Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định mức thuỷ lợi phí, tiền nước từ các công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Khánh Hoà
18/2013/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy định về phân cấp quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
81/2009/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định mức thuỷ lợi phí, tiền nước từ các công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Khánh Hoà
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định về phân cấp quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy định mức thuỷ lợi phí, tiền nước từ các công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Khánh Hoà Right: Ban hành quy định về phân cấp quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước từ các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phân cấp quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước từ các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phân cấp quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước quy định tại Quyết định này được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2013.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định số 177/2004/QĐ-UB ngày 01 tháng 10 năm 2004, Quyết định số 65/2006/QĐ-UB ngày 04 tháng 8 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về phân cấp quản lý khai thác, bảo vệ và thủy lợi phí đối với các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định số 177/2004/QĐ-UB ngày 01 tháng 10 năm 2004, Quyết định số 65/2006/QĐ-UB ngày 04 tháng 8 năm 2006 của Ủy ban...
- Điều 2. Mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước quy định tại Quyết định này được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2013.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 87/2009/QĐ-UBND ngày 02 tháng 11 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa quy định mức thủy lợi phí, tiền nước từ các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa và Quyết định số 35/2011/QĐ-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2011 của Ủy ban nhân...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên - Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Cam Ranh, thành phố Nha Trang và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về phân cấp quản lý, khai th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Cam Ranh, thành phố Nha Trang và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 87/2009/QĐ-UBND ngày 02 tháng 11 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa quy định mức thủy lợi phí, tiền nư...
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Khai thác công trình Thủy lợi Bắc Khánh Hòa, Giám đốc Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Kh...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc chung quản lý công trình thủy lợi 1. Mỗi hệ thống thủy lợi hoặc công trình thủy lợi phải do một tổ chức hoặc cá nhân trực tiếp quản lý, vận hành, bảo trì và bảo vệ theo quyết định của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền. 2. Việc quản lý hệ thống công trình thủy lợi phải bảo đảm tính hệ thống của công trình, không...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Mỗi hệ thống thủy lợi hoặc công trình thủy lợi phải do một tổ chức hoặc cá nhân trực tiếp quản lý, vận hành, bảo trì và bảo vệ theo quyết định của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.
- 2. Việc quản lý hệ thống công trình thủy lợi phải bảo đảm tính hệ thống của công trình, không chia cắt theo địa giới hành chính.
- Các cơ quan đơn vị được phân cấp quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trong bản quy định này có trách nhiệm vận hành an toàn và khai thác công trình có hiệu quả, bảo đảm các yêu cầu phò...
- Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
- Left: Mức thu thủy lợi phí, tiền nước từ các công trình thủy lợi Right: Điều 4. Nguyên tắc chung quản lý công trình thủy lợi
Unmatched right-side sections