Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 19
Right-only sections 26

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Hướng dẫn về cấp biển hiệu phương tiện thủy nội địa vận chuyển khách du lịch

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư liên tịch này hướng dẫn về cấp biển hiệu phương tiện thủy nội địa vận chuyển khách du lịch.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư liên tịch này áp dụng đối với đơn vị kinh doanh vận chuyển khách du lịch bằng phương tiện thủy nội địa (sau đây gọi là phương tiện thủy) và tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II CẤP BIỂN HIỆU PHƯƠNG TIỆN THỦY VẬN CHUYỂN KHÁCH DU LỊCH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Biển hiệu, thời hạn của biển hiệu phương tiện thủy vận chuyển khách du lịch 1. Biển hiệu phương tiện thủy vận chuyển khách du lịch được Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương cấp cho phương tiện thủy của các đơn vị kinh doanh vận chuyển khách du lịch. 2. Thời hạn biển hiệu của phương tiện thủy vận chuyể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tập huấn nghiệp vụ du lịch 1. Nội dung tập huấn bao gồm: Tổng quan về du lịch Việt Nam và địa phương, kiến thức lễ tân và văn hóa giao tiếp, ứng xử, tâm lý và phong tục, tập quán của khách du lịch, kiến thức tiếng Anh theo quy định tại Phụ lục II của Thông tư liên tịch này. 2. Đối tượng tập huấn: Người điều khiển phương tiện và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hồ sơ, t hủ tục cấp, cấp lại biển hiệu phương tiện thủy vận chuyển khách du lịch 1. Hồ sơ cấp biển hiệu gồm có: a) Giấy đề nghị cấp biển hiệu phương tiện thủy theo mẫu quy định tại Phụ lục IV của Thông tư liên tịch này; b) 01 bản sao (kèm bản chính để đối chiếu) hoặc 01 bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Thu hồi biển hiệu phương tiện thủy vận chuyển khách du lịch 1. Đơn vị kinh doanh vận chuyển khách du lịch bị thu hồi biển hiệu phương tiện thủy vận chuyển khách du lịch trong các trường hợp sau đây: a) Phương tiện thủy vận chuyển khách du lịch bị tai nạn giao thông mà không còn đảm bảo trạng thái kỹ thuật hoặc giấy chứng nhận a...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA ĐƠN VỊ KINH DOANH VẬN TẢI VÀ CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 . Đơn vị kinh doanh vận chuyển khách du lịch bằng phương tiện thủy nội địa 1. Phải gắn biển hiệu phương tiện thủy vận chuyển khách du lịch tại nơi dễ thấy trên phương tiện. Không dùng biển hiệu của phương tiện này gắn cho phương tiện khác. 2. Bố trí, sắp xếp cho người điều khiển và nhân viên phục vụ trên phương tiện thủy vận chu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 . Cục Đường thủy nội địa Việt Nam 1. Quản lý hoạt động vận chuyển khách du lịch bằng phương tiện thủy nội địa trên phạm vi cả nước theo thẩm quyền. 2. Thanh tra, kiểm tra và xử lý theo thẩm quyền các hành vi vi phạm quy định về kinh doanh vận chuyển khách du lịch bằng phương tiện thủy theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 . Tổng cục Du lịch 1. Kiểm tra, giám sát việc tập huấn, cấp Giấy chứng nhận tập huấn nghiệp vụ du lịch cho người điều khiển và nhân viên phục vụ trên phương tiện thủy vận chuyển khách du lịch. 2. Phối hợp với Cục Đường thủy nội địa Việt Nam kiểm tra và xử lý theo thẩm quyền các hành vi vi phạm về vận chuyển khách du lịch bằn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10 . Sở Giao thông vận tải 1. Quản lý hoạt động vận chuyển khách du lịch bằng phương tiện thủy trên địa bàn địa phương theo thẩm quyền. 2. Định kỳ cuối tháng 12 hàng năm, gửi văn bản thống kê số lượng phương tiện thủy đã được cấp biển hiệu phương tiện thủy vận chuyển khách du lịch đến Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Sở Du lịch) đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 1 . Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Sở Du lịch) 1. Tổ chức tập huấn và cấp Giấy chứng nhận tập huấn nghiệp vụ du lịch cho người điều khiển và nhân viên phục vụ trên phương tiện thủy vận chuyển khách du lịch. 2. Biên soạn, phát hành tài liệu, chương trình phục vụ tập huấn nghiệp vụ du lịch cho người điều khiển và nhân viên phục...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 2 . Chế độ báo cáo 1. Định kỳ tháng 6 và tháng 12 hàng năm, đơn vị kinh doanh vận chuyển khách du lịch bằng phương tiện thủy phải báo cáo số lượng khách du lịch vận chuyển và luân chuyển đến Sở Giao thông vận tải, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Sở Du lịch) theo mẫu quy định tại Phụ lục V của Thông tư liên tịch này. 2. Định kỳ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 3 . Trách nhiệm thi hành Thông tư liên tịch này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2016.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 4 . Tổ chức thực hiện 1. Các cơ quan chức năng có thẩm quyền thuộc Bộ Giao thông vận tải và Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Sở Giao thông vận tải, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Sở Du lịch) các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư liên tịch này. 2. Cục...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định điều kiện kinh doanh vận tải đường thủy nội địa
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định điều kiện kinh doanh vận tải đường thủy nội địa, gồm kinh doanh vận tải hành khách và kinh doanh vận tải hàng hóa.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động kinh doanh vận tải đường thủy nội địa bằng phương tiện thủy nội địa (sau đây gọi là phương tiện). Nghị định này không áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động kinh doanh vận tải hành khách đường thủy nội địa trong các...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đơn vị kinh doanh vận tải là doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh tham gia kinh doanh vận tải bằng phương tiện thủy nội địa. 2. Kinh doanh vận tải đường thủy nội địa là hoạt động của đơn vị kinh doanh sử dụng phương tiện thủy nội địa để vận tải...
Điều 4. Điều 4. Các hình thức kinh doanh vận tải đường thủy nội địa Kinh doanh vận tải đường thủy nội địa bao gồm các hình thức sau: 1. Kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định; 2. Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng chuyến; 3. Kinh doanh vận chuyển khách du lịch; 4. Kinh doanh vận tải hành khách ngang sông; 5. Kinh doanh vận t...
Chương II Chương II ĐIỀU KIỆN KINH DOANH VẬN TẢI ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
Điều 5. Điều 5. Điều kiện chung Đơn vị kinh doanh vận tải đường thủy nội địa phải có đủ các điều kiện sau đây: 1. Có đăng ký kinh doanh ngành nghề vận tải đường thủy nội địa. 2. Phương tiện phải bảo đảm an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định; phù hợp với hình thức và phương án kinh doanh. 3. Thuyền viên phải có bằng, chứng chỉ chu...