Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh
04/2013/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 74/2011/NĐ-CP ngày 25/8/2011 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
158/2011/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 74/2011/NĐ-CP ngày 25/8/2011 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 74/2011/NĐ-CP ngày 25/8/2011 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
- Ban hành quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với khoáng sản không kim loại trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận, cụ thể như sau: STT Loại khoáng sản thành phẩm (đơn vị tính: 1m3) Tỷ lệ quy đổi về khoáng sản nguyên khai theo đơn vị tính là...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Cách tính phí 1. Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản phải nộp trong kỳ nộp phí được tính như sau: Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trong kỳ (đồng) = Số lượng từng loại khoáng sản khai thác trong kỳ (tấn hoặc m 3 ) x Mức phí phải nộp của từng loại khoáng sản tương ứng (đồng/tấn hoặc đồng m 3 ) 2....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Cách tính phí
- 1. Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản phải nộp trong kỳ nộp phí được tính như sau:
- Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trong kỳ (đồng)
- Ban hành quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với khoáng sản không kim loại trên địa bàn tỉnh Ninh T...
- (đơn vị tính: 1m3)
- Tỷ lệ quy đổi về khoáng sản nguyên khai theo đơn vị tính là mét khối (m3)
- Left: Loại khoáng sản thành phẩm Right: Số lượng từng loại khoáng sản khai thác trong kỳ
Left
Điều 2.
Điều 2. Tỷ lệ quy đổi này được áp dụng để làm căn cứ tính, kê khai, thu, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khoáng sản đá làm vật liệu xây dựng thông thường trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. Giao Cục trưởng Cục Thuế tỉnh căn cứ nội dung quy định tại Điều 1 Quyết định này và các quy định Nhà nước hiện hành khác có liên quan thông báo và hướn...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Khai và nộp phí 1. Tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản phải nộp hồ sơ khai phí bảo vệ môi trường với cơ quan Thuế quản lý trực tiếp cùng nơi kê khai nộp thuế tài nguyên. Trường hợp trong tháng không phát sinh phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, người nộp phí vẫn phải kê khai và nộp tờ khai nộp phí với cơ quan...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Khai và nộp phí
- Tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản phải nộp hồ sơ khai phí bảo vệ môi trường với cơ quan Thuế quản lý trực tiếp cùng nơi kê khai nộp thuế tài nguyên.
- Trường hợp trong tháng không phát sinh phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, người nộp phí vẫn phải kê khai và nộp tờ khai nộp phí với cơ quan Thuế.
- Điều 2. Tỷ lệ quy đổi này được áp dụng để làm căn cứ tính, kê khai, thu, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khoáng sản đá làm vật liệu xây dựng thông thường trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.
- Giao Cục trưởng Cục Thuế tỉnh căn cứ nội dung quy định tại Điều 1 Quyết định này và các quy định Nhà nước hiện hành khác có liên quan thông báo và hướng dẫn cụ thể để các tổ chức, cá nhân có liên q...
- đồng thời tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh khi có sự điều chỉnh, thay đổi và hướng dẫn khác về cách tính phí của các cơ quan Nhà nước cấp trên.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Khai thác khoáng sản tận thu 1. Cá nhân, tổ chức khai thác khoáng sản tận thu phải nộp phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tận thu. Mức thu phí đối với khai thác khoáng sản tận thu theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 74/2011/NĐ-CP. 2. Những trường hợp sau đây được áp dụng mức thu phí đối với khai thác khoáng sả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Khai thác khoáng sản tận thu
- 1. Cá nhân, tổ chức khai thác khoáng sản tận thu phải nộp phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tận thu. Mức thu phí đối với khai thác khoáng sản tận thu theo quy định tại Điều 4 Nghị...
- 2. Những trường hợp sau đây được áp dụng mức thu phí đối với khai thác khoáng sản tận thu:
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections