Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
11/2011/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 104/2008/TT-BTC ngày 13 tháng 11 năm 2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá và Nghị định số 75/2008/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2008 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá
122/2010/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định này để thi hành./. QUY ĐỊNH Quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa (Ban hành kèm theo Quyết định số 11/2011...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định nội dung quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa; thẩm quyền quản lý nhà nước về giá của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Tài chính, các Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi chung là cấp huyện), các xã, phường, thị trấn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nội dung quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 1. Thu thập, phân tích thông tin thị trường giá cả tại địa phương để báo cáo cơ quan thẩm quyền phục vụ công tác đề xuất các biện pháp góp phần bình ổn giá; kiến nghị với cơ quan thẩm quyền về những chủ trương, biện pháp để bình ổn giá, góp phần thúc đẩy sản xuất phát...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thẩm quyền quản lý nhà nước về giá của Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Ban hành văn bản quản lý nhà nước về giá theo quy định của pháp luật. 2. Tổ chức, chỉ đạo thực hiện các chủ trương, chính sách pháp luật về giá và quyết định giá các tài sản, hàng hoá, dịch vụ của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ Tài chính và các Bộ, cơ quan ngang...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Sửa đổi khoản 2, khoản 3 mục III Phần B Thông tư số 104/2008/TT-BTC: 1. Sửa đổi tiêu đề mục III: “III. HỒ SƠ PHƯƠNG ÁN GIÁ VÀ NỘI DUNG PHƯƠNG ÁN GIÁ TRÌNH CẤP CÓ THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH” 2. Sửa đổi khoản 2, khoản 3 mục III: “2. Nội dung bản giải trình phương án giá bao gồm: 2.1. Sự cần thiết và các mục tiêu phải định giá hoặc điề...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 3. Thẩm quyền quản lý nhà nước về giá của Ủy ban nhân dân tỉnh
- 1. Ban hành văn bản quản lý nhà nước về giá theo quy định của pháp luật.
- 2. Tổ chức, chỉ đạo thực hiện các chủ trương, chính sách pháp luật về giá và quyết định giá các tài sản, hàng hoá, dịch vụ của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ Tài chính và các Bộ, cơ quan ngang Bộ.
- Điều 4. Sửa đổi khoản 2, khoản 3 mục III Phần B Thông tư số 104/2008/TT-BTC:
- 1. Sửa đổi tiêu đề mục III:
- “III. HỒ SƠ PHƯƠNG ÁN GIÁ VÀ NỘI DUNG PHƯƠNG ÁN GIÁ TRÌNH CẤP CÓ THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH”
- Điều 3. Thẩm quyền quản lý nhà nước về giá của Ủy ban nhân dân tỉnh
- 1. Ban hành văn bản quản lý nhà nước về giá theo quy định của pháp luật.
- 2. Tổ chức, chỉ đạo thực hiện các chủ trương, chính sách pháp luật về giá và quyết định giá các tài sản, hàng hoá, dịch vụ của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ Tài chính và các Bộ, cơ quan ngang Bộ.
Điều 4. Sửa đổi khoản 2, khoản 3 mục III Phần B Thông tư số 104/2008/TT-BTC: 1. Sửa đổi tiêu đề mục III: “III. HỒ SƠ PHƯƠNG ÁN GIÁ VÀ NỘI DUNG PHƯƠNG ÁN GIÁ TRÌNH CẤP CÓ THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH” 2. Sửa đổi khoản 2, khoả...
Left
Điều 4.
Điều 4. Các loại tài sản, hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định giá của Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Giá các loại đất cụ thể tại địa phương theo khung giá của Chính phủ. 2. Giá cho thuê đất; thuê mặt nước tại địa phương theo quy định của Chính phủ. 3. Giá rừng, giá cho thuê các loại rừng cụ thể tại địa phương. 4. Giá cho thuê nhà ở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Thẩm quyền quản lý nhà nước về giá của Giám đốc Sở Tài chính 1. Chủ trì soạn thảo và trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành các văn bản quản lý nhà nước về giá trên địa bàn. 2. Đề xuất các chủ trương chính sách và các biện pháp bình ổn giá theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ, Bộ Tài chính và Ủy ban nhân dân tỉnh. 3. Hướng dẫn và...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Phần A Thông tư số 104/2008/TT-BTC như sau: “A. QUY ĐỊNH CHUNG 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn thực hiện bình ổn giá; quyền hạn và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc lập, trình, thẩm định phương án giá, quyết định giá; hồ sơ và thủ tục hiệp thương giá; kiểm soát các yếu tố hìn...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 5. Thẩm quyền quản lý nhà nước về giá của Giám đốc Sở Tài chính
- 1. Chủ trì soạn thảo và trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành các văn bản quản lý nhà nước về giá trên địa bàn.
- 2. Đề xuất các chủ trương chính sách và các biện pháp bình ổn giá theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ, Bộ Tài chính và Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Phần A Thông tư số 104/2008/TT-BTC như sau:
- “A. QUY ĐỊNH CHUNG
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 5. Thẩm quyền quản lý nhà nước về giá của Giám đốc Sở Tài chính
- 1. Chủ trì soạn thảo và trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành các văn bản quản lý nhà nước về giá trên địa bàn.
- 2. Đề xuất các chủ trương chính sách và các biện pháp bình ổn giá theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ, Bộ Tài chính và Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Left: 6. Chủ trì tiếp nhận biểu mẫu đăng ký giá, kê khai giá hàng hoá dịch vụ của các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, hàng hóa, dịch vụ thuộc đối tượng phải đăng ký giá, kê khai giá theo quy định. Right: thực hiện đăng ký giá, kê khai giá hàng hóa, dịch vụ và các biện pháp quản lý giá theo quy định của pháp luật.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Phần A Thông tư số 104/2008/TT-BTC như sau: “A. QUY ĐỊNH CHUNG 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn thực hiện bình ổn giá; quyền hạn và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân tr...
Left
Điều 6.
Điều 6. Thẩm quyền quản lý nhà nước về giá của các Giám đốc sở, ban, ngành trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Tổ chức thực hiện các chủ trương, chính sách quản lý nhà nước về giá, biện pháp bình ổn giá và các quyết định giá của Ủy ban nhân dân tỉnh công bố. 2. Phối hợp với Sở Tài chính kiểm tra kiểm soát các yếu tố hình thành giá hàng...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Sửa đổi mục VI Phần B Thông tư số 104/2008/TT-BTC: “VI. ĐĂNG KÝ GIÁ HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ phải đăng ký giá 1.1. Đăng ký giá là việc các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh phải đăng ký mức giá bán hàng hoá, dịch vụ do mình quyết định theo quy định bắt buộc và thường xuyên cả khi các tổ chức, cá nhân...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 7.` in the comparison document.
- Điều 6. Thẩm quyền quản lý nhà nước về giá của các Giám đốc sở, ban, ngành trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
- 1. Tổ chức thực hiện các chủ trương, chính sách quản lý nhà nước về giá, biện pháp bình ổn giá và các quyết định giá của Ủy ban nhân dân tỉnh công bố.
- Phối hợp với Sở Tài chính kiểm tra kiểm soát các yếu tố hình thành giá hàng hoá, dịch vụ ở các đơn vị sản xuất kinh doanh thuộc lĩnh vực ngành quản lý khi có biến động về giá và có dấu hiệu độc quy...
- Điều 7. Sửa đổi mục VI Phần B Thông tư số 104/2008/TT-BTC:
- “VI. ĐĂNG KÝ GIÁ HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ
- 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ phải đăng ký giá
- Điều 6. Thẩm quyền quản lý nhà nước về giá của các Giám đốc sở, ban, ngành trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
- 1. Tổ chức thực hiện các chủ trương, chính sách quản lý nhà nước về giá, biện pháp bình ổn giá và các quyết định giá của Ủy ban nhân dân tỉnh công bố.
- Phối hợp với Sở Tài chính kiểm tra kiểm soát các yếu tố hình thành giá hàng hoá, dịch vụ ở các đơn vị sản xuất kinh doanh thuộc lĩnh vực ngành quản lý khi có biến động về giá và có dấu hiệu độc quy...
- Left: 8. Tổ chức thanh tra, kiểm tra giá trong phạm vi ngành phụ trách theo quy định của pháp luật, tham gia đoàn thanh tra, kiểm tra giá theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. Right: trước khi điều chỉnh giá các sản phẩm đã sản xuất, kinh doanh và đang bán bình thường thuộc danh mục phải đăng ký giá hoặc khi có yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
Điều 7. Sửa đổi mục VI Phần B Thông tư số 104/2008/TT-BTC: “VI. ĐĂNG KÝ GIÁ HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ phải đăng ký giá 1.1. Đăng ký giá là việc các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh phải đăng...
Left
Điều 7.
Điều 7. Quyền hạn và trách nhiệm của các cơ quan trong việc hướng dẫn, lập, trình, thẩm định phương án giá tài sản, hàng hoá, dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định giá của Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Bảng giá các loại đất hàng năm: Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thẩm quyền quản lý nhà nước về giá của Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố 1. Tổ chức, chỉ đạo thực hiện các chủ trương, chính sách và các quyết định về giá của cấp có thẩm quyền trên địa bàn huyện, thị xã, thành phố quản lý. 2. Chỉ đạo, kiểm tra việc thực hiện niêm yết giá và bán theo giá niêm yết theo quy định của pháp l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Thẩm quyền quản lý nhà nước về giá của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn 1. Tuyên truyền phổ biến các chủ trương chính sách về giá của Ủy ban nhân dân tỉnh và của Ủy ban nhân dân huyện, thị, thành phố để nhân dân trên địa bàn xã, phường, thị trấn biết. 2. Giám sát việc thực hiện chính sách giá, mức giá quy định của Nhà nước,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Quyền hạn và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh trong lĩnh vực giá 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh có các quyền sau đây: a) Quyết định giá mua, giá bán tài sản, hàng hoá và dịch vụ theo đúng thẩm quyền quy định của pháp luật trừ những tài sản, hàng hoá thuộc danh mục nhà nước định giá;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Tổ chức thực hiện 1. Giao cho Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các ngành có liên quan tổ chức thực hiện Quy định này. 2. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành, cơ quan, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố; các Giám đốc doanh nghiệp, các tổ chức và cá nhân hoạt động sản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections