Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 6
Right-only sections 18

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh, bổ sung một số nội dung tại Quyết định số 04/2007 ngày 26/01/2007 của UBND tỉnh Khánh Hòa về Quy định giá các loại đất năm 2007

Open section

Tiêu đề

Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất
Removed / left-side focus
  • Về việc điều chỉnh, bổ sung một số nội dung tại Quyết định số 04/2007 ngày 26/01/2007 của UBND tỉnh Khánh Hòa về Quy định giá các loại đất năm 2007
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . 1. Nay điều chỉnh, bổ sung một số nội dung quy định tại Quyết định 04/2007/QĐ-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về quy định giá các loại đất như các phụ lục 1, 2, 3 đính kèm. 2. Giá các loại đất trên địa bàn huyện Cam Lâm được quy định như sau: a) Thị trấn Cam Đức: Áp dụng giá đất quy định của c...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng điều chỉnh Nghị định này quy định phương pháp xác định giá đất, khung giá các loại đất và định giá các loại đất cụ thể tại địa phương.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Đối tượng điều chỉnh
  • Nghị định này quy định phương pháp xác định giá đất, khung giá các loại đất và định giá các loại đất cụ thể tại địa phương.
Removed / left-side focus
  • 1. Nay điều chỉnh, bổ sung một số nội dung quy định tại Quyết định 04/2007/QĐ-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về quy định giá các loại đất như các phụ lục 1, 2, 3...
  • 2. Giá các loại đất trên địa bàn huyện Cam Lâm được quy định như sau:
  • a) Thị trấn Cam Đức: Áp dụng giá đất quy định của các vị trí tương ứng trên địa bàn xã Cam Đức và xã Cam Hải Tây, thị xã Cam Ranh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Quy định tại Điều 1 Quyết định này có hiệu lực áp dụng kể từ ngày ký. Các quy định khác của Quyết định 04/2007/QĐ-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2007 vẫn giữ nguyên hiệu lực.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi áp dụng 1. Giá đất do Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định theo quy định tại Nghị định này sử dụng làm căn cứ để: a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; b) Tính tiền sử dụng đất và tiền t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Phạm vi áp dụng
  • 1. Giá đất do Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định theo quy định tại Nghị định này sử dụng làm căn cứ để:
  • a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Quy định tại Điều 1 Quyết định này có hiệu lực áp dụng kể từ ngày ký. Các quy định khác của Quyết định 04/2007/QĐ-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2007 vẫn giữ nguyên hiệu lực.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ngành, đoàn thể, đơn vị thuộc tỉnh và Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Cam Ranh, thành phố Nha Trang, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Phân vùng đất tại nông thôn là việc phân định quỹ đất gồm các loại đất trong vùng có điều kiện đất đai, thổ nhưỡng, khí hậu tương đồng. Trên cơ sở đó phân ra các loại đất tại vùng: đồng bằng, trung du, miền núi để định giá. 2. Giá chuyển nhượng quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Phân vùng đất tại nông thôn là việc phân định quỹ đất gồm các loại đất trong vùng có điều kiện đất đai, thổ nhưỡng, khí hậu tương đồng.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ngành, đoàn thể, đơn vị thuộc tỉnh và Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Cam Ranh, t...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG TẠI QUYẾT ĐỊNH
left-only unmatched

Phần B: PHÂN HẠNG ĐẤT, KHU VỰC, VỊ TRÍ, LOẠI ĐƯỜNG PHỐ

Phần B: PHÂN HẠNG ĐẤT, KHU VỰC, VỊ TRÍ, LOẠI ĐƯỜNG PHỐ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục III : NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

Mục III : NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP Điểm 4.2: Phân loại vị trí - Vị trí 2 Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 6m đến 8m. Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 6m trở lê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần B: PHÂN HẠNG ĐẤT, KHU VỰC, VỊ TRÍ, LOẠI ĐƯỜNG PHỐ

Phần B: PHÂN HẠNG ĐẤT, KHU VỰC, VỊ TRÍ, LOẠI ĐƯỜNG PHỐ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.21 rewritten

Mục III : NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

Mục III : NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP Điểm 7: Đối với đất giao cho các nhà đầu tư để thực hiện các dự án đầu tư : Bổ sung điểm 7.3 như sau: 7.3 Giá đất để tính thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất đối với diện tích đất giao hoặc cho thuê được xác định như quy định tại điểm 7.1 và 7.2 nêu trên phải đảm bảo không vượt ngoài khung giá đất...

Open section

Tiêu đề

Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất
Removed / left-side focus
  • Mục III : NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
  • Điểm 7: Đối với đất giao cho các nhà đầu tư để thực hiện các dự án đầu tư :
  • Bổ sung điểm 7.3 như sau:
left-only unmatched

Phần A: XÃ MIỀN NÚI

Phần A: XÃ MIỀN NÚI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục V: Huyện Ninh Hoà

Mục V: Huyện Ninh Hoà Bổ sung điểm 5 như sau: 5. Xã Ninh Sơn III Phụ lục II

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần Ghi chú

Phần Ghi chú Bỏ toàn bộ nội dung đã quy định IV Thị xã Cam Ranh 1 Phụ lục 4.1 - Mục I stt 7 Đường 22/9 Đường 22/8 stt 8 Đường 3/5 Đường 3/4 stt 43 Tỉnh lộ 10 Tỉnh lộ 9 2 Phụ lục 4.2 - Mục I stt VIII - 3. CAM HẢI TÂY Quốc lộ 1 đi Cam Hiệp Bắc (lên 500m) Hệ số: 9,00 Giá đất theo hệ số: 3.600.000 Hệ số: 0,90 Giá đất theo hệ số: 360.000 V...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH GIÁ ĐẤT VÀ KHUNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT
Điều 4. Điều 4. Phương pháp xác định giá đất 1. Phương pháp so sánh trực tiếp: là phương pháp xác định mức giá thông qua việc tiến hành phân tích các mức giá đất thực tế đã chuyển nhượng quyền sử dụng đất trên thị trường của loại đất tương tự (về loại đất, diện tích đất, thửa đất, hạng đất, loại đô thị, loại đường phố và vị trí) để so sánh, xá...
Điều 5. Điều 5. Điều kiện áp dụng các phương pháp xác định giá đất 1. Phương pháp so sánh trực tiếp được áp dụng để định giá đất khi trên thị trường có các loại đất tương tự đã chuyển nhượng quyền sử dụng đất so sánh được với loại đất cần định giá. Giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất của loại đất tương tự sử dụng để phân tích, so sánh với loại...
Điều 6. Điều 6. Khung giá các loại đất 1. Khung giá đất ban hành kèm theo Nghị định này được quy định cho các loại đất được phân loại tại Điều 13 Luật Đất đai gồm: a) Đối với nhóm đất nông nghiệp: - Khung giá đất trồng cây hàng năm (Bảng 1). - Khung giá đất trồng cây lâu năm (Bảng 2). - Khung giá đất rừng sản xuất (Bảng 3). - Khung giá đất nuô...
Điều 7. Điều 7. Điều chỉnh khung giá các loại đất Khi giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất phổ biến trên thị trường của một số hoặc tất cả các loại đất trong các bảng khung giá đất có biến động liên tục kéo dài trong thời hạn 60 ngày trở lên, trên phạm vi rộng (nhiều tỉnh, thành phố), gây nên chênh lệch giá lớn: tăng từ 30% trở lên so với giá t...
Chương III Chương III ĐỊNH GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TẠI ĐỊA PHƯƠNG
Điều 8. Điều 8. Nguyên tắc phân vùng đất ở nông thôn, phân hạng đất nông nghiệp để định giá đất 1. Phân vùng đất Đất được chia thành 3 vùng: đồng bằng, trung du và miền núi, mỗi vùng có những đặc điểm cơ bản sau: a) Đồng bằng là vùng đất thấp, tương đối bằng phẳng và có độ cao ngang với mặt nước biển. Mật độ dân số đông, kết cấu hạ tầng và điề...