện hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn của cá nhân 1. Có cơ sở vật chất, kỹ thuật đáp ứng các yêu cầu quy định tại khoản 2 Điều 9 của Nghị định này. 2. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành khí tượng thủy văn và có ít nhất 03 năm kinh nghiệm hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của Sở Xây dựng 1. Khi cấp phép các công trình xây dựng, giao thông thuộc phạm vi quản lý phải xem xét, phối hợp với địa phương và Sở Nông nghiệp và Môi trường đảm bảo phạm vi an toàn hành lang kỹ thuật công trình khí tượng thủy văn lân cận. 2. Quản lý, cung cấp dữ liệu đo đạc từ các công trình xây dựng, giao thông...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Điều kiện hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn của cá nhân
  • 1. Có cơ sở vật chất, kỹ thuật đáp ứng các yêu cầu quy định tại khoản 2 Điều 9 của Nghị định này.
  • 2. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành khí tượng thủy văn và có ít nhất 03 năm kinh nghiệm hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn.
Added / right-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm của Sở Xây dựng
  • Khi cấp phép các công trình xây dựng, giao thông thuộc phạm vi quản lý phải xem xét, phối hợp với địa phương và Sở Nông nghiệp và Môi trường đảm bảo phạm vi an toàn hành lang kỹ thuật công trình kh...
  • 2. Quản lý, cung cấp dữ liệu đo đạc từ các công trình xây dựng, giao thông có quan trắc khí tượng thủy văn cho Sở Nông nghiệp và Môi trường trong việc xây dựng cơ sở dữ liệu khí tượng thủy văn của...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Điều kiện hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn của cá nhân
  • 1. Có cơ sở vật chất, kỹ thuật đáp ứng các yêu cầu quy định tại khoản 2 Điều 9 của Nghị định này.
  • 2. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành khí tượng thủy văn và có ít nhất 03 năm kinh nghiệm hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn.
Target excerpt

Điều 9. Trách nhiệm của Sở Xây dựng 1. Khi cấp phép các công trình xây dựng, giao thông thuộc phạm vi quản lý phải xem xét, phối hợp với địa phương và Sở Nông nghiệp và Môi trường đảm bảo phạm vi an toàn hành lang kỹ...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Điều kiện hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn của tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam 1. Có các điều kiện tương ứng quy định tại Điều 9 và Điều 10 của Nghị định này. 2. Được phép hoạt động, cư trú hợp pháp tại Việt Nam. 3. Có nhân lực thông thạo tiếng Việt hoặc có phiên dịch phù hợp.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ 1. Tổ chức thực hiện kiểm tra, giám sát việc xây dựng, nâng cấp hạ tầng kỹ thuật viễn thông đảm bảo việc báo tin thiên tai khí tượng thủy văn trên địa bàn tỉnh được thông suốt. 2. Kiểm tra, giám sát việc thực hiện kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo nhóm 2 được sử dụng trong quan trắc...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Điều kiện hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn của tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam
  • 1. Có các điều kiện tương ứng quy định tại Điều 9 và Điều 10 của Nghị định này.
  • 2. Được phép hoạt động, cư trú hợp pháp tại Việt Nam.
Added / right-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ
  • 1. Tổ chức thực hiện kiểm tra, giám sát việc xây dựng, nâng cấp hạ tầng kỹ thuật viễn thông đảm bảo việc báo tin thiên tai khí tượng thủy văn trên địa bàn tỉnh được thông suốt.
  • 2. Kiểm tra, giám sát việc thực hiện kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo nhóm 2 được sử dụng trong quan trắc khí tượng thủy văn.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Điều kiện hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn của tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam
  • 1. Có các điều kiện tương ứng quy định tại Điều 9 và Điều 10 của Nghị định này.
  • 2. Được phép hoạt động, cư trú hợp pháp tại Việt Nam.
Target excerpt

Điều 10. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ 1. Tổ chức thực hiện kiểm tra, giám sát việc xây dựng, nâng cấp hạ tầng kỹ thuật viễn thông đảm bảo việc báo tin thiên tai khí tượng thủy văn trên địa bàn tỉnh được th...

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Nguyên tắc cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn 1. Việc cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn phải bảo đảm đúng thẩm quyền quy định tại khoản 5 Điều 25 của Luật khí tượng thủy văn. Đối với hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng bảo đảm hoạt động bay, Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải cấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Nội dung giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn Giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn theo Mẫu số 1 Phụ lục kèm theo Nghị định này bao gồm các nội dung sau: 1. Tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép. 2. Phạm vi hoạt động dự báo, cảnh báo. 3. Đối tượng cung cấp thông tin dự báo,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Thời hạn giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy 1. Giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn được cấp có thời hạn tối đa là 05 năm. 2. Giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn được xem xét gia hạn khi tổ chức, cá nhân đáp ứng điều kiện quy định tại Nghị định này và trong thời gian hoạt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Hồ sơ cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn 1. Hồ sơ cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo đối với tổ chức: a) Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn theo Mẫu số 2 Phụ lục kèm theo Nghị định này; b) Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 16.

Điều 16. Thủ tục cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn 1. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ a) Cục Khí tượng Thủy văn và Biến đổi khí hậu là cơ quan tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Tài...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Sử dụng bản tin dự báo, cảnh báo thiên tai khí tượng thủy văn trong hoạt động phòng chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn qua mạng thông tin di động Các doanh nghiệp thông tin di động tiếp nhận và sử dụng bản tin dự báo, cảnh báo thiên tai khí tượng thủy văn mới nhất từ hệ thống dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn khu vực Trung...

Open section

This section appears to amend `Điều 17.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Thủ tục cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
  • 1. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ
  • a) Cục Khí tượng Thủy văn và Biến đổi khí hậu là cơ quan tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn thuộc thẩm quyền của Bộ trưởn...
Added / right-side focus
  • Điều 17. Sử dụng bản tin dự báo, cảnh báo thiên tai khí tượng thủy văn trong hoạt động phòng chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn qua mạng thông tin di động
  • Các doanh nghiệp thông tin di động tiếp nhận và sử dụng bản tin dự báo, cảnh báo thiên tai khí tượng thủy văn mới nhất từ hệ thống dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn khu vực Trung Bộ ban hành cho...
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Thủ tục cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
  • 1. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ
  • a) Cục Khí tượng Thủy văn và Biến đổi khí hậu là cơ quan tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn thuộc thẩm quyền của Bộ trưởn...
Target excerpt

Điều 17. Sử dụng bản tin dự báo, cảnh báo thiên tai khí tượng thủy văn trong hoạt động phòng chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn qua mạng thông tin di động Các doanh nghiệp thông tin di động tiếp nhận và sử dụng bản t...

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trình tự, thời gian cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn 1. Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra, khẳng định tính hợp lệ của hồ sơ đã nhận; trường hợp hồ sơ không hợp lệ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn 1. Giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn được cấp lại trong các trường hợp bị mất; bị rách nát, hư hỏng không thể sử dụng được, tên của chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do nhận chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức làm thay...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Thu hồi và trả lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn 1. Trường hợp bị thu hồi giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn: a) Nội dung kê khai đề nghị cấp giấy phép là giả mạo; b) Tổ chức là chủ giấy phép bị giải thể hoặc bị Tòa án tuyên bố phá sản; c) Cá nhân là chủ giấy phép bị chết, mất tíc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Đình chỉ hiệu lực của giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn Giấy phép bị đình chỉ hiệu lực trong các trường hợp sau đây: 1. Vi phạm nội dung quy định của giấy phép. 2. Bản tin dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn thường xuyên không đủ độ tin cậy. 3. Không thực hiện các nghĩa vụ theo quy định tại khoản 2 Điều 4...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Chấm dứt hiệu lực của giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn 1. Giấy phép bị chấm dứt hiệu lực trong các trường hợp sau đây: a) Giấy phép bị thu hồi; b) Giấy phép đã hết hạn; c) Giấy phép đã được trả lại. 2. Khi giấy phép bị chấm dứt hiệu lực thì các quyền và nghĩa vụ liên quan đến giấy phép cũng chấm dứt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 KHAI THÁC, SỬ DỤNG THÔNG TIN, DỮ LIỆU KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Nguyên tắc khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn 1. Thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn phải có nguồn gốc rõ ràng, được cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền cung cấp xác nhận và chịu trách nhiệm về nguồn gốc của thông tin, dữ liệu. 2. Thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn được sử dụng phục vụ thiết kế c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trường hợp khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn không phải trả phí 1. Khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn quy định tại điểm a, điểm b và điểm c khoản 5 Điều 32 của Luật khí tượng thủy văn. 2. Khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn cho mục đích khác theo yêu cầu của cơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Thẩm quyền cung cấp, xác nhận nguồn gốc của thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn Cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền cung cấp thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn và xác nhận nguồn gốc của thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn gồm: 1. Cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu khí tượng thủy văn. 2. Tổ chức sự nghiệp công lập về khí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn không phải trả phí Việc khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn không phải trả phí được thực hiện qua hệ thống thông tin công cộng, bao gồm: 1. Điện thoại, máy fax. 2. Hệ thống phát thanh, truyền hình Trung ương và địa phương. 3. Mạng internet. 4. Hệ thố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn phải trả phí 1. Việc khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu phải trả phí giữa cơ quan, tổ chức quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 24 của Nghị định này và bên khai thác, sử dụng thực hiện theo quy định của Luật khí tượng thủy văn và pháp luật về phí, lệ phí. 2. Hình thức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn theo thỏa thuận Việc khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu giữa cơ quan, tổ chức, cá nhân có nhu cầu với cơ quan, tổ chức, cá nhân quản lý thông tin, dữ liệu không thuộc quy định tại Điều 26 của Nghị định này thực hiện trên cơ sở thỏa thuận giữa bên cung cấp và bên khai...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Phí và quản lý, sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn 1. Bộ Tài chính quy định mức phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn. 2. Việc quản lý, sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn được thực hiện theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Trách nhiệm thẩm định, thẩm tra, đánh giá nguồn gốc của thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân, chủ chương trình, quy hoạch, kế hoạch, dự án phát triển kinh tế - xã hội có sử dụng thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn phải chịu trách nhiệm về nguồn gốc của thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn. 2. C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu từ cơ sở dữ liệu khí tượng thủy văn quốc gia 1. Việc khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu từ cơ sở dữ liệu khí tượng thủy văn quốc gia thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 26, Điều 27, Điều 28 và Điều 29 của Nghị định này. 2. Trình tự, thủ tục khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu từ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 5

Mục 5 TRAO ĐỔI THÔNG TIN, DỮ LIỆU KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN, GIÁM SÁT BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU VỚI TỔ CHỨC QUỐC TẾ, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI KHÔNG THUỘC ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ MÀ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM LÀ THÀNH VIÊN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Nguyên tắc trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu với tổ chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài 1. Việc trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu không trái với quy định của pháp luật. 2. Thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu trao...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Loại thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu được trao đổi với tổ chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài 1. Thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, kết quả giám sát biến đổi khí hậu thu được từ mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia và mạng lưới trạm khí tượng thủy văn chuyên dùng. 2. Tin dự báo,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Hình thức trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu với tổ chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài 1. Văn bản, ký hiệu. 2. Thư điện tử hoặc các phương tiện thông tin điện tử khác. 3. Bản sao trên vật mang tin.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Trình tự, thủ tục xin phép trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu với tổ chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài Cơ quan, tổ chức, cá nhân có nhu cầu trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu với tổ chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài phải nộp trực tiếp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Điều khoản chuyển tiếp Việc bảo vệ hành lang kỹ thuật của công trình khí tượng thủy văn có trước ngày 01 tháng 7 năm 2016 được thực hiện như sau: 1. Chủ quản lý công trình khí tượng thủy văn phải lập hồ sơ ranh giới và công khai hành lang kỹ thuật theo quy định tại Nghị định này. 2. Công trình khí tượng thủy văn không bảo đảm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Điều khoản thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2016.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Trách nhiệm thi hành 1. Trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh lập danh mục công trình và chủ công trình phải tổ chức quan trắc khí tượng thủy văn quy định tại Điều 3 của Nghị định này thuộc phạm vi quản lý và hằng năm cập nhật, bổ sung danh mục côn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy định quản lý Nhà nước về hoạt động khí tượng thủy văn trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý Nhà nước về hoạt động khí tượng thủy văn trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 12 năm 2025 và thay thế Quyết định số 36/2017/QĐ-UBND ngày 04/7/2017 của UBND tỉnh. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: -...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về hoạt động khí tượng thủy văn, quản lý Nhà nước về hoạt động khí tượng thủy văn; quyền, trách nhiệm, nghĩa vụ của các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động khí tượng thủy văn trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. 2. Các hoạt động khí tượng thủy văn thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường quả...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các Sở, ban, ngành, đơn vị sự nghiệp cấp tỉnh (sau đây gọi chung là cơ quan cấp tỉnh), Ủy ban nhân dân xã, phường (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp xã), trong quản lý Nhà nước về hoạt động khí tượng thủy văn trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ng...
Điều 5. Điều 5. Hành lang kỹ thuật công trình khí tượng thủy văn chuyên dùng Căn cứ các quy định về hành lang kỹ thuật công trình khí tượng thủy văn thuộc mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia quy định tại các khoản 1, khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều 7 Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một...
Điều 6. Điều 6. Quan trắc khí tượng thủy văn của chủ công trình 1. Công trình phải quan trắc khí tượng thủy văn tuân thủ theo quy định tại khoản 1 Điều 1 Nghị định số 48/2020/NĐ-CP ngày 15/4/2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khí tượng th...