Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định thực hiện cơ chế một cửa liên thôngtrong lĩnh vực đầu tư, đất đai tại Khu công nghiệp, Khu kinh tế trên địa bàn tỉnh Gia Lai
05/2016/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định về phí tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
43/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định thực hiện cơ chế một cửa liên thôngtrong lĩnh vực đầu tư, đất đai tại Khu công nghiệp, Khu kinh tế trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định về phí tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc ban hành Quy định thực hiện cơ chế một cửa liên thôngtrong lĩnh vực đầu tư, đất đai tại Khu công nghiệp, Khu kinh tế trên địa bàn tỉnh Gia Lai Right: Về việc quy định về phí tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định thực hiện cơ chế một cửa liên thông trong lĩnh vực đầu tư, đất đai tại Khu công nghiệp, Khu kinh tế trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Đối tượng thu, nộp phí. 1/ Đối tượng nộp phí: là tổ chức, cá nhân tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh cấp giấy phép. 2/ Cơ quan, đơn vị thu phí: là cơ quan, đơn vị thực hiện hoặc tổ chức được ủy quyền giải quyết các công việc liên quan việc đấu giá quyền khai thác khoáng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Đối tượng thu, nộp phí.
- 1/ Đối tượng nộp phí: là tổ chức, cá nhân tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh cấp giấy phép.
- 2/ Cơ quan, đơn vị thu phí: là cơ quan, đơn vị thực hiện hoặc tổ chức được ủy quyền giải quyết các công việc liên quan việc đấu giá quyền khai thác khoáng sản.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định thực hiện cơ chế một cửa liên thông trong lĩnh vực đầu tư, đất đai tại Khu công nghiệp, Khu kinh tế trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 01 năm 2016 và thay thế Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND ngày 25/01/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc ban hành quy chế thực hiện thủ tục giao lại đất, cho thuê đất trong Khu công nghiệp, Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh,...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Mức thu phí. 1/ Trường hợp đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực đã có kết quả thăm dò: Giá trị quyền khai thác khoáng sản theo giá khởi điểm Mức thu (đồng/hồ sơ) Từ 1 tỷ đồng trở xuống 2.000.000 Từ trên 1 tỷ đồng đến 5 tỷ đồng 4.000.000 Từ trên 5 tỷ đồng đến 10 tỷ đồng 6.000.000 Từ trên 10 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng 8.000....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Mức thu phí.
- 1/ Trường hợp đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực đã có kết quả thăm dò:
- Giá trị quyền khai thác khoáng sản
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 01 năm 2016 và thay thế Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND ngày 25/01/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc ban hành quy chế thực hiện thủ...
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Ban quản lý khu kinh tế tỉnh, Giám đốc Sở:
- Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công thương, Xây dựng, Khoa học và Công nghệ, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố và...
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về thời gian, trình tự thực hiện, giải quyết theo cơ chế một cửa liên thông giữa các cơ quan có liên quan để giải quyết hồ sơ thuộc lĩnh vực đầu tư, lĩnh vực đất đai (giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất cho đối tượng là tổ chức, cơ sở tôn giáo, ngườ...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Quản lý, sử dụng phí. Phí tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau: 1/ Cơ quan đơn vị thu phí được trích để lại 90% trên tổng số tiền phí thu được để trang trải chi phí cho việc thực hiện công việc thu phí theo chế độ quy định. 2/ Tổng số tiền phí thu được...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Quản lý, sử dụng phí.
- Phí tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau:
- 1/ Cơ quan đơn vị thu phí được trích để lại 90% trên tổng số tiền phí thu được để trang trải chi phí cho việc thực hiện công việc thu phí theo chế độ quy định.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định về thời gian, trình tự thực hiện, giải quyết theo cơ chế một cửa liên thông giữa các cơ quan có liên quan để giải quyết hồ sơ thuộc lĩnh vực đầu tư, lĩnh vực đất đai (giao đất...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1.Ban quản lý khu kinh tế tỉnh (sau đây viết gọn là Ban quản lý); 2. Các cơ quan có trách nhiệm phối hợp với Ban quản lý khu kinh tế tỉnh giải quyết hồ sơ thuộc lĩnh vực đầu tư, lĩnh vực đất đai tại KCN, KKT (kể cả hồ sơ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền quyết định của Ban quản lý) gồm: - Văn phòng UBND tỉnh...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. 1/ Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. 2/ Các nội dung khác liên quan đến việc kê khai, thu, nộp, quản lý, sử dụng phí không quy định tại quyết định này thì được thực hiện theo Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí; Thông tư số 45...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1/ Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- 2/ Các nội dung khác liên quan đến việc kê khai, thu, nộp, quản lý, sử dụng phí không quy định tại quyết định này thì được thực hiện theo Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính...
- Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1.Ban quản lý khu kinh tế tỉnh (sau đây viết gọn là Ban quản lý);
- Các cơ quan có trách nhiệm phối hợp với Ban quản lý khu kinh tế tỉnh giải quyết hồ sơ thuộc lĩnh vực đầu tư, lĩnh vực đất đai tại KCN, KKT (kể cả hồ sơ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền quyết địn...
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc chung 1. Ban quản lý có trách nhiệm tiếp nhận, trả kết quả giải quyết, đồng thời phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan đề xuất UBND tỉnh (nếu có) giải quyết theo đúng quy định pháp luật. 2. Các trường hợp cần lấy ý kiến của các cơ quan, đơn vị Ban quản lý gửi văn bản lấy ý kiến và các cơ quan, đơn vị có trách nh...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp
- Cục trưởng Cục Thuế
- Điều 3. Nguyên tắc chung
- 1. Ban quản lý có trách nhiệm tiếp nhận, trả kết quả giải quyết, đồng thời phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan đề xuất UBND tỉnh (nếu có) giải quyết theo đúng quy định pháp luật.
- Các trường hợp cần lấy ý kiến của các cơ quan, đơn vị Ban quản lý gửi văn bản lấy ý kiến và các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm trả lời bằng văn bản và gửi cho Ban quản lý theo địa chỉ 50 Phan Bội C...
Left
Điều 4.
Điều 4. Quy trình tiếp nhận và trả kết quả 1. Tiếp nhận hồ sơ: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận một cửa của Ban quản lý hoặc nộp qua dịch vụ bưu chính, nộp trực tuyến (đối với TTHC đã xây dựng dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, 4). - Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận một cửa kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ: + Trường hợp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC VÀ THỜI GIAN GIẢI QUYẾT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Thủ tục quyết định chủ trương đầu tư của UBND tỉnh, thuộc lĩnh vực đầu tư 1. Thành phần hồ sơ a) Văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư; (Mẫu I.1-Văn bản 4326/BKHĐT-ĐTNN ngày 30/6/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư) b) Bản sao chứng minh nhân dân, thẻ căn cước hoặc hộ chiếu đối với nhà đầu tư là cá nhân; bản sao Giấy chứng nhận thà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư, thuộc lĩnh vực đầu tư 1. Thành phần hồ sơ a) Văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư; (Mẫu I.1-Văn bản 4326/BKHĐT-ĐTNN ngày 30/6/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư) b) Bản sao chứng minh nhân dân, thẻ căn cước hoặc hộ chiếu đối vớ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Thủ tục điều chỉnh Quyết định chủ trương đầu tư của UBND tỉnh, thuộc lĩnh vực đầu tư 1. Thành phần hồ sơ a) Văn bản đề nghị điều chỉnh Chủ trương đầu tư; (Mẫu I.8-Văn bản 4326/BKHĐT-ĐTNN ngày 30/6/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư) b) Báo cáo tình hình triển khai dự án đầu tư đến thời điểm đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư; (Mẫu I.1...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thủ tục cho thuê đất sử dụng vào mục đích sản xuất trong các Khu công nghiệp, thuộc lĩnh vực đất đai 1. Thành phần hồ sơ a) Đơn xin thuê đất (Theo mẫu Phụ lục số 01, Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường) ; b) Đối với trường hợp dự án phải trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt hoặc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Thủ tục giao đất, cho thuê đất sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh, xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp trong Khu kinh tế, thuộc lĩnh vực đất đai 1. Thành phần hồ sơ a) Đơn xin giao đất hoặc cho thuê đất (Theo mẫu Phụ lục số 01, Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường) ; b) Đố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Thủ tục giao đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh trong Khu kinh tế, thuộc lĩnh vực đất đai 1. Thành phần hồ sơ a) Đơn xin giao đất (Theo mẫu Phụ lục số 01, Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường) ; b) Bản sao quyết định đầu tư xây dựng công trình quốc phòng, an ninh của cơ quan...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Thủ tục giao đất, cho thuê đất sử dụng vào mục đích kinh doanh dịch vụ, xây dựng nhà ở công nhân, các công trình công cộng (văn hóa, giáo dục, thể dục thể thao ...) trong Khu dịch vụ phụ trợ Khu công nghiệp, thuộc lĩnh vực đất đai 1. Thành phần hồ sơ a) Đơn xin giao đất hoặc cho thuê đất (Theo mẫu Phụ lục số 01, Thông tư số 30...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Thủ tục giao đất, cho thuê đất đối với Hộ gia đình, cá nhân (sau đây gọi tắt là Người sử dụng đất) sử dụng vào mục đích kinh doanh, làm nhà ở trong Khu kinh tế, thuộc lĩnh vực đất đai 1. Thành phần hồ sơ a) Đơn xin giao đất hoặc Đơn xin thuê đất (Theo mẫu Phụ lục số 01, Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Khen thưởng, kỷ luật 1. Trách nhiệm và kết quả thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông là một trong những căn cứ đánh giá mức độ hoàn thành nhiệm vụ công tác hàng năm của người đứng đầu Ban quản lý khu kinh tế tỉnh và của cán bộ, công chức có liên quan. 2. Thủ trưởng Ban quản lý khu kinh tế tỉnh, người đứng đầu các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Tiếp nhận, xử lý các phản ánh, kiến nghị về quy định hành chính theo cơ chế một cửa liên thông 1. Công chức Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của cơ quan hành chính thực hiện cơ chế một cửa liên thông có trách nhiệm tiếp nhận các phản ánh, kiến nghị của tổ chức, cá nhân về các quy định hành chính theo cơ chế một cửa liê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Tổ chức thực hiện 1. Định kỳ 3 tháng, 6 tháng, Ban quản lý khu kinh tế tỉnh kiểm tra, tổng hợp báo cáo UBND tỉnh tình hình giải quyết thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực đầu tư; việc giao đất, cho thuê đất tại Khu công nghiệp, Khu kinh tế trên địa bàn tỉnh. 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức thanh tra, kiểm tra việc quả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.