Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
45/2011/QĐ-UBND
Right document
Về việc qui định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng lề đường, bến bãi, mặt nước
121/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc qui định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng lề đường, bến bãi, mặt nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc qui định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng lề đường, bến bãi, mặt nước
- Về đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định đơn giá thuê đất, giá thuê mặt nước khi: 1. Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm không qua đấu giá trong các trường hợp: - Cho thuê đất trên bề mặt và phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất theo quy định của Luật Đất đai; - Cho thuê đất phần dưới mặt đất để xây dựng...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này biểu mức thu các loại phí sử dụng lề đường, bến, bãi, mặt nước (phụ lục 15) , bao gồm: - Phí sử dụng lề đường (là loại phí thu vào việc tạm dừng, đỗ xe ô tô ở những lề đường được phép dừng, đỗ). - Phí sử dụng vỉa hè (là loại phí thu vào cá nhân, hộ gia đình sử dụng vỉa hè vào mục đích sản xuất,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này biểu mức thu các loại phí sử dụng lề đường, bến, bãi, mặt nước (phụ lục 15) , bao gồm:
- - Phí sử dụng lề đường (là loại phí thu vào việc tạm dừng, đỗ xe ô tô ở những lề đường được phép dừng, đỗ).
- - Phí sử dụng vỉa hè (là loại phí thu vào cá nhân, hộ gia đình sử dụng vỉa hè vào mục đích sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ ở những khu vực được phép sử dụng).
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định đơn giá thuê đất, giá thuê mặt nước khi:
- 1. Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm không qua đấu giá trong các trường hợp:
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng được thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, thuê mặt nước quy định tại Điều 2 Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước, khoản 2 Điều 2 Nghị định số 121/2010/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2010 của Chính ph...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng thu, nộp phí. 1. Đối tượng nộp phí là các đối tượng sử dụng lề đường, vỉa hè, bến, bãi vào mục đích đi lại, sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh, phù hợp với quy hoạch, kế hoạch và quy định của Nhà nước về quản lý, sử dụng lề đường, bến, bãi, mặt nước. 2. Cơ quan, đơn vị thu phí, bao gồm: Tổ chức, cá nhân có chức năng quản...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đối tượng nộp phí là các đối tượng sử dụng lề đường, vỉa hè, bến, bãi vào mục đích đi lại, sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh, phù hợp với quy hoạch, kế hoạch và quy định của Nhà nước về quản lý, sử d...
- 2. Cơ quan, đơn vị thu phí, bao gồm: Tổ chức, cá nhân có chức năng quản lý lề đường, bến, bãi, mặt nước là đơn vị thu phí sử dụng lề đường, bến, bãi.
- Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng được thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, thuê mặt nước quy định tại Điều 2 Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu...
- Các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp, tổ chức khác thực hiện việc xác định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước, thu nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước các trường hợp quy định tại Điều 1 Quyết định này...
- Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Đối tượng thu, nộp phí.
Left
Điều 3.
Điều 3. Đơn giá thuê đất 1. Đơn giá thuê đất một năm tính bằng (=) Tỉ lệ % x giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê. 2. Tỉ lệ % để tính đơn giá thuê đất được quy định như sau: STT Loại đất, địa bàn Tỉ lệ (%) Lĩnh vực không ưu đãi đầu tư Lĩnh vực ưu đãi đầu tư Lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu tư I Nhóm đất nông nghiệp: gồm đất trồng cây hàn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chế độ sử dụng phí. 1. Phí sử dụng lề đường, bến, bãi do các cơ quan quản lý Nhà nước thu là khoản thu thuộc ngân sách Nhà nước, được quản lý và sử dụng như sau: a. Cơ quan thu phí, lệ phí được tạm trích để lại theo tỷ lệ phần trăm (%) trên tổng số tiền thu phí, lệ phí để trang trải chi phí cho việc hoạt động thu phí theo chế đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chế độ sử dụng phí.
- 1. Phí sử dụng lề đường, bến, bãi do các cơ quan quản lý Nhà nước thu là khoản thu thuộc ngân sách Nhà nước, được quản lý và sử dụng như sau:
- a. Cơ quan thu phí, lệ phí được tạm trích để lại theo tỷ lệ phần trăm (%) trên tổng số tiền thu phí, lệ phí để trang trải chi phí cho việc hoạt động thu phí theo chế độ qui định, cụ thể:
- Điều 3. Đơn giá thuê đất
- 1. Đơn giá thuê đất một năm tính bằng (=) Tỉ lệ % x giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê.
- 2. Tỉ lệ % để tính đơn giá thuê đất được quy định như sau:
Left
Điều 4.
Điều 4. Giá thuê mặt nước Giá thuê mặt nước không thuộc phạm vi quy định tại Điều 13 Luật Đất đai 2003 được quy định như sau: 1. Mặt nước các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh: a) Dự án sử dụng mặt nước cố định - Thành phố Nha Trang: 70.000.000 đồng/Km 2 /năm; - Huyện Vạn Ninh (ngoài phạm vi ranh giới Khu kinh tế Vân Phong): 50.000.0...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. 1. Quyết định này thay thế Quyết định số 58/2004/QĐ-UB ngày 5/5/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh qui định về phí lề đường, bến, bãi, mặt nước và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. 2. Các nội dung khác liên quan đến việc tổ chức thu, nộp, quản lý, sử dụng, chứng từ thu, công khai chế độ thu phí không đề cập tạ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quyết định này thay thế Quyết định số 58/2004/QĐ-UB ngày 5/5/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh qui định về phí lề đường, bến, bãi, mặt nước và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
- Các nội dung khác liên quan đến việc tổ chức thu, nộp, quản lý, sử dụng, chứng từ thu, công khai chế độ thu phí không đề cập tại Quyết định này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002...
- Điều 4. Giá thuê mặt nước
- Giá thuê mặt nước không thuộc phạm vi quy định tại Điều 13 Luật Đất đai 2003 được quy định như sau:
- 1. Mặt nước các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh:
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. 2. Xử lý tồn tại khi thực hiện điều chỉnh đơn giá thuê đất theo Nghị định số 69/2009/NĐ-CP và Nghị định số 121/2010/ND-CP của Chính phủ: a) Các trường hợp đã ban hành đơn giá thuê đất tạm tính từ ngày Nghị định số 69/2009/NĐ-CP có hiệu lực đến...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc các sở ban ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc các sở ban ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liê...
- Điều 5. Điều khoản thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
- 2. Xử lý tồn tại khi thực hiện điều chỉnh đơn giá thuê đất theo Nghị định số 69/2009/NĐ-CP và Nghị định số 121/2010/ND-CP của Chính phủ:
Left
Điều 6.
Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.