Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 8
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về giảm, miễn Thuế sử dụng đất nông nghiệp

Open section

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh chuẩn hộ nghèo giai đoạn 2001-2005

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc điều chỉnh chuẩn hộ nghèo giai đoạn 2001-2005
Removed / left-side focus
  • Quy định về giảm, miễn Thuế sử dụng đất nông nghiệp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 : Ban hành quy định về giảm, miễn Thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá. Giao cho Cục trưởng Cục Thuế Thanh Hoá tổ chức hướng dẫn các đơn vị, cá nhân thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 1

Điều 1: Điều chỉnh chuẩn hộ nghèo giai đoạn 2001-2005 theo mức thu nhập bình quân đầu người trong hộ cho từng vùng, cụ thể như sau: - Vùng nông thôn miền núi, hải đảo: 80.000 đồng/tháng, 960.000 đồng/năm; - Vùng nông thôn đồng bằng: 100.000 đồng/tháng, 1.200.000 đồng/năm; - Vùng thành thị: 150.000 đồng/tháng, 1.800.000 đồng/năm. Những...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Điều chỉnh chuẩn hộ nghèo giai đoạn 2001-2005 theo mức thu nhập bình quân đầu người trong hộ cho từng vùng, cụ thể như sau:
  • - Vùng nông thôn miền núi, hải đảo: 80.000 đồng/tháng, 960.000 đồng/năm;
  • - Vùng nông thôn đồng bằng: 100.000 đồng/tháng, 1.200.000 đồng/năm;
Removed / left-side focus
  • Điều 1 : Ban hành quy định về giảm, miễn Thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá.
  • Giao cho Cục trưởng Cục Thuế Thanh Hoá tổ chức hướng dẫn các đơn vị, cá nhân thực hiện Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 : Quyết định này được áp dụng từ ngày 01/01/2001.

Open section

Điều 2

Điều 2: Căn cứ vào tình hình phát triển kinh tế - xã hội và kết quả thực hiện chương trình xóa đói giảm nghèo, các tỉnh, thành phố có thể nâng chuẩn hộ nghèo cao hơn so với quy định tại điều 1 với 3 điều kiện là: - Thu nhập bình quân đầu người của tỉnh, thành phố cao hơn thu nhập bình quân đầu người của cả nước; - Tỷ lệ hộ nghèo của tỉ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Căn cứ vào tình hình phát triển kinh tế - xã hội và kết quả thực hiện chương trình xóa đói giảm nghèo, các tỉnh, thành phố có thể nâng chuẩn hộ nghèo cao hơn so với quy định tại điều 1 với...
  • - Thu nhập bình quân đầu người của tỉnh, thành phố cao hơn thu nhập bình quân đầu người của cả nước;
  • - Tỷ lệ hộ nghèo của tỉnh, thành phố thấp hơn tỷ lệ hộ nghèo chung của cả nước;
Removed / left-side focus
  • Điều 2 : Quyết định này được áp dụng từ ngày 01/01/2001.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 : Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Giám đốc Sở TCVG, Sở Nông nghiệp và PTNT, Cục trưởng Cục Thuế Thanh Hoá, đơn vị cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Nơi nhận : TM. UBND TỈNH THANH HOÁ - Như điều III-QĐ; KT. CHỦ TỊCH - Lưu. PHÓ CHỦ TỊCH -B 226 (Đã ký) Ng...

Open section

Điều 3

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2001. Trong quá trình thực hiện, nếu có điểm nào chưa phù hợp đề nghị phản ánh với Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội để nghiên cứu, xem xét điều chỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2001. Trong quá trình thực hiện, nếu có điểm nào chưa phù hợp đề nghị phản ánh với Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội để nghiên cứu, xem...
Removed / left-side focus
  • Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Giám đốc Sở TCVG, Sở Nông nghiệp và PTNT, Cục trưởng Cục Thuế Thanh Hoá, đơn vị cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm...
  • Nơi nhận : TM. UBND TỈNH THANH HOÁ
  • - Như điều III-QĐ; KT. CHỦ TỊCH
left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: phạm vi vùng cao vùng sâu, vùng xa và các xã thuộc chương trình thực hiện Quyết định 135/1998/QĐ-TTg ngày 31/7/1998; Quyết định số 1232/QĐ-TTg ngày 29/12/1999, Quyết định số 42/2001/QD-TTg ngày 26/3/2001 của Thủ tưởng Chính phủ về chương trình phát triển kinh tế xã hội các xã đặc biệt khó khăn Miền núi, vùng sâu, vùng xa mà hộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Quy định đối tượng được giảm, miễn thuế (ngoài đối tượng quy định tại Điều 16 Nghị định 74/CP ngày 25/10/1993 của Chính phủ). 1. Đối tượng được miễn thuế: a) Các hộ sản xuất nông nghiệp thuộc các xã đặc biệt khó khăn. - Hộ sản xuất nông nghiệp đời sống có khó khăn được xác định là hộ đói, hộ nghèo ở địa phương. - Hộ sản xuất nô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 : Quy định tiêu chí hộ đói nghèo, hộ sản xuất nông nghiệp đời sống có nhiều khó khăn để làm cơ sở xét giảm, miễn thuế SD ĐNN. 1. Hộ đói nghèo được xác định theo mức thu nhập bình quân đầu người trong hộ/tháng cụ thể như sau : - Hộ nghèo : Theo 3 vùng có mức thu nhập dưới mức quy định sau : + Vùng nông thôn miền núi, hải đảo : 80...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Quy định thời gian XDCB và năng suất bình quân một số loại cây trồng để làm căn cứ xét giảm , miễn thuế. a) Thời gian XDCB. TT Cây trồng Thời gian XDCB (năm) 1 Cây chè 4 2 Cây cao su 8 3 Cây có múi 4 Riêng trồng ghép, chiết 3 b) Năng suất dùng để tính tỷ lệ thiệt hại do thiên tai làm căn cứ xét giảm, miễn. - Đối với cây hàng nă...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Quy định giảm, miễn thiên tai, giảm, miễn đối với hộ sản xuất nông nghiệp thuộc vùng bị lũ lụt. Thực hiện theo quy định tại mục V Thông tư 89 TC/TCT ngày 9/11/1993 ; Thông tư 03 TC/TCT ngày 21/1/1997; Thông tư 59 TC/TCT ngày 11/9/1997 và Mục I Thông tư số 79/2000/TT-BTC ngày 28/7/2000 của Bộ Tài chính. III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 : Cục thuế phối hợp với các ngành liên quan cùng Hội đồng tư vấn thuế tỉnh xét duyệt các đối tượng giảm, miễn thuế SDĐNN trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 : UBND Huyện, Thị xã, Thành phố chỉ đạo UBND Xã, Phường, Thị trấn, Chi cục thuế và các ngành có liên quan trên địa bàn thực hiện giảm, miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp cho các đối tượng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 : Trong quá trình thực hiện nếu có gì vướng mắc phản ảnh kịp thời về Cục thuế để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét giải quyết ./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.