Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc Sửa đổi, bổ sung Quyết định 23/2013/QĐ-UBND ngày 17/10/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hoà quy định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hoà.
11/2014/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định mức sinh hoạt phí đối với cán bộ cơ sở không hưởng lương được cử đi học tại chức
121/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc Sửa đổi, bổ sung Quyết định 23/2013/QĐ-UBND ngày 17/10/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hoà quy định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hoà.
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định mức sinh hoạt phí đối với cán bộ cơ sở không hưởng lương được cử đi học tại chức
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định mức sinh hoạt phí đối với cán bộ cơ sở không hưởng lương được cử đi học tại chức
- Về việc Sửa đổi, bổ sung Quyết định 23/2013/QĐ-UBND ngày 17/10/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hoà quy định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Khán...
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quyết định số 23/2013/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa quy định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa như sau: 1. Tại gạch đầu dòng thứ 3 của số thứ tự 2 Mục I và số thứ tự 2 Mục II Điểm a Khoản 2 Điều 3, bỏ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay nâng mức sinh hoạt phí đối với cán bộ cơ sỏ không hưởng lương được cử đi học tại chức tại trường chính trị tỉnh như sau: - Đối với cán bộ nam : Từ 3.000 đ/người/ngày lên 7.000 đ/người/ngày; - Đối vối cán bộ nữ : Từ 3.000 đ/người/ngày lên 10.000 đ/người/ngàv.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nay nâng mức sinh hoạt phí đối với cán bộ cơ sỏ không hưởng lương được cử đi học tại chức tại trường chính trị tỉnh như sau:
- - Đối với cán bộ nam : Từ 3.000 đ/người/ngày lên 7.000 đ/người/ngày;
- - Đối vối cán bộ nữ : Từ 3.000 đ/người/ngày lên 10.000 đ/người/ngàv.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quyết định số 23/2013/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa quy định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, giá thuê mặt nước t...
- 1. Tại gạch đầu dòng thứ 3 của số thứ tự 2 Mục I và số thứ tự 2 Mục II Điểm a Khoản 2 Điều 3, bỏ cụm từ “(trừ Khu du lịch Bắc bán đảo Cam Ranh)”.
- 2. Bổ sung Điểm c vào Khoản 5 Điều 3 như sau:
Left
Phần còn lại
Phần còn lại 3 0,90 1.500 1.200 900
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Trường chính trị tỉnh có kế hoạch cụ thể vói Sỏ tài chính vật giá tổ chức thực hiện theo quy định trên. Các chế độ khác như y tế phí, giấy bút tài liệu, nước uống và tiền tàu xe khi mãn khóa trở về địa phương vẫn thực hiện theo quy định hiện hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trường chính trị tỉnh có kế hoạch cụ thể vói Sỏ tài chính vật giá tổ chức thực hiện theo quy định trên.
- Các chế độ khác như y tế phí, giấy bút tài liệu, nước uống và tiền tàu xe khi mãn khóa trở về địa phương vẫn thực hiện theo quy định hiện hành.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Các ông chánh văn phòng Ủy ban nhân tỉnh, Trường chính trị tỉnh, Sở tài chính vật giá, các sở ban, đoàn thể của tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện thị xã căn cứ quyết định thi hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hà... Right: Điều 3 . Các ông chánh văn phòng Ủy ban nhân tỉnh, Trường chính trị tỉnh, Sở tài chính vật giá, các sở ban, đoàn thể của tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện thị xã căn cứ quyết định thi hành.