Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 26
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 27

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
25 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định trang phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu, thẻ kiểm dịch động vật

Open section

Tiêu đề

quy định về thuyền viên tàu cá, tàu công vụ thủy sản

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • quy định về thuyền viên tàu cá, tàu công vụ thủy sản
Removed / left-side focus
  • Quy định trang phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu, thẻ kiểm dịch động vật
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này quy định về trang phục, biểu tượng, kiểm dịch hiệu, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu, thẻ kiểm dịch động vật và chế độ cấp phát sử dụng. 2. Đối tượng áp dụng: Thông tư này áp dụng đối với người làm công tác kiểm dịch, kiểm soát giết mổ, kiểm tra vệ sinh...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về chức danh, nhiệm vụ theo chức danh, định biên, tiêu chuẩn chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn của thuyền viên tàu cá; tiêu chuẩn thuyền viên là người nước ngoài làm việc trên tàu cá Việt Nam; chức danh, nhiệm vụ theo chức danh, định biên thuyền viên tàu công vụ thủy sản.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tư này quy định về chức danh, nhiệm vụ theo chức danh, định biên, tiêu chuẩn chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn của thuyền viên tàu cá
  • tiêu chuẩn thuyền viên là người nước ngoài làm việc trên tàu cá Việt Nam
  • chức danh, nhiệm vụ theo chức danh, định biên thuyền viên tàu công vụ thủy sản.
Removed / left-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh:
  • Thông tư này quy định về trang phục, biểu tượng, kiểm dịch hiệu, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu, thẻ kiểm dịch động vật và chế độ cấp phát sử dụng.
  • 2. Đối tượng áp dụng:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mục đích sử dụng 1. Biểu tượng kiểm dịch động vật được in trên một số loại giấy tờ, biểu mẫu, phương tiện công tác chuyên dùng, vật lưu niệm và các biểu trưng khác của ngành; được gắn trên mũ kê pi, mũ mềm kiểm dịch động vật; hoặc một phần của biểu tượng (hình lồng 02 bông lúa, mỏ neo, cánh én, chữ thập) được gắn trên phù hiệu...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với chủ tàu, thuyền viên tàu cá, tàu công vụ thủy sản và tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý, đào tạo, sử dụng thuyền viên tàu cá, tàu công vụ thủy sản. Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tư này áp dụng đối với chủ tàu, thuyền viên tàu cá, tàu công vụ thủy sản và tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý, đào tạo, sử dụng thuyền viên tàu cá, tàu công vụ thủy sản.
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
Removed / left-side focus
  • 1. Biểu tượng kiểm dịch động vật được in trên một số loại giấy tờ, biểu mẫu, phương tiện công tác chuyên dùng, vật lưu niệm và các biểu trưng khác của ngành
  • được gắn trên mũ kê pi, mũ mềm kiểm dịch động vật
  • hoặc một phần của biểu tượng (hình lồng 02 bông lúa, mỏ neo, cánh én, chữ thập) được gắn trên phù hiệu kiểm dịch động vật.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Mục đích sử dụng Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II BIỂU TƯỢNG, KIỂM DỊCH HIỆU, PHÙ HIỆU, CẤP HIỆU KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT

Open section

Chương II

Chương II CHỨC DANH, NHIỆM VỤ THEO CHỨC DANH, ĐỊNH BIÊN, TIÊU CHUẨN CHUYÊN MÔN, CHỨNG CHỈ CHUYÊN MÔN CỦA THUYỀN VIÊN TÀU CÁ; TIÊU CHUẨN THUYỀN VIÊN LÀ NGƯỜI NƯỚC NGOÀI LÀM VIỆC TRÊN TÀU CÁ VIỆT NAM

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHỨC DANH, NHIỆM VỤ THEO CHỨC DANH, ĐỊNH BIÊN, TIÊU CHUẨN CHUYÊN MÔN, CHỨNG CHỈ CHUYÊN MÔN CỦA THUYỀN VIÊN TÀU CÁ; TIÊU CHUẨN THUYỀN VIÊN LÀ NGƯỜI NƯỚC NGOÀI LÀM VIỆC TRÊN TÀU CÁ VIỆT NAM
Removed / left-side focus
  • BIỂU TƯỢNG, KIỂM DỊCH HIỆU, PHÙ HIỆU,
  • CẤP HIỆU KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Biểu tượng kiểm dịch động vật Biểu tượng kiểm dịch động vật (hình 1 phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này) là một hình tròn viền ngoài màu vàng, có nền màu đỏ tươi; phía trong có 02 bông lúa màu vàng tươi, phía dưới nối 02 gốc bông lúa có hình vành khuyên viền vàng, nền màu xanh tím than, bên trong có chữ KDĐV (viết tắt của...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Định biên thuyền viên là số lượng thuyền viên tối thiểu theo các chức danh được bố trí phù hợp trên tàu để vận hành tàu cá, tàu công vụ thủy sản đảm bảo an toàn. 2. Tiêu chu ẩ n thuy ề n viên là các tiêu chuẩn về sức khỏe, chuyên môn, nghiệp vụ theo quy định phù hợp với chức danh, nhiệm vụ theo chức danh tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • 1. Định biên thuyền viên là số lượng thuyền viên tối thiểu theo các chức danh được bố trí phù hợp trên tàu để vận hành tàu cá, tàu công vụ thủy sản đảm bảo an toàn.
  • 2. Tiêu chu ẩ n thuy ề n viên là các tiêu chuẩn về sức khỏe, chuyên môn, nghiệp vụ theo quy định phù hợp với chức danh, nhiệm vụ theo chức danh trên tàu cá, tàu công vụ thủy sản.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Biểu tượng kiểm dịch động vật
  • Biểu tượng kiểm dịch động vật (hình 1 phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này) là một hình tròn viền ngoài màu vàng, có nền màu đỏ tươi
  • phía trong có 02 bông lúa màu vàng tươi, phía dưới nối 02 gốc bông lúa có hình vành khuyên viền vàng, nền màu xanh tím than, bên trong có chữ KDĐV (viết tắt của cụm từ KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT) màu vàng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Kiểm dịch hiệu 1. Kiểm dịch hiệu gắn trên mũ kê pi (hình 2 phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này) gồm cành tùng kép bằng kim loại có màu trắng bạc bao lấy biểu tượng kiểm dịch động vật được đúc nổi có hình tròn đường kính 35mm, chiều cao 5mm. 2. Kiểm dịch hiệu gắn trên mũ mềm (hình 3 phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này)...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chức danh thuyền viên tàu cá Chức danh thuyền viên tàu cá gồm có thuyền trưởng, thuyền phó, máy trưởng, thợ máy, thủy thủ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chức danh thuyền viên tàu cá
  • Chức danh thuyền viên tàu cá gồm có thuyền trưởng, thuyền phó, máy trưởng, thợ máy, thủy thủ.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Kiểm dịch hiệu
  • Kiểm dịch hiệu gắn trên mũ kê pi (hình 2 phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này) gồm cành tùng kép bằng kim loại có màu trắng bạc bao lấy biểu tượng kiểm dịch động vật được đúc nổi có hình tròn đ...
  • 2. Kiểm dịch hiệu gắn trên mũ mềm (hình 3 phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này) là biểu tượng kiểm dịch động vật được đúc nổi có hình tròn đường kính 29mm, chiều cao 3mm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Phù hiệu kiểm dịch động vật 1. Một phần của biểu tượng kiểm dịch động vật gắn trên phù hiệu kiểm dịch động vật (hình 4 phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này) bao gồm hình mỏ neo màu vàng; nằm trên hình mỏ neo có hình cánh én màu vàng; ở giữa có 02 bông lúa màu vàng tươi bao lấy hình tròn màu vàng, bên trong hình tròn có chữ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thuyền trưởng 1. Chức trách: a) Thuyền trưởng tàu cá là người chỉ huy cao nhất ở trên tàu cá, chỉ huy tàu theo chế độ thủ trưởng; b) Thuyền trưởng chịu trách nhiệm trước pháp luật và chủ tàu về quản lý, vận hành tàu, điều hành thuyền viên trên tàu thực hiện nhiệm vụ về khai thác, bảo vệ nguồn lợi thủy sản, thu mua, chế biến, vậ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thuyền trưởng
  • 1. Chức trách:
  • a) Thuyền trưởng tàu cá là người chỉ huy cao nhất ở trên tàu cá, chỉ huy tàu theo chế độ thủ trưởng;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Phù hiệu kiểm dịch động vật
  • 1. Một phần của biểu tượng kiểm dịch động vật gắn trên phù hiệu kiểm dịch động vật (hình 4 phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này) bao gồm hình mỏ neo màu vàng
  • nằm trên hình mỏ neo có hình cánh én màu vàng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Cấp hiệu kiểm dịch động vật 1. Cấp hiệu cơ bản: a) Có hình thang đứng, viền xung quanh, một đầu bằng, đầu kia nhọn ở phía mút, chiều cao 130 mm, đáy lớn 45mm; đáy nhỏ 40 mm chung với đáy của tam giác cân có chiều cao 10 mm (hình 8 phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này); b) Cúc cấp hiệu (hình 6 phụ lục II ban hành kèm theo T...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thuyền phó 1. Chức trách: Thuyền phó là người tham mưu, giúp việc cho thuyền trưởng, chịu sự quản lý và điều hành của thuyền trưởng và thực hiện nhiệm vụ theo sự phân công, ủy quyền của thuyền trưởng. 2. Nhiệm vụ: a) Trực tiếp tổ chức quản lý khai thác, dịch vụ hậu cần thủy sản, phụ trách duy tu, bảo dưỡng sửa chữa tàu cá và si...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Thuyền phó
  • 1. Chức trách:
  • Thuyền phó là người tham mưu, giúp việc cho thuyền trưởng, chịu sự quản lý và điều hành của thuyền trưởng và thực hiện nhiệm vụ theo sự phân công, ủy quyền của thuyền trưởng.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Cấp hiệu kiểm dịch động vật
  • 1. Cấp hiệu cơ bản:
  • a) Có hình thang đứng, viền xung quanh, một đầu bằng, đầu kia nhọn ở phía mút, chiều cao 130 mm, đáy lớn 45mm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TRANG PHỤC KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT

Open section

Chương III

Chương III CHỨC DANH, NHIỆM VỤ THEO CHỨC DANH, ĐỊNH BIÊN THUYỀN VIÊN TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHỨC DANH, NHIỆM VỤ THEO CHỨC DANH, ĐỊNH BIÊN THUYỀN VIÊN TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN
Removed / left-side focus
  • TRANG PHỤC KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Quần áo đồng phục 1. Quần: a) Quần màu xanh tím than may kiểu âu phục nam, nữ; dùng chung cả xuân – hè, thu – đông; b) Đối với nữ làm công tác kiểm dịch động vật tại cửa khẩu hoặc các cơ quan kiểm dịch động vật xuất nhập khẩu, có thể sử dụng Juyp (Jupe) màu xanh tím than, dài quá gối và xẻ thân sau. 2. Áo xuân – hè: May kiểu bl...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Máy trưởng 1. Chức trách: Máy trưởng là người chịu sự quản lý, điều hành trực tiếp của thuyền trưởng; trực tiếp phụ trách và chịu trách nhiệm về kỹ thuật của toàn bộ hệ thống động lực của tàu; bộ phận máy, điện và điện lạnh của tàu đảm bảo hoạt động an toàn, hiệu quả. 2. Nhiệm vụ: a) Tổ chức kiểm tra, khai thác an toàn, hiệu qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Máy trưởng
  • 1. Chức trách:
  • Máy trưởng là người chịu sự quản lý, điều hành trực tiếp của thuyền trưởng
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Quần áo đồng phục
  • a) Quần màu xanh tím than may kiểu âu phục nam, nữ; dùng chung cả xuân – hè, thu – đông;
  • b) Đối với nữ làm công tác kiểm dịch động vật tại cửa khẩu hoặc các cơ quan kiểm dịch động vật xuất nhập khẩu, có thể sử dụng Juyp (Jupe) màu xanh tím than, dài quá gối và xẻ thân sau.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Mũ 1. Mũ kê pi: Kiểu mũ kê pi có đỉnh và cầu mũ màu trắng; thành mũ màu xanh tím than, chính giữa thành mũ phía trước có gắn kiểm dịch hiệu; có đai kép bằng sợi màu vàng đặt ở phía trước, lưỡi trai bằng nhựa màu đen bóng, quai mũ màu đen. 2. Mũ mềm: Màu xanh tím than, phía trên lưỡi trai có gắn kiểm dịch hiệu đường kính 29 mm.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Thợ máy 1. Chức trách: Thợ máy là người tham mưu, giúp việc cho máy trưởng, chịu sự quản lý điều hành của máy trưởng và thuyền trưởng. 2. Nhiệm vụ: a) Phụ trách máy chính, máy phát điện, hệ thống trục chân vịt (bao gồm cả bộ ly hợp, bộ giảm tốc), máy nén khí, hệ thống nén khí, nén gió, buồng máy tiện, trang bị cứu hỏa và chống...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Thợ máy
  • 1. Chức trách:
  • Thợ máy là người tham mưu, giúp việc cho máy trưởng, chịu sự quản lý điều hành của máy trưởng và thuyền trưởng.
Removed / left-side focus
  • 1. Mũ kê pi: Kiểu mũ kê pi có đỉnh và cầu mũ màu trắng
  • thành mũ màu xanh tím than, chính giữa thành mũ phía trước có gắn kiểm dịch hiệu
  • có đai kép bằng sợi màu vàng đặt ở phía trước, lưỡi trai bằng nhựa màu đen bóng, quai mũ màu đen.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Cà vạt (Cravat) Kiểu thông thường, màu xanh tím than dùng chung cho cả nam và nữ.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thủy thủ 1. Chức trách: Thủy thủ là người trực tiếp chịu sự quản lý, điều hành của thuyền trưởng và thuyền phó, thực hiện nhiệm vụ vận hành, sử dụng máy móc, trang thiết bị, ngư cụ, dụng cụ trên mặt boong theo phân công. 2. Nhiệm vụ: Thực hiện nhiệm vụ theo quy định tại khoản 3 Điều 74 Luật Thủy sản và một số nhiệm vụ sau: a) T...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Thủy thủ
  • 1. Chức trách:
  • Thủy thủ là người trực tiếp chịu sự quản lý, điều hành của thuyền trưởng và thuyền phó, thực hiện nhiệm vụ vận hành, sử dụng máy móc, trang thiết bị, ngư cụ, dụng cụ trên mặt boong theo phân công.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Cà vạt (Cravat)
  • Kiểu thông thường, màu xanh tím than dùng chung cho cả nam và nữ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Giầy, dép 1. Giầy da màu đen, thấp cổ dùng chung cho cả xuân – hè, thu – đông. 2. Dép có quai hậu, gót cao vừa phải dùng cho trang phục xuân – hè.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Định biên an toàn tối thiểu thuyền viên tàu cá 1. Quy định về phân nhóm tàu để định biên Căn cứ chiều dài lớn nhất của tàu cá, quy định phân nhóm tàu cá như sau: a) Nhóm IV: Tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 06 mét đến dưới 12 mét; b) Nhóm III: Tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 12 mét đến dưới 15 mét; c) Nhóm II: Tàu cá có chiều d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Định biên an toàn tối thiểu thuyền viên tàu cá
  • 1. Quy định về phân nhóm tàu để định biên
  • Căn cứ chiều dài lớn nhất của tàu cá, quy định phân nhóm tàu cá như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Giầy, dép
  • 1. Giầy da màu đen, thấp cổ dùng chung cho cả xuân – hè, thu – đông.
  • 2. Dép có quai hậu, gót cao vừa phải dùng cho trang phục xuân – hè.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Cặp đựng tài liệu Cặp đựng tài liệu được làm bằng da hoặc giả da màu đen, có nắp.

Open section

Điều 11.

Điều 11. Quy định về văn bằng, chứng chỉ chuyên môn của thuyền trưởng, thuyền phó, máy trưởng và thợ máy tàu cá 1. Quy định văn bằng, chứng chỉ thuyền viên tàu cá a) Thuyền trưởng, thuyền phó, máy trưởng, thợ máy tàu cá phải có văn bằng, chứng chỉ các hạng theo nhóm tàu cá như sau: TT Chức danh Phân hạng văn bằng, chứng chỉ theo nhóm t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Quy định về văn bằng, chứng chỉ chuyên môn của thuyền trưởng, thuyền phó, máy trưởng và thợ máy tàu cá
  • 1. Quy định văn bằng, chứng chỉ thuyền viên tàu cá
  • a) Thuyền trưởng, thuyền phó, máy trưởng, thợ máy tàu cá phải có văn bằng, chứng chỉ các hạng theo nhóm tàu cá như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Cặp đựng tài liệu
  • Cặp đựng tài liệu được làm bằng da hoặc giả da màu đen, có nắp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Trang phục niên hạn khác Trang phục niên hạn khác gồm ủng cao su, găng tay cao su, quần áo bảo hộ lao động, áo Blouse trắng, khẩu trang, kính bảo hộ.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Tiêu chuẩn thuyền viên là người nước ngoài làm việc trên tàu cá Việt Nam 1. Thuyền viên là người nước ngoài làm việc trên tàu cá Việt Nam phải đáp ứng các tiêu chuẩn sau: a) Đủ điều kiện, tiêu chuẩn quy định tại Điều 9 của Nghị định 11/2016/NĐ-CP ngày 03/2/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Tiêu chuẩn thuyền viên là người nước ngoài làm việc trên tàu cá Việt Nam
  • 1. Thuyền viên là người nước ngoài làm việc trên tàu cá Việt Nam phải đáp ứng các tiêu chuẩn sau:
  • a) Đủ điều kiện, tiêu chuẩn quy định tại Điều 9 của Nghị định 11/2016/NĐ-CP ngày 03/2/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật lao động về lao động nước ngoài làm việc...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Trang phục niên hạn khác
  • Trang phục niên hạn khác gồm ủng cao su, găng tay cao su, quần áo bảo hộ lao động, áo Blouse trắng, khẩu trang, kính bảo hộ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV BIỂN HIỆU, THẺ KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT

Open section

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÁCH NHIỆM VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • BIỂN HIỆU, THẺ KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Biển hiệu kiểm dịch động vật 1. Biển hiệu kiểm dịch động vật có hình chữ nhật, dài 85 mm, rộng 20 mm; được làm bằng kim loại (hình 24 phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này). 2. Đường viền ngoài rộng 1,5mm; nền màu xanh tím than. 3. Bên trái là một phần của biểu tượng kiểm dịch theo quy định tại khoản 1 Điều 5 của Thông tư...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Chức danh thuyền viên tàu kiểm ngư, tàu thực hiện thanh tra, tuần tra, kiểm tra, kiểm soát, giám sát hoạt động thủy sản 1. Chức danh thuyền viên tàu kiểm ngư, tàu thực hiện thanh tra, tuần tra, kiểm tra, kiểm soát, giám sát hoạt động thủy sản có công suất máy từ 1.000 CV trở lên gồm có thuyền trưởng, thuyền phó nhất, thuyền ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Chức danh thuyền viên tàu kiểm ngư, tàu thực hiện thanh tra, tuần tra, kiểm tra, kiểm soát, giám sát hoạt động thủy sản
  • Chức danh thuyền viên tàu kiểm ngư, tàu thực hiện thanh tra, tuần tra, kiểm tra, kiểm soát, giám sát hoạt động thủy sản có công suất máy từ 1.000 CV trở lên gồm có thuyền trưởng, thuyền phó nhất, t...
  • Chức danh thuyền viên tàu kiểm ngư, tàu thực hiện thanh tra, tuần tra, kiểm tra, kiểm soát, giám sát hoạt động thủy sản có công suất máy dưới 1.000 CV gồm có thuyền trưởng, thuyền phó nhất, thuyền...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Biển hiệu kiểm dịch động vật
  • 1. Biển hiệu kiểm dịch động vật có hình chữ nhật, dài 85 mm, rộng 20 mm; được làm bằng kim loại (hình 24 phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này).
  • 2. Đường viền ngoài rộng 1,5mm; nền màu xanh tím than.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Thẻ kiểm dịch động vật 1. Thẻ kiểm dịch động vật bao gồm các nội dung sau: hình ảnh, họ tên, năm sinh, chức danh, số hiệu, đơn vị công tác của kiểm dịch viên động vật. 2. Thẻ được làm bằng bìa cứng có ép Plastic; hình chữ nhật, rộng 70 mm, dài 100 mm, có 02 đường viền màu xanh coban; nền màu trắng in hoa văn màu xanh co ban nh...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Thuyền trưởng 1. Chức trách: a) Thuyền trưởng là người chỉ huy cao nhất đối với thuyền viên trên tàu. Thuyền trưởng chịu trách nhiệm trước pháp luật và lãnh đạo cơ quan quản lý tàu về hoạt động của tàu và thuyền viên thuộc phạm vi quản lý; b) Thuyền trưởng trực tiếp quản lý, điều hành thuyền viên để phục vụ nhiệm vụ tàu kiểm n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Chức trách:
  • a) Thuyền trưởng là người chỉ huy cao nhất đối với thuyền viên trên tàu. Thuyền trưởng chịu trách nhiệm trước pháp luật và lãnh đạo cơ quan quản lý tàu về hoạt động của tàu và thuyền viên thuộc phạ...
  • b) Thuyền trưởng trực tiếp quản lý, điều hành thuyền viên để phục vụ nhiệm vụ tàu kiểm ngư, tàu thực hiện thanh tra, tuần tra, kiểm tra, kiểm soát, giám sát hoạt động thủy sản
Removed / left-side focus
  • 1. Thẻ kiểm dịch động vật bao gồm các nội dung sau: hình ảnh, họ tên, năm sinh, chức danh, số hiệu, đơn vị công tác của kiểm dịch viên động vật.
  • 2. Thẻ được làm bằng bìa cứng có ép Plastic
  • hình chữ nhật, rộng 70 mm, dài 100 mm, có 02 đường viền màu xanh coban
Rewritten clauses
  • Left: Điều 14. Thẻ kiểm dịch động vật Right: Điều 14. Thuyền trưởng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Cấp thẻ kiểm dịch động vật 1. Hồ sơ cấp thẻ: a) Văn bản đề nghị của Chi cục có chức năng quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh hoặc các cơ quan thuộc Cục Thú y (sau đây gọi là cơ quan đề nghị), kèm theo danh sách người làm công tác kiểm dịch động vật đề nghị được cấp thẻ; b) Bản sao (có xác nhận của cơ quan đề nghị cấp thẻ) giấy...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Thuyền phó nhất 1. Chức trách: a) Thuyền phó nhất chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của thuyền trưởng. Trường hợp thuyền trưởng vắng mặt, thuyền phó nhất thay mặt thuyền trưởng phụ trách các công việc chung của tàu; b) Thuyền phó nhất chịu trách nhiệm trước pháp luật và thuyền trưởng về thực hiện nhiệm vụ trong phạm vi đư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Chức trách:
  • a) Thuyền phó nhất chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của thuyền trưởng. Trường hợp thuyền trưởng vắng mặt, thuyền phó nhất thay mặt thuyền trưởng phụ trách các công việc chung của tàu;
  • b) Thuyền phó nhất chịu trách nhiệm trước pháp luật và thuyền trưởng về thực hiện nhiệm vụ trong phạm vi được giao phụ trách;
Removed / left-side focus
  • 1. Hồ sơ cấp thẻ:
  • a) Văn bản đề nghị của Chi cục có chức năng quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh hoặc các cơ quan thuộc Cục Thú y (sau đây gọi là cơ quan đề nghị), kèm theo danh sách người làm công tác kiểm dịch độ...
  • b) Bản sao (có xác nhận của cơ quan đề nghị cấp thẻ) giấy chứng nhận đã hoàn thành tập huấn chuyên môn, nghiệp vụ về kiểm dịch động vật;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 15. Cấp thẻ kiểm dịch động vật Right: Điều 15. Thuyền phó nhất
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Cấp lại thẻ kiểm dịch động vật 1. Hồ sơ cấp lại thẻ: a) Văn bản đề nghị của cơ quan đề nghị cấp lại thẻ kiểm dịch động vật kèm theo danh sách đề nghị cấp lại; b) Mỗi người 02 ảnh 2x3cm (chụp chân dung mang trang sắc phục kiểm dịch động vật). 2. Trình tự cấp lại thẻ: a) Cơ quan đề nghị cấp thẻ gửi 01 bộ hồ sơ cấp thẻ theo quy đ...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Thuyền phó hai 1. Chức trách: a) Thuyền phó hai chịu sự lãnh đạo trực tiếp của thuyền trưởng. Khi được sự đồng ý của thuyền trưởng, thuyền phó hai được thay thế thuyền phó nhất khi thuyền phó nhất vắng mặt hoặc trong các trường hợp cần thiết khác; b) Thuyền phó hai chịu trách nhiệm trước pháp luật và thuyền trưởng về thực hiện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Thuyền phó hai
  • 1. Chức trách:
  • a) Thuyền phó hai chịu sự lãnh đạo trực tiếp của thuyền trưởng. Khi được sự đồng ý của thuyền trưởng, thuyền phó hai được thay thế thuyền phó nhất khi thuyền phó nhất vắng mặt hoặc trong các trường...
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Cấp lại thẻ kiểm dịch động vật
  • 1. Hồ sơ cấp lại thẻ:
  • a) Văn bản đề nghị của cơ quan đề nghị cấp lại thẻ kiểm dịch động vật kèm theo danh sách đề nghị cấp lại;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Thu hồi thẻ kiểm dịch 1. Chi cục có chức năng quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh thu hồi thẻ kiểm dịch động vật trong các trường hợp sau: a) Kiểm dịch viên động vật khi thôi nhiệm vụ kiểm dịch, kiểm soát giết mổ, kiểm tra vệ sinh thú y động vật, sản phẩm động vật; b) Kiểm dịch viên động vật bị áp dụng hình thức kỷ luật cách c...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Thuyền phó ba 1. Chức trách: a) Thuyền phó ba chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của thuyền trưởng. Khi được sự đồng ý của thuyền trưởng, thuyền phó ba được thay thế thuyền phó hai khi thuyền phó hai vắng mặt hoặc trong trường hợp cần thiết khác; b) Thuyền phó ba chịu trách nhiệm trước pháp luật và thuyền trưởng về thực hi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Chức trách:
  • a) Thuyền phó ba chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của thuyền trưởng.
  • Khi được sự đồng ý của thuyền trưởng, thuyền phó ba được thay thế thuyền phó hai khi thuyền phó hai vắng mặt hoặc trong trường hợp cần thiết khác;
Removed / left-side focus
  • 1. Chi cục có chức năng quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh thu hồi thẻ kiểm dịch động vật trong các trường hợp sau:
  • a) Kiểm dịch viên động vật khi thôi nhiệm vụ kiểm dịch, kiểm soát giết mổ, kiểm tra vệ sinh thú y động vật, sản phẩm động vật;
  • b) Kiểm dịch viên động vật bị áp dụng hình thức kỷ luật cách chức hoặc buộc thôi việc theo quy định về xử lý kỷ luật.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 17. Thu hồi thẻ kiểm dịch Right: Điều 17. Thuyền phó ba
left-only unmatched

Chương V

Chương V CHẾ ĐỘ MAY SẮM, CẤP PHÁT, SỬ DỤNG TRANG PHỤC KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Sử dụng trang phục, kiểm dịch hiệu, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu kiểm dịch động vật Trang phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu kiểm dịch động vật được sử dụng như sau: 1. Quần, áo xuân – hè, thu – đông phải đồng bộ. 2. Áo phải được cài khuy cổ áo, cổ tay (đối với áo dài tay). 3. Kiểm dịch hiệu gắn ở mũ kê pi, mũ mềm được đặt ở...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Máy trưởng 1. Chức trách: a) Máy trưởng chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của thuyền trưởng; chịu trách nhiệm về kỹ thuật của toàn bộ hệ thống động lực của tàu; b) Máy trưởng chịu trách nhiệm trước pháp luật và thuyền trưởng về thực hiện nhiệm vụ trong phạm vi được giao phụ trách; c) Máy trưởng trực tiếp chỉ đạo thuyền vi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Máy trưởng
  • 1. Chức trách:
  • a) Máy trưởng chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của thuyền trưởng; chịu trách nhiệm về kỹ thuật của toàn bộ hệ thống động lực của tàu;
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Sử dụng trang phục, kiểm dịch hiệu, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu kiểm dịch động vật
  • Trang phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu kiểm dịch động vật được sử dụng như sau:
  • 1. Quần, áo xuân – hè, thu – đông phải đồng bộ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Chế độ cấp phát trang phục kiểm dịch động vật 1. Áo, quần xuân - hè: 01 bộ/01 năm (năm đầu cấp 02 bộ). a) Nam: 01 áo cộc tay hoặc dài tay, 01 quần; b) Nữ: 01 áo cộc tay hoặc dài tay, 01 quần hoặc Juyp. 2. Áo quần thu - đông: 01 bộ/02 năm (năm đầu cấp 02 bộ); Đối với các tỉnh, thành phố phía Nam có thể thay bộ thu đông bằng bộ...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Máy phó nhất 1. Chức trách: a) Máy phó nhất chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của máy trưởng. Khi được sự đồng ý của thuyền trưởng, máy phó nhất được thay thế máy trưởng khi máy trưởng vắng mặt hoặc trong trường hợp cần thiết khác; b) Máy phó nhất chịu trách nhiệm trước pháp luật và thuyền trưởng, máy trưởng về thực hiện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Máy phó nhất
  • 1. Chức trách:
  • a) Máy phó nhất chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của máy trưởng. Khi được sự đồng ý của thuyền trưởng, máy phó nhất được thay thế máy trưởng khi máy trưởng vắng mặt hoặc trong trường hợp cần...
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Chế độ cấp phát trang phục kiểm dịch động vật
  • 1. Áo, quần xuân - hè: 01 bộ/01 năm (năm đầu cấp 02 bộ).
  • a) Nam: 01 áo cộc tay hoặc dài tay, 01 quần;
left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Quản lý trang sắc phục kiểm dịch động vật 1. Việc quản lý, sử dụng trang sắc phục kiểm dịch động vật phải đúng chế độ, đúng đối tượng. 2. Đối tượng theo quy định tại Điều 1 của Thông tư này khi thôi đảm nhận công tác kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật phải nộp lại cho cơ quan quản lý toàn bộ mũ kê pi, mũ mềm, phù hiệu, cấp...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Máy phó hai 1. Chức trách: a) Máy phó hai chịu sự lãnh đạo trực tiếp của máy trưởng. Khi được sự đồng ý của máy trưởng, máy phó hai được thay thế máy phó nhất, khi máy phó nhất vắng mặt hoặc trong trường hợp cần thiết khác. b) Máy phó hai chịu trách nhiệm trước pháp luật và thuyền trưởng, máy trưởng về thực hiện nhiệm vụ trong...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Máy phó hai
  • 1. Chức trách:
  • a) Máy phó hai chịu sự lãnh đạo trực tiếp của máy trưởng. Khi được sự đồng ý của máy trưởng, máy phó hai được thay thế máy phó nhất, khi máy phó nhất vắng mặt hoặc trong trường hợp cần thiết khác.
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Quản lý trang sắc phục kiểm dịch động vật
  • 1. Việc quản lý, sử dụng trang sắc phục kiểm dịch động vật phải đúng chế độ, đúng đối tượng.
  • 2. Đối tượng theo quy định tại Điều 1 của Thông tư này khi thôi đảm nhận công tác kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật phải nộp lại cho cơ quan quản lý toàn bộ mũ kê pi, mũ mềm, phù hiệu, cấp hiệu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 7 năm 2016. 2. Thông tư này thay thế Quyết định số 48/2006/QĐ-BNN ngày 09/6/2006 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ban hành Quy định về trang phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu, thẻ kiểm dịch động vật. 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục tr...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Máy phó ba 1. Chức trách: a) Máy phó ba chịu sự lãnh đạo trực tiếp của máy trưởng. Khi được sự đồng ý của máy trưởng, máy phó ba được thay thế máy phó hai khi máy phó hai vắng mặt hoặc trong trường hợp cần thiết khác; b) Máy phó ba chịu trách nhiệm trước pháp luật và thuyền trưởng, máy trưởng về thực hiện nhiệm vụ trong phạm v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Máy phó ba
  • 1. Chức trách:
  • a) Máy phó ba chịu sự lãnh đạo trực tiếp của máy trưởng. Khi được sự đồng ý của máy trưởng, máy phó ba được thay thế máy phó hai khi máy phó hai vắng mặt hoặc trong trường hợp cần thiết khác;
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Điều khoản thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 7 năm 2016.
  • 2. Thông tư này thay thế Quyết định số 48/2006/QĐ-BNN ngày 09/6/2006 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ban hành Quy định về trang phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu, thẻ kiểm dị...

Only in the right document

Mục 1. CHỨC DANH, NHIỆM VỤ THEO CHỨC DANH, ĐỊNH BIÊN THUYỀN VIÊN TÀU KIỂM NGƯ, TÀU THỰC HIỆN THANH TRA, TUẦN TRA, KIỂM TRA, KIỂM SOÁT, GIÁM SÁT HOẠT ĐỘNG THỦY SẢN Mục 1. CHỨC DANH, NHIỆM VỤ THEO CHỨC DANH, ĐỊNH BIÊN THUYỀN VIÊN TÀU KIỂM NGƯ, TÀU THỰC HIỆN THANH TRA, TUẦN TRA, KIỂM TRA, KIỂM SOÁT, GIÁM SÁT HOẠT ĐỘNG THỦY SẢN
Điều 22. Điều 22. Thủy thủ trưởng 1. Chức trách: a) Thủy thủ trưởng chịu sự quản lý điều hành trực tiếp của thuyền phó nhất. Thủy thủ trưởng có trách nhiệm điều hành hoạt động của thủy thủ trên mặt boong; b) Thủy thủ trưởng chịu trách nhiệm trước pháp luật và thuyền trưởng, thuyền phó nhất về thực hiện nhiệm vụ trong phạm vi được giao phụ trách...
Điều 23. Điều 23. Thông tin liên lạc 1. Chức trách: a) Thông tin liên lạc chịu sự chỉ đạo trực tiếp của thuyền trưởng về quản lý và khai thác hệ thống trang thiết bị thông tin vô tuyến trên tàu theo đúng quy trình, quy phạm; quản lý và điều hành công việc thông tin vô tuyến; b) Thông tin liên lạc chịu trách nhiệm trước pháp luật và thuyền trưởn...
Điều 24. Điều 24. Thủy thủ 1. Chức trách: a) Thủy thủ chịu sự quản lý và điều hành trực tiếp của thủy thủ trưởng. Thủy thủ chịu trách nhiệm trước pháp luật và thuyền trưởng, thủy thủ trưởng về thực hiện nhiệm vụ trong phạm vi được giao phụ trách; b) Thủy thủ trực tiếp thực hiện nhiệm vụ trực ca, bảo quản, vệ sinh tàu, sử dụng thiết bị boong the...
Điều 25. Điều 25. Thợ máy 1. Chức trách: a) Thợ máy chịu sự quản lý, điều hành trực tiếp của máy phó hai, chịu trách nhiệm trước pháp luật và thuyền trưởng, máy trưởng về thực hiện nhiệm vụ trong phạm vi được giao phụ trách; b) Thợ máy có trách nhiệm khai thác công suất của máy, thiết bị đạt hiệu quả cao và đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chế độ...
Điều 26. Điều 26. Thợ điện 1. Chức trách: a) Thợ điện chịu sự quản lý, điều hành trực tiếp của máy phó hai, chịu trách nhiệm trước pháp luật và thuyền trưởng, máy trưởng về thực hiện nhiệm vụ trong phạm vi được giao phụ trách; b) Thợ điện có trách nhiệm khai thác, đảm bảo tình trạng kỹ thuật, chế độ làm việc bình thường của máy, thiết bị điện t...
Điều 27. Điều 27. Y tế 1. Chức trách: Y tế trên tàu chịu sự lãnh đạo trực tiếp của thuyền phó nhất trên tàu, chịu trách nhiệm trước pháp luật và thuyền trưởng, thuyền phó nhất về sức khỏe, thực hiện sơ cứu, điều trị bệnh cho thuyền viên và những người khác có mặt trên tàu. 2. Nhiệm vụ: a) Phụ trách về y tế, vệ sinh trên tàu, theo dõi sức khỏe,...
Điều 28. Điều 28. Cấp dưỡng 1. Chức trách: Cấp dưỡng trên tàu chịu sự lãnh đạo trực tiếp của thuyền phó nhất trên tàu, chịu trách nhiệm trước pháp luật và thuyền trưởng, thuyền phó nhất việc tổ chức bữa ăn hàng ngày cho các thành viên trên tàu. 2. Nhiệm vụ: a) Quản lý kho lương thực, thực phẩm, dụng cụ và trang thiết bị nhà bếp. Tổ chức sửa chữ...