Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 32

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Đính chính Quyết định số 16/2010/QĐ-UBND ngày 30/6/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh, về việc sửa đổi, bổ sung một số điều trong Quyết định số 21/2008/QĐ-UBND ngày 03/10/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Quy định về thủ tục cấp giấy phép xây dựng và phân cấp cấp giấy phép xây dựng công trình nhà ở riêng lẻ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Open section

Tiêu đề

Về sinh con theo phương pháp khoa học

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về sinh con theo phương pháp khoa học
Removed / left-side focus
  • Đính chính Quyết định số 16/2010/QĐ-UBND ngày 30/6/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh, về việc sửa đổi, bổ sung một số điều trong Quyết định số 21/2008/QĐ-UBND ngày 03/10/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh B...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. đính chính Sửa đổi, bổ sung một số điều trong Quy định về thủ tục cấp giấy phép xây dựng và phân cấp cấp giấy phép xây dựng công trình nhà ở riêng lẻ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long ban hành kèm theo Quyết định sô 21 /2008/QĐ.UBND ngày 03/10/2008 của UBND tỉnh Vĩnh Long. 1. Sửa đ ồi khoản 1, Điều 3 như sau: "1. Các công trình xây d...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nghị định này quy định việc thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm; quy định việc cho tinh trùng, nhận tinh trùng; cho noãn, nhận noãn; cho phôi, nhận phôi; cơ sở lưu giữ tinh trùng, lưu giữ phôi và xác định cha, mẹ cho trẻ sinh ra bằng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nghị định này quy định việc thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm
  • quy định việc cho tinh trùng, nhận tinh trùng
  • cho noãn, nhận noãn
Removed / left-side focus
  • đính chính Sửa đổi, bổ sung một số điều trong Quy định về thủ tục cấp giấy phép xây dựng và phân cấp cấp giấy phép xây dựng công trình nhà ở riêng lẻ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long ban hành kèm theo Q...
  • 1. Sửa đ ồi khoản 1, Điều 3 như sau:
  • Các công trình xây dựng trước khi khởi công phải có giấy phép xây đựng (viết tắt GPXD) theo quy định của Luật Xây dựng, Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009, Nghị định số 83/2009/NĐ-CP, ngày...

Only in the right document

Chương 1: Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Nghị định này áp dụng đối với các cặp vợ chồng vô sinh, phụ nữ sống độc thân muốn sinh con bằng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản; người cho tinh trùng, người nhận tinh trùng, người gửi tinh trùng; người cho noãn, người nhận noãn; người cho phôi, người nhận phôi; cơ sở lưu giữ tinh trùng, lưu giữ phôi; các cơ sở y tế được Bộ Y tế cho ph...
Điều 3. Điều 3. Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Sinh con theo phương pháp khoa học là việc sinh con được thực hiện bằng các kỹ thuật hỗ trợ sinh sản như thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm. 2. Thụ tinh nhân tạo là thủ thuật bơm tinh trùng của chồng hoặc của người cho tinh trùng vào tử cung của người phụ...
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc áp dụng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản: 1. Các cặp vợ chồng vô sinh và phụ nữ sống độc thân có quyền sinh con bằng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản theo chỉ định của bác sĩ chuyên khoa. 2. Việc thực hiện các kỹ thuật hỗ trợ sinh sản phải theo đúng quy trình kỹ thuật do Bộ Y tế ban hành. 3. Việc thực hiện các kỹ thuật hỗ trợ sinh s...
Điều 5. Điều 5. 1. Người nước ngoài được áp dụng kỹ thuật hỗ trợ sinh sản nếu được cơ sở y tế Việt Nam khám và xác định vô sinh, xác định tinh trùng của người chồng, noãn của người vợ bảo đảm chất lượng để thụ thai. 2. Không thực hiện việc cho, nhận noãn; cho, nhận tinh trùng; cho, nhận phôi đối với người nước ngoài.
Điều 6. Điều 6. Nghiêm cấm các hành vi sau: 1. Mang thai hộ. 2. Sinh sản vô tính.
Chương 2: Chương 2: QUY ĐỊNH VỀ CHO VÀ NHẬN TINH TRÙNG, CHO VÀ NHẬN NOÃN, CHO VÀ NHẬN PHÔI
Điều 7. Điều 7. Người cho tinh trùng, cho noãn phải bảo đảm các điều kiện sau: 1. Tuổi: a) Từ đủ 20 tuổi đến 55 tuổi đối với người cho tinh trùng. b) Từ đủ 18 tuổi đến 35 tuổi đối với người cho noãn. 2. Có đủ sức khỏe, không mắc các bệnh lây truyền qua đường tình dục, HIV/AIDS, bệnh tâm thần, bệnh truyền nhiễm hay các bệnh di truyền khác. 3. T...