Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 17
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2016 - 2020

Open section

Tiêu đề

Đính chính Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND, ngày 04/4/2016 của UBND tỉnh Vĩnh Long

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đính chính Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND, ngày 04/4/2016 của UBND tỉnh Vĩnh Long
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2016 - 2020
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2016 - 2020.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đính chính Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND, ngày 04/4/2016 của UBND tỉnh Vĩnh Long, tại Khoản 1, Điều 5, cụ thể như sau: "1. Trường hợp giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất thuộc đối tượng tại Khoản 2, Điều 2 của Quyết định này thì tiền sử dụng đất, tiền thuê đất được xác định theo hệ s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Đính chính Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND, ngày 04/4/2016 của UBND tỉnh Vĩnh Long, tại Khoản 1, Điều 5, cụ thể như sau:
  • Trường hợp giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất thuộc đối tượng tại Khoản 2, Điều 2 của Quyết định này thì tiền sử dụng đất, tiền thuê đất được xác định...
  • Nay đính chính lại
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long giai đoạn 2016 - 2020.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và được đăng công báo tỉnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kế lừ ngày ký./.

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hàn...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và được đăng công báo tỉnh. Right: Quyết định này có hiệu lực kế lừ ngày ký./.
left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Thủ trưởng các sở, ngành liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định mức hỗ trợ về liều tinh, đơn giá liều tinh phối giống nhân tạo cho heo (lợn), trâu, bò; loại giống, số lượng và mức hỗ trợ cho các hộ chăn nuôi mua con giống gia súc (heo, trâu, bò), gia cầm (gà, vịt); xây dựng công trình khí sinh học, đệm lót sinh học; đào tạo, tập huấn kỹ thuật phối gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các hộ gia đình trực tiếp chăn nuôi heo, trâu, bò và gia cầm trên địa bàn tỉnh (trừ các hộ chăn nuôi gia công cho các doanh nghiệp). 2. Người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ 1. Đối với con giống: Mỗi hộ được hỗ trợ mua một trong các đối tượng: heo đực giống hoặc trâu đực giống hoặc bò đực giống hoặc gà giống hoặc vịt giống bố mẹ hậu bị. Kinh phí hỗ trợ được thanh toán trực tiếp cho các hộ chăn nuôi sau khi đã mua con giống và có hóa đơn tài chính về mua con giống theo quy định. 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NỘI DUNG VÀ MỨC HỖ TRỢ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Định mức hỗ trợ phối giống nhân tạo heo, trâu, bò 1. Định mức hỗ trợ phối giống nhân tạo heo a) Loại tinh: Sử dụng tinh heo tại các cơ sở sản xuất, kinh doanh giống vật nuôi do UBND tỉnh chỉ định đảm bảo chất lượng. b) Định mức: 02 liều tinh cho một lần phối giống và không quá 05 liều tinh cho một heo nái/năm. c) Đơn giá liều t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Định mức hỗ trợ mua heo, trâu, bò đực giống và gà, vịt giống bố mẹ hậu bị 1. Nội dung và mức hỗ trợ Hỗ trợ một lần tối đa không quá 50% giá trị con giống heo, trâu, bò đực giống cho các hộ chăn nuôi ở địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn: xã Đông Bình, xã Đông Thành - thị xã Bình Minh; xã Loan Mỹ - huyện Tam Bình; xã...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Định mức hỗ trợ xử lý chất thải chăn nuôi 1. Công trình khí sinh học a) Chủng loại: Hình vòm cầu; Thể tích: từ 10m 3 trở lên. b) Mức hỗ trợ: Hỗ trợ một lần tối đa không quá 50% giá trị xây công trình khí sinh học xử lý chất thải chăn nuôi, nhưng không quá 5000.000 đồng (năm triệu đồng)/1 công trình/ 1 hộ. 2. Đệm lót sinh học a)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Định mức hỗ trợ khuyến khích phát triển phối giống nhân tạo heo, trâu, bò 1. Hỗ trợ đào tạo, tập huấn cho mỗi xã, phường, thị trấn 1 kỹ thuật viên. a) Nội dung và mức hỗ trợ Hỗ trợ một lần đến 100% kinh phí đào tạo, tập huấn cho các cá nhân về kỹ thuật phối giống nhân tạo heo, trâu, bò; nhưng, không quá 6.000.000 đồng (sáu triệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Nguồn kinh phí 1. Nguồn ngân sách địa phương. 2. Nguồn vốn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách trung ương cho ngân sách địa phương. 3. Nguồn kinh phí từ chương trình, dự án Trung ương và địa phương; nguồn kinh phí từ các chương trình hợp tác quốc tế khác và nguồn huy động đóng góp khác theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổng hợp nhu cầu kinh phí do UBND các huyện, thị xã, thành phố xây dựng gửi về hàng năm; đồng thời, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư thẩm định trình UBND tỉnh phê duyệt làm căn cứ thanh toán, h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Sở Kế hoạch và Đầu tư Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thẩm định, trình UBND tỉnh phê duyệt kế hoạch hàng năm và phân bổ vốn để thực hiện chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Sở Tài chính 1. Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan thẩm định nhu cầu kinh phí do UBND các huyện, thị xã, thành phố xây dựng để tham mưu cho UBND tỉnh bố trí kinh phí hàng năm để thực hiện chính sách hỗ trợ. 2. Hướng dẫn cơ chế tài chính, thanh quyết toán chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố 1. Chỉ đạo Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các huyện, phòng Kinh tế thị xã, thành phố, các cơ quan, đơn vị, đoàn thể tuyên truyền rà soát, thống kê, xác nhận các hộ chăn nuôi có nhu cầu mua con giống; phối giống nhân tạo; áp dụng kỹ thuật xử lý chất thải chăn nuôi; người l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn Rà soát nhu cầu, thực hiện công khai chính sách hỗ trợ, danh sách hỗ trợ, nội dung hỗ trợ, kinh phí hỗ trợ trước và sau khi có quyết định UBND tỉnh phê duyệt trên các phương tiện thông tin đại chúng, niêm yết tại trụ sở UBND cấp xã, phường, thị trấn theo quy định. Trong quá trình thực h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.