Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về giao bổ sung chỉ tiêu dự toán chi ngân sách năm 2004 cho Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố (Văn phòng Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố).
126/2004/QĐ-UB
Right document
Quyết định 241/2005/QĐ-UB sửa đổi Quy định về việc thực hiện các biện pháp làm giảm bụi trong lĩnh vực xây dựng trên địa bàn Thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội ban hành
241/2005/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về giao bổ sung chỉ tiêu dự toán chi ngân sách năm 2004 cho Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố (Văn phòng Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố).
Open sectionRight
Tiêu đề
Quyết định 241/2005/QĐ-UB sửa đổi Quy định về việc thực hiện các biện pháp làm giảm bụi trong lĩnh vực xây dựng trên địa bàn Thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội ban hành
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định 241/2005/QĐ-UB sửa đổi Quy định về việc thực hiện các biện pháp làm giảm bụi trong lĩnh vực xây dựng trên địa bàn Thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội ban hành
- Về giao bổ sung chỉ tiêu dự toán chi ngân sách năm 2004 cho Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố (Văn phòng Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố).
Left
Điều 1.
Điều 1. - Nay giao bổ sung dự toán kinh phí năm 2004 cho Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, phần kinh phí hoạt động của Văn phòng Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố, với số tiền 250 (hai trăm năm mươi) triệu đồng, để chi tổng kết hoạt động nhiệm kỳ và khen thưởng cho các đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 Sửa đổi một số Điều quy định ban hành kèm theo Quyết định số 02/2003/QĐ-UB ngày 10/01/2005 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc thực hiện các biện pháp làm giảm bụi trong lĩnh vực xây dựng trên địa bàn Thành phố Hà Nội như sau:
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 Sửa đổi một số Điều quy định ban hành kèm theo Quyết định số 02/2003/QĐ-UB ngày 10/01/2005 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc thực hiện các biện pháp làm giảm bụi trong lĩnh vực xâ...
- Nay giao bổ sung dự toán kinh phí năm 2004 cho Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, phần kinh phí hoạt động của Văn phòng Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố, với số tiền 2...
Left
Điều 2.
Điều 2. - Sau khi nhận được chỉ tiêu về dự toán bổ sung chi ngân sách năm 2004, Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố (Văn phòng Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố) gửi cơ quan Tài chính đồng cấp, Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch để làm căn cứ cấp phát, thanh toán. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản thi hành Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế quy định tại Điều 5 và Điều 6 quy định ban hành kèm theo Quyết định số 02/2005/QĐ-UB ngày 10/01/2005 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội. Các nội dung khác vẫn thực hiện theo Quyết định số 02/2005/QĐ-UB ngày 10/01/2005 của Ủy ban...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Điều khoản thi hành
- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
- Quyết định này thay thế quy định tại Điều 5 và Điều 6 quy định ban hành kèm theo Quyết định số 02/2005/QĐ-UB ngày 10/01/2005 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội.
- Sau khi nhận được chỉ tiêu về dự toán bổ sung chi ngân sách năm 2004, Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố (Văn phòng Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố) gửi cơ quan Tài ch...
Left
Điều 3.
Điều 3. - Quyết định này thay thế cho Quyết định số 64/2004/QĐ-UB ngày 23 tháng 3 năm 2004 của Ủy ban nhân dân thành phố.
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 : Biện pháp xử lý vi phạm: 1. Các hành vi vi phạm điều 3 quy định này sẽ bị xử lý theo điểm a khoản 5 điều 12 Nghị định số 152/2005/NĐ-CP ngày 15/12/2005 của Chính phủ về xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ theo hình thức phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng. 2. Các hành vi vi phạm điều 4 quy định n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5 : Biện pháp xử lý vi phạm:
- Các hành vi vi phạm điều 3 quy định này sẽ bị xử lý theo điểm a khoản 5 điều 12 Nghị định số 152/2005/NĐ-CP ngày 15/12/2005 của Chính phủ về xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường...
- Các hành vi vi phạm điều 4 quy định này gây bụi bẩn đường phố sẽ bị xử lý theo điều 32 Nghị định số 126/2004/NĐ-CP ngày 26/5/2004 của Chính phủ về xử phạt hành chính trong lĩnh vực hoạt động xây dự...
- Điều 3. - Quyết định này thay thế cho Quyết định số 64/2004/QĐ-UB ngày 23 tháng 3 năm 2004 của Ủy ban nhân dân thành phố.
Left
Điều 4.
Điều 4. - Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này ./.
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6: Các phương tiện vi phạm điều 3, điều 4 quy định này, chỉ được phép quay về nơi xuất phát hoặc theo sự chỉ dẫn của người đã ra quyết định xử phạt. Trường hợp vẫn tiếp tục vận chuyển sẽ bị coi là tái phạm.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6: Các phương tiện vi phạm điều 3, điều 4 quy định này, chỉ được phép quay về nơi xuất phát hoặc theo sự chỉ dẫn của người đã ra quyết định xử phạt. Trường hợp vẫn tiếp tục vận chuyển sẽ bị co...
- Điều 4. - Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này ./.