Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về giảm, miễn Thuế sử dụng đất nông nghiệp
1700/2001/QĐ-UB
Right document
V/v Ban hành Quy định diện tích tối thiểu đ¬ược phép tách thửa đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá
1700/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về giảm, miễn Thuế sử dụng đất nông nghiệp
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v Ban hành Quy định diện tích tối thiểu đ¬ược phép tách thửa đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v Ban hành Quy định diện tích tối thiểu đ¬ược phép tách thửa
- đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá
- Quy định về giảm, miễn Thuế sử dụng đất nông nghiệp
Left
Điều 1
Điều 1 : Ban hành quy định về giảm, miễn Thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá. Giao cho Cục trưởng Cục Thuế Thanh Hoá tổ chức hướng dẫn các đơn vị, cá nhân thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về diện tích tối thiểu đợc phép tách thửa đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về diện tích tối thiểu đợc phép tách thửa đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh.
- Điều 1 : Ban hành quy định về giảm, miễn Thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá.
- Giao cho Cục trưởng Cục Thuế Thanh Hoá tổ chức hướng dẫn các đơn vị, cá nhân thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 2
Điều 2 : Quyết định này được áp dụng từ ngày 01/01/2001.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2 : Quyết định này được áp dụng từ ngày 01/01/2001. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3
Điều 3 : Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Giám đốc Sở TCVG, Sở Nông nghiệp và PTNT, Cục trưởng Cục Thuế Thanh Hoá, đơn vị cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Nơi nhận : TM. UBND TỈNH THANH HOÁ - Như điều III-QĐ; KT. CHỦ TỊCH - Lưu. PHÓ CHỦ TỊCH -B 226 (Đã ký) Ng...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc sở, Thủ trởng các ban, ngành, Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm thi hành./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (đã ký) Mai Văn Ninh QUY ĐỊNH V/v Quy định diện tích tối thiểu đợc phép tách thửa đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Thanh Ho...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
- Mai Văn Ninh
- ngày 13/ 6/2008 của UBND tỉnh)
- - Như điều III-QĐ; KT. CHỦ TỊCH
- - Lưu. PHÓ CHỦ TỊCH
- Nguyễn Văn Lợi
- Left: Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Giám đốc Sở TCVG, Sở Nông nghiệp và PTNT, Cục trưởng Cục Thuế Thanh Hoá, đơn vị cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm... Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc sở, Thủ trởng các ban, ngành, Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm thi hành./.
- Left: Nơi nhận : TM. UBND TỈNH THANH HOÁ Right: các loại đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá.
- Left: Ban hành kèm theo Quyết định số 1700/2001 /QĐ-UB ngày 03/07/6/2001 Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số: 1700/2008/QĐ-UBND
Left
Điều 1
Điều 1: phạm vi vùng cao vùng sâu, vùng xa và các xã thuộc chương trình thực hiện Quyết định 135/1998/QĐ-TTg ngày 31/7/1998; Quyết định số 1232/QĐ-TTg ngày 29/12/1999, Quyết định số 42/2001/QD-TTg ngày 26/3/2001 của Thủ tưởng Chính phủ về chương trình phát triển kinh tế xã hội các xã đặc biệt khó khăn Miền núi, vùng sâu, vùng xa mà hộ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dụng. 1. Tổ chức, hộ gia đình và cá nhân sử dụng đất (gọi chung là người sử dụng đất) có yêu cầu tách thửa. 2. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện thủ tục về tách thửa theo quy định của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Đối tượng áp dụng.
- 1. Tổ chức, hộ gia đình và cá nhân sử dụng đất (gọi chung là người sử dụng đất) có yêu cầu tách thửa.
- 2. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện thủ tục về tách thửa theo quy định của pháp luật.
- Điều 1: phạm vi vùng cao vùng sâu, vùng xa và các xã thuộc chương trình thực hiện Quyết định 135/1998/QĐ-TTg ngày 31/7/1998
- Quyết định số 1232/QĐ-TTg ngày 29/12/1999, Quyết định số 42/2001/QD-TTg ngày 26/3/2001 của Thủ tưởng Chính phủ về chương trình phát triển kinh tế xã hội các xã đặc biệt khó khăn Miền núi, vùng sâu,...
- 1. Quy định phạm vi vùng cao, vùng sâu, vùng xa... bao gồm:
Left
Điều 2
Điều 2: Quy định đối tượng được giảm, miễn thuế (ngoài đối tượng quy định tại Điều 16 Nghị định 74/CP ngày 25/10/1993 của Chính phủ). 1. Đối tượng được miễn thuế: a) Các hộ sản xuất nông nghiệp thuộc các xã đặc biệt khó khăn. - Hộ sản xuất nông nghiệp đời sống có khó khăn được xác định là hộ đói, hộ nghèo ở địa phương. - Hộ sản xuất nô...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi điều chỉnh. 1. Quy định này quy định diện tích, kích thước thửa đất tối thiểu được phép tách thửa. 2. Diện tích, kích thước thửa đất tối thiểu được tách thửa tại quy định này không áp dụng đối với các trường hợp sau: a) Tách thửa trong trường hợp Nhà nước thu hồi một phần thửa đất hoặc trong các trường hợp quy định tại...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Phạm vi điều chỉnh.
- 1. Quy định này quy định diện tích, kích thước thửa đất tối thiểu được phép tách thửa.
- 2. Diện tích, kích thước thửa đất tối thiểu được tách thửa tại quy định này không áp dụng đối với các trường hợp sau:
- 1. Đối tượng được miễn thuế:
- a) Các hộ sản xuất nông nghiệp thuộc các xã đặc biệt khó khăn.
- - Hộ sản xuất nông nghiệp đời sống có khó khăn được xác định là hộ đói, hộ nghèo ở địa phương.
- Left: Điều 2: Quy định đối tượng được giảm, miễn thuế (ngoài đối tượng quy định tại Điều 16 Nghị định 74/CP ngày 25/10/1993 của Chính phủ). Right: a) Tách thửa trong trường hợp Nhà nước thu hồi một phần thửa đất hoặc trong các trường hợp quy định tại điểm đ, khoản 5 Điều 41 Nghị định 224/2004/NĐ-CP ngµy 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành Lu...
Left
Điều 3
Điều 3 : Quy định tiêu chí hộ đói nghèo, hộ sản xuất nông nghiệp đời sống có nhiều khó khăn để làm cơ sở xét giảm, miễn thuế SD ĐNN. 1. Hộ đói nghèo được xác định theo mức thu nhập bình quân đầu người trong hộ/tháng cụ thể như sau : - Hộ nghèo : Theo 3 vùng có mức thu nhập dưới mức quy định sau : + Vùng nông thôn miền núi, hải đảo : 80...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các trường hợp không được tách thửa. 1. Thửa đất xin tách thửa đã có quyết định thu hồi đất hoặc có văn bản thông báo thu hồi đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật đất đai. 2. Thửa đất xin tách thửa và thửa đất còn lại sau khi tách thửa có diện tích nhỏ hơn diện tích tối thiểu kể từ thời điểm quy đị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các trường hợp không được tách thửa.
- 1. Thửa đất xin tách thửa đã có quyết định thu hồi đất hoặc có văn bản thông báo thu hồi đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật đất đai.
- 2. Thửa đất xin tách thửa và thửa đất còn lại sau khi tách thửa có diện tích nhỏ hơn diện tích tối thiểu kể từ thời điểm quy định này có hiệu lực thi hành.
- Điều 3 : Quy định tiêu chí hộ đói nghèo, hộ sản xuất nông nghiệp đời sống có nhiều khó khăn để làm cơ sở xét giảm, miễn thuế SD ĐNN.
- 1. Hộ đói nghèo được xác định theo mức thu nhập bình quân đầu người trong hộ/tháng cụ thể như sau :
- - Hộ nghèo : Theo 3 vùng có mức thu nhập dưới mức quy định sau :
Left
Điều 4
Điều 4: Quy định thời gian XDCB và năng suất bình quân một số loại cây trồng để làm căn cứ xét giảm , miễn thuế. a) Thời gian XDCB. TT Cây trồng Thời gian XDCB (năm) 1 Cây chè 4 2 Cây cao su 8 3 Cây có múi 4 Riêng trồng ghép, chiết 3 b) Năng suất dùng để tính tỷ lệ thiệt hại do thiên tai làm căn cứ xét giảm, miễn. - Đối với cây hàng nă...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Hạn mức diện tích đất, kích thớc cạnh tối thiểu đợc phép tách thửa đối với đất ở. 1. Đối với đất ở đô thị và nông thôn vùng đồng bằng, sau khi trừ chỉ giới xây dựng (đối với khu vực có quy định chỉ giới xây dựng) diện tích tối thiểu thửa đất được phép tách thửa, phải đảm bảo thửa đất còn lại và các thửa đất được hình thành s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 . Hạn mức diện tích đất, kích thớc cạnh tối thiểu đợc phép tách thửa đối với đất ở.
- Đối với đất ở đô thị và nông thôn vùng đồng bằng, sau khi trừ chỉ giới xây dựng (đối với khu vực có quy định chỉ giới xây dựng) diện tích tối thiểu thửa đất được phép tách thửa, phải đảm bảo thửa đ...
- a) Về kích thước cạnh tối thiểu là 3 m.
- Điều 4: Quy định thời gian XDCB và năng suất bình quân một số loại cây trồng để làm căn cứ xét giảm , miễn thuế.
- a) Thời gian XDCB.
- Thời gian XDCB (năm)
Left
Điều 5
Điều 5: Quy định giảm, miễn thiên tai, giảm, miễn đối với hộ sản xuất nông nghiệp thuộc vùng bị lũ lụt. Thực hiện theo quy định tại mục V Thông tư 89 TC/TCT ngày 9/11/1993 ; Thông tư 03 TC/TCT ngày 21/1/1997; Thông tư 59 TC/TCT ngày 11/9/1997 và Mục I Thông tư số 79/2000/TT-BTC ngày 28/7/2000 của Bộ Tài chính. III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hạn mức diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với đất sản xuất nông nghiệp. Thửa đất sản xuất nông nghiệp được tách thửa phải bảo đảm hai điều kiện: 1. Thửa đất míi được hình thành sau khi tách thửa phải có diện tích tối thiểu bằng định mức giao đất ổn định lâu dài theo quy định tại Nghị định 64/CP ngày 27/9/1993 của Chín...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thửa đất sản xuất nông nghiệp được tách thửa phải bảo đảm hai điều kiện:
- Thửa đất míi được hình thành sau khi tách thửa phải có diện tích tối thiểu bằng định mức giao đất ổn định lâu dài theo quy định tại Nghị định 64/CP ngày 27/9/1993 của Chính phủ, Ban hành Bản quy đị...
- 2. Diện tích còn lại của thửa đất bị tách không được nhỏ hơn định mức giao đất ổn định lâu dài cho khẩu tại địa phương theo quy định tại Nghị định 64/CP ngày 27/9/1993 của Chính phủ.
- Thực hiện theo quy định tại mục V Thông tư 89 TC/TCT ngày 9/11/1993 ; Thông tư 03 TC/TCT ngày 21/1/1997; Thông tư 59 TC/TCT ngày 11/9/1997 và Mục I Thông tư số 79/2000/TT-BTC ngày 28/7/2000 của Bộ...
- III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Left: Điều 5: Quy định giảm, miễn thiên tai, giảm, miễn đối với hộ sản xuất nông nghiệp thuộc vùng bị lũ lụt. Right: Điều 5. Hạn mức diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với đất sản xuất nông nghiệp.
Left
Điều 6
Điều 6 : Cục thuế phối hợp với các ngành liên quan cùng Hội đồng tư vấn thuế tỉnh xét duyệt các đối tượng giảm, miễn thuế SDĐNN trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết định.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Đối với đất nông nghiệp nằm trong cùng thửa với đất ở nhưng không được công nhận là đất ở hoặc nằm xen kẻ trong khu dân cư. 1. Việc tách thửa phải thực hiện đồng thời với việc chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại Điều 36 Luật Đất đai. 2. Diện tích, kÝch thíc thöa đất tối thiểu được tách thửa và bị tách thửa theo quy đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Đối với đất nông nghiệp nằm trong cùng thửa với đất ở nhưng không được công nhận là đất ở hoặc nằm xen kẻ trong khu dân cư.
- 1. Việc tách thửa phải thực hiện đồng thời với việc chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại Điều 36 Luật Đất đai.
- 2. Diện tích, kÝch thíc thöa đất tối thiểu được tách thửa và bị tách thửa theo quy định tại Điều 4 của quy định này.
- Điều 6 : Cục thuế phối hợp với các ngành liên quan cùng Hội đồng tư vấn thuế tỉnh xét duyệt các đối tượng giảm, miễn thuế SDĐNN trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết định.
Left
Điều 7
Điều 7 : UBND Huyện, Thị xã, Thành phố chỉ đạo UBND Xã, Phường, Thị trấn, Chi cục thuế và các ngành có liên quan trên địa bàn thực hiện giảm, miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp cho các đối tượng.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức thực hiện: 1. UBND các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm chỉ đạo các phòng ban, chức năng, UBND các xã, phường, thị trấn thường xuyên kiểm tra, phát hiện xử lý những trường hợp tự ý tách thửa đất. Không cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với những trường hợp tự ý tách thửa. 2. Cơ quan công chứng, Ủy ban nhâ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Tổ chức thực hiện:
- UBND các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm chỉ đạo các phòng ban, chức năng, UBND các xã, phường, thị trấn thường xuyên kiểm tra, phát hiện xử lý những trường hợp tự ý tách thửa đất.
- Không cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với những trường hợp tự ý tách thửa.
- Điều 7 : UBND Huyện, Thị xã, Thành phố chỉ đạo UBND Xã, Phường, Thị trấn, Chi cục thuế và các ngành có liên quan trên địa bàn thực hiện giảm, miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp cho các đối tượng.
Left
Điều 8
Điều 8 : Trong quá trình thực hiện nếu có gì vướng mắc phản ảnh kịp thời về Cục thuế để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét giải quyết ./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.