Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định định mức xây dựng, phân bổ dự toán, quyết toán và hỗ trợ kinh phí đối với nhiệm vụ Khoa học và Công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Thái Nguyên
37/2015/QĐ-UBND
Right document
Quy định về đầu tư và cơ chế tài chính đối với hoạt động khoa học và công nghệ
95/2014/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định định mức xây dựng, phân bổ dự toán, quyết toán và hỗ trợ kinh phí đối với nhiệm vụ Khoa học và Công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Thái Nguyên
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về đầu tư và cơ chế tài chính đối với hoạt động khoa học và công nghệ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về đầu tư và cơ chế tài chính đối với hoạt động khoa học và công nghệ
- Ban hành Quy định định mức xây dựng, phân bổ dự toán, quyết toán và hỗ trợ kinh phí đối với nhiệm vụ Khoa học và Công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Thái Nguyên
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Quy định định mức xây dựng, phân bổ dự toán, quyết toán và hỗ trợ kinh phí đối với nhiệm vụ Khoa học và Công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Thái Nguyên.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành các Điều 52, 53, 54, 58 và 63 của Luật Khoa học và công nghệ về đầu tư, cơ chế tài chính và một số nội dung cần thiết về dự toán ngân sách nhà nước, nội dung chi cho hoạt động khoa học và công nghệ và quản lý nhà nước về quỹ phát triển khoa học và công nghệ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành các Điều 52, 53, 54, 58 và 63 của Luật Khoa học và công nghệ về đầu tư, cơ chế tài chính và một số nội dung cần thiết về dự toán ngân sách nhà...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Quy định định mức xây dựng, phân bổ dự toán, quyết toán và hỗ trợ kinh phí đối với nhiệm vụ Khoa học và Công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Thái...
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Quyết định này thay thế Quyết định số 3034/2007QĐ-UBND ngày 27/12/2007 và Quyết định số 34/2008/QĐ-UBND ngày 20/6/2008 của UBND tỉnh Thái Nguyên.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ và các tổ chức, cá nhân có liên quan khác.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Nghị định này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ và các tổ chức, cá nhân có liên quan khác.
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
- Quyết định này thay thế Quyết định số 3034/2007QĐ-UBND ngày 27/12/2007 và Quyết định số 34/2008/QĐ-UBND ngày 20/6/2008 của UBND tỉnh Thái Nguyên.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành của tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH định mức xây dựng, phân bổ dự toán, quyết toán và hỗ trợ kinh phí đối với nhiệm vụ Khoa học và Công nghệ có sử dụng ngân sách...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Khoán chi là giao quyền tự chủ tài chính cho tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ trong việc sử dụng kinh phí đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, gắn với trách nhiệm về các kết quả của nhiệm vụ được giao đúng mục tiêu, yêu c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Khoán chi là giao quyền tự chủ tài chính cho tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ trong việc sử dụng kinh phí đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, gắn với trách nhiệm về các...
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành của tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định n...
- định mức xây dựng, phân bổ dự toán, quyết toán và hỗ trợ
- kinh phí đối với nhiệm vụ Khoa học và Công nghệ
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định các yếu tố đầu vào cấu thành dự toán đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ (KH&CN) có sử dụng ngân sách nhà nước. Định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ KH&CN, các hoạt động phục vụ công tác quản lý nhiệm vụ KH&CN của cơ quan có thẩm quyền; quy định về lập, thẩm định, p...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Nội dung chi của quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp 1. Thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia, cấp bộ, cấp tỉnh. 2. Thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ của doanh nghiệp Doanh nghiệp phải xây dựng quy chế đề xuất, xác định nhiệm vụ, tổ chức thực hiện và đánh giá nghiệm thu các nhiệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Nội dung chi của quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp
- 1. Thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia, cấp bộ, cấp tỉnh.
- 2. Thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ của doanh nghiệp
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định các yếu tố đầu vào cấu thành dự toán đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ (KH&CN) có sử dụng ngân sách nhà nước. Định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ KH&C...
- quy định về lập, thẩm định, phê duyệt và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ KH&CN.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đ ối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhiệm vụ KH&CN; cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ KH&CN; các tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Huy động nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đầu tư cho khoa học và công nghệ 1. Nhà nước khuyến khích tổ chức, cá nhân đầu tư cho khoa học và công nghệ tại Việt Nam dưới các hình thức: Đầu tư trực tiếp, liên doanh, liên kết với các tổ chức khoa học và công nghệ, doanh nghiệp của Việt Nam hoặc ủy thác đầu tư. Trong trường hợp n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Huy động nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước đầu tư cho khoa học và công nghệ
- Nhà nước khuyến khích tổ chức, cá nhân đầu tư cho khoa học và công nghệ tại Việt Nam dưới các hình thức:
- Đầu tư trực tiếp, liên doanh, liên kết với các tổ chức khoa học và công nghệ, doanh nghiệp của Việt Nam hoặc ủy thác đầu tư.
- Điều 2. Đ ối tượng áp dụng
- Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhiệm vụ KH&CN
- cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ KH&CN
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc áp dụng định mức xây dựng và phân bổ dự toán 1. Định mức xây dựng dự toán tại quy định này là mức trần tối đa. Căn cứ vào quy mô, nội dung, tính chất của từng nhiệm vụ KH&CN để áp dụng định mức chi phù hợp. 2. Các nội dung chi không quy định tại Quy định này được thực hiện theo Thông tư liên tịch số 55/2015/TTLT/BTC-...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của tổ chức, cá nhân 1. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ do tổ chức, cá nhân thành lập là tổ chức hoạt động không vì mục đích lợi nhuận để tài trợ không hoàn lại, cho vay với lãi suất thấp hoặc không lấy lãi, bảo lãnh vốn vay, phục vụ nhu cầu phát triển khoa học và công nghệ. Thủ tục th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của tổ chức, cá nhân
- Quỹ phát triển khoa học và công nghệ do tổ chức, cá nhân thành lập là tổ chức hoạt động không vì mục đích lợi nhuận để tài trợ không hoàn lại, cho vay với lãi suất thấp hoặc không lấy lãi, bảo lãnh...
- Thủ tục thành lập và hoạt động cho vay, bảo lãnh vốn vay của các quỹ này phải tuân thủ theo các quy định của pháp luật.
- Điều 3. Nguyên tắc áp dụng định mức xây dựng và phân bổ dự toán
- 1. Định mức xây dựng dự toán tại quy định này là mức trần tối đa. Căn cứ vào quy mô, nội dung, tính chất của từng nhiệm vụ KH&CN để áp dụng định mức chi phù hợp.
- 2. Các nội dung chi không quy định tại Quy định này được thực hiện theo Thông tư liên tịch số 55/2015/TTLT/BTC-BKHCN ngày 22 tháng 4 năm 2015 của Liên bộ Tài chính
Left
Điều 4.
Điều 4. Nhiệm vụ KH&CN trên địa bàn tỉnh thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy định 1. Nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh quy định tại Điều 27 của Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 của Chính phủ quy định chi tỉêt và hướng dân thi hành một sô điều của Luật khoa học và công nghệ. 2. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ khác có liên quan. 3. Khuyến kh...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nội dung chi ngân sách nhà nước cho khoa học và công nghệ 1. Chi đầu tư phát triển khoa học và công nghệ Chi phát triển tiềm lực khoa học và công nghệ, đầu tư và hỗ trợ xây dựng cơ sở vật chất - kỹ thuật cho các tổ chức khoa học và công nghệ không phân biệt thành phần kinh tế theo các nội dung sau: a) Xây dựng mới, nâng cấp, tă...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nội dung chi ngân sách nhà nước cho khoa học và công nghệ
- 1. Chi đầu tư phát triển khoa học và công nghệ
- Chi phát triển tiềm lực khoa học và công nghệ, đầu tư và hỗ trợ xây dựng cơ sở vật chất - kỹ thuật cho các tổ chức khoa học và công nghệ không phân biệt thành phần kinh tế theo các nội dung sau:
- Điều 4. Nhiệm vụ KH&CN trên địa bàn tỉnh thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy định
- 1. Nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh quy định tại Điều 27 của Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 của Chính phủ quy định chi tỉêt và hướng dân thi hành một sô điều của Luật khoa học và công nghệ.
- 3. Khuyến khích nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở (quy định tại Điều 28 của Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 của Chính phủ) áp dụng các định mức của quy định này tùy theo điều kiện cụ thể của từng...
- Left: 2. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ khác có liên quan. Right: 2. Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ, gồm các nội dung sau:
Left
Điều 5.
Điều 5. Chức danh thực hiện nhiệm vụ KH&CN 1. Các chức danh thực hiện nhiệm vụ KH&CN. a) Chủ nhiệm nhiệm vụ; b) Thành viên thực hiện chính, thư ký khoa học; c) Thành viên; d) Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ. 2. Số lượng thành viên và ngày công tham gia đối với mỗi chức danh (Chủ nhiệm nhiệm vụ; thành viên thực hiện chính, thư ký khoa h...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Về kế hoạch, lập dự toán và phân bổ ngân sách nhà nước cho khoa học và công nghệ 1. Đề xuất kế hoạch và dự toán ngân sách cho khoa học và công nghệ a) Bộ Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm đề xuất cơ cấu chi giữa đầu tư phát triển và sự nghiệp khoa học và công nghệ; tỷ lệ chi giữa ngân sách trung ương và ngân sách địa phươn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Về kế hoạch, lập dự toán và phân bổ ngân sách nhà nước cho khoa học và công nghệ
- 1. Đề xuất kế hoạch và dự toán ngân sách cho khoa học và công nghệ
- a) Bộ Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm đề xuất cơ cấu chi giữa đầu tư phát triển và sự nghiệp khoa học và công nghệ; tỷ lệ chi giữa ngân sách trung ương và ngân sách địa phương;
- Điều 5. Chức danh thực hiện nhiệm vụ KH&CN
- 1. Các chức danh thực hiện nhiệm vụ KH&CN.
- a) Chủ nhiệm nhiệm vụ;
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II ĐẦU TƯ CHO HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐẦU TƯ CHO HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Mục I: CÁC YẾU TỐ ĐẦU VÀO CẤU THÀNH DỰ TOÁN VÀ MỘT SỐ ĐỊNH MỨC XÂY DỰNG DỰ TOÁN NHIỆM VỤ KH&CN
Mục I: CÁC YẾU TỐ ĐẦU VÀO CẤU THÀNH DỰ TOÁN VÀ MỘT SỐ ĐỊNH MỨC XÂY DỰNG DỰ TOÁN NHIỆM VỤ KH&CN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Các yếu tố đầu vào cấu thành dự toán nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước 1. Tiền công lao động trực tiếp, gồm: Tiền công cho các chức danh quy định tại Điều 5 quy định này; tiền công thuê chuyên gia trong nước và chuyên gia ngoài nước phối hợp trong quá trình nghiên cứu và thực hiện nhiệm vụ KH&CN. Đối với nhiệm vụ KH&...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Cơ chế đầu tư đặc biệt và phương thức thực hiện đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặc biệt 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặc biệt là nhiệm vụ được quy định tại Điều 54 Luật Khoa học và công nghệ. 2. Cơ chế đầu tư đặc biệt a) Nhà nước bảo đảm tập trung đủ kinh phí để thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Cơ chế đầu tư đặc biệt và phương thức thực hiện đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặc biệt
- 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặc biệt là nhiệm vụ được quy định tại Điều 54 Luật Khoa học và công nghệ.
- 2. Cơ chế đầu tư đặc biệt
- Điều 6. Các yếu tố đầu vào cấu thành dự toán nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước
- 1. Tiền công lao động trực tiếp, gồm: Tiền công cho các chức danh quy định tại Điều 5 quy định này
- tiền công thuê chuyên gia trong nước và chuyên gia ngoài nước phối hợp trong quá trình nghiên cứu và thực hiện nhiệm vụ KH&CN. Đối với nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở không được thuê chuyên gia trong quá...
Left
Điều 7.
Điều 7. Định mức làm căn cứ xây dựng dự toán nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước 1. Dự toán tiền công lao động trực tiếp. a) Cấu trúc thuyết minh phần tính tiền công lao động triển khai nhiệm vụ KH&CN bao gồm các công việc và dự kiến kết quả như sau: Bảng 1: Cấu trúc thuyết minh phần tính tiền công STT Nội dung công việc Dự ki...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 1. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương được thành lập khi có đủ các điều kiện sau đây: a) Nhân lực, cơ sở vật...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
- 1. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương được thành lập khi có đủ các điều kiện sau đây:
- a) Nhân lực, cơ sở vật chất - kỹ thuật đảm bảo vận hành Quỹ; biên chế sự nghiệp được điều tiết trong phạm vi tổng biên chế sự nghiệp hiện có;
- Điều 7. Định mức làm căn cứ xây dựng dự toán nhiệm vụ KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước
- 1. Dự toán tiền công lao động trực tiếp.
- a) Cấu trúc thuyết minh phần tính tiền công lao động triển khai nhiệm vụ KH&CN bao gồm các công việc và dự kiến kết quả như sau:
Left
Điều 8.
Điều 8. Các nội dung chi quản lý nhiệm vụ KH&CN Kinh phí cho các nội dung chi quản lý nhiệm vụ KH&CN được lập dự toán thành một mục chi riêng của cơ quan quản lý nhiệm vụ KH&CN. Các nội dung chi cụ thể như sau: 1. Chi hoạt động của các Hội đồng tư vấn. a) Chi tiền công thực hiện nhiệm vụ của thành viên các Hội đồng tư vấn KH&CN (Hội đồ...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Nguồn đầu tư của doanh nghiệp cho khoa học và công nghệ 1. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp. 2. Các nguồn vốn hợp pháp của doanh nghiệp.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Nguồn đầu tư của doanh nghiệp cho khoa học và công nghệ
- 1. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp.
- 2. Các nguồn vốn hợp pháp của doanh nghiệp.
- Điều 8. Các nội dung chi quản lý nhiệm vụ KH&CN
- Kinh phí cho các nội dung chi quản lý nhiệm vụ KH&CN được lập dự toán thành một mục chi riêng của cơ quan quản lý nhiệm vụ KH&CN. Các nội dung chi cụ thể như sau:
- 1. Chi hoạt động của các Hội đồng tư vấn.
Left
Điều 9.
Điều 9. Một số định mức chi quản lý nhiệm vụ KH&CN 1. Định mức chi hoạt động của các Hội đồng. a) Chi tiền công. Bảng 5: Định mức chi hoạt động của các Hội đồng Stt Nội dung công việc Đơn vị tính Định mức chi tối đa 1 Chi tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN a Chi họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN Hội đồng Chủ tịch Hội đồng 700.000...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Trích lập quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp 1. Doanh nghiệp nhà nước hàng năm phải trích từ 3% đến 10% thu nhập tính thuế thu nhập doanh nghiệp để lập quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp. 2. Doanh nghiệp ngoài nhà nước được quyền trích từ thu nhập tính thuế thu nhập doanh nghiệp một tỷ lệ h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Trích lập quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp
- 1. Doanh nghiệp nhà nước hàng năm phải trích từ 3% đến 10% thu nhập tính thuế thu nhập doanh nghiệp để lập quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp.
- 2. Doanh nghiệp ngoài nhà nước được quyền trích từ thu nhập tính thuế thu nhập doanh nghiệp một tỷ lệ hợp lý, tối đa 10% để lập quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp.
- Điều 9. Một số định mức chi quản lý nhiệm vụ KH&CN
- 1. Định mức chi hoạt động của các Hội đồng.
- a) Chi tiền công.
Left
Mục II
Mục II LẬP, THẨM TRA, PHÊ DUYỆT VÀ QUYẾT TOÁN KINH PHÍ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KH&CN
Open sectionRight
Mục 1
Mục 1 ĐẦU TƯ CỦA NHÀ NƯỚC
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐẦU TƯ CỦA NHÀ NƯỚC
- LẬP, THẨM TRA, PHÊ DUYỆT VÀ QUYẾT TOÁN KINH PHÍ
- THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KH&CN
Left
Điều 10.
Điều 10. Lập dự toán kinh phí phục vụ công tác quản lý của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với các nhiệm vụ KH&CN Hằng năm, vào thời điểm xây dựng dự toán chi ngân sách nhà nước theo quy định, căn cứ vào kế hoạch xác định, tuyển chọn, xét giao trực tiếp các nhiệm vụ KH&CN trong năm; kế hoạch kiểm tra, đánh giá giữa kỳ (nếu có) , đán...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Quản lý quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp 1. Hàng năm doanh nghiệp phải lập báo cáo việc trích, sử dụng Quỹ, gửi đến cho cơ quan thuế nơi doanh nghiệp đăng ký nộp thuế thu nhập doanh nghiệp, Sở Khoa học và Công nghệ và Sở Tài chính. Thời hạn nộp cùng thời điểm nộp báo cáo quyết toán thuế thu nhập doanh nghi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Quản lý quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp
- Hàng năm doanh nghiệp phải lập báo cáo việc trích, sử dụng Quỹ, gửi đến cho cơ quan thuế nơi doanh nghiệp đăng ký nộp thuế thu nhập doanh nghiệp, Sở Khoa học và Công nghệ và Sở Tài chính.
- Thời hạn nộp cùng thời điểm nộp báo cáo quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp.
- Điều 10. Lập dự toán kinh phí phục vụ công tác quản lý của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với các nhiệm vụ KH&CN
- Hằng năm, vào thời điểm xây dựng dự toán chi ngân sách nhà nước theo quy định, căn cứ vào kế hoạch xác định, tuyển chọn, xét giao trực tiếp các nhiệm vụ KH&CN trong năm
- kế hoạch kiểm tra, đánh giá giữa kỳ (nếu có) , đánh giá nghiệm thu đối với các nhiệm vụ KH&CN trong năm và định mức chi theo Quy định này. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm xây dựng dự toán k...
Left
Điều 11.
Điều 11. Lập dự toán kinh phí của nhiệm vụ KH&CN 1. Căn cứ lập dự toán. a) Mục tiêu, yêu cầu, nội dung và khối lượng công việc nghiên cứu của nhiệm vụ KH&CN đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. b) Các định mức kinh tế - kỹ thuật theo quy định của pháp luật, định mức làm căn cứ xây dựng dự toán quy định tại Quy định này và các chế độ, c...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Cơ chế quản lý kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước 1. Việc xác định và phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ được thực hiện thường xuyên, liên tục trong năm trên cơ sở dự toán nguồn ngân sách nhà nước được duyệt và các nguồn kinh phí khác cân đối cho việc thực hiện nhiệm vụ khoa học...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Cơ chế quản lý kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước
- Việc xác định và phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ được thực hiện thường xuyên, liên tục trong năm trên cơ sở dự toán nguồn ngân sách nhà nước được duyệt và các nguồn kinh phí khác cân đối c...
- Việc cấp kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước được tiến hành thông qua hệ thống quỹ phát triển khoa học và công nghệ các cấp hoặc các đơn vị dự toán cấp II,...
- Điều 11. Lập dự toán kinh phí của nhiệm vụ KH&CN
- 1. Căn cứ lập dự toán.
- a) Mục tiêu, yêu cầu, nội dung và khối lượng công việc nghiên cứu của nhiệm vụ KH&CN đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Left
Điều 12.
Điều 12. Thẩm định, phê duyệt, giao dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ KH&CN 1. Thẩm định dự toán a) Giao cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thành lập tổ thẩm định kinh phí. Thành phần tổ thẩm định kinh phí gồm có tổ trưởng và các ủy viên là những cán bộ có liên quan của Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Tài chính và những chuyên gia tà...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Khoán chi đến sản phẩm cuối cùng đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước được thực hiện khoán chi đến sản phẩm cuối cùng khi đáp ứng đồng thời các tiêu chí sau: a) Nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sản phẩm cuối cùng đã xác định được rõ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Khoán chi đến sản phẩm cuối cùng đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước
- 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước được thực hiện khoán chi đến sản phẩm cuối cùng khi đáp ứng đồng thời các tiêu chí sau:
- a) Nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sản phẩm cuối cùng đã xác định được rõ tên sản phẩm cụ thể, chỉ tiêu chất lượng chủ yếu của sản phẩm, đơn vị đo, mức chất lượng hoặc yêu cầu khoa học cần đạt đư...
- Điều 12. Thẩm định, phê duyệt, giao dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ KH&CN
- 1. Thẩm định dự toán
- a) Giao cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thành lập tổ thẩm định kinh phí.
Left
Điều 13.
Điều 13. Cấp kinh phí thực hiện nhiệm vụ KH&CN Sở Khoa học và Công nghệ có nhiệm vụ cấp kinh phí cho các đơn vị chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN. 1. Căn cứ vào nội dung Hợp đồng nghiên cứu khoa học, tiến độ thực hiện trong thuyết minh nhiệm vụ KH&CN, Sở Khoa học và Công nghệ (Quỹ phát triển Khoa học và Công nghệ) làm thủ tục cấp kinh p...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Khoán chi từng phần đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước 1. Các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước được khoán chi từng phần là nhiệm vụ khoa học và công nghệ có tính rủi ro cao, không thể xác định được tiêu chí cụ thể của sản phẩm cuối cùng, cần đáp ứng các tiêu chí sau:...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Khoán chi từng phần đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước
- Các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước được khoán chi từng phần là nhiệm vụ khoa học và công nghệ có tính rủi ro cao, không thể xác định được tiêu chí cụ thể của sản phẩm cuố...
- a) Có từng phần công việc xác định được rõ nội dung, mục tiêu, yêu cầu, kết quả, kinh phí thực hiện
- Điều 13. Cấp kinh phí thực hiện nhiệm vụ KH&CN
- Sở Khoa học và Công nghệ có nhiệm vụ cấp kinh phí cho các đơn vị chủ trì thực hiện nhiệm vụ KH&CN.
- Căn cứ vào nội dung Hợp đồng nghiên cứu khoa học, tiến độ thực hiện trong thuyết minh nhiệm vụ KH&CN, Sở Khoa học và Công nghệ (Quỹ phát triển Khoa học và Công nghệ) làm thủ tục cấp kinh phí cho cá...
Left
Điều 14.
Điều 14. Quyết toán kinh phí nhiệm vụ KH&CN 1. Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ giao cho đơn vị nào thì đơn vị đó có trách nhiệm quyết toán theo các quy định hiện hành của Nhà nước. 2. Hình thức quyết toán a) Kinh phí thực hiện đề tài, dự án KH&CN và các nhiệm vụ KH&CN khác được Quỹ phát triển khoa học và công nghệ tỉnh T...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Sử dụng kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ từ ngân sách nhà nước 1. Tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ từ ngân sách nhà nước được khoán chi đến sản phẩm cuối cùng hay khoán chi từng phần, được chủ động sử dụng kinh phí được giao khoán một cách hợp lý để hoàn thành nhiệm vụ nghiên c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ từ ngân sách nhà nước được khoán chi đến sản phẩm cuối cùng hay khoán chi từng phần, được chủ động sử dụng kinh phí được giao khoán...
- a) Có quyền thay đổi các mục chi, nội dung chi và quyết định định mức chi trong tổng mức kinh phí được khoán chi;
- b) Đối với kinh phí tiết kiệm từ phần kinh phí được khoán chi, tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ được sử dụng theo quy chế chi tiêu nội bộ của cơ quan chủ trì.
- Điều 14. Quyết toán kinh phí nhiệm vụ KH&CN
- 2. Hình thức quyết toán
- a) Kinh phí thực hiện đề tài, dự án KH&CN và các nhiệm vụ KH&CN khác được Quỹ phát triển khoa học và công nghệ tỉnh Thái Nguyên cấp kinh phí, hỗ trợ, tài trợ kinh phí, cho vay và bảo lãnh vốn vay…...
- Left: 1. Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ giao cho đơn vị nào thì đơn vị đó có trách nhiệm quyết toán theo các quy định hiện hành của Nhà nước. Right: Điều 17. Sử dụng kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ từ ngân sách nhà nước
Left
Điều 15.
Điều 15. Chi phí phát sinh, thu hồi, miễn giảm kinh phí thu hồi 1. Những chi phí phát sinh phục vụ cho việc hoàn thiện sản phẩm và tài liệu của nhiệm vụ KH&CN theo yêu cầu của hội đồng đánh giá cơ sở do thực hiện chưa đúng với nội dung và yêu cầu đã quy định trong hợp đồng do tổ chức chủ trì thực hiện chịu trách nhiệm. 2. Những chi phí...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ 1. Việc mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được thực hiện khi đáp ứng các điều kiện sau đây: a) Kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ cần mua có giá trị phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo an ninh - quốc phòng, xác định được tiê...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ
- 1. Việc mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được thực hiện khi đáp ứng các điều kiện sau đây:
- a) Kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ cần mua có giá trị phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo an ninh - quốc phòng, xác định được tiêu chí rõ ràng, minh bạch và định lượng;
- Điều 15. Chi phí phát sinh, thu hồi, miễn giảm kinh phí thu hồi
- Những chi phí phát sinh phục vụ cho việc hoàn thiện sản phẩm và tài liệu của nhiệm vụ KH&CN theo yêu cầu của hội đồng đánh giá cơ sở do thực hiện chưa đúng với nội dung và yêu cầu đã quy định trong...
- Những chi phí kiểm định, đo đạc lại các thông số kỹ thuật và những chi phí phát sinh liên quan đến đánh giá của hội đồng nghiệm thu cấp tỉnh, tổ chuyên gia và do trượt giá được bổ sung từ ngân sá...
Left
Điều 16.
Điều 16. Xử lý tài chính trong trường hợp đình chỉ và chấm dứt hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ chưa triển khai thì không cấp kinh phí và thông báo hủy hợp đồng. Các chi phí cho hội đồng xét duyệt được thanh toán trong nguồn kinh phí sự...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Khoán chi đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng kinh phí ngoài ngân sách nhà nước Các doanh nghiệp, tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ và mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng kinh phí ngoài ngân sách nhà nước đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Khoán chi đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng kinh phí ngoài ngân sách nhà nước
- Các doanh nghiệp, tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ và mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ sử dụng kinh phí ngoài ngân sách nhà nước được quyền áp dụng...
- Điều 16. Xử lý tài chính trong trường hợp đình chỉ và chấm dứt hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- Đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ chưa triển khai thì không cấp kinh phí và thông báo hủy hợp đồng.
- Các chi phí cho hội đồng xét duyệt được thanh toán trong nguồn kinh phí sự nghiệp KH&CN hàng năm phân bổ cho Sở KH&CN.
Left
Điều 17.
Điều 17. T hanh lý hợp đồng 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ được quyết định công nhận kết quả, đã thực hiện giao nộp sản phẩm, đăng ký lưu giữ kết quả theo quy định hiện hành. Sở KH&CN tiến hành thủ tục quyết toán tài chính theo các quy định của pháp luật tài chính hiện hành. Biên bản kiểm tra tình hình sử dụng kinh phí, quyết to...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2014. 2. Bãi bỏ Quyết định số 117/2005/QĐ-TTg ngày 27 tháng 5 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành Điều lệ mẫu tổ chức và hoạt động của Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tỉnh, thành phố trực t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Hiệu lực thi hành
- 1. Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2014.
- Bãi bỏ Quyết định số 117/2005/QĐ-TTg ngày 27 tháng 5 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành Điều lệ mẫu tổ chức và hoạt động của Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của Bộ, cơ quan ngang Bộ,...
- Điều 17. T hanh lý hợp đồng
- Nhiệm vụ khoa học và công nghệ được quyết định công nhận kết quả, đã thực hiện giao nộp sản phẩm, đăng ký lưu giữ kết quả theo quy định hiện hành.
- Sở KH&CN tiến hành thủ tục quyết toán tài chính theo các quy định của pháp luật tài chính hiện hành.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III CƠ CHẾ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CƠ CHẾ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG
- KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 18.
Điều 18. Điều khoản thi hành 1. Căn cứ theo khối lượng của từng nhiệm vụ KH&CN, Thường trực Hội đồng Khoa học Công nghệ tỉnh xác định: Số lượng thành viên tham gia Hội đồng; số lượng hồ sơ đăng ký; số ngày công thực hiện đối với từng chức danh quy định tại Điều 5 Quy định này; số lượng chuyên gia; số lượng đại biểu tham dự các cuộc hội...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Chính sách ưu đãi đối với doanh nghiệp khoa học và công nghệ Doanh nghiệp khoa học và công nghệ được hưởng các ưu đãi sau: 1. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền xem xét, giao quyền sử dụng hoặc quyền sở hữu các kết quả khoa học và công nghệ thuộc sở hữu nhà nước. 2. Hưởng chế độ miễn, giảm thuế thu nhập doanh nghiệp như doanh nghi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Chính sách ưu đãi đối với doanh nghiệp khoa học và công nghệ
- Doanh nghiệp khoa học và công nghệ được hưởng các ưu đãi sau:
- 1. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền xem xét, giao quyền sử dụng hoặc quyền sở hữu các kết quả khoa học và công nghệ thuộc sở hữu nhà nước.
- Điều 18. Điều khoản thi hành
- 1. Căn cứ theo khối lượng của từng nhiệm vụ KH&CN, Thường trực Hội đồng Khoa học Công nghệ tỉnh xác định: Số lượng thành viên tham gia Hội đồng
- số lượng hồ sơ đăng ký
Left
Điều 19.
Điều 19. Tổ chức thực hiện Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ phản ánh về Sở Tài chính, Sở Khoa học và Công nghệ để tiếp thu, bổ sung, chỉnh sửa cho phù hợp./.
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Trách nhiệm thi hành Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện, hướng dẫn thi hành Nghị định này. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các cơ quan tổ chức có liên quan chịu trá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện, hướng dẫn thi hành Nghị định này.
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các cơ quan tổ chức có liên quan chị...
- Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ phản ánh về Sở Tài chính, Sở Khoa học và Công nghệ để tiếp thu, bổ sung, chỉnh sửa...
- Left: Điều 19. Tổ chức thực hiện Right: Điều 22. Trách nhiệm thi hành
Unmatched right-side sections