Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định trang phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu, thẻ kiểm dịch động vật
11/2016/TT-BNNPTNT
Right document
quy định về thuyền viên tàu cá, tàu công vụ thủy sản
22/2018/TT-BNNPTNT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định trang phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu, thẻ kiểm dịch động vật
Open sectionRight
Tiêu đề
quy định về thuyền viên tàu cá, tàu công vụ thủy sản
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- quy định về thuyền viên tàu cá, tàu công vụ thủy sản
- Quy định trang phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu, thẻ kiểm dịch động vật
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này quy định về trang phục, biểu tượng, kiểm dịch hiệu, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu, thẻ kiểm dịch động vật và chế độ cấp phát sử dụng. 2. Đối tượng áp dụng: Thông tư này áp dụng đối với người làm công tác kiểm dịch, kiểm soát giết mổ, kiểm tra vệ sinh...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về chức danh, nhiệm vụ theo chức danh, định biên, tiêu chuẩn chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn của thuyền viên tàu cá; tiêu chuẩn thuyền viên là người nước ngoài làm việc trên tàu cá Việt Nam; chức danh, nhiệm vụ theo chức danh, định biên thuyền viên tàu công vụ thủy sản.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông tư này quy định về chức danh, nhiệm vụ theo chức danh, định biên, tiêu chuẩn chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn của thuyền viên tàu cá
- tiêu chuẩn thuyền viên là người nước ngoài làm việc trên tàu cá Việt Nam
- chức danh, nhiệm vụ theo chức danh, định biên thuyền viên tàu công vụ thủy sản.
- 1. Phạm vi điều chỉnh:
- Thông tư này quy định về trang phục, biểu tượng, kiểm dịch hiệu, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu, thẻ kiểm dịch động vật và chế độ cấp phát sử dụng.
- 2. Đối tượng áp dụng:
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Mục đích sử dụng 1. Biểu tượng kiểm dịch động vật được in trên một số loại giấy tờ, biểu mẫu, phương tiện công tác chuyên dùng, vật lưu niệm và các biểu trưng khác của ngành; được gắn trên mũ kê pi, mũ mềm kiểm dịch động vật; hoặc một phần của biểu tượng (hình lồng 02 bông lúa, mỏ neo, cánh én, chữ thập) được gắn trên phù hiệu...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với chủ tàu, thuyền viên tàu cá, tàu công vụ thủy sản và tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý, đào tạo, sử dụng thuyền viên tàu cá, tàu công vụ thủy sản. Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông tư này áp dụng đối với chủ tàu, thuyền viên tàu cá, tàu công vụ thủy sản và tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý, đào tạo, sử dụng thuyền viên tàu cá, tàu công vụ thủy sản.
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Biểu tượng kiểm dịch động vật được in trên một số loại giấy tờ, biểu mẫu, phương tiện công tác chuyên dùng, vật lưu niệm và các biểu trưng khác của ngành
- được gắn trên mũ kê pi, mũ mềm kiểm dịch động vật
- hoặc một phần của biểu tượng (hình lồng 02 bông lúa, mỏ neo, cánh én, chữ thập) được gắn trên phù hiệu kiểm dịch động vật.
- Left: Điều 2. Mục đích sử dụng Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
Left
Chương II
Chương II BIỂU TƯỢNG, KIỂM DỊCH HIỆU, PHÙ HIỆU, CẤP HIỆU KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT
Open sectionRight
Chương II
Chương II CHỨC DANH, NHIỆM VỤ THEO CHỨC DANH, ĐỊNH BIÊN, TIÊU CHUẨN CHUYÊN MÔN, CHỨNG CHỈ CHUYÊN MÔN CỦA THUYỀN VIÊN TÀU CÁ; TIÊU CHUẨN THUYỀN VIÊN LÀ NGƯỜI NƯỚC NGOÀI LÀM VIỆC TRÊN TÀU CÁ VIỆT NAM
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CHỨC DANH, NHIỆM VỤ THEO CHỨC DANH, ĐỊNH BIÊN, TIÊU CHUẨN CHUYÊN MÔN, CHỨNG CHỈ CHUYÊN MÔN CỦA THUYỀN VIÊN TÀU CÁ; TIÊU CHUẨN THUYỀN VIÊN LÀ NGƯỜI NƯỚC NGOÀI LÀM VIỆC TRÊN TÀU CÁ VIỆT NAM
- BIỂU TƯỢNG, KIỂM DỊCH HIỆU, PHÙ HIỆU,
- CẤP HIỆU KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT
Left
Điều 3.
Điều 3. Biểu tượng kiểm dịch động vật Biểu tượng kiểm dịch động vật (hình 1 phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này) là một hình tròn viền ngoài màu vàng, có nền màu đỏ tươi; phía trong có 02 bông lúa màu vàng tươi, phía dưới nối 02 gốc bông lúa có hình vành khuyên viền vàng, nền màu xanh tím than, bên trong có chữ KDĐV (viết tắt của...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Định biên thuyền viên là số lượng thuyền viên tối thiểu theo các chức danh được bố trí phù hợp trên tàu để vận hành tàu cá, tàu công vụ thủy sản đảm bảo an toàn. 2. Tiêu chu ẩ n thuy ề n viên là các tiêu chuẩn về sức khỏe, chuyên môn, nghiệp vụ theo quy định phù hợp với chức danh, nhiệm vụ theo chức danh tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- 1. Định biên thuyền viên là số lượng thuyền viên tối thiểu theo các chức danh được bố trí phù hợp trên tàu để vận hành tàu cá, tàu công vụ thủy sản đảm bảo an toàn.
- 2. Tiêu chu ẩ n thuy ề n viên là các tiêu chuẩn về sức khỏe, chuyên môn, nghiệp vụ theo quy định phù hợp với chức danh, nhiệm vụ theo chức danh trên tàu cá, tàu công vụ thủy sản.
- Điều 3. Biểu tượng kiểm dịch động vật
- Biểu tượng kiểm dịch động vật (hình 1 phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này) là một hình tròn viền ngoài màu vàng, có nền màu đỏ tươi
- phía trong có 02 bông lúa màu vàng tươi, phía dưới nối 02 gốc bông lúa có hình vành khuyên viền vàng, nền màu xanh tím than, bên trong có chữ KDĐV (viết tắt của cụm từ KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT) màu vàng
Left
Điều 4.
Điều 4. Kiểm dịch hiệu 1. Kiểm dịch hiệu gắn trên mũ kê pi (hình 2 phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này) gồm cành tùng kép bằng kim loại có màu trắng bạc bao lấy biểu tượng kiểm dịch động vật được đúc nổi có hình tròn đường kính 35mm, chiều cao 5mm. 2. Kiểm dịch hiệu gắn trên mũ mềm (hình 3 phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này)...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chức danh thuyền viên tàu cá Chức danh thuyền viên tàu cá gồm có thuyền trưởng, thuyền phó, máy trưởng, thợ máy, thủy thủ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chức danh thuyền viên tàu cá
- Chức danh thuyền viên tàu cá gồm có thuyền trưởng, thuyền phó, máy trưởng, thợ máy, thủy thủ.
- Điều 4. Kiểm dịch hiệu
- Kiểm dịch hiệu gắn trên mũ kê pi (hình 2 phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này) gồm cành tùng kép bằng kim loại có màu trắng bạc bao lấy biểu tượng kiểm dịch động vật được đúc nổi có hình tròn đ...
- 2. Kiểm dịch hiệu gắn trên mũ mềm (hình 3 phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này) là biểu tượng kiểm dịch động vật được đúc nổi có hình tròn đường kính 29mm, chiều cao 3mm.
Left
Điều 5.
Điều 5. Phù hiệu kiểm dịch động vật 1. Một phần của biểu tượng kiểm dịch động vật gắn trên phù hiệu kiểm dịch động vật (hình 4 phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này) bao gồm hình mỏ neo màu vàng; nằm trên hình mỏ neo có hình cánh én màu vàng; ở giữa có 02 bông lúa màu vàng tươi bao lấy hình tròn màu vàng, bên trong hình tròn có chữ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Thuyền trưởng 1. Chức trách: a) Thuyền trưởng tàu cá là người chỉ huy cao nhất ở trên tàu cá, chỉ huy tàu theo chế độ thủ trưởng; b) Thuyền trưởng chịu trách nhiệm trước pháp luật và chủ tàu về quản lý, vận hành tàu, điều hành thuyền viên trên tàu thực hiện nhiệm vụ về khai thác, bảo vệ nguồn lợi thủy sản, thu mua, chế biến, vậ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Thuyền trưởng
- 1. Chức trách:
- a) Thuyền trưởng tàu cá là người chỉ huy cao nhất ở trên tàu cá, chỉ huy tàu theo chế độ thủ trưởng;
- Điều 5. Phù hiệu kiểm dịch động vật
- 1. Một phần của biểu tượng kiểm dịch động vật gắn trên phù hiệu kiểm dịch động vật (hình 4 phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này) bao gồm hình mỏ neo màu vàng
- nằm trên hình mỏ neo có hình cánh én màu vàng
Left
Điều 6.
Điều 6. Cấp hiệu kiểm dịch động vật 1. Cấp hiệu cơ bản: a) Có hình thang đứng, viền xung quanh, một đầu bằng, đầu kia nhọn ở phía mút, chiều cao 130 mm, đáy lớn 45mm; đáy nhỏ 40 mm chung với đáy của tam giác cân có chiều cao 10 mm (hình 8 phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này); b) Cúc cấp hiệu (hình 6 phụ lục II ban hành kèm theo T...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Thuyền phó 1. Chức trách: Thuyền phó là người tham mưu, giúp việc cho thuyền trưởng, chịu sự quản lý và điều hành của thuyền trưởng và thực hiện nhiệm vụ theo sự phân công, ủy quyền của thuyền trưởng. 2. Nhiệm vụ: a) Trực tiếp tổ chức quản lý khai thác, dịch vụ hậu cần thủy sản, phụ trách duy tu, bảo dưỡng sửa chữa tàu cá và si...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Thuyền phó
- 1. Chức trách:
- Thuyền phó là người tham mưu, giúp việc cho thuyền trưởng, chịu sự quản lý và điều hành của thuyền trưởng và thực hiện nhiệm vụ theo sự phân công, ủy quyền của thuyền trưởng.
- Điều 6. Cấp hiệu kiểm dịch động vật
- 1. Cấp hiệu cơ bản:
- a) Có hình thang đứng, viền xung quanh, một đầu bằng, đầu kia nhọn ở phía mút, chiều cao 130 mm, đáy lớn 45mm
Left
Chương III
Chương III TRANG PHỤC KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT
Open sectionRight
Chương III
Chương III CHỨC DANH, NHIỆM VỤ THEO CHỨC DANH, ĐỊNH BIÊN THUYỀN VIÊN TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CHỨC DANH, NHIỆM VỤ THEO CHỨC DANH, ĐỊNH BIÊN THUYỀN VIÊN TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN
- TRANG PHỤC KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT
Left
Điều 7.
Điều 7. Quần áo đồng phục 1. Quần: a) Quần màu xanh tím than may kiểu âu phục nam, nữ; dùng chung cả xuân – hè, thu – đông; b) Đối với nữ làm công tác kiểm dịch động vật tại cửa khẩu hoặc các cơ quan kiểm dịch động vật xuất nhập khẩu, có thể sử dụng Juyp (Jupe) màu xanh tím than, dài quá gối và xẻ thân sau. 2. Áo xuân – hè: May kiểu bl...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Máy trưởng 1. Chức trách: Máy trưởng là người chịu sự quản lý, điều hành trực tiếp của thuyền trưởng; trực tiếp phụ trách và chịu trách nhiệm về kỹ thuật của toàn bộ hệ thống động lực của tàu; bộ phận máy, điện và điện lạnh của tàu đảm bảo hoạt động an toàn, hiệu quả. 2. Nhiệm vụ: a) Tổ chức kiểm tra, khai thác an toàn, hiệu qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Máy trưởng
- 1. Chức trách:
- Máy trưởng là người chịu sự quản lý, điều hành trực tiếp của thuyền trưởng
- Điều 7. Quần áo đồng phục
- a) Quần màu xanh tím than may kiểu âu phục nam, nữ; dùng chung cả xuân – hè, thu – đông;
- b) Đối với nữ làm công tác kiểm dịch động vật tại cửa khẩu hoặc các cơ quan kiểm dịch động vật xuất nhập khẩu, có thể sử dụng Juyp (Jupe) màu xanh tím than, dài quá gối và xẻ thân sau.
Left
Điều 8.
Điều 8. Mũ 1. Mũ kê pi: Kiểu mũ kê pi có đỉnh và cầu mũ màu trắng; thành mũ màu xanh tím than, chính giữa thành mũ phía trước có gắn kiểm dịch hiệu; có đai kép bằng sợi màu vàng đặt ở phía trước, lưỡi trai bằng nhựa màu đen bóng, quai mũ màu đen. 2. Mũ mềm: Màu xanh tím than, phía trên lưỡi trai có gắn kiểm dịch hiệu đường kính 29 mm.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Thợ máy 1. Chức trách: Thợ máy là người tham mưu, giúp việc cho máy trưởng, chịu sự quản lý điều hành của máy trưởng và thuyền trưởng. 2. Nhiệm vụ: a) Phụ trách máy chính, máy phát điện, hệ thống trục chân vịt (bao gồm cả bộ ly hợp, bộ giảm tốc), máy nén khí, hệ thống nén khí, nén gió, buồng máy tiện, trang bị cứu hỏa và chống...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Thợ máy
- 1. Chức trách:
- Thợ máy là người tham mưu, giúp việc cho máy trưởng, chịu sự quản lý điều hành của máy trưởng và thuyền trưởng.
- 1. Mũ kê pi: Kiểu mũ kê pi có đỉnh và cầu mũ màu trắng
- thành mũ màu xanh tím than, chính giữa thành mũ phía trước có gắn kiểm dịch hiệu
- có đai kép bằng sợi màu vàng đặt ở phía trước, lưỡi trai bằng nhựa màu đen bóng, quai mũ màu đen.
Left
Điều 9.
Điều 9. Cà vạt (Cravat) Kiểu thông thường, màu xanh tím than dùng chung cho cả nam và nữ.
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Thủy thủ 1. Chức trách: Thủy thủ là người trực tiếp chịu sự quản lý, điều hành của thuyền trưởng và thuyền phó, thực hiện nhiệm vụ vận hành, sử dụng máy móc, trang thiết bị, ngư cụ, dụng cụ trên mặt boong theo phân công. 2. Nhiệm vụ: Thực hiện nhiệm vụ theo quy định tại khoản 3 Điều 74 Luật Thủy sản và một số nhiệm vụ sau: a) T...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Thủy thủ
- 1. Chức trách:
- Thủy thủ là người trực tiếp chịu sự quản lý, điều hành của thuyền trưởng và thuyền phó, thực hiện nhiệm vụ vận hành, sử dụng máy móc, trang thiết bị, ngư cụ, dụng cụ trên mặt boong theo phân công.
- Điều 9. Cà vạt (Cravat)
- Kiểu thông thường, màu xanh tím than dùng chung cho cả nam và nữ.
Left
Điều 10.
Điều 10. Giầy, dép 1. Giầy da màu đen, thấp cổ dùng chung cho cả xuân – hè, thu – đông. 2. Dép có quai hậu, gót cao vừa phải dùng cho trang phục xuân – hè.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Định biên an toàn tối thiểu thuyền viên tàu cá 1. Quy định về phân nhóm tàu để định biên Căn cứ chiều dài lớn nhất của tàu cá, quy định phân nhóm tàu cá như sau: a) Nhóm IV: Tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 06 mét đến dưới 12 mét; b) Nhóm III: Tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 12 mét đến dưới 15 mét; c) Nhóm II: Tàu cá có chiều d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Định biên an toàn tối thiểu thuyền viên tàu cá
- 1. Quy định về phân nhóm tàu để định biên
- Căn cứ chiều dài lớn nhất của tàu cá, quy định phân nhóm tàu cá như sau:
- Điều 10. Giầy, dép
- 1. Giầy da màu đen, thấp cổ dùng chung cho cả xuân – hè, thu – đông.
- 2. Dép có quai hậu, gót cao vừa phải dùng cho trang phục xuân – hè.
Left
Điều 11.
Điều 11. Cặp đựng tài liệu Cặp đựng tài liệu được làm bằng da hoặc giả da màu đen, có nắp.
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Quy định về văn bằng, chứng chỉ chuyên môn của thuyền trưởng, thuyền phó, máy trưởng và thợ máy tàu cá 1. Quy định văn bằng, chứng chỉ thuyền viên tàu cá a) Thuyền trưởng, thuyền phó, máy trưởng, thợ máy tàu cá phải có văn bằng, chứng chỉ các hạng theo nhóm tàu cá như sau: TT Chức danh Phân hạng văn bằng, chứng chỉ theo nhóm t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Quy định về văn bằng, chứng chỉ chuyên môn của thuyền trưởng, thuyền phó, máy trưởng và thợ máy tàu cá
- 1. Quy định văn bằng, chứng chỉ thuyền viên tàu cá
- a) Thuyền trưởng, thuyền phó, máy trưởng, thợ máy tàu cá phải có văn bằng, chứng chỉ các hạng theo nhóm tàu cá như sau:
- Điều 11. Cặp đựng tài liệu
- Cặp đựng tài liệu được làm bằng da hoặc giả da màu đen, có nắp.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trang phục niên hạn khác Trang phục niên hạn khác gồm ủng cao su, găng tay cao su, quần áo bảo hộ lao động, áo Blouse trắng, khẩu trang, kính bảo hộ.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Tiêu chuẩn thuyền viên là người nước ngoài làm việc trên tàu cá Việt Nam 1. Thuyền viên là người nước ngoài làm việc trên tàu cá Việt Nam phải đáp ứng các tiêu chuẩn sau: a) Đủ điều kiện, tiêu chuẩn quy định tại Điều 9 của Nghị định 11/2016/NĐ-CP ngày 03/2/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Tiêu chuẩn thuyền viên là người nước ngoài làm việc trên tàu cá Việt Nam
- 1. Thuyền viên là người nước ngoài làm việc trên tàu cá Việt Nam phải đáp ứng các tiêu chuẩn sau:
- a) Đủ điều kiện, tiêu chuẩn quy định tại Điều 9 của Nghị định 11/2016/NĐ-CP ngày 03/2/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật lao động về lao động nước ngoài làm việc...
- Điều 12. Trang phục niên hạn khác
- Trang phục niên hạn khác gồm ủng cao su, găng tay cao su, quần áo bảo hộ lao động, áo Blouse trắng, khẩu trang, kính bảo hộ.
Left
Chương IV
Chương IV BIỂN HIỆU, THẺ KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV TRÁCH NHIỆM VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÁCH NHIỆM VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- BIỂN HIỆU, THẺ KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT
Left
Điều 13.
Điều 13. Biển hiệu kiểm dịch động vật 1. Biển hiệu kiểm dịch động vật có hình chữ nhật, dài 85 mm, rộng 20 mm; được làm bằng kim loại (hình 24 phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này). 2. Đường viền ngoài rộng 1,5mm; nền màu xanh tím than. 3. Bên trái là một phần của biểu tượng kiểm dịch theo quy định tại khoản 1 Điều 5 của Thông tư...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Chức danh thuyền viên tàu kiểm ngư, tàu thực hiện thanh tra, tuần tra, kiểm tra, kiểm soát, giám sát hoạt động thủy sản 1. Chức danh thuyền viên tàu kiểm ngư, tàu thực hiện thanh tra, tuần tra, kiểm tra, kiểm soát, giám sát hoạt động thủy sản có công suất máy từ 1.000 CV trở lên gồm có thuyền trưởng, thuyền phó nhất, thuyền ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Chức danh thuyền viên tàu kiểm ngư, tàu thực hiện thanh tra, tuần tra, kiểm tra, kiểm soát, giám sát hoạt động thủy sản
- Chức danh thuyền viên tàu kiểm ngư, tàu thực hiện thanh tra, tuần tra, kiểm tra, kiểm soát, giám sát hoạt động thủy sản có công suất máy từ 1.000 CV trở lên gồm có thuyền trưởng, thuyền phó nhất, t...
- Chức danh thuyền viên tàu kiểm ngư, tàu thực hiện thanh tra, tuần tra, kiểm tra, kiểm soát, giám sát hoạt động thủy sản có công suất máy dưới 1.000 CV gồm có thuyền trưởng, thuyền phó nhất, thuyền...
- Điều 13. Biển hiệu kiểm dịch động vật
- 1. Biển hiệu kiểm dịch động vật có hình chữ nhật, dài 85 mm, rộng 20 mm; được làm bằng kim loại (hình 24 phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này).
- 2. Đường viền ngoài rộng 1,5mm; nền màu xanh tím than.
Left
Điều 14.
Điều 14. Thẻ kiểm dịch động vật 1. Thẻ kiểm dịch động vật bao gồm các nội dung sau: hình ảnh, họ tên, năm sinh, chức danh, số hiệu, đơn vị công tác của kiểm dịch viên động vật. 2. Thẻ được làm bằng bìa cứng có ép Plastic; hình chữ nhật, rộng 70 mm, dài 100 mm, có 02 đường viền màu xanh coban; nền màu trắng in hoa văn màu xanh co ban nh...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Thuyền trưởng 1. Chức trách: a) Thuyền trưởng là người chỉ huy cao nhất đối với thuyền viên trên tàu. Thuyền trưởng chịu trách nhiệm trước pháp luật và lãnh đạo cơ quan quản lý tàu về hoạt động của tàu và thuyền viên thuộc phạm vi quản lý; b) Thuyền trưởng trực tiếp quản lý, điều hành thuyền viên để phục vụ nhiệm vụ tàu kiểm n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Chức trách:
- a) Thuyền trưởng là người chỉ huy cao nhất đối với thuyền viên trên tàu. Thuyền trưởng chịu trách nhiệm trước pháp luật và lãnh đạo cơ quan quản lý tàu về hoạt động của tàu và thuyền viên thuộc phạ...
- b) Thuyền trưởng trực tiếp quản lý, điều hành thuyền viên để phục vụ nhiệm vụ tàu kiểm ngư, tàu thực hiện thanh tra, tuần tra, kiểm tra, kiểm soát, giám sát hoạt động thủy sản
- 1. Thẻ kiểm dịch động vật bao gồm các nội dung sau: hình ảnh, họ tên, năm sinh, chức danh, số hiệu, đơn vị công tác của kiểm dịch viên động vật.
- 2. Thẻ được làm bằng bìa cứng có ép Plastic
- hình chữ nhật, rộng 70 mm, dài 100 mm, có 02 đường viền màu xanh coban
- Left: Điều 14. Thẻ kiểm dịch động vật Right: Điều 14. Thuyền trưởng
Left
Điều 15.
Điều 15. Cấp thẻ kiểm dịch động vật 1. Hồ sơ cấp thẻ: a) Văn bản đề nghị của Chi cục có chức năng quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh hoặc các cơ quan thuộc Cục Thú y (sau đây gọi là cơ quan đề nghị), kèm theo danh sách người làm công tác kiểm dịch động vật đề nghị được cấp thẻ; b) Bản sao (có xác nhận của cơ quan đề nghị cấp thẻ) giấy...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Thuyền phó nhất 1. Chức trách: a) Thuyền phó nhất chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của thuyền trưởng. Trường hợp thuyền trưởng vắng mặt, thuyền phó nhất thay mặt thuyền trưởng phụ trách các công việc chung của tàu; b) Thuyền phó nhất chịu trách nhiệm trước pháp luật và thuyền trưởng về thực hiện nhiệm vụ trong phạm vi đư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Chức trách:
- a) Thuyền phó nhất chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của thuyền trưởng. Trường hợp thuyền trưởng vắng mặt, thuyền phó nhất thay mặt thuyền trưởng phụ trách các công việc chung của tàu;
- b) Thuyền phó nhất chịu trách nhiệm trước pháp luật và thuyền trưởng về thực hiện nhiệm vụ trong phạm vi được giao phụ trách;
- 1. Hồ sơ cấp thẻ:
- a) Văn bản đề nghị của Chi cục có chức năng quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh hoặc các cơ quan thuộc Cục Thú y (sau đây gọi là cơ quan đề nghị), kèm theo danh sách người làm công tác kiểm dịch độ...
- b) Bản sao (có xác nhận của cơ quan đề nghị cấp thẻ) giấy chứng nhận đã hoàn thành tập huấn chuyên môn, nghiệp vụ về kiểm dịch động vật;
- Left: Điều 15. Cấp thẻ kiểm dịch động vật Right: Điều 15. Thuyền phó nhất
Left
Điều 16.
Điều 16. Cấp lại thẻ kiểm dịch động vật 1. Hồ sơ cấp lại thẻ: a) Văn bản đề nghị của cơ quan đề nghị cấp lại thẻ kiểm dịch động vật kèm theo danh sách đề nghị cấp lại; b) Mỗi người 02 ảnh 2x3cm (chụp chân dung mang trang sắc phục kiểm dịch động vật). 2. Trình tự cấp lại thẻ: a) Cơ quan đề nghị cấp thẻ gửi 01 bộ hồ sơ cấp thẻ theo quy đ...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Thuyền phó hai 1. Chức trách: a) Thuyền phó hai chịu sự lãnh đạo trực tiếp của thuyền trưởng. Khi được sự đồng ý của thuyền trưởng, thuyền phó hai được thay thế thuyền phó nhất khi thuyền phó nhất vắng mặt hoặc trong các trường hợp cần thiết khác; b) Thuyền phó hai chịu trách nhiệm trước pháp luật và thuyền trưởng về thực hiện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Thuyền phó hai
- 1. Chức trách:
- a) Thuyền phó hai chịu sự lãnh đạo trực tiếp của thuyền trưởng. Khi được sự đồng ý của thuyền trưởng, thuyền phó hai được thay thế thuyền phó nhất khi thuyền phó nhất vắng mặt hoặc trong các trường...
- Điều 16. Cấp lại thẻ kiểm dịch động vật
- 1. Hồ sơ cấp lại thẻ:
- a) Văn bản đề nghị của cơ quan đề nghị cấp lại thẻ kiểm dịch động vật kèm theo danh sách đề nghị cấp lại;
Left
Điều 17.
Điều 17. Thu hồi thẻ kiểm dịch 1. Chi cục có chức năng quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh thu hồi thẻ kiểm dịch động vật trong các trường hợp sau: a) Kiểm dịch viên động vật khi thôi nhiệm vụ kiểm dịch, kiểm soát giết mổ, kiểm tra vệ sinh thú y động vật, sản phẩm động vật; b) Kiểm dịch viên động vật bị áp dụng hình thức kỷ luật cách c...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Thuyền phó ba 1. Chức trách: a) Thuyền phó ba chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của thuyền trưởng. Khi được sự đồng ý của thuyền trưởng, thuyền phó ba được thay thế thuyền phó hai khi thuyền phó hai vắng mặt hoặc trong trường hợp cần thiết khác; b) Thuyền phó ba chịu trách nhiệm trước pháp luật và thuyền trưởng về thực hi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Chức trách:
- a) Thuyền phó ba chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của thuyền trưởng.
- Khi được sự đồng ý của thuyền trưởng, thuyền phó ba được thay thế thuyền phó hai khi thuyền phó hai vắng mặt hoặc trong trường hợp cần thiết khác;
- 1. Chi cục có chức năng quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh thu hồi thẻ kiểm dịch động vật trong các trường hợp sau:
- a) Kiểm dịch viên động vật khi thôi nhiệm vụ kiểm dịch, kiểm soát giết mổ, kiểm tra vệ sinh thú y động vật, sản phẩm động vật;
- b) Kiểm dịch viên động vật bị áp dụng hình thức kỷ luật cách chức hoặc buộc thôi việc theo quy định về xử lý kỷ luật.
- Left: Điều 17. Thu hồi thẻ kiểm dịch Right: Điều 17. Thuyền phó ba
Left
Chương V
Chương V CHẾ ĐỘ MAY SẮM, CẤP PHÁT, SỬ DỤNG TRANG PHỤC KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Sử dụng trang phục, kiểm dịch hiệu, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu kiểm dịch động vật Trang phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu kiểm dịch động vật được sử dụng như sau: 1. Quần, áo xuân – hè, thu – đông phải đồng bộ. 2. Áo phải được cài khuy cổ áo, cổ tay (đối với áo dài tay). 3. Kiểm dịch hiệu gắn ở mũ kê pi, mũ mềm được đặt ở...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Máy trưởng 1. Chức trách: a) Máy trưởng chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của thuyền trưởng; chịu trách nhiệm về kỹ thuật của toàn bộ hệ thống động lực của tàu; b) Máy trưởng chịu trách nhiệm trước pháp luật và thuyền trưởng về thực hiện nhiệm vụ trong phạm vi được giao phụ trách; c) Máy trưởng trực tiếp chỉ đạo thuyền vi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Máy trưởng
- 1. Chức trách:
- a) Máy trưởng chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của thuyền trưởng; chịu trách nhiệm về kỹ thuật của toàn bộ hệ thống động lực của tàu;
- Điều 18. Sử dụng trang phục, kiểm dịch hiệu, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu kiểm dịch động vật
- Trang phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu kiểm dịch động vật được sử dụng như sau:
- 1. Quần, áo xuân – hè, thu – đông phải đồng bộ.
Left
Điều 19.
Điều 19. Chế độ cấp phát trang phục kiểm dịch động vật 1. Áo, quần xuân - hè: 01 bộ/01 năm (năm đầu cấp 02 bộ). a) Nam: 01 áo cộc tay hoặc dài tay, 01 quần; b) Nữ: 01 áo cộc tay hoặc dài tay, 01 quần hoặc Juyp. 2. Áo quần thu - đông: 01 bộ/02 năm (năm đầu cấp 02 bộ); Đối với các tỉnh, thành phố phía Nam có thể thay bộ thu đông bằng bộ...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Máy phó nhất 1. Chức trách: a) Máy phó nhất chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của máy trưởng. Khi được sự đồng ý của thuyền trưởng, máy phó nhất được thay thế máy trưởng khi máy trưởng vắng mặt hoặc trong trường hợp cần thiết khác; b) Máy phó nhất chịu trách nhiệm trước pháp luật và thuyền trưởng, máy trưởng về thực hiện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Máy phó nhất
- 1. Chức trách:
- a) Máy phó nhất chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của máy trưởng. Khi được sự đồng ý của thuyền trưởng, máy phó nhất được thay thế máy trưởng khi máy trưởng vắng mặt hoặc trong trường hợp cần...
- Điều 19. Chế độ cấp phát trang phục kiểm dịch động vật
- 1. Áo, quần xuân - hè: 01 bộ/01 năm (năm đầu cấp 02 bộ).
- a) Nam: 01 áo cộc tay hoặc dài tay, 01 quần;
Left
Chương VI
Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Quản lý trang sắc phục kiểm dịch động vật 1. Việc quản lý, sử dụng trang sắc phục kiểm dịch động vật phải đúng chế độ, đúng đối tượng. 2. Đối tượng theo quy định tại Điều 1 của Thông tư này khi thôi đảm nhận công tác kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật phải nộp lại cho cơ quan quản lý toàn bộ mũ kê pi, mũ mềm, phù hiệu, cấp...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Máy phó hai 1. Chức trách: a) Máy phó hai chịu sự lãnh đạo trực tiếp của máy trưởng. Khi được sự đồng ý của máy trưởng, máy phó hai được thay thế máy phó nhất, khi máy phó nhất vắng mặt hoặc trong trường hợp cần thiết khác. b) Máy phó hai chịu trách nhiệm trước pháp luật và thuyền trưởng, máy trưởng về thực hiện nhiệm vụ trong...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Máy phó hai
- 1. Chức trách:
- a) Máy phó hai chịu sự lãnh đạo trực tiếp của máy trưởng. Khi được sự đồng ý của máy trưởng, máy phó hai được thay thế máy phó nhất, khi máy phó nhất vắng mặt hoặc trong trường hợp cần thiết khác.
- Điều 20. Quản lý trang sắc phục kiểm dịch động vật
- 1. Việc quản lý, sử dụng trang sắc phục kiểm dịch động vật phải đúng chế độ, đúng đối tượng.
- 2. Đối tượng theo quy định tại Điều 1 của Thông tư này khi thôi đảm nhận công tác kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật phải nộp lại cho cơ quan quản lý toàn bộ mũ kê pi, mũ mềm, phù hiệu, cấp hiệu...
Left
Điều 21.
Điều 21. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 7 năm 2016. 2. Thông tư này thay thế Quyết định số 48/2006/QĐ-BNN ngày 09/6/2006 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ban hành Quy định về trang phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu, thẻ kiểm dịch động vật. 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục tr...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Máy phó ba 1. Chức trách: a) Máy phó ba chịu sự lãnh đạo trực tiếp của máy trưởng. Khi được sự đồng ý của máy trưởng, máy phó ba được thay thế máy phó hai khi máy phó hai vắng mặt hoặc trong trường hợp cần thiết khác; b) Máy phó ba chịu trách nhiệm trước pháp luật và thuyền trưởng, máy trưởng về thực hiện nhiệm vụ trong phạm v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Máy phó ba
- 1. Chức trách:
- a) Máy phó ba chịu sự lãnh đạo trực tiếp của máy trưởng. Khi được sự đồng ý của máy trưởng, máy phó ba được thay thế máy phó hai khi máy phó hai vắng mặt hoặc trong trường hợp cần thiết khác;
- Điều 21. Điều khoản thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 7 năm 2016.
- 2. Thông tư này thay thế Quyết định số 48/2006/QĐ-BNN ngày 09/6/2006 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ban hành Quy định về trang phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu, thẻ kiểm dị...
Unmatched right-side sections