Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế Quản lý, sử dụng phần mềm; Quản lý văn bản và điều hành trong các cơ quan nhà nước tỉnh Hưng Yên
11/2015/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy chế xuất bản tài liệu không kinh doanh trên địa bàn tỉnh Yên Bái
16/2011/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế Quản lý, sử dụng phần mềm; Quản lý văn bản và điều hành trong các cơ quan nhà nước tỉnh Hưng Yên
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế xuất bản tài liệu không kinh doanh trên địa bàn tỉnh Yên Bái
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy chế Quản lý, sử dụng phần mềm; Quản lý văn bản và điều hành trong các cơ quan nhà nước tỉnh Hưng Yên Right: Ban hành Quy chế xuất bản tài liệu không kinh doanh trên địa bàn tỉnh Yên Bái
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, sử dụng phần mềm; Quản lý văn bản và điều hành trong các cơ quan nhà nước tỉnh HưngYên.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xuất bản tài liệu không kinh doanh trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, sử dụng phần mềm; Quản lý văn bản và điều hành trong các cơ quan nhà nước tỉnh HưngYên. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xuất bản tài liệu không kinh doanh trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở Thông tin và Truyền thông; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Các công ty in, cơ sở in; các tổ chức, pháp nhân tham gia xuất bản tài liệu không kinh doanh chịu trách nhiệm thi hành quyết định. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./. TM. U...
Open sectionThe right-side section adds 10 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở Thông tin và Truyền thông
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (đã ký) Doãn Thế Cường ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc QUY...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Việc xuất bản tài liệu không kinh doanh phải tuân theo những quy định sau đây: 1. Không gây phương hại đến độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; không được kích động nhân dân chống Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, phá hoại khối đại đoàn kết toàn dân. 2. Không gâ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Việc xuất bản tài liệu không kinh doanh phải tuân theo những quy định sau đây:
- 1. Không gây phương hại đến độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
- không được kích động nhân dân chống Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, phá hoại khối đại đoàn kết toàn dân.
- Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Doãn Thế Cường
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định việc quản lý, sử dụng phần mềm; Quản lý văn bản và điều hành trong các cơ quan nhà nước tỉnh Hưng Yên (sau đây gọi tắt là phần mềm quản lý văn bản). 2. Đối tượng áp dụng: Các cơ quan hành chính nhà nước tỉnh Hưng Yên; cán bộ, công chức, viên chức...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh 1. Quy chế này điều chỉnh hoạt động xuất bản tài liệu không kinh doanh của các các cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị - xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, đơn vị sự nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân, doanh nghiệp, các cơ sở in trên địa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quy chế này điều chỉnh hoạt động xuất bản tài liệu không kinh doanh của các các cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
- xã hội, tổ chức chính trị
- nghề nghiệp, tổ chức xã hội
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định việc quản lý, sử dụng phần mềm; Quản lý văn bản và điều hành trong các cơ quan nhà nước tỉnh Hưng Yên (sau đây gọi tắt là phần mềm quản lý văn bản).
- 2. Đối tượng áp dụng: Các cơ quan hành chính nhà nước tỉnh Hưng Yên; cán bộ, công chức, viên chức các cơ quan hành chính nhà nước tỉnh Hưng Yên.
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Phần mềm quản lý văn bản: Là phần mềm tin học hóa các quy trình hoạt động tác nghiệp, các hình thức tiếp nhận, lưu trữ, trao đổi, tìm kiếm, xử lý thông tin, giải quyết công việc trong các cơ quan nhà nước để nâng cao chất lượng và hiệu quả công tác điều hành của lãnh đạo, các hoạt động của cán bộ, công chức...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ: Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hoạt động xuất bản: Hoạt động xuất bản thuộc lĩnh vực văn hóa, tư tưởng thông qua việc sản xuất, phổ biến những xuất bản phẩm, ấn phẩm thông tin đến nhiều người nhằm giới thiệu tri thức thuộc các lĩnh vực của đời sống xã hội, giá trị văn hóa dân tộc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Hoạt động xuất bản:
- Hoạt động xuất bản thuộc lĩnh vực văn hóa, tư tưởng thông qua việc sản xuất, phổ biến những xuất bản phẩm, ấn phẩm thông tin đến nhiều người nhằm giới thiệu tri thức thuộc các lĩnh vực của đời sống...
- Phần mềm quản lý văn bản:
- Là phần mềm tin học hóa các quy trình hoạt động tác nghiệp, các hình thức tiếp nhận, lưu trữ, trao đổi, tìm kiếm, xử lý thông tin, giải quyết công việc trong các cơ quan nhà nước để nâng cao chất l...
- Hồ sơ công việc:
Left
Điều 3.
Điều 3. Yêu cầu về các văn bản trên phần mềm quản lý văn bản 1. Nội dung văn bản khi soạn thảo phải đảm bảo các yêu cầu sau đây. - Phù hợp với chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách và pháp luật của Nhà nước; - Phù hợp với mục đích, yêu cầu giải quyết công việc; - Thể hiện ý kiến chỉ đạo của lãnh đạo các cấp; - Đúng thẩm quyền; - T...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Thẩm quyền cấp, thu hồi giấy phép Sở Thông tin và Truyền thông là cơ quan cấp, thu hồi giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh cho các tổ chức, pháp nhân trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Thẩm quyền cấp, thu hồi giấy phép
- Sở Thông tin và Truyền thông là cơ quan cấp, thu hồi giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh cho các tổ chức, pháp nhân trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
- Điều 3. Yêu cầu về các văn bản trên phần mềm quản lý văn bản
- 1. Nội dung văn bản khi soạn thảo phải đảm bảo các yêu cầu sau đây.
- - Phù hợp với chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách và pháp luật của Nhà nước;
Left
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm cập nhật, luân chuyển thông tin trên phần mềm quản lý văn bản 1. Mỗi cán bộ sử dụng phần mềm quản lý văn bản đều được cấp một tài khoản để truy cập phần mềm quản lý văn bản, được cấp tài liệu và hướng dẫn sử dụng, có trách nhiệm xử lý văn bản đến và cập nhật những thông tin do mình đã xử lý vào hệ thống. 2. Trong tr...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm của tổ chức, pháp nhân được cấp phép xuất bản 1. Chỉ đề nghị cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh đúng với chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức đã được quy định. 2. Đứng tên chịu trách nhiệm xuất bản trên tài liệu không kinh doanh; thực hiện việc ghi thông tin trên tài liệu xuất bản theo đúng quy địn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Chỉ đề nghị cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh đúng với chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức đã được quy định.
- 2. Đứng tên chịu trách nhiệm xuất bản trên tài liệu không kinh doanh
- thực hiện việc ghi thông tin trên tài liệu xuất bản theo đúng quy định tại Điều 26 Luật Xuất bản 2004 và Điều 1 Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Xuất bản 2008.
- Mỗi cán bộ sử dụng phần mềm quản lý văn bản đều được cấp một tài khoản để truy cập phần mềm quản lý văn bản, được cấp tài liệu và hướng dẫn sử dụng, có trách nhiệm xử lý văn bản đến và cập nhật nhữ...
- Trong trường hợp xảy ra sự cố kỹ thuật dẫn tới phần mềm quản lý văn bản ngừng hoạt động, người có trách nhiệm cập nhật thông tin nêu tại Khoản 1 Điều này tạm thời ghi nhận việc xử lý bằng các phươn...
- Left: Điều 4. Trách nhiệm cập nhật, luân chuyển thông tin trên phần mềm quản lý văn bản Right: Điều 4. Trách nhiệm của tổ chức, pháp nhân được cấp phép xuất bản
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH VỀ XỬ LÝ VĂN BẢN TRÊN PHẦN MỀM QUẢN LÝ VĂN BẢN
Open sectionRight
Chương II
Chương II NỘI DUNG, HÌNH THỨC CỦA TÀI LIỆU KHÔNG KINH DOANH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NỘI DUNG, HÌNH THỨC CỦA TÀI LIỆU KHÔNG KINH DOANH
- QUY ĐỊNH VỀ XỬ LÝ VĂN BẢN TRÊN PHẦN MỀM
- QUẢN LÝ VĂN BẢN
Left
Điều 5.
Điều 5. Quy định đối với cán bộ văn thư các đơn vị 1. Cập nhật văn bản đến Khi tiếp nhận văn bản đến, nhân viên văn thư thực hiện nhập thông tin và đính kèm tệp nội dung đầy đủ của văn bản đến vào phần mềm quản lý văn bản và chuyển xử lý tới lãnh đạo. 2. Phát hành văn bản đi Khi nhận được văn bản đã được người có thẩm quyền ký ban hành...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nội dung của tài liệu không kinh doanh Tài liệu không kinh doanh của tổ chức, pháp nhân đề nghị cấp giấy phép xuất bản có nội dung sau: 1. Tuyên truyền, cổ động phục vụ nhiệm vụ chính trị, các ngày kỷ niệm lớn và các sự kiện trọng đại của đất nước (trong đó bao gồm cả tài liệu về lịch sử Đảng, chính quyền của địa phương). 2. Hư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nội dung của tài liệu không kinh doanh
- Tài liệu không kinh doanh của tổ chức, pháp nhân đề nghị cấp giấy phép xuất bản có nội dung sau:
- 1. Tuyên truyền, cổ động phục vụ nhiệm vụ chính trị, các ngày kỷ niệm lớn và các sự kiện trọng đại của đất nước (trong đó bao gồm cả tài liệu về lịch sử Đảng, chính quyền của địa phương).
- Điều 5. Quy định đối với cán bộ văn thư các đơn vị
- 1. Cập nhật văn bản đến
- Khi tiếp nhận văn bản đến, nhân viên văn thư thực hiện nhập thông tin và đính kèm tệp nội dung đầy đủ của văn bản đến vào phần mềm quản lý văn bản và chuyển xử lý tới lãnh đạo.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quy định đối với cán bộ, công chức, viên chức xử lý văn bản 1. Tiếp nhận văn bản đến trên phần mềm quản lý văn bản. Cán bộ, công chức, viên chức trực tiếp xử lý văn bản phải cập nhật các thông tin xử lý văn bản do mình thụ lý vào phần mềm quản lý văn bản để các thông tin về xử lý văn bản được quản lý đầy đủ trong cơ sở dữ liệu....
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hình thức của tài liệu không kinh doanh Tài liệu không kinh doanh xuất bản dưới các hình thức sau: 1. Sách; 2. Băng, đĩa; 3.Tranh, ảnh, áp phích, tờ rời, tờ gấp.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Hình thức của tài liệu không kinh doanh
- Tài liệu không kinh doanh xuất bản dưới các hình thức sau:
- 3.Tranh, ảnh, áp phích, tờ rời, tờ gấp.
- Điều 6. Quy định đối với cán bộ, công chức, viên chức xử lý văn bản
- 1. Tiếp nhận văn bản đến trên phần mềm quản lý văn bản.
- Cán bộ, công chức, viên chức trực tiếp xử lý văn bản phải cập nhật các thông tin xử lý văn bản do mình thụ lý vào phần mềm quản lý văn bản để các thông tin về xử lý văn bản được quản lý đầy đủ tron...
Left
Điều 7.
Điều 7. Quy định đối với cấp lãnh đạo đơn vị, lãnh đạo phòng ban Đối với lãnh đạo đơn vị (thủ trưởng, phó thủ trưởng) và lãnh đạo các phòng, ban (trưởng, phó phòng, ban): Thường xuyên theo dõi phần mềm quản lý văn bản để nhận biết thông tin về tiến độ xử lý văn bản của các phòng, ban trong cơ quan, kịp thời đôn đốc xử lý các văn bản đế...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Thông tin bắt buộc ghi trên tài liệu không kinh doanh 1. Đối với tài liệu không kinh doanh xuất bản dưới hình thức là sách ghi các thông tin: a. Trang bìa của tài liệu Ghi tên của tài liệu; Ghi cụ thể tên tổ chức, pháp nhân được phép xuất bản. b. Trang tên sách: Ngoài các thông tin quy định tại điểm a, b khoản 1 còn phải ghi th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Thông tin bắt buộc ghi trên tài liệu không kinh doanh
- 1. Đối với tài liệu không kinh doanh xuất bản dưới hình thức là sách ghi các thông tin:
- a. Trang bìa của tài liệu
- Điều 7. Quy định đối với cấp lãnh đạo đơn vị, lãnh đạo phòng ban
- Đối với lãnh đạo đơn vị (thủ trưởng, phó thủ trưởng) và lãnh đạo các phòng, ban (trưởng, phó phòng, ban):
- Thường xuyên theo dõi phần mềm quản lý văn bản để nhận biết thông tin về tiến độ xử lý văn bản của các phòng, ban trong cơ quan, kịp thời đôn đốc xử lý các văn bản đến tồn đọng hay trễ hạn (nếu có).
Left
Điều 8.
Điều 8. Tích hợp chữ ký số vào phần mềm Quản lý văn bản Văn bản luân chuyển trên phần mềm Quản lý văn bản được tích hợp chữ ký số theo đúng các quy định tại Luật Giao dịch điện tử và các văn bản liên quan nhằm đảm bảo tính an toàn, bảo mật, tin cậy, xác thực của dữ liệu. 1. Chữ ký số sử dụng trong phần mềm Quản lý văn bản do Ban cơ yếu...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Quy định về quảng cáo trong tài liệu không kinh doanh 1. Đối với tài liệu không kinh doanh xuất bản dưới hình thức là sách, tranh, ảnh, tờ rời, tờ gấp, các tổ chức, pháp nhân không được đăng quảng cáo trong tài liệu được phép xuất bản . 2. Đối với tài liệu không kinh doanh xuất bản dưới hình thức là băng hình, đĩa hình, băng âm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Quy định về quảng cáo trong tài liệu không kinh doanh
- 1. Đối với tài liệu không kinh doanh xuất bản dưới hình thức là sách, tranh, ảnh, tờ rời, tờ gấp, các tổ chức, pháp nhân không được đăng quảng cáo trong tài liệu được phép xuất bản .
- Đối với tài liệu không kinh doanh xuất bản dưới hình thức là băng hình, đĩa hình, băng âm thanh, đĩa âm thanh, tổ chức, pháp nhân được phép đăng phát quảng cáo nhưng không vượt quá 5% thời lượng ch...
- Điều 8. Tích hợp chữ ký số vào phần mềm Quản lý văn bản
- Văn bản luân chuyển trên phần mềm Quản lý văn bản được tích hợp chữ ký số theo đúng các quy định tại Luật Giao dịch điện tử và các văn bản liên quan nhằm đảm bảo tính an toàn, bảo mật, tin cậy, xác...
- Chữ ký số sử dụng trong phần mềm Quản lý văn bản do Ban cơ yếu Chính phủ cung cấp.
Left
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ, SỬ DỤNG PHẦN MỀM QUẢN LÝ VĂN BẢN
Open sectionRight
Chương III
Chương III ĐIỀU KIỆN VÀ THỦ TỤC CẤP PHÉP XUẤT BẢN TÀI LIỆU KHÔNG KINH DOANH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KIỆN VÀ THỦ TỤC CẤP PHÉP XUẤT BẢN TÀI LIỆU KHÔNG KINH DOANH
- TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN CỦA CÁC CƠ QUAN
- QUẢN LÝ, SỬ DỤNG PHẦN MỀM QUẢN LÝ VĂN BẢN
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất triển khai phần mềm quản lý văn bản cho các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh; hàng năm tập hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh tình hình sử dụng phần mềm của các cơ quan, đơn vị. 2. Quản lý, duy trì, vận hành phần mềm tập trung tại Trung tâm...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Sử dụng tranh, ảnh, tác phẩm sưu tầm trong tài liệu không kinh doanh 1. Thực hiện đúng các quy định của pháp luật về quyền tác giả. 2. Ghi rõ tên tác giả, chủ sở hữu quyền tác giả hoặc nguồn gốc xuất xứ của tranh, ảnh, tác phẩm sưu tầm được sử dụng. 3. Không được sử dụng tranh, ảnh, tác phẩm sưu tầm đang có tranh chấp bản quyền...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Sử dụng tranh, ảnh, tác phẩm sưu tầm trong tài liệu không kinh doanh
- 1. Thực hiện đúng các quy định của pháp luật về quyền tác giả.
- 2. Ghi rõ tên tác giả, chủ sở hữu quyền tác giả hoặc nguồn gốc xuất xứ của tranh, ảnh, tác phẩm sưu tầm được sử dụng.
- Điều 9. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông
- 1. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất triển khai phần mềm quản lý văn bản cho các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh; hàng năm tập hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh tình hình sử dụng phần mềm c...
- 2. Quản lý, duy trì, vận hành phần mềm tập trung tại Trung tâm tích hợp dữ liệu tỉnh thuộc Sở Thông tin và Truyền thông.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của các tổ chức liên quan khác 1. Sở Tài chính phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông đề xuất kinh phí duy trì hoạt động và vận hành phần mềm quản lý văn bản hàng năm trình Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Các đơn vị sử dụng phần mềm quản lý văn bản hiệu quả, bảo quản tài khoản của cá nhân, đơn vị mình, kịp thời thông b...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Điều kiện cấp phép xuất bản tài liệu không kinh doanh 1. Có người chịu trách nhiệm về xuất bản tài liệu. 2. Xác định rõ nội dung, mục đích xuất bản, phạm vi sử dụng tài liệu không kinh doanh, khuôn khổ, số trang, số lượng, nơi in.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Điều kiện cấp phép xuất bản tài liệu không kinh doanh
- 1. Có người chịu trách nhiệm về xuất bản tài liệu.
- 2. Xác định rõ nội dung, mục đích xuất bản, phạm vi sử dụng tài liệu không kinh doanh, khuôn khổ, số trang, số lượng, nơi in.
- Điều 10. Trách nhiệm của các tổ chức liên quan khác
- 1. Sở Tài chính phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông đề xuất kinh phí duy trì hoạt động và vận hành phần mềm quản lý văn bản hàng năm trình Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Các đơn vị sử dụng phần mềm quản lý văn bản hiệu quả, bảo quản tài khoản của cá nhân, đơn vị mình, kịp thời thông báo cho Sở Thông tin và Truyền thông khi có sự cố về an toàn của hệ thống, không đư...
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của các cơ quan sử dụng phần mềm quản lý văn bản 1. Lãnh đạo cơ quan a) Quán triệt và chỉ đạo thống nhất tổ chức triển khai thực hiện đến tất cả cán bộ trong cơ quan và các đơn vị trực thuộc sử dụng các chức năng của phần mềm quản lý văn bản trong tác nghiệp và xử lý công việc hàng ngày. b) Thực hiện xử lý văn bản...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Hồ sơ xin cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh 1. Hồ sơ xin cấp giấy phép gồm: a) Đơn xin cấp giấy phép xuất bản theo mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số 29/2010/TT-BTTTT ngày 30/12/2010 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định việc xuất bản tài liệu không kinh doanh. Trong đơn phải điền đầy đủ các thông tin y...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Hồ sơ xin cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh
- 1. Hồ sơ xin cấp giấy phép gồm:
- a) Đơn xin cấp giấy phép xuất bản theo mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số 29/2010/TT-BTTTT ngày 30/12/2010 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định việc xuất bản tài liệu không kinh doanh.
- Điều 11. Trách nhiệm của các cơ quan sử dụng phần mềm quản lý văn bản
- 1. Lãnh đạo cơ quan
- a) Quán triệt và chỉ đạo thống nhất tổ chức triển khai thực hiện đến tất cả cán bộ trong cơ quan và các đơn vị trực thuộc sử dụng các chức năng của phần mềm quản lý văn bản trong tác nghiệp và xử l...
Left
Điều 12.
Điều 12. Ủy quyền và xử lý khi có sự thay đổi đơn vị công tác 1. Phần mềm quản lý văn bản của từng cơ quan, đơn vị do các thủ trưởng của đơn vị quản lý, phân quyền sử dụng cho các cá nhân, đơn vị trong thẩm quyền của mình và có thể ủy quyền, phân công cho các cá nhân quản lý thay. 2. Khi gặp sự cố về hệ thống, cơ quan, đơn vị sử dụng p...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm hướng dẫn, tiếp nhận, thẩm định hồ sơ Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Yên Bái hướng dẫn, tiếp nhận, thẩm định hồ sơ xin cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh và chịu trách nhiệm kiểm tra đầy đủ các điều kiện của tổ chức, pháp nhân xin cấp phép xuất bản. Phòng Văn hóa - Thông tin các huyện, thị xã, thàn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Trách nhiệm hướng dẫn, tiếp nhận, thẩm định hồ sơ
- Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Yên Bái hướng dẫn, tiếp nhận, thẩm định hồ sơ xin cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh và chịu trách nhiệm kiểm tra đầy đủ các điều kiện của tổ chức, p...
- Phòng Văn hóa - Thông tin các huyện, thị xã, thành phố phổ biến, hướng dẫn thủ tục và điều kiện xin cấp phép xuất bản tài liệu không kinh doanh của các tổ chức, pháp nhân tại địa phương quản lý.
- Điều 12. Ủy quyền và xử lý khi có sự thay đổi đơn vị công tác
- 1. Phần mềm quản lý văn bản của từng cơ quan, đơn vị do các thủ trưởng của đơn vị quản lý, phân quyền sử dụng cho các cá nhân, đơn vị trong thẩm quyền của mình và có thể ủy quyền, phân công cho các...
- 2. Khi gặp sự cố về hệ thống, cơ quan, đơn vị sử dụng phần mềm phải thông báo ngay cho Sở Thông tin và Truyền thông để khắc phục, sửa chữa kịp thời, không làm ảnh hưởng đến công việc.
Left
Chương IV
Chương IV CÔNG TÁC KIỂM TRA, BÁO CÁO, THI ĐUA KHEN THƯỞNG
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV QUY ĐỊNH VỀ IN, PHÁT HÀNH, LƯU CHIỂU TÀI LIỆU KHÔNG KINH DOANH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH VỀ IN, PHÁT HÀNH, LƯU CHIỂU TÀI LIỆU KHÔNG KINH DOANH
- CÔNG TÁC KIỂM TRA, BÁO CÁO, THI ĐUA KHEN THƯỞNG
Left
Điều 13.
Điều 13. Công tác kiểm tra báo cáo tình hình sử dụng phần mềm quản lý văn bản Các cơ quan lập báo cáo tình hình sử dụng phần mềm quản lý văn bản theo biểu mẫu và hướng dẫn của Sở Thông tin và Truyền thông trước ngày 15/12 hàng năm. Sở Thông tin và Truyền thông là cơ quan đầu mối tiếp nhận báo cáo từ các cơ quan tổng hợp, báo cáo Uỷ ban...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Thời gian giải quyết hồ sơ 1. Trong thời hạn mười (10) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm thẩm định nội dung bản thảo và xét đơn đề nghị cấp giấy phép xuất bản tài liệu cho tổ chức, pháp nhân trên địa bàn tỉnh. 2. Trường hợp không cấp giấy phép thì chậm nhất là mười (10...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Thời gian giải quyết hồ sơ
- Trong thời hạn mười (10) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm thẩm định nội dung bản thảo và xét đơn đề nghị cấp giấy phép xuất bản tài liệu...
- 2. Trường hợp không cấp giấy phép thì chậm nhất là mười (10) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ xin cấp giấy phép xuất bản, Sở Thông tin và Truyền thông phải trả lời bằng văn bản trong đó nê...
- Điều 13. Công tác kiểm tra báo cáo tình hình sử dụng phần mềm quản lý văn bản
- Các cơ quan lập báo cáo tình hình sử dụng phần mềm quản lý văn bản theo biểu mẫu và hướng dẫn của Sở Thông tin và Truyền thông trước ngày 15/12 hàng năm.
- Sở Thông tin và Truyền thông là cơ quan đầu mối tiếp nhận báo cáo từ các cơ quan tổng hợp, báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh
Left
Điều 14.
Điều 14. Khen thưởng - kỷ luật Hàng năm, căn cứ tiêu chí đánh giá cải cách hành chính do Sở Nội vụ đánh giá và báo cáo kết quả thực tế của Sở Thông tin và Truyền thông, Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức xét và khen thưởng đối với tập thể, cá nhân có thành tích trong việc ứng dụng công nghệ thông tin, trong đó có tiêu chí sử dụng phần mềm qu...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Hiệu lực của giấy phép 1. Kể từ ngày cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh có hiệu lực, nếu sau chín mươi (90) ngày, tổ chức, pháp nhân không xuất bản tài liệu không kinh doanh thì giấy phép không còn giá trị. 2. Tổ chức, pháp nhân tạm ngừng hoặc thôi không xuất bản tài liệu không kinh doanh phải thông báo bằng văn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Hiệu lực của giấy phép
- 1. Kể từ ngày cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh có hiệu lực, nếu sau chín mươi (90) ngày, tổ chức, pháp nhân không xuất bản tài liệu không kinh doanh thì giấy phép không còn giá trị.
- 2. Tổ chức, pháp nhân tạm ngừng hoặc thôi không xuất bản tài liệu không kinh doanh phải thông báo bằng văn bản trước mười lăm (15) ngày cho Sở Thông tin và Truyền thông trước khi giấy phép hết hiệu...
- Điều 14. Khen thưởng - kỷ luật
- Hàng năm, căn cứ tiêu chí đánh giá cải cách hành chính do Sở Nội vụ đánh giá và báo cáo kết quả thực tế của Sở Thông tin và Truyền thông, Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức xét và khen thưởng đối với tập...
- Các tổ chức, cá nhân không thưc hiện tốt Quy chế này tuỳ theo mức độ vi phạm sẽ bị xem xét kỷ luật hoặc xử lý theo pháp luật hiện hành.
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương V
Chương V KHEN THƯỞNG, XỬ LÝ VI PHẠM VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- KHEN THƯỞNG, XỬ LÝ VI PHẠM VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của lãnh đạo các cơ quan, đơn vị Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện các quy định theo Quy chế. Chỉ đạo xây dựng kế hoạch thực hiện có hiệu quả. Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông giá...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Phí và lệ phí Việc thu phí và lệ phí cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh thực hiện theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Phí và lệ phí
- Việc thu phí và lệ phí cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh thực hiện theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí.
- Điều 15. Trách nhiệm của lãnh đạo các cơ quan, đơn vị
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các sở
Left
Điều 16.
Điều 16. Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện Quy chế này, nếu có vướng mắc, các cơ quan, đơn vị gửi văn bản về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Quy định về in 1. Tổ chức, pháp nhân được cấp phép xuất bản phải in tài liệu không kinh doanh theo đúng nội dung bản thảo đã được cơ quan có thẩm quyền thẩm định, in đúng số lượng, số trang, khuôn khổ, ngôn ngữ thể hiện, nơi in được quy định trong giấy phép đã được cấp. 2. Cơ sở in chỉ được nhận in tài liệu không kinh doanh kh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Quy định về in
- Tổ chức, pháp nhân được cấp phép xuất bản phải in tài liệu không kinh doanh theo đúng nội dung bản thảo đã được cơ quan có thẩm quyền thẩm định, in đúng số lượng, số trang, khuôn khổ, ngôn ngữ thể...
- Cơ sở in chỉ được nhận in tài liệu không kinh doanh khi giấy phép xuất bản do Sở Thông tin và Truyền thông cấp còn hiệu lực và phải in theo đúng nội dung bản thảo có đóng dấu của Sở Thông tin và Tr...
- Điều 16. Điều khoản thi hành
- Trong quá trình thực hiện Quy chế này, nếu có vướng mắc, các cơ quan, đơn vị gửi văn bản về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợ...
Unmatched right-side sections