Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 1
Right-only sections 2

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 87/2006/QĐ-UBND ngày 14/11/2006 của UBND tỉnh về việc quy định giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Về việc điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 87/2006/QĐ-UBND ngày 14/11/2006 của UBND tỉnh về việc quy định giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Rewritten clauses
  • Left: Về việc điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 87/2006/QĐ-UBND ngày 14/11/2006 của UBND tỉnh về việc quy định giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Right: Về việc quy định giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Target excerpt

Về việc quy định giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Nay bổ sung khoản 3 vào Điều 1 Quyết định số 87/2006/QĐ-UBND ngày 14/11/2006 của UBND tỉnh về việc quy định giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa nội dung sau: 3. Các quy định khác 3.1. Đối với những vị trí đất tiếp giáp biển đơn giá thuê đất tăng 0,25% (+) so với đơn giá đã ghi tại khoản 1 Điều 1 . 3 . 2. Trư...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay quy định đơn giá thuê đất và thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa như sau: 1. Đơn giá thuê đất một năm tính bằng (=) Tỉ lệ % x giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành theo quy định của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Nay bổ sung khoản 3 vào Điều 1 Quyết định số 87/2006/QĐ-UBND ngày 14/11/2006 của UBND tỉnh về việc quy định giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa nội dung sau:
  • 3. Các quy định khác
  • 3.1. Đối với những vị trí đất tiếp giáp biển đơn giá thuê đất tăng 0,25% (+) so với đơn giá đã ghi tại khoản 1 Điều 1 .
Added / right-side focus
  • Đơn giá thuê đất một năm tính bằng (=) Tỉ lệ % x giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành theo quy định của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ...
  • Tỉ lệ % để tính đơn giá thuê đất được quy định như sau:
  • Đối với nhóm đất nông nghiệp gồm đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất và đất làm muối
Removed / left-side focus
  • 3. Các quy định khác
  • 3.1. Đối với những vị trí đất tiếp giáp biển đơn giá thuê đất tăng 0,25% (+) so với đơn giá đã ghi tại khoản 1 Điều 1 .
  • 3 . 2. Trường hợp đủ điều kiện chọn hình thức trả tiền thuê đất 1 lần cho cả thời gian thuê đất thì đơn giá thuê tăng thêm 50% đơn giá trả tiền hàng năm.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Nay bổ sung khoản 3 vào Điều 1 Quyết định số 87/2006/QĐ-UBND ngày 14/11/2006 của UBND tỉnh về việc quy định giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa nội dung sau: Right: Điều 1. Nay quy định đơn giá thuê đất và thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa như sau:
Target excerpt

Điều 1. Nay quy định đơn giá thuê đất và thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa như sau: 1. Đơn giá thuê đất một năm tính bằng (=) Tỉ lệ % x giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành t...

explicit-citation Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Quy định tại Điều 1 Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày từ ngày ký; các quy định khác của Quyết định số 87/2006/QĐ-UBND ngày 14/11/2006 vẫn giữ nguyên hiệu lực.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay quy định đơn giá thuê đất và thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa như sau: 1. Đơn giá thuê đất một năm tính bằng (=) Tỉ lệ % x giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành theo quy định của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quy định tại Điều 1 Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày từ ngày ký; các quy định khác của Quyết định số 87/2006/QĐ-UBND ngày 14/11/2006 vẫn giữ nguyên hiệu lực.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay quy định đơn giá thuê đất và thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa như sau:
  • Đơn giá thuê đất một năm tính bằng (=) Tỉ lệ % x giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành theo quy định của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ...
  • Tỉ lệ % để tính đơn giá thuê đất được quy định như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quy định tại Điều 1 Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày từ ngày ký; các quy định khác của Quyết định số 87/2006/QĐ-UBND ngày 14/11/2006 vẫn giữ nguyên hiệu lực.
Target excerpt

Điều 1. Nay quy định đơn giá thuê đất và thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa như sau: 1. Đơn giá thuê đất một năm tính bằng (=) Tỉ lệ % x giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành t...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ngành, đoàn thể, đơn vi thuộc tỉnh và Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Cam Ranh, thành phố Nha Trang, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết đinh này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 2. Điều 2. Đơn giá thuê đất và thuê mặt nước quy định tại Điều 1 Quyết định này áp dụng tính tiền thuê đất, thuê mặt nước đối với các tổ chức, cá nhân thuê đất, thuê mặt nước theo quy định tại Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005 của Chính phủ và thu tiền thuê đất, thuê mặt nước. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký...
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.