Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định trình tự, thủ tục thi hành và cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành trong giải quyết tranh chấp đất đai có hiệu lực pháp luật trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
09/2016/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định kèm theo Quyết định số 76/2021/QĐ-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh
75/2024/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định trình tự, thủ tục thi hành và cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành trong giải quyết tranh chấp đất đai có hiệu lực pháp luật trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định kèm theo Quyết định số 76/2021/QĐ-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định kèm theo Quyết định số 76/2021/QĐ-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh
- Ban hành Quy định trình tự, thủ tục thi hành và cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành trong giải quyết tranh chấp đất đai có hiệu lực pháp...
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự, thủ tục thi hành và cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hoà giải thành trong giải quyết tranh chấp đất đai có hiệu lực pháp luật trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận, gồm 04 Chương, 43 Điều.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chi tiết về nguyên tắc, trình tự, thủ tục thi hành và áp dụng biện pháp cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hoà giải thành trong giải quyết tranh chấp đất đai có hiệu lực pháp luật (sau đây gọi chung là cưỡng chế), trách nhiệm thi hành và bả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 . Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hoà giải thành trong giải quyết tranh chấp đất đai (sau đây viết tắt là quyết định công nhận hoà giải thành) có hiệu lực pháp luật. 2. Người có thẩm quyền, cơ quan, tổ chức chịu trách nhiệm tổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THI HÀNH QUYẾT ĐỊNH GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI, QUYẾT ĐỊNH CÔNG NHẬN HOÀ GIẢI THÀNH CÓ HIỆU LỰC PHÁP LUẬT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 NGUYÊN TẮC ÁP DỤNG VÀ TRÁCH NHIỆM THI HÀNH QUYẾT ĐỊNH GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI, QUYẾT ĐỊNH CÔNG NHẬN HOÀ GIẢI THÀNH CÓ HIỆU LỰC PHÁP LUẬT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hoà giải thành có hiệu lực pháp luật 1. Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hoà giải thành có hiệu lực pháp luật kể từ ngày ban hành và có hiệu lực thi hành ngay. 2. Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai nêu tại khoản 1 Điều này không b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hoà giải thành có hiệu lực pháp luật 1. Mọi quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hoà giải thành có hiệu lực pháp luật đều phải được thi hành. Việc tổ chức thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định côn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Thời hạn tự nguyện thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hoà giải thành có hiệu lực pháp luật 1. Thời hạn tự nguyện thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hoà giải thành có hiệu lực pháp luật là 30 ngày, kể từ ngày công bố quyết định và phải được nêu trong quyết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tạm đình chỉ thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hoà giải thành có hiệu lực pháp luật 1. Việc tạm đình chỉ thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hoà giải thành có hiệu lực pháp luật chỉ được thực hiện khi có quyết định tạm đình chỉ thi hành của người có thẩm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Đình chỉ thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hoà giải thành có hiệu lực pháp luật Việc đình chỉ thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hoà giải thành có hiệu lực pháp luật chỉ được thực hiện khi có quyết định của người có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của người giải quyết tranh chấp đất đai trong việc thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hoà giải thành có hiệu lực pháp luật 1. Trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn của mình, người giải quyết tranh chấp đất đai có trách nhiệm chỉ đạo cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của các bên tranh chấp trong việc thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hoà giải thành có hiệu lực pháp luật Các bên tranh chấp có trách nhiệm chấp hành và phối hợp với cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền trong việc thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của người có quyền, lợi ích hợp pháp liên quan trong việc thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hoà giải thành có hiệu lực pháp luật 1. Cộng tác với cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền trong việc thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hoà giải t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân được giao tổ chức thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hoà giải thành có hiệu lực pháp luật 1. Việc giao nhiệm vụ cho cơ quan, tổ chức, cá nhân thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hoà giải thành có hiệu lực pháp luậ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân khác trong việc thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hoà giải thành có hiệu lực pháp luật Trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình, cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm chấp hành quyết định hành chính của cơ quan có thẩm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THI HÀNH QUYẾT ĐỊNH GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI, QUYẾT ĐỊNH CÔNG NHẬN HOÀ GIẢI THÀNH CÓ HIỆU LỰC PHÁP LUẬT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Gửi, c ông bố , triển khai quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hoà giải thành có hiệu lực pháp luật 1. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày có quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hoà giải thành, người giải quyết tranh chấp đất đai phải gửi quyết định giải quyết tranh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14 . Địa điểm và thành phần tham dự buổi công bố, triển khai quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hoà giải thành có hiệu lực pháp luật 1. Tùy theo tính chất của từng vụ việc, cơ quan, tổ chức, người được giao nhiệm vụ tổ chức thi hành quyết định có thể lựa chọn một trong các địa điểm sau để công bố, triển...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15 . Nội dung công bố, triển khai quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hoà giải thành có hiệu lực pháp luật 1. Người được giao nhiệm vụ tổ chức thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hoà giải thành có hiệu lực pháp luật tiến hành công bố toàn bộ nội dung của quyết định giả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16
Điều 16 . Kết thúc việc thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hoà giải thành có hiệu lực pháp luật 1. Việc thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hoà giải thành có hiệu lực pháp luật kết thúc khi cơ quan, tổ chức, người được giao nhiệm vụ tổ chức thi hành quyết định thự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17
Điều 17 . Xử lý trường hợp không tự nguyện chấp hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hoà giải thành có hiệu lực pháp luật 1. Hết thời hạn tự nguyện thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hoà giải thành có hiệu lực pháp luật theo khoản 1 Điều 5 của Quy định này, nếu bên tra...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CƯỠNG CHẾ THI HÀNH QUYẾT ĐỊNH GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI, QUYẾT ĐỊNH CÔNG NHẬN HOÀ GIẢI THÀNH CÓ HIỆU LỰC PHÁP LUẬT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 NGUYÊN TẮC ÁP DỤNG, THẨM QUYỀN VÀ TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN VIỆC CƯỠNG CHẾ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Nguyên tắc áp dụng 1. Việc cưỡng chế chỉ được thực hiện khi có quyết định cưỡng chế bằng văn bản của người có thẩm quyền. 2. Việc cưỡng chế phải tiến hành công khai, dân chủ, khách quan và nhanh chóng; bảo đảm an ninh trật tự, vì lợi ích chung, đúng theo Quy định này và các quy định pháp luật khác có liên quan. 3. Việc quyết đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Việc cưỡng chế được thực hiện khi có đủ các điều kiện sau đây 1. Một hoặc các bên tranh chấp không tự nguyện chấp hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hoà giải thành có hiệu lực pháp luật sau khi cơ quan, tổ chức, người được giao trách nhiệm thi hành quyết định và Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban M...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Thẩm quyền ban hành quyết định cưỡng chế 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện có thẩm quyền ban hành quyết định cưỡng chế thi hành đối với quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hoà giải thành của mình đã có hiệu lực pháp luật, kể cả trường hợp quyết định bị khiếu nại và đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Thời gian thực hiện cưỡng chế Thời gian thực hiện cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hoà giải thành có hiệu lực pháp luật do người có thẩm quyền ban hành quyết định cưỡng chế quyết định và được ghi rõ trong quyết định cưỡng chế nhưng không quá 30 ngày làm việc, kể từ ngày quyết đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong việc thực hiện quyết định cưỡng chế 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi có đất tranh chấp chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện việc cưỡng chế, giải quyết các khiếu nại, tố cáo liên quan đến việc cưỡng chế theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo; bảo đảm điều kiện, phương tiện cần thiế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỰC HIỆN CƯỠNG CHẾ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Tham mưu ban hành quyết định cưỡng chế Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày lập biên bản về việc thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai hoặc quyết định công nhận hoà giải thành có hiệu lực pháp luật là không thành, cơ quan, tổ chức, người được giao nhiệm vụ triển khai, theo dõi việc thi hành quyết định lập tờ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Ban hành quyết định cưỡng chế Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được tờ trình quy định tại Điều 23 Quy định này, người có thẩm quyền có trách nhiệm xem xét, ban hành quyết định cưỡng chế. Quyết định cưỡng chế gồm các nội dung cơ bản sau: số quyết định; ngày, tháng, năm ra quyết định; căn cứ ra quyết định; họ tên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Gửi quyết định cưỡng chế đến cá nhân, tổ chức bị cưỡng chế, cá nhân, tổ chức có liên quan 1. Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày ra quyết định cưỡng chế, người có thẩm quyền quyết định cưỡng chế phải tổ chức gửi quyết định cưỡng chế cho cá nhân, tổ chức bị cưỡng chế; cơ quan, tổ chức, người được giao thực hiện quyết đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Thành lập Ban thực hiện cưỡng chế Căn cứ quyết định cưỡng chế, trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày có hoặc nhận được quyết định cưỡng chế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi có đất tranh chấp quyết định thành lập Ban thực hiện cưỡng chế. Thành phần Ban thực hiện cưỡng chế gồm: 1. Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Ủy ban n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Xây dựng, phê duyệt kế hoạch và phương án cưỡng chế 1. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày có quyết định thành lập Ban thực hiện cưỡng chế, sau khi tiến hành thu thập thông tin, khảo sát địa điểm tiến hành cưỡng chế, Trưởng Ban thực hiện cưỡng chế có trách nhiệm chủ trì xây dựng kế hoạch và phương án cưỡng chế trình Ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Thông báo việc cưỡng chế Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày kế hoạch cưỡng chế được phê duyệt, Ban thực hiện cưỡng chế phải thông báo bằng văn bản đến cá nhân, tổ chức bị cưỡng chế và niêm yết công khai trong thời gian 15 ngày tại Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất tranh chấp về thời gian, địa điểm và phương thức tiến...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Phổ biến kế hoạch và phương án cưỡng chế 1. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày kế hoạch cưỡng chế được phê duyệt, Trưởng Ban thực hiện cưỡng chế tổ chức họp Ban thực hiện cưỡng chế và mời thêm các cơ quan, đơn vị tham gia phối hợp cưỡng chế cùng dự họp để quán triệt kế hoạch, phương án cưỡng chế, phân công nhiệm vụ ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Tổ chức thi hành cưỡng chế 1. Ban thực hiện cưỡng chế phải phối hợp với các cơ quan có liên quan huy động lực lượng, phương tiện để thực hiện quyết định cưỡng chế, kế hoạch và phương án cưỡng chế. 2. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, trước khi tiến hành cưỡng chế, Ban thực hiện cưỡng chế phải tiến hành vận động, thuyết phục, đố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Biên bản thi hành quyết định cưỡng chế 1. Việc thi hành quyết định cưỡng chế phải được lập biên bản và giao cho cá nhân, tổ chức bị cưỡng chế một bản. Trong biên bản phải ghi rõ: Thời gian, địa điểm, thành phần Ban thực hiện cưỡng chế; cá nhân, tổ chức bị cưỡng chế; đại diện chính quyền địa phương và người chứng kiến; các biện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 KẾT THÚC THI HÀNH CƯỠNG CHẾ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Kết thúc việc thi hành quyết định cưỡng chế 1. Việc thi hành quyết định cưỡng chế kết thúc khi Ban thực hiện cưỡng chế thực hiện xong nội dung nêu trong quyết định cưỡng chế, thể hiện bằng biên bản thi hành quyết định cưỡng chế. 2. Việc thi hành quyết định cưỡng chế đương nhiên kết thúc khi có quyết định đình chỉ thi hành quyế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Hồ sơ thi hành quyết định cưỡng chế Tùy theo nội dung thi hành của từng quyết định mà hồ sơ thi hành quyết định cưỡng chế bao gồm: 1. Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai hoặc quyết định công nhận hoà giải thành. 2. Quyết định giải quyết khiếu nại có hiệu lực pháp luật (nếu có). 3. Biên bản công bố, triển khai quyết định g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4
Mục 4 CHI PHÍ CƯỠNG CHẾ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Xác định chi phí cưỡng chế 1. Chi phí cưỡng chế được xác định trên cơ sở các chi phí thực tế đã phát sinh trong quá trình thi hành quyết định cưỡng chế phù hợp với giá cả ở từng địa phương. 2. Chi phí cưỡng chế bao gồm: a) Chi phí huy động lực lượng thực hiện quyết định cưỡng chế; b) Chi phí bảo vệ cưỡng chế: chi cho những ngư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Tạm ứng và hoàn trả chi phí cưỡng chế 1. Chi phí cưỡng chế được tạm ứng từ ngân sách Nhà nước và được hoàn trả ngay sau khi thu được tiền của cá nhân, tổ chức bị cưỡng chế. 2. Sở Tài chính có trách nhiệm hướng dẫn việc quản lý, cấp phát, tạm ứng và hoàn trả chi phí cưỡng chế theo quy định của pháp luật về ngân sách Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Thanh toán chi phí cưỡng chế Cá nhân, tổ chức bị cưỡng chế phải chịu mọi chi phí cho các hoạt động cưỡng chế. Nếu cá nhân, tổ chức không tự nguyện hoàn trả hoặc hoàn trả chưa đủ chi phí cưỡng chế thì người có thẩm quyền ra quyết định cưỡng chế có thể ra quyết định cưỡng chế bằng các biện pháp theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Miễn, giảm chi phí cưỡng chế 1. Cá nhân, tổ chức bị cưỡng chế nếu thực sự khó khăn không có khả năng thanh toán một phần hoặc toàn bộ chi phí cưỡng chế, mà có đơn đề nghị xét miễn, giảm có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã thì được xem xét miễn, giảm một phần hoặc toàn bộ chi phí cưỡng chế. 2. Người có thẩm quyền ra quyết đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Trách nhiệm của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm triển khai, hướng dẫn việc thực hiện Quy định này; tham mưu và giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý, theo dõi, kiểm tra, đôn đốc công tác thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hoà giải thàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện Căn cứ Quy định này, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm thi hành các quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hoà giải thành có hiệu lực pháp luật của địa phương theo đúng pháp luật. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện trong phạm vi chức năn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Trách nhiệm phối hợp thi hành quyết định cưỡng chế 1. Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện và Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm phối hợp, hỗ trợ theo yêu cầu của Ban thực hiện cưỡng chế. 2. Cơ quan thụ lý, tham mưu ban hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Chế độ thông tin, báo cáo Định kỳ tháng, quý, 6 tháng, năm, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố phải có báo cáo nội dung việc thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hoà giải thành có hiệu lực pháp luật về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Xử lý đối với các trường hợp phải cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hoà giải thành có hiệu lực pháp luật trước thời điểm Quy định này có hiệu lực nhưng chưa thực hiện cưỡng chế Trước thời điểm Quy định này có hiệu lực thi hành, những quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Bổ sung, sửa đổi quy định về thi hành và cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hoà giải thành có hiệu lực pháp luật Trong quá trình thực hiện Quy định này, nếu có vướng mắc hoặc vấn đề mới phát sinh, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.