Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 87/2006/QĐ-UBND ngày 14/11/2006 của UBND tỉnh về việc quy định giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
73/2007/QĐ-UBND
Right document
về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND ngày 30/12/2011 của UBND tỉnh Khánh Hòa về đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
13/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 87/2006/QĐ-UBND ngày 14/11/2006 của UBND tỉnh về việc quy định giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Open sectionRight
Tiêu đề
về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND ngày 30/12/2011 của UBND tỉnh Khánh Hòa về đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 87/2006/QĐ-UBND ngày 14/11/2006 của UBND tỉnh về việc quy định giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Right: về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND ngày 30/12/2011 của UBND tỉnh Khánh Hòa về đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Kh...
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay bổ sung khoản 3 vào Điều 1 Quyết định số 87/2006/QĐ-UBND ngày 14/11/2006 của UBND tỉnh về việc quy định giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa nội dung sau: 3. Các quy định khác 3.1. Đối với những vị trí đất tiếp giáp biển đơn giá thuê đất tăng 0,25% (+) so với đơn giá đã ghi tại khoản 1 Điều 1 . 3 . 2. Trư...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa như sau: 1. Bổ sung khoản 2 Điều 3 như sau: a) Bổ sung cụm từ “; Các phường thuộc thị xã Ninh Hòa nằm ngoài Khu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Bổ sung khoản 2 Điều 3 như sau:
- a) Bổ sung cụm từ “
- Các phường thuộc thị xã Ninh Hòa nằm ngoài Khu kinh tế Vân Phong.” vào cuối đoạn quy định tại điểm 1, Mục I của bảng Tỉ lệ % để tính đơn giá thuê đất tại khoản 2 Điều 3 của Quyết định số 45/2011/QĐ...
- 3. Các quy định khác
- 3.1. Đối với những vị trí đất tiếp giáp biển đơn giá thuê đất tăng 0,25% (+) so với đơn giá đã ghi tại khoản 1 Điều 1 .
- 3 . 2. Trường hợp đủ điều kiện chọn hình thức trả tiền thuê đất 1 lần cho cả thời gian thuê đất thì đơn giá thuê tăng thêm 50% đơn giá trả tiền hàng năm.
- Left: Điều 1. Nay bổ sung khoản 3 vào Điều 1 Quyết định số 87/2006/QĐ-UBND ngày 14/11/2006 của UBND tỉnh về việc quy định giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa nội dung sau: Right: Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, giá thuê mặt nước trên đị...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quy định tại Điều 1 Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày từ ngày ký; các quy định khác của Quyết định số 87/2006/QĐ-UBND ngày 14/11/2006 vẫn giữ nguyên hiệu lực.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
- Điều 2. Quy định tại Điều 1 Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày từ ngày ký; các quy định khác của Quyết định số 87/2006/QĐ-UBND ngày 14/11/2006 vẫn giữ nguyên hiệu lực.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ngành, đoàn thể, đơn vi thuộc tỉnh và Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Cam Ranh, thành phố Nha Trang, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết đinh này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hà...
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ngành, đoàn thể, đơn vi thuộc tỉnh và Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Cam Ranh, thành phố Nha Trang, cá...