Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 1
Right-only sections 19

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh Quyết định số 73/2009/QĐ-UBND ngày 24/9/2009 của UBND tỉnh Khánh Hòa về việc Ban hành Quy chế một cửa liên thông thực hiện thủ tục cấp giấy chứng nhận đầu tư trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế một cửa liên thông thục hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đầu tư trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

Open section

This section explicitly points to `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Về việc điều chỉnh Quyết định số 73/2009/QĐ-UBND ngày 24/9/2009 của UBND tỉnh Khánh Hòa về việc Ban hành Quy chế một cửa liên thông thực hiện thủ tục cấp giấy chứng nhận đầu tư trên địa bàn tỉnh Kh...
Rewritten clauses
  • Left: Về việc điều chỉnh Quyết định số 73/2009/QĐ-UBND ngày 24/9/2009 của UBND tỉnh Khánh Hòa về việc Ban hành Quy chế một cửa liên thông thực hiện thủ tục cấp giấy chứng nhận đầu tư trên địa bàn tỉnh Kh... Right: Ban hành Quy chế một cửa liên thông thục hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đầu tư trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Target excerpt

Ban hành Quy chế một cửa liên thông thục hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đầu tư trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quy chế kèm theo Quyết định 73/2009/QĐ-UBND ngày 24 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Quy chế một cửa liên thông thực hiện thủ tục cấp giấy chứng nhận đầu tư trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa như sau: 1. “Điều 7. Quy trình và thời hạn cấp giấy chứng nhận đầu tư Nhà đầu tư nộ...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế một cửa liên thông thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đầu tư trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.

Open section

This section appears to amend `Điều 1` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quy chế kèm theo Quyết định 73/2009/QĐ-UBND ngày 24 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Quy chế một cửa liên thông thực hiện thủ tục cấp gi...
  • 1. “Điều 7. Quy trình và thời hạn cấp giấy chứng nhận đầu tư
  • Nhà đầu tư nộp hồ sơ cấp giấy chứng nhận đầu tư tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Kế hoạch và Đầu tư.
Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế một cửa liên thông thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đầu tư trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quy chế kèm theo Quyết định 73/2009/QĐ-UBND ngày 24 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Quy chế một cửa liên thông thực hiện thủ tục cấp gi...
  • 1. “Điều 7. Quy trình và thời hạn cấp giấy chứng nhận đầu tư
  • Nhà đầu tư nộp hồ sơ cấp giấy chứng nhận đầu tư tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Kế hoạch và Đầu tư.
Target excerpt

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế một cửa liên thông thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đầu tư trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.

explicit-citation Similarity 1.0 guidance instruction

Điều 2.

Điều 2. Các điều, khoản khác của Quyết định 73/2009/QĐ-UBND ngày 24 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Quy chế một cửa liên thông thực hiện thủ tục cấp giấy chứng nhận đầu tư trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa vẫn có hiệu lực thi hành.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Các điều, khoản khác của Quyết định 73/2009/QĐ-UBND ngày 24 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Quy chế một cửa liên thông thực hiện thủ tục cấp giấy chứng nhận đầu tư trên...
Added / right-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Các điều, khoản khác của Quyết định 73/2009/QĐ-UBND ngày 24 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Quy chế một cửa liên thông thực hiện thủ tục cấp giấy chứng nhận đầu tư trên...
Target excerpt

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký; Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; các Giám đốc Sở; các Thủ trưởng ban, ngành; các Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố; các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Chánh văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Nội vụ, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM.ỦY BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Công phần QUY CHẾ Một cửa liên thông...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Khánh Hoà theo Luật Đầu tư năm 2005, thuộc thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đầu tư của ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hoà. Đối tượng áp dụng là cá nhân, tổ chức, đơn vị liên quan đến quá trình thực hiện thủ tục cấp giấy chứng nhận đầu tư.
Điều 2. Điều 2. Mục tiêu Tạo điều kiện thuận lợi cho các cơ quan, tổ chức và công dân khi thực hiện thủ tục cấp giấy chứng nhận đầu tư. Cải cách thủ tục hành chính, bảo đảm giải quyết công việc nhanh chóng, thuận tiện, đúng thời gian quy định Nâng cao chất lượng, hiệu quả công việc quản lý nhà nước và giải quyết thủ tục hành chính. Hạn chế tối...
Điều 3. Điều 3. Phân loại dự án đầu tư Theo Nghị định 108/2006/NĐ-CP ngày 22/09/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư, các dự án đầu tư được phân loại thành các nhóm sau: 1. Dự án không phải làm thủ tục đăng ký đầu tư a) Dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư dưới mười lăm (15) tỷ đồng Việ...
Điều 4. Điều 4. Số lượng hồ sơ 1. Đối với hồ sơ thuộc loại đăng ký cấp giấy chứng nhận đầu tư hoặc đăng ký điêu chỉnh giấy chứng nhận đầu tư, Nhà đầu tư nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa của Sở Kế hoạch và Đầu tư tám (8) bộ hồ sơ, trong đó có ít nhất một (01) bộ hồ sơ gốc. 2. Đối với hồ sơ thuộc loại thẩm tra cấp giấ...
Điều 5. Điều 5. Các cơ quan tham gia vào quy chế một cửa liên thông thực hiện thủ tục cấp giấy chứng nhận đầu tư 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư: là cơ quan tiếp nhận hồ sơ và thực hiện theo quy chế thực hiện cơ chế “một cửa”. 2. Sở Xây dựng, Sở Tài nguyên và Môi trường, các Sở quản lý nhà nước về chuyên ngành, UBND cấp huyện nơi có dự án, Bộ chỉ huy...
Chương II Chương II ĐẲNG KÝ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ