Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 37

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về cấp bổ sung ngân sách năm 2004 cho huyện Bình Chánh.

Open section

Tiêu đề

V/v ban hành Quy chế về hoạt động và quản lý công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v ban hành Quy chế về hoạt động và quản lý công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
Removed / left-side focus
  • Về cấp bổ sung ngân sách năm 2004 cho huyện Bình Chánh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay cấp bổ sung ngân sách năm 2004 cho huyện Bình Chánh với số tiền 3.500 (ba ngàn năm trăm) triệu đồng, để chi : - Kinh phí sửa chữa để hoàn thiện trụ sở làm việc : 1.400 triệu đồng ; - Phòng cháy, chữa cháy và thoát hiểm : 500 triệu đồng ; - Trang bị hệ thống mạng vi tính và bổ sung trang thiết bị : 1.600 triệu đồng.

Open section

Điều 1

Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này: “Quy chế về hoạt động và quản lý công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này: “Quy chế về hoạt động và quản lý công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay cấp bổ sung ngân sách năm 2004 cho huyện Bình Chánh với số tiền 3.500 (ba ngàn năm trăm) triệu đồng, để chi :
  • - Kinh phí sửa chữa để hoàn thiện trụ sở làm việc : 1.400 triệu đồng ;
  • - Phòng cháy, chữa cháy và thoát hiểm : 500 triệu đồng ;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Ủy ban nhân dân lâm thời huyện Bình Chánh có trách nhiệm sử dụng kinh phí đúng mục đích; thực hiện thủ tục sửa chữa, mua sắm tài sản và thanh quyết toán kinh phí theo đúng quy định.

Open section

Điều 2

Điều 2: Quy chế này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành . - Các Quy định trước đây trái với Quy chế này đều bãi bỏ. Chánh văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QUY CHẾ VỀ HOẠT ĐỘNG V...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Quy chế này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành .
  • - Các Quy định trước đây trái với Quy chế này đều bãi bỏ.
  • Chánh văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Ủy ban nhân dân lâm thời huyện Bình Chánh có trách nhiệm sử dụng kinh phí đúng mục đích; thực hiện thủ tục sửa chữa, mua sắm tài sản và thanh quyết toán kinh phí theo đúng quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giao Sở Tài chính hướng dẫn, kiểm tra và quyết toán việc sử dụng nguồn kinh phí được cấp của Ủy ban nhân dân lâm thời huyện Bình Chánh theo quy định.

Open section

Điều 3

Điều 3: Nhiệm vụ quản lý nhà nước trong lĩnh vực công nghệ gồm: 1. Ban hành và hướng dẫn các văn bản quản lý công nghệ tại địa phương; 2. Xây dựng chính sách , quy hoạch, kế hoạch phát triển công nghệ; 3. Xây dựng quy hoạch đào tạo cán bộ về quản lý công nghệ; 4. Thẩm định công nghệ các dự án đầu tư trước khi trình UBND tỉnh quyết định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Nhiệm vụ quản lý nhà nước trong lĩnh vực công nghệ gồm:
  • 1. Ban hành và hướng dẫn các văn bản quản lý công nghệ tại địa phương;
  • 2. Xây dựng chính sách , quy hoạch, kế hoạch phát triển công nghệ;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giao Sở Tài chính hướng dẫn, kiểm tra và quyết toán việc sử dụng nguồn kinh phí được cấp của Ủy ban nhân dân lâm thời huyện Bình Chánh theo quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân lâm thời huyện Bình Chánh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 4

Điều 4: Tất cả các dự án cấp tỉnh quản lý đều phải được qua thẩm định công nghệ (nếu dự án có bao hàm yếu tố công nghệ) trước khi trình UBND tỉnh cấp phép đầu tư.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4: Tất cả các dự án cấp tỉnh quản lý đều phải được qua thẩm định công nghệ (nếu dự án có bao hàm yếu tố công nghệ) trước khi trình UBND tỉnh cấp phép đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân lâm thời huyện Bình Chánh chịu trách nhiệm thi h...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1: Đối tượng và phạm vi áp dụng. Tất cả các hoạt động liên quan đến công nghệ, các dự án đầu tư đổi mới và phát triển công nghệ (sau đây gọi tắt là dự án đầu tư) của các ngành, địa phương, đơn vị, các tổ chức, cá nhân thuộc mọi thành phần kinh tế trên địa bàn tỉnh Quảng Trị đều thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy chế này.
Điều 2 Điều 2: Quản lý nhà nước về công nghệ: UBND tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về công nghệ. Sở Khoa học và Công nghệ (Sở KH&CN) giúp UBND Tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước trong lĩnh vực công nghệ trên địa bàn tỉnh theo quy định của pháp luật.
Chương II Chương II THẨM ĐỊNH CÔNG NGHỆ CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Điều 5 Điều 5: Cơ sở pháp lý để thẩm định công nghệ: 1. Các quy trình, quy phạm kỹ thuật của nhà nước; 2. Hệ thống các tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN), quốc tế; 3. Hồ sơ xin thẩm định công nghệ của dự án đầu tư;
Điều 6 Điều 6: Các nội dung thẩm định: 1. Các sản phẩm do công nghệ tạo ra; 2. Thị trường sản phẩm tham gia; 3. Cơ sở và phương pháp lựa chọn công nghệ; 4. Các thiết bị trong dây chuyền công nghệ; 5. Nguyên, nhiên vật liệu, linh kiên phụ tùng cho sản xuất; 6. Tổ chức quản lý công nghệ, quản lý sản xuất; 7. Đào tạo nhân viên kỹ thuật, quản lý...
Điều 7 Điều 7: Phương pháp thẩm định: Tuỳ theo yêu cầu đối với từng dự án, Sở KH & CN có thể tiến hành thẩm định theo các phương pháp sau: 1 Chuyên viên tự thẩm định: Phương pháp này áp dụng đối với các trường hợp sau: - Dự án đầu tư có nội dung công nghệ rõ ràng; - Dự án có tính chuyên ngành hoặc ý kiến của ngành liên quan đã rõ; - Chuyên vi...
Điều 8 Điều 8: Hồ sơ xin thẩm định công nghệ bao gồm: 1. Đơn xin thẩm định công nghệ; 2. Thuyết minh công nghệ; 3. Danh mục thiết bị theo quy trình công nghệ với đầy đủ các đặc trưng kỹ thuật kèm theo; 4. Các xác nhận về tình trạng chất lượng của thiết bị; 5. Tiêu chuẩn, chất lượng của thiết bị; 6. Dự án đầu tư và các tài liệu liên quan khác....