Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 22
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 6
Right-only sections 2

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
20 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định định mức xây dựng, phân bổ dự toán, quyết toán và hỗ trợ kinh phí đối với nhiệm vụ Khoa học và Công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Thái Nguyên

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý tài chính Quỹ phát triển Khoa học và Công nghệ tỉnh Thái Nguyên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý tài chính Quỹ phát triển Khoa học và Công nghệ tỉnh Thái Nguyên
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định định mức xây dựng, phân bổ dự toán, quyết toán và hỗ trợ kinh phí đối với nhiệm vụ Khoa học và Công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Thái Nguyên
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Quy định định mức xây dựng, phân bổ dự toán, quyết toán và hỗ trợ kinh phí đối với nhiệm vụ Khoa học và Công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Thái Nguyên.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý tài chính Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ tỉnh Thái Nguyên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Quy định định mức xây dựng, phân bổ dự toán, quyết toán và hỗ trợ kinh phí đối với nhiệm vụ Khoa học và Công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Thái... Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý tài chính Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ tỉnh Thái Nguyên.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Quyết định này thay thế Quyết định số 3034/2007QĐ-UBND ngày 27/12/2007 và Quyết định số 34/2008/QĐ-UBND ngày 20/6/2008 của UBND tỉnh Thái Nguyên.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/11/2016.

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 3034/2007QĐ-UBND ngày 27/12/2007 và Quyết định số 34/2008/QĐ-UBND ngày 20/6/2008 của UBND tỉnh Thái Nguyên.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/11/2016.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành của tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH định mức xây dựng, phân bổ dự toán, quyết toán và hỗ trợ kinh phí đối với nhiệm vụ Khoa học và Công nghệ có sử dụng ngân sách...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Hội đồng quản lý Quỹ: Ban kiểm soát Quỹ, Cơ quan điều hành Quỹ; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Bộ Khoa học và Công nghệ; - Bộ Tư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Tài chính, Khoa học và Công nghệ
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
Removed / left-side focus
  • định mức xây dựng, phân bổ dự toán, quyết toán và hỗ trợ
  • có sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Thái Nguyên
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 37/2015/QĐ-UBND
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành của tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định n... Right: Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Left: kinh phí đối với nhiệm vụ Khoa học và Công nghệ Right: - Bộ Khoa học và Công nghệ;
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định các yếu tố đầu vào cấu thành dự toán đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ (KH&CN) có sử dụng ngân sách nhà nước. Định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ KH&CN, các hoạt động phục vụ công tác quản lý nhiệm vụ KH&CN của cơ quan có thẩm quyền; quy định về lập, thẩm định, p...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy chế này quy định về quản lý và sử dụng vốn, quản lý tài chính và chế độ tài chính, kế toán đối với hoạt động nghiệp vụ của Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ (KH&CN) tỉnh Thái Nguyên (sau đây gọi tắt là Quỹ).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy chế này quy định về quản lý và sử dụng vốn, quản lý tài chính và chế độ tài chính, kế toán đối với hoạt động nghiệp vụ của Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ (KH&CN) tỉnh Thái Nguyên (sau đây...
Removed / left-side focus
  • Quy định này quy định các yếu tố đầu vào cấu thành dự toán đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ (KH&CN) có sử dụng ngân sách nhà nước. Định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ KH&C...
  • quy định về lập, thẩm định, phê duyệt và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ KH&CN.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đ ối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhiệm vụ KH&CN; cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ KH&CN; các tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của Quỹ 1. Bộ máy quản lý và điều hành của Quỹ gồm Hội đồng quản lý Quỹ, Ban Kiểm soát và Cơ quan điều hành Quỹ. 2. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ do tổ chức, cá nhân đề xuất tài trợ, cho vay, bảo lãnh vốn vay và hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ đề xuất hỗ trợ được xét chọn công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của Quỹ
  • 1. Bộ máy quản lý và điều hành của Quỹ gồm Hội đồng quản lý Quỹ, Ban Kiểm soát và Cơ quan điều hành Quỹ.
  • 2. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ do tổ chức, cá nhân đề xuất tài trợ, cho vay, bảo lãnh vốn vay và hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ đề xuất hỗ trợ được xét chọn công khai, dân chủ...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đ ối tượng áp dụng
  • Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhiệm vụ KH&CN
  • cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ KH&CN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc áp dụng định mức xây dựng và phân bổ dự toán 1. Định mức xây dựng dự toán tại quy định này là mức trần tối đa. Căn cứ vào quy mô, nội dung, tính chất của từng nhiệm vụ KH&CN để áp dụng định mức chi phù hợp. 2. Các nội dung chi không quy định tại Quy định này được thực hiện theo Thông tư liên tịch số 55/2015/TTLT/BTC-...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguồn vốn của Quỹ Vốn hoạt động của Quỹ được hình thành từ các nguồn sau: 1. Vốn do ngân sách nhà nước cấp: a) Vốn điều lệ của Quỹ được cấp một lần từ ngân sách nhà nước dành cho sự nghiệp khoa học và công nghệ của tỉnh nhằm thực hiện các hoạt động tài trợ, cho vay, bảo lãnh vốn vay và hỗ trợ nâng cao năng lực khoa học và công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguồn vốn của Quỹ
  • Vốn hoạt động của Quỹ được hình thành từ các nguồn sau:
  • 1. Vốn do ngân sách nhà nước cấp:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc áp dụng định mức xây dựng và phân bổ dự toán
  • 1. Định mức xây dựng dự toán tại quy định này là mức trần tối đa. Căn cứ vào quy mô, nội dung, tính chất của từng nhiệm vụ KH&CN để áp dụng định mức chi phù hợp.
  • 2. Các nội dung chi không quy định tại Quy định này được thực hiện theo Thông tư liên tịch số 55/2015/TTLT/BTC-BKHCN ngày 22 tháng 4 năm 2015 của Liên bộ Tài chính
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nhiệm vụ KH&CN trên địa bàn tỉnh thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy định 1. Nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh quy định tại Điều 27 của Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 của Chính phủ quy định chi tỉêt và hướng dân thi hành một sô điều của Luật khoa học và công nghệ. 2. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ khác có liên quan. 3. Khuyến kh...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc sử dụng vốn Việc sử dụng các nguồn vốn của Quỹ phải đảm bảo các nguyên tắc sau: 1. Bảo toàn vốn điều lệ, không vì mục đích lợi nhuận. 2. Sử dụng vốn đúng mục đích, đúng đối tượng, có hiệu quả kinh tế xã hội. 3. Thu hồi kịp thời vốn gốc và lãi để đảm bảo hoàn vốn và bù đắp chi phí. 4. Đáp ứng yêu cầu thanh toán thường...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc sử dụng vốn
  • Việc sử dụng các nguồn vốn của Quỹ phải đảm bảo các nguyên tắc sau:
  • 1. Bảo toàn vốn điều lệ, không vì mục đích lợi nhuận.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nhiệm vụ KH&CN trên địa bàn tỉnh thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy định
  • 1. Nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh quy định tại Điều 27 của Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 của Chính phủ quy định chi tỉêt và hướng dân thi hành một sô điều của Luật khoa học và công nghệ.
  • 2. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ khác có liên quan.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chức danh thực hiện nhiệm vụ KH&CN 1. Các chức danh thực hiện nhiệm vụ KH&CN. a) Chủ nhiệm nhiệm vụ; b) Thành viên thực hiện chính, thư ký khoa học; c) Thành viên; d) Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ. 2. Số lượng thành viên và ngày công tham gia đối với mỗi chức danh (Chủ nhiệm nhiệm vụ; thành viên thực hiện chính, thư ký khoa h...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quản lý vốn vay và bảo lãnh vốn vay 1. Đối tượng a) Đối tượng cho vay: Các dự án ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học và công nghệ vào sản xuất và đời sống phục vụ phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh theo yêu cầu của Chủ tịch UBND tỉnh. b) Đối tượng bảo lãnh vốn vay: Nhiệm vụ khoa học và công nghệ chuyên biệt do Chủ tịch UBND...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quản lý vốn vay và bảo lãnh vốn vay
  • a) Đối tượng cho vay: Các dự án ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học và công nghệ vào sản xuất và đời sống phục vụ phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh theo yêu cầu của Chủ tịch UBND tỉnh.
  • b) Đối tượng bảo lãnh vốn vay: Nhiệm vụ khoa học và công nghệ chuyên biệt do Chủ tịch UBND tỉnh giao.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Chức danh thực hiện nhiệm vụ KH&CN
  • 1. Các chức danh thực hiện nhiệm vụ KH&CN.
  • a) Chủ nhiệm nhiệm vụ;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II NGUỒN VỐN HOẠT ĐỘNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NGUỒN VỐN HOẠT ĐỘNG
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
left-only unmatched

Mục I: CÁC YẾU TỐ ĐẦU VÀO CẤU THÀNH DỰ TOÁN VÀ MỘT SỐ ĐỊNH MỨC XÂY DỰNG DỰ TOÁN NHIỆM VỤ KH&CN

Mục I: CÁC YẾU TỐ ĐẦU VÀO CẤU THÀNH DỰ TOÁN VÀ MỘT SỐ ĐỊNH MỨC XÂY DỰNG DỰ TOÁN NHIỆM VỤ KH&CN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Các yếu tố đầu vào cấu thành dự toán nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước 1. Tiền công lao động trực tiếp, gồm: Tiền công cho các chức danh quy định tại Điều 5 quy định này; tiền công thuê chuyên gia trong nước và chuyên gia ngoài nước phối hợp trong quá trình nghiên cứu và thực hiện nhiệm vụ KH&CN. Đối với nhiệm vụ KH&...

Open section

Điều 6.

Điều 6. T ài trợ kinh phí 1. Đối tượng tài trợ Các nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở do tổ chức, cá nhân đề xuất phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo an ninh quốc phòng của tỉnh Thái Nguyên. 2. Điều kiện đăng ký tài trợ a) Tổ chức, cá nhân đề xuất nhiệm vụ KH&CN phải có đủ năng lực chuyên môn và điều kiện cơ sở vật chất - kỹ thuật phù h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. T ài trợ kinh phí
  • 1. Đối tượng tài trợ
  • Các nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở do tổ chức, cá nhân đề xuất phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo an ninh quốc phòng của tỉnh Thái Nguyên.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Các yếu tố đầu vào cấu thành dự toán nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước
  • 1. Tiền công lao động trực tiếp, gồm: Tiền công cho các chức danh quy định tại Điều 5 quy định này
  • tiền công thuê chuyên gia trong nước và chuyên gia ngoài nước phối hợp trong quá trình nghiên cứu và thực hiện nhiệm vụ KH&CN. Đối với nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở không được thuê chuyên gia trong quá...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Định mức làm căn cứ xây dựng dự toán nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước 1. Dự toán tiền công lao động trực tiếp. a) Cấu trúc thuyết minh phần tính tiền công lao động triển khai nhiệm vụ KH&CN bao gồm các công việc và dự kiến kết quả như sau: Bảng 1: Cấu trúc thuyết minh phần tính tiền công STT Nội dung công việc Dự ki...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hỗ trợ kinh phí 1. Đối tượng hỗ trợ Hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ trong phạm vi của tỉnh, Các nhà khoa học trẻ tài năng không thuộc tổ chức KH&CN công lập. 2. Điều kiện đăng ký hỗ trợ a) Tổ chức và cá nhân đăng ký hỗ trợ một số hoạt động nhằm nâng cao năng lực khoa học và công nghệ trong phạm vi của tỉnh phả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Hỗ trợ kinh phí
  • 1. Đối tượng hỗ trợ
  • Hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ trong phạm vi của tỉnh, Các nhà khoa học trẻ tài năng không thuộc tổ chức KH&CN công lập.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Định mức làm căn cứ xây dựng dự toán nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước
  • 1. Dự toán tiền công lao động trực tiếp.
  • a) Cấu trúc thuyết minh phần tính tiền công lao động triển khai nhiệm vụ KH&CN bao gồm các công việc và dự kiến kết quả như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Các nội dung chi quản lý nhiệm vụ KH&CN Kinh phí cho các nội dung chi quản lý nhiệm vụ KH&CN được lập dự toán thành một mục chi riêng của cơ quan quản lý nhiệm vụ KH&CN. Các nội dung chi cụ thể như sau: 1. Chi hoạt động của các Hội đồng tư vấn. a) Chi tiền công thực hiện nhiệm vụ của thành viên các Hội đồng tư vấn KH&CN (Hội đồ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Quản lý cấp kinh phí của Quỹ 1. Đối tượng cấp kinh phí a) Nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh. b) Các nhiệm vụ KH&CN cấp quốc gia được phân cấp giao cho tỉnh trực tiếp quản lý hoặc đồng quản lý. c) Nhiệm vụ KH&CN khác có liên quan. 2. Quy định cấp, thu hồi kinh phí, xử lý sai phạm Quy trình cấp, thu hồi kinh phí và xử lý sai phạm được thực...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Quản lý cấp kinh phí của Quỹ
  • 1. Đối tượng cấp kinh phí
  • a) Nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Các nội dung chi quản lý nhiệm vụ KH&CN
  • Kinh phí cho các nội dung chi quản lý nhiệm vụ KH&CN được lập dự toán thành một mục chi riêng của cơ quan quản lý nhiệm vụ KH&CN. Các nội dung chi cụ thể như sau:
  • 1. Chi hoạt động của các Hội đồng tư vấn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Một số định mức chi quản lý nhiệm vụ KH&CN 1. Định mức chi hoạt động của các Hội đồng. a) Chi tiền công. Bảng 5: Định mức chi hoạt động của các Hội đồng Stt Nội dung công việc Đơn vị tính Định mức chi tối đa 1 Chi tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN a Chi họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN Hội đồng Chủ tịch Hội đồng 700.000...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Quyết toán kinh phí 1. Kinh phí thực hiện nhiệm vụ KH&CN giao cho đơn vị nào thì đơn vị đó có trách nhiệm quyết toán theo các quy định. 2. Hình thức quyết toán a) Quyết toán kinh phí cấp thực hiện các nhiệm vụ KH&CN - Nhiệm vụ KH&CN sử dụng ngân sách nhà nước khoán chi đến sản phẩm cuối cùng: Việc quyết toán kinh phí được thực...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Quyết toán kinh phí
  • 1. Kinh phí thực hiện nhiệm vụ KH&CN giao cho đơn vị nào thì đơn vị đó có trách nhiệm quyết toán theo các quy định.
  • 2. Hình thức quyết toán
Removed / left-side focus
  • 1. Định mức chi hoạt động của các Hội đồng.
  • a) Chi tiền công.
  • Bảng 5: Định mức chi hoạt động của các Hội đồng
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Một số định mức chi quản lý nhiệm vụ KH&CN Right: a) Quyết toán kinh phí cấp thực hiện các nhiệm vụ KH&CN
left-only unmatched

Mục II

Mục II LẬP, THẨM TRA, PHÊ DUYỆT VÀ QUYẾT TOÁN KINH PHÍ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KH&CN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Lập dự toán kinh phí phục vụ công tác quản lý của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với các nhiệm vụ KH&CN Hằng năm, vào thời điểm xây dựng dự toán chi ngân sách nhà nước theo quy định, căn cứ vào kế hoạch xác định, tuyển chọn, xét giao trực tiếp các nhiệm vụ KH&CN trong năm; kế hoạch kiểm tra, đánh giá giữa kỳ (nếu có) , đán...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Quản lý chi phí hoạt động quản lý của Quỹ (chi phí thường xuyên) 1. Đối tượng - Các hoạt động của Bộ máy quản lý và điều hành Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ tỉnh Thái Nguyên. 2. Quy định về hoạt động a) Nguồn kinh phí: Nguồn kinh phí hoạt động của Quỹ được hình thành từ: - Lãi suất cho vay, lãi suất tiền gửi và các khoản...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Quản lý chi phí hoạt động quản lý của Quỹ (chi phí thường xuyên)
  • - Các hoạt động của Bộ máy quản lý và điều hành Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ tỉnh Thái Nguyên.
  • 2. Quy định về hoạt động
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Lập dự toán kinh phí phục vụ công tác quản lý của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với các nhiệm vụ KH&CN
  • Hằng năm, vào thời điểm xây dựng dự toán chi ngân sách nhà nước theo quy định, căn cứ vào kế hoạch xác định, tuyển chọn, xét giao trực tiếp các nhiệm vụ KH&CN trong năm
  • kế hoạch kiểm tra, đánh giá giữa kỳ (nếu có) , đánh giá nghiệm thu đối với các nhiệm vụ KH&CN trong năm và định mức chi theo Quy định này. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm xây dựng dự toán k...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Lập dự toán kinh phí của nhiệm vụ KH&CN 1. Căn cứ lập dự toán. a) Mục tiêu, yêu cầu, nội dung và khối lượng công việc nghiên cứu của nhiệm vụ KH&CN đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. b) Các định mức kinh tế - kỹ thuật theo quy định của pháp luật, định mức làm căn cứ xây dựng dự toán quy định tại Quy định này và các chế độ, c...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trích lập Quỹ dự phòng rủi ro 1. Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ tỉnh Thái Nguyên được trích lập Quỹ dự phòng rủi ro để bù đắp tổn thất do nguyên nhân khách quan phát sinh trong quá trình cho vay, bảo lãnh vốn vay, tài trợ, hỗ trợ, cấp kinh phí của Quỹ như thiên tai, hỏa hoạn, dịch bệnh,...sau khi sử dụng tiền bồi thường...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Trích lập Quỹ dự phòng rủi ro
  • Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ tỉnh Thái Nguyên được trích lập Quỹ dự phòng rủi ro để bù đắp tổn thất do nguyên nhân khách quan phát sinh trong quá trình cho vay, bảo lãnh vốn vay, tài trợ, h...
  • 2. Hàng năm, Quỹ dự phòng rủi ro được bổ sung từ nguồn lãi cho vay, lãi tiền gửi, nguồn sự nghiệp khoa học hàng năm và các nguồn khác do Hội đồng quản lý Quỹ quyết định.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Lập dự toán kinh phí của nhiệm vụ KH&CN
  • 1. Căn cứ lập dự toán.
  • a) Mục tiêu, yêu cầu, nội dung và khối lượng công việc nghiên cứu của nhiệm vụ KH&CN đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Thẩm định, phê duyệt, giao dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ KH&CN 1. Thẩm định dự toán a) Giao cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thành lập tổ thẩm định kinh phí. Thành phần tổ thẩm định kinh phí gồm có tổ trưởng và các ủy viên là những cán bộ có liên quan của Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Tài chính và những chuyên gia tà...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Chế độ tài chính, kế toán của Quỹ 1. Quỹ thực hiện chế độ tài chính, kế toán, quản lý và sử dụng tài sản theo quy định của pháp luật về ngân sách và kế toán. 2. Hàng năm, Quỹ lập dự toán nguồn thu và dự kiến chi đối với hoạt động cấp kinh phí, tài trợ, cho vay, bảo lãnh vốn vay, hỗ trợ và hoạt động quản lý Quỹ gửi Sở KH&CN tổn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Chế độ tài chính, kế toán của Quỹ
  • 1. Quỹ thực hiện chế độ tài chính, kế toán, quản lý và sử dụng tài sản theo quy định của pháp luật về ngân sách và kế toán.
  • Hàng năm, Quỹ lập dự toán nguồn thu và dự kiến chi đối với hoạt động cấp kinh phí, tài trợ, cho vay, bảo lãnh vốn vay, hỗ trợ và hoạt động quản lý Quỹ gửi Sở KH&CN tổng hợp chung gửi Sở Tài chính b...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Thẩm định, phê duyệt, giao dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ KH&CN
  • 1. Thẩm định dự toán
  • a) Giao cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thành lập tổ thẩm định kinh phí.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Cấp kinh phí thực hiện nhiệm vụ KH&CN Sở Khoa học và Công nghệ có nhiệm vụ cấp kinh phí cho các đơn vị chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN. 1. Căn cứ vào nội dung Hợp đồng nghiên cứu khoa học, tiến độ thực hiện trong thuyết minh nhiệm vụ KH&CN, Sở Khoa học và Công nghệ (Quỹ phát triển Khoa học và Công nghệ) làm thủ tục cấp kinh p...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Chuyển vốn dư Quỹ được phép chuyển vốn dư trong năm tài chính sang năm kế tiếp (năm tài chính của Quỹ được tính theo năm dương lịch, từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12 cùng năm).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Chuyển vốn dư
  • Quỹ được phép chuyển vốn dư trong năm tài chính sang năm kế tiếp (năm tài chính của Quỹ được tính theo năm dương lịch, từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12 cùng năm).
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Cấp kinh phí thực hiện nhiệm vụ KH&CN
  • Sở Khoa học và Công nghệ có nhiệm vụ cấp kinh phí cho các đơn vị chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN.
  • Căn cứ vào nội dung Hợp đồng nghiên cứu khoa học, tiến độ thực hiện trong thuyết minh nhiệm vụ KH&CN, Sở Khoa học và Công nghệ (Quỹ phát triển Khoa học và Công nghệ) làm thủ tục cấp kinh phí cho cá...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Quyết toán kinh phí nhiệm vụ KH&CN 1. Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ giao cho đơn vị nào thì đơn vị đó có trách nhiệm quyết toán theo các quy định hiện hành của Nhà nước. 2. Hình thức quyết toán a) Kinh phí thực hiện đề tài, dự án KH&CN và các nhiệm vụ KH&CN khác được Quỹ phát triển khoa học và công nghệ tỉnh T...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Kiểm tra tài chính Hàng năm Quỹ phải thực hiện tự kiểm tra tài chính kế toán theo “Quy chế tự kiểm tra tài chính, kế toán tại cơ quan đơn vị có sử dụng ngân sách Nhà nước” ban hành kèm theo Quyết định số 67/2004/QĐ-BTC ngày 13/8/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành quy chế về tự kiểm tra tài chính, kế toán tại cơ q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Kiểm tra tài chính
  • Hàng năm Quỹ phải thực hiện tự kiểm tra tài chính kế toán theo “Quy chế tự kiểm tra tài chính, kế toán tại cơ quan đơn vị có sử dụng ngân sách Nhà nước” ban hành kèm theo Quyết định số 67/2004/QĐ-B...
  • Quỹ chịu sự kiểm tra tài chính theo quy định hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Quyết toán kinh phí nhiệm vụ KH&CN
  • 1. Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ giao cho đơn vị nào thì đơn vị đó có trách nhiệm quyết toán theo các quy định hiện hành của Nhà nước.
  • 2. Hình thức quyết toán
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Chi phí phát sinh, thu hồi, miễn giảm kinh phí thu hồi 1. Những chi phí phát sinh phục vụ cho việc hoàn thiện sản phẩm và tài liệu của nhiệm vụ KH&CN theo yêu cầu của hội đồng đánh giá cơ sở do thực hiện chưa đúng với nội dung và yêu cầu đã quy định trong hợp đồng do tổ chức chủ trì thực hiện chịu trách nhiệm. 2. Những chi phí...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Tổ chức thực hiện Ban kiểm soát quỹ chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát hoạt động về tài chính của Quỹ. Đối với các nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt trước thời điểm Quy định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo quy định hiện hành tại thời điểm phê duyệt. Trường hợp các cơ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Tổ chức thực hiện
  • Ban kiểm soát quỹ chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát hoạt động về tài chính của Quỹ.
  • Đối với các nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt trước thời điểm Quy định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo quy định hiện hành tại thời điểm ph...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Chi phí phát sinh, thu hồi, miễn giảm kinh phí thu hồi
  • Những chi phí phát sinh phục vụ cho việc hoàn thiện sản phẩm và tài liệu của nhiệm vụ KH&CN theo yêu cầu của hội đồng đánh giá cơ sở do thực hiện chưa đúng với nội dung và yêu cầu đã quy định trong...
  • Những chi phí kiểm định, đo đạc lại các thông số kỹ thuật và những chi phí phát sinh liên quan đến đánh giá của hội đồng nghiệm thu cấp tỉnh, tổ chuyên gia và do trượt giá được bổ sung từ ngân sá...
left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Xử lý tài chính trong trường hợp đình chỉ và chấm dứt hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ chưa triển khai thì không cấp kinh phí và thông báo hủy hợp đồng. Các chi phí cho hội đồng xét duyệt được thanh toán trong nguồn kinh phí sự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. T hanh lý hợp đồng 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ được quyết định công nhận kết quả, đã thực hiện giao nộp sản phẩm, đăng ký lưu giữ kết quả theo quy định hiện hành. Sở KH&CN tiến hành thủ tục quyết toán tài chính theo các quy định của pháp luật tài chính hiện hành. Biên bản kiểm tra tình hình sử dụng kinh phí, quyết to...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VỐN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VỐN
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Điều khoản thi hành 1. Căn cứ theo khối lượng của từng nhiệm vụ KH&CN, Thường trực Hội đồng Khoa học Công nghệ tỉnh xác định: Số lượng thành viên tham gia Hội đồng; số lượng hồ sơ đăng ký; số ngày công thực hiện đối với từng chức danh quy định tại Điều 5 Quy định này; số lượng chuyên gia; số lượng đại biểu tham dự các cuộc hội...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Tổ chức thực hiện Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ phản ánh về Sở Tài chính, Sở Khoa học và Công nghệ để tiếp thu, bổ sung, chỉnh sửa cho phù hợp./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương IV Chương IV CÔNG TÁC TÀI CHÍNH, KẾ TOÁN
Chương V Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH