Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về hướng dẫn thi hành Pháp lệnh Bảo vệ và kiểm dịch thực vật gồm: Điều lệ và kiểm dịch thực vật, điều lệ về bảo vệ thực vật; quy định về tổ chức thanh tra chuyên ngành, giải quyết tranh chấp và lệ phí, phí tổn về công tác bảo vệ và kiểm dịch thực vật; Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong công tác bảo vệ và kiểm dịch thực vật.
92/CP
Right document
Về việc thực hiện kiểm dịch thực vật
09-CT.UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về hướng dẫn thi hành Pháp lệnh Bảo vệ và kiểm dịch thực vật gồm: Điều lệ và kiểm dịch thực vật, điều lệ về bảo vệ thực vật; quy định về tổ chức thanh tra chuyên ngành, giải quyết tranh chấp và lệ phí, phí tổn về công tác bảo vệ và kiểm dịch thực vật; Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong công tác bảo vệ và kiểm dịch thực vật.
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc thực hiện kiểm dịch thực vật
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc thực hiện kiểm dịch thực vật
- Về hướng dẫn thi hành Pháp lệnh Bảo vệ và kiểm dịch thực vật gồm: Điều lệ và kiểm dịch thực vật, điều lệ về bảo vệ thực vật
- quy định về tổ chức thanh tra chuyên ngành, giải quyết tranh chấp và lệ phí, phí tổn về công tác bảo vệ và kiểm dịch thực vật
- Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong công tác bảo vệ và kiểm dịch thực vật.
Left
Điều 1
Điều 1 - Ban hành kèm theo Nghị định này: Điều lệ về bảo vệ thực vật; Điều lệ về kiểm dịch thực vật; Điều lệ về Quản lý thuốc bảo vệ thực vật; Quy định về hệ thống tổ chức, thanh tra chuyên ngành, giải quyết tranh chấp và lệ phí, phí tổn về công tác bảo vệ và kiểm dịch thực vật; Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong công tác bảo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 - Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành nghị định này. Nghị định này có hiệu lực từ ngày ký, những quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ./. ĐIỀU LỆ VỀ BẢO VỆ THỰC VẬT (Ban hành kèm theo Ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. - Điều lệ này quy định về công tác trừ sinh vật gây hại tài nguyên thực vật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. 1. Tài nguyên thực vật phải được bảo vệ bao gồm cây và sản phẩm của cây lương thực, cây thực phẩm, cây công nghiệp, cây lâm nghiệp, cây làm thức ăn gia súc, cây làm thuốc, cây cảnh và cây có ích khác... 2. Những sinh vật gây hại tài nguyên thực vật phải trừ diệt bao gồm sâu hại, bệnh hại, cỏ dại, cây dại, chuột, chim gây hại và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. - Việc bảo vệ tài nguyên thực vật phải tuân thủ các nguyên tắc sau đây: 1. Tiến hành thường xuyên, lấy biện pháp phòng là chính, diệt trừ kịp thời; 2. Kết hợp giữa lợi ích trước mắt với lợi ích lâu dài, giữa lợi ích Nhà nước và toàn xã hội với lợi ích cá nhân; 3. Đảm bảo phòng, trừ sinh vật gây hại phải đạt hiệu quả, đồng thời...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. - Việc phân công trách nhiệm trong công tác bảo vệ thực vật như sau: 1. Chính phủ thống nhất quản lý công tác phòng, trừ sinh vật gây hại, bảo vệ tài nguyên thực vật. 2. Bộ nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm, các Bộ, các ngành hữu quan, Uỷ ban nhân dân các cấp có trách nhiệm tổ chức thực hiện công tác phòng, trừ sinh vật gây...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II PHÒNG, TRỪ SINH VẬT GÂY HẠI TÀI NGUYÊN THỰC VẬT.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. - Việc phòng, trừ sinh vật gây hại phải được thể hiện ngay từ khi xây dựng, triển khai các chương trình, kế hoạch phát triển và khai thác tài nguyên thực vật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. - Nghiêm cấm việc sử dụng cây và sản phẩm của cây bị nhiễm sâu bệnh nặng hoặc mang sâu bệnh nguy hiểm để làm giống. Tổ chức, cá nhân chủ tài nguyên thực vật, phải thực hiện nghiêm túc chế độ kiểm tra, theo dõi, phát hiện và nắm tình hình diễn biến của sinh vật gây hại tài nguyên thực vật của mình kể cả ngoài đồng ruộng và trong...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. - Trong quá trình sản xuất, tổ chức, cá nhân chủ tài nguyên thực vật phải áp dụng các biện pháp phòng, trừ sinh vật gây hại như vệ sinh đồng ruộng, làm đất, gieo trồng giống chống chịu sâu bệnh, bón phân, tưới tiêu hợp lý và gieo trồng đúng thời vụ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. - Các cơ sở sản xuất, thực nghiệm, chế biến, bảo quản, vận chuyển, lưu thông, sử dụng, xuất khẩu, nhập khẩu thực vật và sản phẩm thực vật phải tự theo dõi và áp dụng các biện pháp phòng, trừ sinh vật gây hại và phải theo hững quy định của các điều lệ về bảo vệ thực vật, về kiểm dịch thực vật và về quản lý thuốc bảo vệ thực vật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. - Khi sinh vật gây hại phát sinh tới mức phải trừ thì chủ tài nguyên thực vật có nghĩa vụ áp dụng mọi biện pháp vật lý, cơ giới, sinh vật và thuốc bảo vệ để trừ diệt nhằm khống chế và giảm số lượng của sâu hại tới mức không ảnh hưởng đến năng xuất và chất lượng sản phẩm cây trồng, không để lây lan, đồng thời phải báo ngay cho c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. - Tổ chức bảo vệ thực vật các cấp có những quyền hạn sau đây: 1. Kiểm tra tình hình sinh vật gây hại trong các cơ sở sản xuất, nghiên cứu, thí nghiệm bảo quản giống, sản phẩm cây trồng và yêu cầu các cơ sở đó cung cấp tài liệu và điều kiện cần thiết cho việc kiểm tra; 2. Với những sản phẩm cây trồng bị nhiễm sinh vật gây hại n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. - Việc thực hiện chế độ thông tin, hướng dẫn và báo cáo trong các tổ chức bảo vệ thực vật được quy định như sau: 1. Tổ chức bảo vệ thực vật cấp dưới phải báo cáo định kỳ hoặc đột xuất về tình hình sinh vật gây hại tài nguyên thực vật, kết quả phòng, trừ sinh vật gây hại và kế hoạch công tác bảo vệ thực vật hàng vụ, hàng năm vớ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. - Khi sinh vật gây hại phát sinh với tốc độ nhanh, mật độ cao, trên phạm vi rộng, có nguy cơ gây thiệt hại nghiêm trọng tài nguyên thực vật, tuỳ theo phạm vi và mức độ, cơ quan Nhà nước có thẩm quyền quyết định công bố dịch.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. - Điều kiện và cấp công bố dịch: 1. Nếu sinh vật gây hại tài nguyên thực vật phát sinh thành dịch và gây hại nghiêm trọng trên phạm vi nhiều huyện hoặc nhiều vùng trong tỉnh thì Chi cục Bảo vệ thực vật có trách nhiệm kiểm tra, xác minh, kết luận và báo cáo kịp thời để Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. - Khi công bố dịch, cơ quan bảo vệ thực vật các cấp có trách nhiệm theo dõi, đề xuất các biện pháp dập dịch không để dịch lây lan và có kế hoạch phòng chống dịch tái phát.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. - Chủ tài nguyên thực vật nơi có dịch phải thực hiện các biện pháp để dập tắt dịch. Trong trường hợp do thiếu trách nhiệm trong việc áp dụng các biện pháp để ngăn chặn và trừ diệt, để sinh vật gây hại tài nguyên thực vật của mình lây lan, gây hại tài nguyên thực vật của người khác thì chủ tài nguyên thực vật phải bồi thường th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. - Sau thời gian công bố dịch nếu sinh vật gây hại không còn khả năng gây hại nghiêm trọng cần phải công bố quyết định hết dịch. Cơ quan nào có quyền công bố dịch thì cơ quan đó ra quyết định công bố hết dịch.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. - Nhà nước khuyến khích các tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật làm dịch vụ bảo vệ thực vật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. - Tổ chức, cá nhân được làm dịch vụ bảo vệ thực vật gồm: 1. Tổ chức của Nhà nước thuộc hệ thống ngành Nông nghiệp, Lâm nghiệp và các tổ chức khác có đủ điều kiện theo quy định. 2. Cá nhân làm dịch vụ bảo vệ thực vật phải là người có trình độ chuyên môn bảo vệ thực vật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. - Điều kiện, thủ tục cấp giấy phép làm dịch vụ bảo vệ thực vật như sau: 1. Tổ chức, cá nhân làm dịch vụ phải có các điều kiện: Đơn xin phép làm dịch vụ; Giấy chứng nhận trình độ chuyên môn nghiệp vụ; Giấy kê khai cơ sở, phương tiện làm dịch vụ. Các giấy tờ trên phải nộp cho cơ quan quản lý Nhà nước về nông nghiệp cấp tỉnh. Tro...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. - Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định của điều lệ này và các quy định khác của pháp luật về bảo vệ thực vật thì tuỳ theo mức độ vi phạm sẽ bị sử lý hành chính, bồi thường thiệt hại hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm ban hành hoặc phối hợp với các c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. - Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương trong phạm vi quyền hạn và trách nhiệm của mình tổ chức thực hiện Điều lệ này. Điều lệ này có hiệu lực từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với Điều lệ này đều bãi bỏ./. ĐIỀU...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. - Trong điều lệ này những thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Tình trạng nhiễm dịch thực vật là mức độ, tính chất nhiễm sinh vật gây hại của vật thể thuộc đối tượng kiểm dịch thực vật; 2. Kiểm tra bao gồm điều tra, quan sát, theo dõi, lấy mẫu, phân tích, giám định, nghiên cứu để xác định tình trạng nhiễm dịch; 3. Xử lý bao...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. - Vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật bao gồm: 1. Cây, bộ phận của cây, sản phẩm chế biến từ cây và bộ phận của cây có khả năng mang sinh vật gây hại; 2. Đất đai, máy móc, công cụ canh tác, nhà máy, dụng cụ chế biến thực vật và sản phẩm thực vật, kho tàng, bến bãi lưu chứa thực vật và sản phẩm thực vật, tầu thuyền, xe lửa, ô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. - Việc phân công trách nhiệm trong công tác kiểm dịch thực vật như sau: 1. Chủ vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải thực hiện theo dõi, phòng trừ sinh vật gây hại, xử lý các vật thể nhiễm dịch hoặc không đủ tiêu chuẩn nhập khẩu, xuất khẩu hoặc vận chuyển ra khỏi vùng dịch theo quy định về kiểm dịch thực vật. Cơ quan kiểm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. - Chủ các phương tiện chuyên chở, bảo quản phải thực hiện những quy định về kiểm dịch thực vật đối với phương tiện và vật thể mà mình chuyên chở, bảo quản theo phương tiện đó.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. - Việc khử trùng vật thể nhiễm dịch phải do tổ chức có đủ điều kiện thực hiện theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm. Nếu là vật thể nhập khẩu, xuất khẩu, quá cảnh thì phải do cơ quan kiểm dịch thực vật hoặc tổ chức chuyên trách khác của nhà nước được cơ quan kiểm dịch thực vật chỉ định thực hiện, có sự giám...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. - Khi vận chuyển vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật đến ranh giới vùng dịch, đến cửa khẩu để xuất khẩu hoặc đến cửa khẩu để nhập khẩu, chủ vật thể phải làm đầy đủ các thủ tục sau đây: 1. Khai báo với cơ quan kiểm dịch thực vật nơi gần nhất trước ít nhất 24 giờ. Đối với hành lý xách tay, hành lý gửi theo phương tiện chuyên ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. - Sau khi chủ vật thể khai báo, cơ quan kiểm dịch thực vật phải kiểm tra, phúc tra, cấp giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật ngay trong phạm vi 24 giờ. Trong trường hợp phải kéo dài quá 24 giờ, cơ quan kiểm dịch thực vật phải báo cho chủ vật thể biết.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. - Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm công bố danh mục những vật thể có khả năng mang theo đối tượng kiểm dịch thực vật mà ở Việt Nam chưa có điều kiện phát hiện và ngăn chặn. Trong trường hợp đó, Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm sẽ công bố cấm hoặc hạn chế chuyên chở, xuất khảu, nhập khẩu, quá cảnh ở một s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. - Thao tác kỹ thuật kiểm tra vật thể và thủ tục lập hồ sơ, giấy tờ về kiểm dịch thực vật phải được áp dụng thống nhất trong phạm vi cả nước, theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. - Cán bộ kiểm dịch thực vật khi làm nhiệm vụ được vào những nơi có vật phẩm, phương tiện, công cụ thuộc diện kiểm dịch thực vật. Riêng đối với những nơi cơ mật thuộc về an ninh và quốc phòng thì phải được cấp có thẩm quyền quản lý các cơ sở đó tạo điều kiện và hướng dẫn cách làm nhiệm vụ để bảo đảm được cả hai yêu cầu bảo mật...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. - Việc phối hợp giữa các cơ quan đối với việc xuất, nhập, quá cảnh những vật thể thuộc diện kiểm dịch được quy định như sau: 1. Các cơ quan Cảng vụ, Hải quan, Bưu điện, Công an, Bộ đội biên phòng có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan kiểm dịch thực vật khi cần kiểm tra, ngăn chặn, đuổi bắt các đối tượng vi phạm chế độ kiểm d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II KIỂM DỊCH THỰC VẬT NỘI ĐỊA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. - Đối tượng kiểm dịch thực vật nội địa được quy định như sau: 1. Đối tượng kiểm dịch thực vật nội địa là những loài sinh vật gây hại huy hiểm mới xuất hiện trong phạm vi không gian hẹp, có khả năng lây lan ra phạm vi rộng. 2. Những vật thể đã hoặc có khả năng mang đối tượng kiểm dịch thực vật nội địa đều thuộc diện kiểm dịch t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. - Nội dung công tác kiểm dịch thực vật ở những vùng chưa phát hiện đối tượng kiểm dịch thực vật nội địa bao gồm: 1. Chủ tài nguyên thực vật phải thường xuyên theo dõi tình hình sinh vật gây hại tài nguyên thực vật của mình hoặc do mình trực tiếp quản lý. Ở những nơi thường tập trung vật thuộc diện kiểm dịch thực vật nhập khẩu,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. - Nội dung công tác kiểm dịch thực vật ở những vùng đang có đối tượng kiểm dịch thực vật nội địa bao gồm: 1. Ở nơi có ổ dịch chủ vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải thực hiện các biện pháp xử lý vật thể nhiễm dịch theo quy định và dưới sự giám sát, xác nhận của cơ quan bảo vệ và kiểm dịch thực vật. Cơ quan bảo vệ và kiể...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. - Nghiêm cấm việc di chuyển đối tượng kiểm dịch thực vật nội địa còn sống đến các vùng chưa có dịch. Trong trường hợp việc di chuyển nhằm mục đích nghiên cứu thì phải được Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm cho phép.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III KIỂM DỊCH THỰC VẬT NHẬP KHẨU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. - Đối tượng và vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật nhập khẩu được quy định như sau: 1. Đối tượng kiểm dịch nhập khẩu bao gồm những sinh vật gây hại nguy hiểm, chưa hoặc mới xuất hiện trong phạm vi không gian hẹp, có khả năng từ nước ngoài xâm nhập, lây lan vào trong nước. Danh mục đối tượng kiểm dịch thực vật nhập khẩu do Bộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. - Vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật nhập khẩu vào Việt Nam phải có những điều kiện sau đây: 1. Có giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật của nước xuất khẩu theo mẫu quy định tại Công ước quốc tế 1951 về bảo vệ thực vật; 2. Không có đối tượng kiểm dịch thực vật nhập khẩu và không có sinh vật gây hại nguy hiểm khác, nếu có thì đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. - Thủ tục kiểm dịch thực vật nhập khẩu bao gồm: 1. Tổ chức, cá nhân nhập khẩu giống cây phải đăng ký trước với Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm ít nhất là 10 ngày kể từ khi đưa giống cây đó đến cửa khẩu đường bộ, đường sắt, đường biển, cảng sông, sân bay, cơ sở bưu điện (gọi chung là cửa khẩu) đầu tiên; 2. Khi vật thể t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. - Trách nhiệm của cơ quan kiểm dịch thực vật, chủ vật thể trong việc vận chuyển, bảo quản, sử dụng vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật được quy định như sau: 1. Cơ quan kiểm dịch thực vật có quyền giám sát về mặt kiểm dịch thực vật đối với vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật nhập khẩu kể từ khi vật thể đó được đưa vào lãnh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. - Cơ quan kiểm dịch thực vật được phép tiến hành hoặc phối hợp với cơ quan kiểm dịch thực vật nước xuất khẩu tiến hành kiểm tra, xử lý vật thể nhập khẩu tại nước xuất khẩu.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. - Nghiêm cấm đưa đối tượng kiểm dịch thực vật nhập khẩu còn sống ở bất kỳ giai đoạn sinh trưởng nào vào Việt Nam, trong trường hợp cần đưa vào để nghiên cứu thì do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm quyết định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. - Việc xử lý những vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật từ nước ngoài do trôi dạt, rơi vãi, vứt bỏ, để lọt vào Việt Nam thuộc thẩm quyền của của cơ quan kiểm dịch thực vật có sự phối hợp của các cơ quan hữu quan như Cảng vụ, Hải quan, Công an, Bộ đội biên phòng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV KIỂM DỊCH THỰC VẬT XUẤT KHẨU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. - Đối tượng và vật thể thuộc diện kiểm dịch xuất khẩu được quy định như sau: 1. Đối tượng kiểm dịch thực vật xuất khẩu bao gồm những loại sinh vật gây hại không được để lọt ra nước ngoài theo quy định trong các hợp đồng buôn bán, liên doanh, các hiệp định, công ước và các văn bản thoả thuận, cam kết khác giữa bên Việt Nam với...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. - Chủ vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật khi xuất khẩu phải có những điều kiện sau đây: 1. Chủ vật thể phải có giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật do cơ quan kiểm dịch thực vật Việt Nam cấp; 2. Phù hợp với yêu cầu về kiểm dịch thực vật quy định trong các hợp đồng buôn bán, liên doanh, các hiệp định, công ước và các văn bản t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. - Thủ tục kiểm dịch thực vật xuất khẩu bao gồm: 1. Khi vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật xuất khẩu đưa đến cửa khẩu đường bộ, đường sắt, cảng biển, cảng sông, sân bay, cơ sở bưu điện cuối cùng, hoặc đến nơi mà từ đó vật thể xuất khẩu ra nước ngoài, chủ vật thể phải khai báo trước với cơ quan kiểm dịch thực vật gần nhất. Cơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. - Trách nhiệm của cơ quan kiểm dịch thực vật, chủ vật thể trong khi vận chuyển vật thể ra khỏi lãnh thổ Việt Nam được quy định như sau: 1. Cơ quan kiểm dịch thực vật có quyền giám sát về mặt kiểm dịch thực vật đối với vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật xuất khẩu từ khi vật thể được kiểm tra, phúc tra, cấp giấy chứng nhận ki...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V KIỂM DỊCH THỰC VẬT QUÁ CẢNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. - Vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật khi chuyên chở quá cảnh Việt Nam phải có giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật do cơ quan kiểm dịch thực vật của Nhà nước nơi xuất xứ cấp, phải được đóng gói kín, chắc chắn và được chở bằng phương tiện không bị nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật nhập khẩu, hoặc sinh vật gây hại nguy hiểm kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. - Thủ tục kiểm dịch thực vật quá cảnh bao gồm: 1. Khi vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật quá cảnh vào cửa khẩu đầu tiên của Việt Nam, chủ vật thể phải báo cho cơ quan kiểm dịch thực vật gần nhất; 2. Cơ quan kiểm dịch thực vật Việt Nam có quyền giám sát vật thể đó, kiểm tra phương tiện vận chuyển và bên ngoài vật thể, yêu cầ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. - Trách nhiệm của cơ quan kiểm dịch thực vật và chủ vật thể trong thời gian vật thể quá cảnh Việt Nam được quy định như sau: 1. Trong trường hợp đối tượng kiểm dịch thực vật nhập khẩu hoặc sinh vật gây hại nguy hiểm khác từ vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật quá cảnh lây lan trên lãnh thổ Việt Nam thì chủ vật thể phải báo n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VI
CHƯƠNG VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. - Người nào vi phạm các quy định của Điều lệ này và các quy định khác của pháp luật về kiểm dịch thực vật thì tuỳ theo mức độ vi phạm sẽ bị xử phạt hành chính, bồi thường thiệt hại hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. - Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm ban hành hoặc phối hợp với các cơ quan hữu quan ban hành các quy định chi tiết, hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc thi hành Điều lệ này. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. - Điều lệ này quy định việc quản lý thuốc bảo vệ thực vật ở Việt Nam. Thuốc bảo vệ thực vật bao gồm các chế phẩm dùng để phòng trừ sinh vật gây hại tài nguyên thực vật; các chế phẩm có tác dụng điều hoà sinh trưởng thực vật; các chế phẩm có tác dụng xua đuổi hoặc thu hút các loại sinh vật gây hại tài nguyên thực vật đến để tiêu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. - Trong Điều lệ này các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hoạt chất hay chất hữu hiệu của thuốc bảo vệ thực vật bao gồm các chất có trong thuốc thành phẩm có tác dụng trừ diệt hoặc hạn chế sự sinh trưởng, phát triển của các sinh vật gây hại tài nguyên thực vật; chất có tác dụng điều hoà sinh trưởng thực vật, xua đuổi hoặ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. - Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có hoạt động sản xuất, gia công, xuất khẩu, nhập khẩu, lưu thông, lưu chứa, sử dụng thuốc bảo vệ thực vật trên lãnh thổ Việt Nam phải tuân theo pháp luật về quản lý thuốc bảo vệ thực vật của Việt Nam.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. - Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm chịu trách nhiệm quản lý Nhà nước về tiêu chuẩn, chủng loại, dạng, tính năng tác dụng và việc sử dụng thuốc bảo vệ thực vật, và ban hành quy chế cấp giấy hoạt động dịch vụ thuốc bảo vệ thực vật. Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm phối hợp với Bộ Công nghiệp nặng, Bộ Khoa học, Công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. - Nghiêm cấm việc nhập khẩu, sản xuất gia công, lưu thông và sử dụng các loại thuốc sau đây: thuốc không có trong danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng trên lãnh thổ Việt Nam; thuốc giả; thuốc đã hết hạn sử dụng; thuốc không có dấu kiểm tra chất lượng của cơ sở sản xuất; thuốc không có hoặc không đúng nhãn hiệu tiêu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II SẢN XUẤT, GIA CÔNG THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT SỬ DỤNG TRONG NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. - Hoạt động sản xuất, gia công thuốc bảo vệ thực vật bao gồm: 1. Sản xuất các hoạt chất, thuốc kỹ thuật có nguồn gốc từ hoá học, sinh học; 2. Gia công các hoạt chất hoặc thuốc kỹ thuật thành thuốc thành phẩm ở các dạng khác nhau để sử dụng; 3. Các hoạt động đóng chai, đóng gói từ khối lượng, dung tích lớn thành khối lượng, dung...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. - Việc đăng ký sản xuất, gia công thuốc bảo vệ thực vật được thực hiện theo quy định như sau: 1. Tổ chức, cá nhân muốn hoạt động sản xuất, gia công thuốc bảo vệ thực vật (bao gồm cả việc đóng chai, đóng gói) phải tuân theo các quy định hiện hành của Nhà nước về đăng ký thành lập và thành lập lại doanh nghiệp và các loại hình cơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. - Điều kiện để tổ chức, cá nhân xin đăng ký sản xuất, gia công thuốc bảo vệ thực vật: 1. Có quy trình công nghệ sản xuất, gia công đảm bảo chất lượng thuốc bảo vệ thực vật; 2. Có địa điểm và trang thiết bị đảm bảo chất lượng sản phẩm, đảm bảo an toàn cho sức khoẻ người, sinh vật và môi trương sinh thái; 3. Người quản lý, điều h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. - Tổ chức, cá nhân chỉ được sản xuất, gia công các loại thuốc bảo vệ thực vật sau: 1. Các loại thuốc có trong danh mục thuốc được phép sử dụng, hạn chế sử dụng ở Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm công bố; 2. Các loại thuốc bảo vệ thực vật sản xuất, gia công để xuất khẩu.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. - Quyền hạn và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân sản xuất, gia công thuốc bảo vệ thực vật: 1. Tổ chức, cá nhân được quyền sản xuất, gia công và bán thuốc bảo vệ thực vật theo quy định của giấy phép; 2. Giấy phép sản xuất, gia công thuốc chỉ cấp 1 lần và có giá trị kể từ ngày cấp. Sau 6 tháng kể từ ngày cấp giấy phép nếu không t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU THUỐC VÀ NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. - Nhập khẩu thuốc và nguyên liệu làm thuốc bảo vệ thực vật: 1. Tổ chức, cá nhân được nhập khẩu thuốc thành phẩm hoặc nguyên liệu để sản xuất, gia công thuốc thành phẩm theo quy định của pháp luật. Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm xác định nhu cầu thuốc cần nhập hàng năm. Trên cơ sở đó Bộ Thương mại cấp giấy phép nhập kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. - Tổ chức, cá nhân xuất nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật phải có các điều kiện sau đây: 1. Có hợp đồng đặt hàng của nước ngoài; 2. Có giấy phép xuất khẩu của Bộ Thương mại; 3. Trường hợp tổ chức, cá nhân nước ngoài tự bỏ vốn hoặc liên doanh với tổ chức, cá nhân trong nước sản xuất, gia công thuốc bảo vệ thực vật tại Việt Nam để...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV LƯU THÔNG THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT TRONG NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. - Lưu thông thuốc bảo vệ thực vật bao gồm quá trình từ khi thuốc thành phẩm được xuất khỏi cơ sở sản xuất, gia công hoặc thuốc nhập vào cửa khẩu Việt Nam cho tới khi sử dụng thuốc.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. - Việc vận chuyển thuốc phải bảo đảm an toàn theo yêu cầu của từng loại thuốc.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. - Tổ chức, cá nhân lưu chứa thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải có kho tàng đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm chất lượng thuốc, bảo đảm an toàn đối với người, sinh vật và môi trường sinh thái.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. - Tổ chức, cá nhân kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật phải có đủ điều kiện sau: 1. Có giấy phép kinh doanh do cơ quan chức năng có thẩm quyền cấp. Cơ quan quản lý Nhà nước về nông nghiệp cấp tỉnh cấp giấy phép hành nghề cho các cửa hàng bán thuốc bảo vệ thực vật thuộc lãnh thổ địa phương quản lý; 2. Có văn bằng hoặc chứng chỉ về...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. - Phạm vi kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật: 1. Chỉ được bán các loại thuốc có trong danh mục thuốc được phép sử dụng, hạn chế sử dụng ở Việt Nam; 2. Không được bán thuốc giả, thuốc quá hạn sử dụng, thuốc kém phẩm chất, thuốc không rõ nguồn gốc hợp pháp, thuốc không đúng nhãn hiệu, tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký, thuốc không...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. - Việc lưu thông, quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật phải theo đúng quy định sau đây: 1. Thuốc lưu thông phải có nhãn hàng hoá theo đúng quy định đã đăng ký với cơ quan có thẩm quyền; 2. Chỉ được quảng cáo, thông tin các loại thuốc có trong danh mục thuốc được phép sử dụng ở Việt Nam. Nội dung quảng cáo, thông tin phải đúng tính...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V SỬ DỤNG THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. - Tổ chức, cá nhân là chủ tài nguyên thực vật có quyền sử dụng các loại thuốc bảo vệ thực vật có trong danh mục thuốc được phép sử dụng để phòng trừ sinh vật gây hại tài nguyên thực vật theo hướng dẫn của cán bộ chuyên môn hoặc theo chỉ dẫn ở nhãn thuốc: sử dụng đúng thuốc, đúng đối tượng, đúng liều lượng, đúng lúc, đúng phươn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. - Việc thu hoạch, sử dụng thực vật và sản phẩm thực vật đã xử lý thuốc bảo vệ thực vật phải theo đúng quy định về thời gian cách ly đối với mỗi loại thuốc.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. - Việc tiêu huỷ thuốc và bao bì thuốc bảo vệ thực vật trong sản xuất và lưu thông và sử dụng phải theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VI
CHƯƠNG VI KIỂM ĐỊNH, KHẢO NGHIỆM THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. - Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm thực hiện chức năng quản lý Nhà nước việc kiểm định thuốc bảo vệ thực vật khi đưa vào lưu thông, sử dụng và khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật mới trong phạm vi cả nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. - Cơ quan kiểm định, khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật của Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm tiến hành kiểm định chất lượng thuốc bảo vệ thực vật trong quá trình lưu thông, sử dụng, kiểm định dư lượng thuốc bảo vệ thực vật có trong nông sản, quản lý việc khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật mới. Cơ quan này có quyền kiểm tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. - Trong quá trình sản xuất, gia công, hành nghề dịch vụ thuốc bảo vệ thực vật, kiểm định, khảo nghiệm thuốc, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài phải tuân theo quy định về việc kiểm tra, lấy mẫu và phải trả lệ phí, các phí tổn phát sinh cần thiết theo quy định của Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VII
CHƯƠNG VII CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG QUỸ DỰ TRỮ THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. - Việc lập, chế độ quản lý, sử dụng quỹ dự trữ Nhà nước về thuốc bảo vệ thực vật ở Trung ương được quy định như sau: 1. Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm phối hợp với Bộ Tài chính, Uỷ ban Kế hoạch Nhà nước xây dựng và trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt ngân sách dành cho quỹ dự trữ Nhà nước về thuốc bảo vệ thực vật. Quỹ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. - Việc lập, chế độ quản lý, phương thức sử dụng quỹ dự trữ về thuốc bảo vệ thực vật ở các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương do Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quy định theo hướng dẫn của Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm và Bộ Tài chính.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VIII
CHƯƠNG VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. - Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định của Điều lệ này và các quy định khác của pháp luật về thuốc bảo vệ thực vật thì tuỳ theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý kỷ luật, xử lý hành chính, bồi thường thiệt hại hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. - Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm ban hành hoặc phối hợp với các cơ quan hữu quan ban hành các quy định chi tiết, hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc thi hành Điều lệ này. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. - Hệ thống tổ chức chuyên ngành Bảo vệ và kiểm dịch thực vật được tổ chức theo hai cấp, thống nhất từ Trung ương đến địa phương, được quy định như sau: 1. Ở Trung ương, Cục bảo vệ thực vật thuộc Bộ Nông nghiệp và Công nghệ thực phẩm là cơ quan giúp Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Công nghệ thực phẩm thống nhất quản lý Nhà nước về c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. - Tổ chức, nhiệm vụ, quyền hạn và phương thức hoạt động của mạng lưới bảo vệ thực vật ở xã, phường, thị trấn và trong các doanh nghiệp Nông, Lâm nghiệp do uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm. THANH TRA CHUYÊN NGÀNH VỀ CÔNG TÁC BẢO VỆ VÀ KIỂM DỊCH THỰC VẬT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. - Thanh tra chuyên ngành về công tác bảo vệ và kiểm dịch thực vật (gọi chung là thanh tra bảo vệ thực vật) là thanh tra việc chấp hành Pháp lệnh bảo vệ và kiểm dịch thực vật, đề ra các biện pháp phòng ngừa, ngăn chặn các hành vi vi phạm pháp luật về bảo vệ và kiểm dịch thực vật. Hệ thống tổ chức thanh tra chuyên ngành bảo vệ th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. - Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của hệ thống thanh tra chuyên ngành bảo vệ thực vật ở Trung ương và địa phương do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm quy định. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm bổ nhiệm Chánh thanh tra chuyên ngành về bảo vệ thực phẩm ở Trung ương theo đề nghị củ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. - Viên chức thanh tra chuyên ngành về bảo vệ thực vật, khi làm nhiệm vụ thanh tra phải mang sắc phục, phù hiệu, cấp hiệu và thẻ thanh tra theo quy định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. - Cục trưởng, Chi cục trưởng bảo vệ thực vật chịu trách nhiệm tổ chức và thực hiện nhiệm vụ thanh tra bảo vệ thực vật theo nhiệm vụ, quyền hạn do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. - Việc thanh tra bảo vệ thực vật do đoàn thanh tra hoặc thanh tra viên bảo vệ thực vật thực hiện. Nội dung thanh tra bảo vệ thực vật bao gồm: 1. Thanh tra việc thực hiện công tác phòng trừ sinh vật gây hại tài nguyên thực vật của các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến công tác bảo vệ thực vật; 2. Thanh tra việc thực hi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. - Chế độ thanh tra bảo vệ thực vật bao gồm: 1. Thanh tra định kỳ: tiến hành theo quy định hoặc kế hoạch thanh tra của cơ quan quản lý Nhà nước về bảo vệ thực vật và thông báo trước 15 ngày cho cơ sở bị thanh tra. 2. Thanh tra đột xuất: tiến hành thanh tra khi cơ quan quản lý Nhà nước về bảo vệ thực vật nhận được khiếu nại, tố c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. - Cục trưởng, Chi Cục trưởng bảo vệ thực vật trong phạm vi quản lý của mình ra quyết định thanh tra đối với các tổ chức, cá nhân dựa vào căn cứ sau đây: 1. Kế hoạch thanh tra được lập theo yêu cầu quản lý nhà nước về bảo vệ thực vật; 2. Khi có tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về bảo vệ thực vật; 3. Những vụ việc vi phạm pháp luật...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. - Khi tiến hành thanh tra, đoàn thanh tra hoặc thanh tra viên bảo vệ thực vật có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây: 1. Yêu cầu tổ chức, cá nhân có liên quan cung cấp tài liệu, trả lời về các vấn đề cần thiết cho việc thanh tra, tiến hành kiểm tra tại hiện trường; 2. Lấy mẫu vật phẩm để phân tích, giám định hoặc thử nghiệm theo chế đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. - Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại với cơ quan tiến hành thanh tra hoặc cơ quan quản lý Nhà nước về bảo vệ thực vật cấp trên trực tiếp về những kết luận và các biện pháp xử lý khi thanh tra về bảo vệ thực vật tại cơ sở mình. Việc xem xét giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về bảo vệ thực vật phải được cơ quan quản lý N...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. - Việc xử lý các loại tranh chấp được qui định như sau: 1. Các tranh chấp trong công tác bảo vệ và kiểm dịch thực vật: a) Tranh chấp mà hai bên là tổ chức, cá nhân trong nước thuộc địa phương nào thì cơ quan bảo vệ thực vật nơi đó giải quyết, khi có khiếu nại thì cơ quan bảo vệ thực vật cấp trên trực tiếp phúc tra và quyết địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. 1. Tổ chức, cá nhân phải trả lệ phí hành chính cho cơ quan bảo vệ thực vật về các hoạt động sau: a) Đăng ký hành nghề bảo vệ thực vật; b) Đăng ký kiểm dịch thực vật; c) Đăng ký hành nghề khử trùng; d) Đăng ký kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật. 2. Tổ chức, cá nhân phải trả phí tổn cho các công việc sau đây: a) Kiểm định chất lượ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. - Ngoài kinh phí được Nhà nước cấp hàng năm, ngành bảo vệ và kiểm dịch thực vật được giữ lại các khoản thu được theo quy định tại điều 13 của Quy định này để bù đắp thêm các chi phí phát sinh trong quá trình thực hiện nhiệm vụ của mình. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. - Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm ban hành hoặc phối hợp với các cơ quan hữu quan ban hành các qui định chi tiết hướng dẫn, kiểm tra đôn đốc thi hành qui định này. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chỉ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. - Đối với việc vi phạm các quy định về chống dịch sinh vật gây hại tài nguyên thực vật tại vùng đang có dịch: Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 50.000 đồng đến 100.000 đồng, nếu có tình tiết tăng nặng thì phạt đến 200.000 đồng đối với hành vi đưa vào hoặc mang ra khỏi vùng dịch các loại tài nguyên thực vật nhiễm sinh vật gây hại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. - Đối với việc vi phạm các quy định về kiểm dịch thực vật: 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 50.000 đồng đến 100.000 đồng, nếu có tình tiết tăng nặng có thể phạt đến 500.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau: a) Không có giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật của Chi cục bảo vệ thực vật nơi xuất phát khi đưa tài nguyê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. - Đối với việc vi phạm các quy định về khử trùng: 1. Phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng, nếu có tình tiết tăng nặng thì có thể phạt đến 2.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau: a) Hành nghề khử trùng vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật xuất khẩu, nhập khẩu và bảo quản mà không có giấy phép hành nghề c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. - Đối với việc vi phạm các quy định về thuốc bảo vệ thực vật: 1. Phạt tiền từ 100.000 dồng đến 500.000 đồng, nếu có tình tiết tăng nặng thì có thể phạt đến 2.000.000 đồng và thu hồi giấy phép hành nghề thuốc bảo vệ thực vật đối với 1 trong các hành vi vi phạm sau: a) Sản xuất, gia công thuốc không có giấy phép; b) Sản xuất gia...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. - Đối với việc vi phạm quy định quản lý hành chính về bảo vệ thực vật, kiểm dịch thực vật, khử trùng và thuốc bảo vệ thực vật: 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 50.000 đồng đến 200.000 đồng, nếu có tình tiết tăng nặng thì phạt đến 500.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau: a) Sửa chữa, tẩy xoá, làm giả giấy phép h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. - Thẩm quyền quyết định xử phạt của tổ chức bảo vệ và kiểm dịch thực vật các cấp được quy định như sau: 1. Thanh tra viên bảo vệ và kiểm dịch thực vật cấp tỉnh trong khi thi hành công vụ có quyền cảnh cáo, phạt tiền đến 100.000 đồng đối với những vi phạm hành chính thuộc lĩnh vực và địa bàn quản lý của mình. 2. Trạm trưởng, Phó...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. - Thủ tục, biện pháp phạt tiền được qui định như sau: 1. Trong trường hợp phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền đến 100.000 đồng thì người có thẩm quyền xử phạt có quyền phạt tại chỗ. Tổ chức, cá nhân vi phạm phải nộp tiền phạt và được nhận biên lai thu tiền phạt, nếu không có biên lai thu tiền phạt thì người bị phạt có quyền không nộp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. - Thu hồi giấy phép và giấy chứng nhận được qui định như sau: 1. Tổ chức, cá nhân được cơ quan bảo vệ và kiểm dịch thực vật có thẩm quyền cấp các loại giấy phép, giấy hành nghề, giấy chứng nhận (sau đây gọi chung là giấy phép) để tiến hành hoạt động trong lĩnh vực bảo vệ thực vật, kiểm dịch thực vật, khử trùng, thuốc bảo vệ thự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. - Thủ tục áp dụng những biện pháp hành chính khác được qui định như sau: 1. Cơ quan và người có thẩm quyền xử phạt qui định ở Điều 6 tại bản Qui định này, khi quyết định áp dụng các biện pháp hành chính khác phải căn cứ vào qui định của pháp luật và mức độ thiệt hại thức tế do hành vi vi phạm hành chính gây ra và phải chịu trác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. - Khiếu nại và giải quyết khiếu nại về xử phạt vi phạm hành chính trong công tác bảo vệ và kiểm dịch thực vật được tiến hành theo Điều 36, Điều 37 Pháp lệnh Xử phạt vi phạm hành chính. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. - Tổ chức, cá nhân người nước ngoài, các doanh nghiệp có vốn đầu tư của nước ngoài tại Việt Nam vi phạm hành chính trong công tác bảo vệ và kiểm dịch thực vật, khử trùng, thuốc bảo vệ thực vật trong lãnh thổ Việt Nam thì bị xử phạt theo qui định tại điểm 3, Điều 5 Pháp lệnh xử phạt vi phạm hành chính.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. - Chế độ khen thưởng và xử phạt được qui định như sau: 1. Những hành vi vi phạm pháp luật bảo vệ và kiểm dịch thực vật nếu xét thấy có dấu hiệu cấu thành tội phạm thì chuyển hồ sơ sang cơ quan chức năng có thẩm quyền để xử lý và truy cứu trách nhiệm hình sự. 2. Người có thẩm quyền xử phạt mà có hành vi lợi dụng chức quyền, xử...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. 1. Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm qui định thống nhất mẫu biên bản, mẫu quyết định xử phạt với từng lĩnh vực bảo vệ thực vật, kiểm dịch thực vật, khử trùng và thuốc bảo vệ thực vật. 2. Bộ Tài chính qui định thống nhất mẫu biên lai và phát hành, quản lý biên lai thu tiền phạt. 3. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.