Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về thưởng vượt dự toán thu ngân sách năm 2003.
198/2004/QĐ-UB
Right document
V/v giao dự toán chi ngân sách năm 2004 cho Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và HĐND tỉnh Điện Biên
51/2004/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về thưởng vượt dự toán thu ngân sách năm 2003.
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v giao dự toán chi ngân sách năm 2004 cho Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và HĐND tỉnh Điện Biên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v giao dự toán chi ngân sách năm 2004 cho Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và HĐND tỉnh Điện Biên
- Về thưởng vượt dự toán thu ngân sách năm 2003.
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay thưởng vượt dự toán thu ngân sách năm 2003 cho các quận - huyện theo phụ lục đính kèm, với tổng số tiền thưởng vượt thu là 69.927 (sáu mươi chín tỷ chín trăm hai mươi bảy) triệu đồng. Mức thưởng cho mỗi quận - huyện bằng 20% trên tổng số vượt dự toán thu nộp ngân sách thành phố đến ngày 31 tháng 12 năm 2003 của các khoản th...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Giao dự toán chi ngân sách năm 2004 cho Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và HĐND tỉnh Điện Biên; cụ thể như sau: Tổng số kinh phí giao: 2 tỷ đồng (Hai tỷ đồng); Trong đó: - Nguồn kinh phí điều chỉnh giảm dự toán NSNN năm 2004 đã giao cho Văn phòng HĐND & UBND tỉnh (nay là Văn phòng UBND tỉnh), giao cho Văn phòng Đoàn đại biểu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Giao dự toán chi ngân sách năm 2004 cho Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và HĐND tỉnh Điện Biên; cụ thể như sau: Tổng số kinh phí giao: 2 tỷ đồng (Hai tỷ đồng); Trong đó:
- - Nguồn kinh phí điều chỉnh giảm dự toán NSNN năm 2004 đã giao cho Văn phòng HĐND & UBND tỉnh (nay là Văn phòng UBND tỉnh), giao cho Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và HĐND tỉnh là: 169.400.000 đồng
- - Trích ngân sách địa phương năm 2004 là: 1 .830.600.000 đồng
- Điều 1. Nay thưởng vượt dự toán thu ngân sách năm 2003 cho các quận
- huyện theo phụ lục đính kèm, với tổng số tiền thưởng vượt thu là 69.927 (sáu mươi chín tỷ chín trăm hai mươi bảy) triệu đồng. Mức thưởng cho mỗi quận
- huyện bằng 20% trên tổng số vượt dự toán thu nộp ngân sách thành phố đến ngày 31 tháng 12 năm 2003 của các khoản thu lệ phí trước bạ, tiền thuê đất, tiền sử dụng đất.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguồn kinh phí thưởng vượt thu bổ sung cho ngân sách các quận - huyện chỉ được sử dụng cho mục đích chi đầu tư phát triển theo phân cấp quản lý của ủy ban nhân dân thành phố và các quy định về đầu tư xây dựng.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký Các ông (Bà) : Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và HĐND tỉnh, Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./ T / M ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Bùi Viết Bính
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký
- Các ông (Bà) : Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và HĐND tỉnh, Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./
- T / M ỦY BAN NHÂN DÂN
- Điều 2. Nguồn kinh phí thưởng vượt thu bổ sung cho ngân sách các quận - huyện chỉ được sử dụng cho mục đích chi đầu tư phát triển theo phân cấp quản lý của ủy ban nhân dân thành phố và các quy định...
Left
Điều 3.
Điều 3. ủy ban nhân dân các quận - huyện được trích thưởng tại Điều 1 có trách nhiệm quản lý, sử dụng nguồn kinh phí thưởng đúng mục đích và báo cáo ủy ban nhân dân thành phố kết quả thực hiện.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Chủ tịch ủy ban nhân dân các quận - huyện, Trưởng phòng Tài chánh - Kế hoạch các quận -huyện, Giám đốc Kho bạc Nhà nước các quận - huyện (theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.