Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 16

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi Quyết định số 53/2014/QĐ-UBND ngày 04/12/2014 của UBND tỉnh ban hành Quy định cơ chế cho vay và thu hồi vốn đầu tư thực hiện Dự án Năng lượng nông thôn II trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định cơ chế cho vay và thu hồi nguồn vốn đầu tư thực hiện Dự án Năng lượng nông thôn II trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định cơ chế cho vay và thu hồi nguồn vốn đầu tư thực hiện
  • Dự án Năng lượng nông thôn II trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi Quyết định số 53/2014/QĐ-UBND ngày 04/12/2014 của UBND tỉnh ban hành Quy định cơ chế cho vay và thu hồi vốn đầu tư thực hiện Dự án Năng lượng nông thôn II trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi Quyết định số 53/2014/QĐ-UBND ngày 04/12/2014 của UBND tỉnh ban hành Quy định cơ chế cho vay và thu hồi vốn đầu tư thực hiện Dự án Năng lượng nông thôn II trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, cụ thể như sau: 1. Tại Mục 2 Điều 7 Chương II: a) Đã quy định - Lãi suất quá hạn theo năm: 1,3 %/năm. - Lãi suất quá hạn theo ngày: = 1...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định cơ chế cho vay và thu hồi nguồn vốn đầu tư thực hiện Dự án Năng lượng nông thôn II trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Open section

The right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • 1. Tại Mục 2 Điều 7 Chương II:
  • a) Đã quy định
  • - Lãi suất quá hạn theo năm: 1,3 %/năm.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Sửa đổi Quyết định số 53/2014/QĐ-UBND ngày 04/12/2014 của UBND tỉnh ban hành Quy định cơ chế cho vay và thu hồi vốn đầu tư thực hiện Dự án Năng lượng nông thôn II trên địa bàn tỉnh Thái Ngu... Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định cơ chế cho vay và thu hồi nguồn vốn đầu tư thực hiện Dự án Năng lượng nông thôn II trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các nội dung khác thực hiện theo Quyết định số 53/2014/QĐ-UBND ngày 04/12/2014 của UBND tỉnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2020 và thay thế Quyết định số 53/2014/QĐ-UBND ngày 04 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định cơ chế cho vay và thu hồi vốn đầu tư thực hiện Dự án Năng lượng nông thôn II trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên và Quyết định số 41/2015/QĐ-UBND ngày 14 tháng 12 nă...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2020 và thay thế Quyết định số 53/2014/QĐ-UBND ngày 04 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định cơ chế cho vay và thu hồi v...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các nội dung khác thực hiện theo Quyết định số 53/2014/QĐ-UBND ngày 04/12/2014 của UBND tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Công Thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã tỉnh; Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Phát triển Khu vực Bắc Kạn - Thái Nguyên; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các cấp tham gia dự án; Thủ trưởng các đơn vị: Công ty Điện lực Thái Nguyên,...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Công Thương, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã tỉnh, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Phát triển khu vực Bắc Kạn - Thái Nguyên; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các đơn vị: Công ty Điện lực Thái Nguyên, các đơn vị kinh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Cơ chế cho vay và thu hồi nguồn vốn đầu tư thực hiện Dự án
  • Năng lượng nông thôn II trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 22 /2020/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh )
Removed / left-side focus
  • Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã tỉnh
  • Chủ tịch UBND các cấp tham gia dự án
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Left: Giám đốc các sở: Công Thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư Right: Giám đốc các Sở: Tài chính, Công Thương, Kế hoạch và Đầu tư
  • Left: Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Phát triển Khu vực Bắc Kạn Right: Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã tỉnh, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Phát triển khu vực Bắc Kạn

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Đối tượng áp dụng: Công ty Điện lực Thái nguyên và các Hợp tác xã dịch vụ điện tham gia Dự án Năng lượng nông thôn II (REII) trên địa bàn tỉnh. 2. Phạm vi điều chỉnh: Quy định cơ chế cho vay và thu hồi nguồn vốn đầu tư thực hiện Dự án Năng lượng nông thôn II trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. a) Bên...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc cho vay và thu hồi vốn 1. UBND tỉnh Thái Nguyên cho Công ty Điện lực Thái Nguyên, các tổ chức Hợp tác xã dịch vụ kinh doanh điện nông thôn (Hợp tác xã dịch vụ điện) vay vốn là toàn bộ giá trị đầu tư công trình lưới điện hạ thế nông thôn được xây dựng hoàn thành từ Dự án Năng lượng nông thôn II, quản lý, khai thác, vậ...
Điều 3. Điều 3. Hình thức văn bản cho vay Hình thức văn bản cho vay áp dụng hình thức Hợp đồng kinh tế giữa các bên.
Điều 4. Điều 4. Giá trị cho vay Giá trị cho vay là tổng giá trị quyết toán vốn đầu tư công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt (bao gồm cả nguồn vốn vay Ngân hàng Thế giới và vốn đối ứng của ngân sách tỉnh). Giá trị cho vay được tính bằng đồng Việt Nam.
Điều 5. Điều 5. Cơ quan đại diện cho vay UBND tỉnh Thái Nguyên ủy quyền cho Sở Tài chính Thái Nguyên thực hiện ký kết Hợp đồng kinh tế với Công ty Điện lực Thái Nguyên, các Hợp tác xã dịch vụ kinh doanh điện nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, các đơn vị kinh doanh khác (nếu có).
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 6. Điều 6. Các bên ký kết hợp đồng kinh tế 1. Bên cho vay (Bên A): Sở Tài chính Thái Nguyên (đại diện được ủy quyền) ký kết Hợp đồng kinh tế (cho vay lại) với Công ty Điện lực Thái Nguyên, các Hợp tác xã dịch vụ kinh doanh điện nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. 2. Bên vay lại (Bên B): Công ty Điện lực Thái Nguyên, các Hợp tác xã dị...