Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định trình tự, thủ tục tiếp công dân, xử lý đơn, giải quyết khiếu nại, tố cáo và tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
35/2008/QĐ-UBND
Right document
Quy định thời gian hoạt động của xe vệ sinh môi trường, xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời trong đô thị trên địa bàn tỉnh thanh hóa
136/2025/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định trình tự, thủ tục tiếp công dân, xử lý đơn, giải quyết khiếu nại, tố cáo và tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định thời gian hoạt động của xe vệ sinh môi trường, xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời trong đô thị trên địa bàn tỉnh thanh hóa
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định thời gian hoạt động của xe vệ sinh môi trường, xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời trong đô thị trên địa bàn tỉnh thanh hóa
- Ban hành Quy định trình tự, thủ tục tiếp công dân, xử lý đơn, giải quyết khiếu nại, tố cáo và tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự, thủ tục tiếp công dân, xử lý đơn, giải quyết khiếu nại, tố cáo và tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Khánh Hoà.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định thời gian hoạt động của xe vệ sinh môi trường, xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời trong đô thị trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự, thủ tục tiếp công dân, xử lý đơn, giải quyết khiếu nại, tố cáo và tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Khánh Hoà. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định thời gian hoạt động của xe vệ sinh môi trường, xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời trong đô thị trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 03/2002/QĐ-UB ngày 14 tháng 01 năm 2002 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc ban hành quy trình xử lý đơn, giải quyết tranh chấp đất đai, giải quyết khiếu nại, tố cáo thuộc thẩm quyền của cơ quan hành chính Nhà nước tỉnh Khánh Hòa...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2025.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.
- Quyết định này thay thế Quyết định số 03/2002/QĐ-UB ngày 14 tháng 01 năm 2002 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc ban hành quy trình xử lý đơn, giải quyết tranh chấp đất đai, giải quyết khiế...
- Các quy định trước đây của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa trái với quy định kèm theo Quyết định này đều hết hiệu lực thi hành.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2025.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chánh Thanh tra tỉnh, Trưởng Phòng tiếp công dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Trình tự, thủ t...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Thời gian hoạt động của xe vệ sinh môi trường, xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời trong đô thị trê...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thời gian hoạt động của xe vệ sinh môi trường, xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời trong đô thị trên địa bàn tỉnh thanh hóa
- Trình tự, thủ tục tiếp công dân, xử lý đơn, giải quyết khiếu nại,
- tố cáo và tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
- ngày 30 tháng 6 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
- Left: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chánh Thanh tra tỉnh, Trưởng Phòng tiếp công dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dâ... Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi...
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 35/2008/QĐ-UB ND Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 136/2025/QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hoá)
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định chi tiết về trình tự, thủ tục, thời gian và phân định rõ trách nhiệm của các cấp, các ngành trong quá trình thực hiện các quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo và tranh chấp đất đai, bao gồm: a) Tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo và tranh chấp đất đ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về thời gian hoạt động của xe vệ sinh môi trường, xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời trong đô thị trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. 2. Xe vệ sinh môi trường, xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời đang thực hiện nhiệm vụ an ninh, quốc phòng, nhiệm vụ khẩn cấp không thuộc phạm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quy định này quy định về thời gian hoạt động của xe vệ sinh môi trường, xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời trong đô thị trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- 2. Xe vệ sinh môi trường, xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời đang thực hiện nhiệm vụ an ninh, quốc phòng, nhiệm vụ khẩn cấp không thuộc phạm vi điều chỉnh tại Quy định này.
- Quy định chi tiết về trình tự, thủ tục, thời gian và phân định rõ trách nhiệm của các cấp, các ngành trong quá trình thực hiện các quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo và tranh...
- a) Tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo và tranh chấp đất đai;
- b) Giải quyết khiếu nại quyết định hành chính, hành vi hành chính của các cơ quan hành chính nhà nước, của người có thẩm quyền trong cơ quan hành chính nhà nước
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Vụ việc phức tạp là vụ việc có nhiều tình tiết chưa rõ, có các chứng cứ mâu thuẫn nhau cần phải có thời gian xác minh hoặc tham khảo ý kiến của các cơ quan chuyên môn, hoặc cần phải giám định kỹ thuật phức tạp; vụ việc liên quan đến nhiều...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan quản lý nhà nước, các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động của xe vệ sinh môi trường, xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời trong đô thị trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các cơ quan quản lý nhà nước, các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động của xe vệ sinh môi trường, xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời trong đô thị trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Vụ việc phức tạp là vụ việc có nhiều tình tiết chưa rõ, có các chứng cứ mâu thuẫn nhau cần phải có thời gian xác minh hoặc tham khảo ý kiến của các cơ quan chuyên môn, hoặc cần phải giám đ...
- vụ việc liên quan đến nhiều quan hệ pháp luật khác nhau hoặc có tính lịch sử cần phải áp dụng quy phạm pháp luật ở từng thời kỳ khác nhau hoặc của nhiều ngành luật khác nhau để giải quyết.
- Left: Điều 2. Giải thích từ ngữ Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
Left
Chương II
Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC TIẾP CÔNG DÂN, TIẾP NHẬN VÀ XỬ LÝ ĐƠN
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH VỀ THỜI GIAN HOẠT ĐỘNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH VỀ THỜI GIAN HOẠT ĐỘNG
- TRÌNH TỰ, THỦ TỤC TIẾP CÔNG DÂN, TIẾP NHẬN VÀ XỬ LÝ ĐƠN
Left
Điều 3.
Điều 3. Những quy định đối với người khiếu nại, tố cáo, tranh chấp đất đai 1. Người khiếu nại, tố cáo, tranh chấp đất đai, phản ảnh, kiến nghị liên quan đến khiếu nại, tố cáo khi đến nơi tiếp công dân của các cấp, các ngành phải tuân theo nội quy tiếp công dân và hướng dẫn của cán bộ tiếp công dân. 2. Người tranh chấp phải là người...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đô thị là nơi tập trung dân cư sinh sống có mật độ cao và chủ yếu hoạt động trong lĩnh vực phi nông nghiệp; là trung tâm chính trị, hành chính, kinh tế, văn hoá hoặc chuyên ngành, có vai trò thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của quốc gia hoặ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Quy định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Đô thị là nơi tập trung dân cư sinh sống có mật độ cao và chủ yếu hoạt động trong lĩnh vực phi nông nghiệp
- Điều 3. Những quy định đối với người khiếu nại, tố cáo, tranh chấp đất đai
- Người khiếu nại, tố cáo, tranh chấp đất đai, phản ảnh, kiến nghị liên quan đến khiếu nại, tố cáo khi đến nơi tiếp công dân của các cấp, các ngành phải tuân theo nội quy tiếp công dân và hướng dẫ...
- 2. Người tranh chấp phải là người có quyền, lợi ích hợp pháp hoặc có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan đối với diện tích đất mà mình tranh chấp
Left
Điều 4.
Điều 4. Trình tự, thủ tục tiếp công dân, tiếp nhận và xử lý đơn 1. Cán bộ tiếp công dân kiểm tra chứng minh nhân dân hoặc giấy tờ tùy thân khác; đọc kỹ đơn và các tài liệu liên quan, rà soát quá trình giải quyết; ghi vào sổ tiếp công dân: họ, tên, giới tính, số chứng minh nhân dân hoặc giấy tờ tùy thân khác, ngày tháng năm cấp, cơ quan...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc chung 1. Xe vệ sinh môi trường, xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời phải đảm bảo thực hiện quy định tại Điều 35, khoản 4 Điều 44 của Luật trật tự, an toàn giao thông đường bộ ngày 27 tháng 06 năm 2024; Điều 65 của Luật bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020 và các quy định của pháp luật có liên quan. 2....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguyên tắc chung
- 1. Xe vệ sinh môi trường, xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời phải đảm bảo thực hiện quy định tại Điều 35, khoản 4 Điều 44 của Luật trật tự, an toàn giao thông đường bộ ngày 27 tháng 06 năm...
- Điều 65 của Luật bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020 và các quy định của pháp luật có liên quan.
- Điều 4. Trình tự, thủ tục tiếp công dân, tiếp nhận và xử lý đơn
- 1. Cán bộ tiếp công dân kiểm tra chứng minh nhân dân hoặc giấy tờ tùy thân khác
- đọc kỹ đơn và các tài liệu liên quan, rà soát quá trình giải quyết
Left
Chương III
Chương III TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI
Left
MỤC 1
MỤC 1 Khiếu nại thuộc thẩm quyềt giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp xã) và Thủ trưởng cơ quan thuộc Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân huyện , thị xã, thành phố (gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quy định về việc tiếp nhận, xử lý đơn ở cấp xã, ở các cơ quan thuộc Sở, các cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, Thủ trưởng cơ quan thuộc Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm tổ chức tiếp công dân và tiếp nhận, xử lý đơn khiếu nại theo quy định của Luật Khi...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Thời gian hoạt động của xe vệ sinh môi trường 1. Đối với các tuyến đường trong đô thị: Được phép hoạt động trong khoảng thời gian từ 19 giờ 00 phút ngày hôm trước đến 06 giờ 00 phút ngày hôm sau. 2. Xe vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường phải xử lý, chất thải nguy hại thực hiện theo Quyết...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Thời gian hoạt động của xe vệ sinh môi trường
- 1. Đối với các tuyến đường trong đô thị: Được phép hoạt động trong khoảng thời gian từ 19 giờ 00 phút ngày hôm trước đến 06 giờ 00 phút ngày hôm sau.
- 2. Xe vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường phải xử lý, chất thải nguy hại thực hiện theo Quyết định riêng của Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Điều 5. Quy định về việc tiếp nhận, xử lý đơn ở cấp xã, ở các cơ quan thuộc Sở, các cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, Thủ trưởng cơ quan thuộc Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm tổ chức tiếp công dân và tiếp nhận, xử lý đơn khiếu nại theo quy định...
- 2. Trường hợp đơn khiếu nại do công dân gửi trực tiếp tại nơi tiếp công dân hoặc đơn nhận qua đường bưu điện thì việc tiếp nhận, phân loại và xử lý thực hiện theo quy định tại Chương II Quy định này.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trình tự, thủ tục, thời hạn thụ lý đơn ở cấp xã, ở các cơ quan thuộc Sở, các cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Sau khi tiếp nhận đơn thuộc thẩm quyền, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc Thủ trưởng cơ quan thuộc Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện phải ban hành quyết định thụ lý đơn khiếu nại và phâ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Thời gian hoạt động của xe ô t ô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời 1. Đối với các tuyến đường trong đô thị: Không được phép hoạt động trong các khung giờ cao điểm gồm: Từ 06 giờ 00 phút đến 08 giờ 00 phút; từ 11 giờ 00 phút đến 14 giờ 00 phút và từ 16 giờ 00 phút đến 19 giờ 00 phút. 2. Đối với các đoạn tuyến quốc lộ, đường tỉ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Thời gian hoạt động của xe ô t ô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời
- 1. Đối với các tuyến đường trong đô thị: Không được phép hoạt động trong các khung giờ cao điểm gồm: Từ 06 giờ 00 phút đến 08 giờ 00 phút; từ 11 giờ 00 phút đến 14 giờ 00 phút và từ 16 giờ 00 phút...
- Đối với các đoạn tuyến quốc lộ, đường tỉnh đi qua các đô thị trên địa bàn tỉnh khi các đô thị này chưa được xây dựng các tuyến đường tránh thì xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời được phép...
- Điều 6. Trình tự, thủ tục, thời hạn thụ lý đơn ở cấp xã, ở các cơ quan thuộc Sở, các cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện
- Sau khi tiếp nhận đơn thuộc thẩm quyền, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc Thủ trưởng cơ quan thuộc Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện phải ban hành quyết định thụ lý đơn khiế...
- a) Quyết định thụ lý đơn khiếu nại phải bảo đảm về thể thức văn bản theo quy định tại Thông tư liên tịch 55/2005/TTLT-BNV-VPCP ngày 06 tháng 5 năm 2005 của Bộ Nội vụ và Văn phòng Chính phủ hướng dẫ...
Left
Điều 7.
Điều 7. Trình tự, thủ tục, thời hạn ban hành quyết định giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, Thủ trưởng cơ quan thuộc Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, Thủ trưởng cơ quan thuộc Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm đối thoại trực tiếp vớ...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của các sở, ngành 1. Sở Xây dựng a) Chủ trì, phối hợp với Công an tỉnh, Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân các xã, phường và đơn vị có liên quan tuyên truyền, hướng dẫn, đôn đốc việc thực hiện Quy định này; b) Chủ trì, phối hợp với Công an tỉnh, Ủy ban nhân dân các xã, phư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Trách nhiệm của các sở, ngành
- 1. Sở Xây dựng
- a) Chủ trì, phối hợp với Công an tỉnh, Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân các xã, phường và đơn vị có liên quan tuyên truyền, hướng dẫn, đôn đốc việc thự...
- Điều 7. Trình tự, thủ tục, thời hạn ban hành quyết định giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, Thủ trưởng cơ quan thuộc Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, Thủ trưởng cơ quan thuộc Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm đối thoại trực tiếp với người khiếu nại, người bị khiếu nại và các cá...
- Căn cứ quy định của pháp luật, kết quả đối thoại, báo cáo kết quả thẩm tra xác minh, kết luận và kiến nghị của người thụ lý, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, Thủ trưởng cơ quan thuộc Sở, Thủ trưởng...
Left
MỤC 2
MỤC 2 Khiếu nại thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố (gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện), Giám đốc Sở, ngành (gọi chung là cấp Sở)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm tham mưu giải quyết khiếu nại ở cấp huyện và cấp Sở 1. Cơ quan tham mưu giải quyết khiếu nại ở cấp huyện: a) Đối với các khiếu nại quyết định hành chính, hành vi hành chính của mình thì Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện giao cho Thủ trưởng cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện hoặc Chánh Thanh tra cấp...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các xã, phường 1. Tổ chức tuyên truyền pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ, vệ sinh môi trường đối với hoạt động của xe vệ sinh môi trường, xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời và các nội dung của Quy định này đến các tổ chức, cá nhân và nhân dân trên địa bàn để biết,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các xã, phường
- Tổ chức tuyên truyền pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ, vệ sinh môi trường đối với hoạt động của xe vệ sinh môi trường, xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời và các nộ...
- Căn cứ tình hình thực tế tại địa phương, có trách nhiệm thực hiện rà soát, tổ chức giao thông phục vụ hoạt động của xe vệ sinh môi trường, xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời trên các tuyến...
- Điều 8. Trách nhiệm tham mưu giải quyết khiếu nại ở cấp huyện và cấp Sở
- 1. Cơ quan tham mưu giải quyết khiếu nại ở cấp huyện:
- a) Đối với các khiếu nại quyết định hành chính, hành vi hành chính của mình thì Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện giao cho Thủ trưởng cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện hoặc Chánh...
Left
Điều 9.
Điều 9. Quy định về việc tiếp nhận, xử lý đơn ở cấp huyện, cấp Sở 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, Giám đốc các Sở, ngành (gọi chung là cấp Sở) có trách nhiệm tổ chức tiếp công dân và tiếp nhận xử lý đơn khiếu nại theo quy định của Luật Khiếu nại, tố cáo. 2. Trường hợp đơn khiếu nại do công dân gửi trực tiếp tại nơi tiếp công dân...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của chủ phương tiện, đơn vị vận tải 1. Chấp hành nghiêm các quy định của pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ, bảo vệ môi trường, Quy định này và các quy định pháp luật khác có liên quan. 2. Đảm bảo điều kiện phương tiện và trang bị thiết bị đầy đủ cho xe vệ sinh môi trường, xe ô tô chở vật liệu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Trách nhiệm của chủ phương tiện, đơn vị vận tải
- 1. Chấp hành nghiêm các quy định của pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ, bảo vệ môi trường, Quy định này và các quy định pháp luật khác có liên quan.
- Đảm bảo điều kiện phương tiện và trang bị thiết bị đầy đủ cho xe vệ sinh môi trường, xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời theo quy định của Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ ngày 27...
- Điều 9. Quy định về việc tiếp nhận, xử lý đơn ở cấp huyện, cấp Sở
- 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, Giám đốc các Sở, ngành (gọi chung là cấp Sở) có trách nhiệm tổ chức tiếp công dân và tiếp nhận xử lý đơn khiếu nại theo quy định của Luật Khiếu nại, tố cáo.
- 2. Trường hợp đơn khiếu nại do công dân gửi trực tiếp tại nơi tiếp công dân hoặc đơn nhận qua đường bưu điện thì việc tiếp nhận, phân loại và xử lý thực hiện theo quy định tại Chương II Quy định này.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trình tự, thủ tục, thời hạn thụ lý đơn ở cấp huyện, cấp Sở 1. Sau khi tiếp nhận đơn do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện hoặc Giám đốc Sở chuyển, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị được giao tham mưu giải quyết khiếu nại phải ban hành quyết định thụ lý và phân công cán bộ thụ lý đơn. Việc ban hành quyết định thụ lý đơn thực hiện theo...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của người điều khiển phương tiện, người lái xe 1. Chấp hành nghiêm các quy định của pháp luật về đảm bảo trật tự, an toàn giao thông đường bộ và vệ sinh môi trường. 2. Đảm bảo xe vệ sinh môi trường, xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời phải được che phủ kín, không để rơi vãi trên đường phố theo quy định. 3....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Trách nhiệm của người điều khiển phương tiện, người lái xe
- 1. Chấp hành nghiêm các quy định của pháp luật về đảm bảo trật tự, an toàn giao thông đường bộ và vệ sinh môi trường.
- 2. Đảm bảo xe vệ sinh môi trường, xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời phải được che phủ kín, không để rơi vãi trên đường phố theo quy định.
- Điều 10. Trình tự, thủ tục, thời hạn thụ lý đơn ở cấp huyện, cấp Sở
- 1. Sau khi tiếp nhận đơn do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện hoặc Giám đốc Sở chuyển, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị được giao tham mưu giải quyết khiếu nại phải ban hành quyết định thụ lý và phân cô...
- Việc ban hành quyết định thụ lý đơn thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 6 Quy định này.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trình tự, thủ tục, thời hạn ban hành quyết định giải quyết khiếu nại của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, Giám đốc Sở 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, Giám đốc Sở có trách nhiệm đối thoại trực tiếp với người khiếu nại, người bị khiếu nại và các cá nhân, cơ quan, tổ chức liên quan trước khi ban hành quyết định giải quy...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Điều khoản thi hành Trong quá trình tổ chức triển khai thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc cần sửa đổi, bổ sung, đề nghị các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân kịp thời có bá o cáo gửi Sở Xây dựng để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Điều khoản thi hành
- Trong quá trình tổ chức triển khai thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc cần sửa đổi, bổ sung, đề nghị các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân kịp thời có bá o cáo gửi Sở Xây dựng để tổng hợp, báo cá...
- Điều 11. Trình tự, thủ tục, thời hạn ban hành quyết định giải quyết khiếu nại của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, Giám đốc Sở
- 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, Giám đốc Sở có trách nhiệm đối thoại trực tiếp với người khiếu nại, người bị khiếu nại và các cá nhân, cơ quan, tổ chức liên quan trước khi ban hành quyết địn...
- đối với trường hợp giải quyết khiếu nại lần hai nhưng là vụ việc phức tạp, kéo dài hoặc xét thấy cần thiết cũng phải tổ chức đối thoại
Left
MỤC 3
MỤC 3 Khiếu nại thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm tham mưu giải quyết khiếu nại ở cấp tỉnh 1. Thủ trưởng Sở, ngành có chức năng tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý Nhà nước thuộc lĩnh vực nào thì có trách nhiệm tham mưu cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giải quyết khiếu nại lần đầu trong lĩnh vực đó. Chánh Thanh tra tỉnh tham mưu cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Quy định về việc tiếp nhận, xử lý đơn ở cấp tỉnh 1. Phòng Tiếp công dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức tiếp công dân và tiếp nhận xử lý đơn khiếu nại theo quy định của Luật Khiếu nại, tố cáo và chuyển đơn khiếu nại thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh cho cơ quan có trách nhiệm tham mưu giải quyết khiếu n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trình tự, thủ tục, thời hạn thụ lý đơn ở cấp tỉnh 1. Trình tự, thủ tục, thời hạn thụ lý, thẩm tra, xác minh và kết luận, kiến nghị giải quyết khiếu nại của cơ quan tham mưu ở cấp tỉnh thực hiện theo quy định tại Điều 10 Quy định này. 2. Hồ sơ thụ lý phải được sắp xếp, đánh số thứ tự, lập bảng liệt kê danh mục tài liệu, bao gồm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trình tự, thủ tục, thời hạn ban hành quyết định giải quyết khiếu nại thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Sau khi nhận được văn bản kết luận và kiến nghị việc giải quyết khiếu nại của Thủ trưởng cơ quan tham mưu, Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm xem xét, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI QUYẾT ĐỊNH KỶ LUẬT CÁN BỘ, CÔNG CHỨC TRONG CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Khiếu nại quyết định kỷ luật của cán bộ, công chức 1. Khiếu nại của cán bộ, công chức trong các cơ quan Nhà nước đối với quyết định kỷ luật được giải quyết theo quy định của Luật Khiếu nại, tố cáo, các Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khiếu nại, tố cáo, Chương II Nghị định số 136/2006/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2006...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Thẩm quyền và trách nhiệm tham mưu giải quyết khiếu nại quyết định kỷ luật cán bộ, công chức 1. Thẩm quyền giải quyết khiếu nại: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, Giám đốc Sở, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh có thẩm quyền giải quyết khiếu nại theo quy định tại khoản 1, 2 Điều 24 Nghị định 136/2006/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 20...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trình tự, thủ tục và thời hạn thụ lý, giải quyết đơn khiếu nại về quyết định kỷ luật cán bộ, công chức 1. Trình tự, thủ tục thụ lý, giải quyết đơn khiếu nại về quyết định kỷ luật cán bộ, công chức thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, của Giám đốc Sở thực hiện theo quy định tại Điều 10, 11 Mục 2 Chương III Q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TRÌNH TỰ, THỦ TỤC TỔ CHỨC ĐỐI THOẠI Điều 19. Trách nhiệm đối thoại 1. Người có thẩm quyền khi giải quyết khiếu nại lần đầu phải tổ chức đối thoại với người khiếu nại, người bị khiếu nại, cơ quan, tổ chức, cá nhân có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan trước khi ban hành quyết định giải quyết. 2. Người giải quyết khiếu nại lầ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Tổ chức đối thoại 1. Người chủ trì đối thoại: a) Đối với vụ việc thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thì Chủ tịch Ủy ban nhân dân phải chủ trì đối thoại; trong trường hợp không thể trực tiếp đối thoại thì phân công Phó Chủ tịch phụ trách thay mặt để chủ trì đối thoại; b) Đối với các vụ việc thuộc thẩm quyền giải quyế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trình tự, thủ tục đối thoại 1. Chuẩn bị đối thoại: a) Chuẩn bị dự thảo báo cáo nội dung sự việc, kết quả thẩm tra, xác minh và hướng giải quyết; b) Chuẩn bị hồ sơ thẩm tra, xác minh, chứng cứ có liên quan; c) Chuẩn bị các câu hỏi đối với người khiếu nại, người bị khiếu nại, người có quyền và nghĩa vụ liên quan, Ủy ban nhân dân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI TRÌNH TỰ, THỦ TỤC XỬ LÝ, GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 1
MỤC 1 Hòa giải tranh chấp đất đai tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Nhiệm vụ hòa giải 1. Các bên tranh chấp phải chủ động gặp gỡ để tự hòa giải hoặc tiến hành hòa giải thông qua hòa giải ở cơ sở. 2. Trường hợp các bên không hòa giải được thì gửi đơn đến Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp xã) nơi có đất tranh chấp để hòa giải. 3. Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Nguyên tắc hòa giải 1. Nhà nước khuyến khích các bên tranh chấp tự hòa giải trong tất cả các giai đoạn của quá trình giải quyết hoặc giải quyết tranh chấp thông qua Hội đồng hoà giải nhằm hạn chế tranh chấp, khiếu nại phát sinh từ cơ sở. 2. Việc hoà giải ở cấp xã do Hội đồng hoà giải thực hiện. Hội đồng hòa giải do Ủy ban nhân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Trình tự, thủ tục và thời hạn hòa giải 1. Sau khi tiếp nhận đơn yêu cầu hòa giải, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm phân công cán bộ thụ lý hòa giải. a) Việc thụ lý hòa giải và phân công cán bộ thụ lý phải bằng quyết định hành chính và phải bảo đảm các nội dung gồm: họ tên, địa chỉ người tranh chấp, người bị tranh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 2
MỤC 2 Giải quyết tranh chấp thuộc thẩm quyền Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện là những tranh chấp đất đai giữa hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư với nhau mà các bên tranh chấp không có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Tiếp nhận, xử lý đơn tranh chấp đất đai ở cấp huyện 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm tổ chức tiếp công dân, tiếp nhận và xử lý, giải quyết đơn tranh chấp đất đai của công dân, cơ quan, tổ chức theo quy định của pháp luật. 2. Đơn tranh chấp đất đai do công dân trực tiếp gửi tại nơi tiếp công dân hoặc đơn tiế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Trình tự, thủ tục, thời hạn thụ lý đơn tranh chấp đất đai ở cấp huyện 1. Sau khi tiếp nhận đơn thuộc thẩm quyền, Trưởng Phòng Tài nguyên và Môi trường phải ban hành quyết định thụ lý đơn tranh chấp đất đai và phân công cán bộ thụ lý để thẩm tra, xác minh và kết luận, kiến nghị việc giải quyết. a) Quyết định thụ lý đơn tranh ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Trình tự, thủ tục và thời hạn ban hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai 1. Sau khi nhận được báo cáo kết luận và kiến nghị việc giải quyết kèm theo dự thảo quyết định giải quyết tranh chấp của Trưởng Phòng Tài nguyên và Môi trường, Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm xem xét, r...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 3
MỤC 3 Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Thẩm quyền và trách nhiệm tham mưu giải quyết tranh chấp đất đai ở cấp tỉnh 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giải quyết lần đầu đối với tranh chấp đất đai giữa tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài với nhau hoặc giữa tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Tiếp nhận, xử lý đơn tranh chấp đất đai ở cấp tỉnh 1. Phòng Tiếp công dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức tiếp công dân, tiếp nhận và xử lý đơn tranh chấp đất đai của công dân, cơ quan, tổ chức theo quy định của pháp luật; chuyển đơn tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh cho Giám đốc Sở T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Trình tự, thủ tục, thời hạn thụ lý, giải quyết tranh chấp đất đai ở cấp tỉnh 1. Sau khi tiếp nhận đơn tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường phải ban hành quyết định thụ lý đơn tranh chấp và phân công cán bộ thụ lý để thẩm tra, xác minh và kết luận, kiến nghị việc giải quyết theo trình tự, th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIẢI QUYẾT ĐƠN TỐ CÁO
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Thẩm quyền giải quyết tố cáo của các cơ quan hành chính Nhà nước 1. Thẩm quyền giải quyết tố cáo của cơ quan hành chính Nhà nước thuộc tỉnh thực hiện theo quy định tại các Điều 59, 60, 61, 62 Luật Khiếu nại, tố cáo và các Điều 32, 33, 34 Nghị định 136/2006/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2006 của Chính phủ về hướng dẫn thi hành Luậ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Tiếp nhận và xử lý đơn tố cáo 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp, thủ trưởng các cơ quan hành chính Nhà nước có trách nhiệm tổ chức tiếp công dân, tiếp nhận, phân loại, xử lý và giải quyết tố cáo của công dân theo quy định của pháp luật. 2. Phòng Tiếp công dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức tiếp công dân, tiếp nhận, phân loại, x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Trình tự, thủ tục, thời hạn thụ lý đơn tố cáo 1. Sau khi tiếp nhận đơn tố cáo thuộc thẩm quyền, người có thẩm quyền giải quyết tố cáo hoặc Thủ trưởng cơ quan tham mưu phải ban hành quyết định thụ lý đơn tố cáo và phân công cán bộ thụ lý để kiểm tra, xác minh nội dung đơn tố cáo. a) Quyết định thụ lý đơn tố cáo phải bảo đảm về...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Trình tự, thủ tục, thời hạn kết luận xử lý tố cáo 1. Đối với vụ việc thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân: a) Sau khi nhận được báo cáo kết quả kiểm tra, xác minh của cán bộ thụ lý, thủ trưởng cơ quan tham mưu có trách nhiệm xem xét, ký văn bản kết luận và kiến nghị việc giải quyết trình Chủ tịch Ủy ban nhâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Hồ sơ giải quyết tố cáo 1. Việc giải quyết tố cáo phải được lập thành hồ sơ. Hồ sơ giải quyết tố cáo bao gồm: a) Đơn tố cáo hoặc bản ghi lời tố cáo; b) Quyết định thụ lý đơn tố cáo; c) Kế hoạch thụ lý được duyệt; lịch làm việc; d) Biên bản làm việc, biên bản xác minh, kết quả giám định, tài liệu, chứng cứ thu thập được trong q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VIII
Chương VIII TRÁCH NHIỆM TIẾP CÔNG DÂN, TIẾP NHẬN, XỬ LÝ ĐƠN VÀ GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO , TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Trách nhiệm tiếp công dân, tiếp nhận, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, tranh chấp đất đai 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp, Thủ trưởng các cơ quan hành chính Nhà nước có trách nhiệm bố trí nơi tiếp công dân thuận tiện và có quyết định phân công cán bộ tiếp công dân thường xuyên để tiếp công dân, tiếp nhận, phân loại, xử lý đơn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Trách nhiệm tổ chức họp tư vấn để giải quyết khiếu nại, tố cáo, tranh chấp đất đai 1. Đối với các vụ việc tranh chấp, khiếu nại, tố cáo phức tạp, cần thiết phải tổ chức họp tư vấn trước khi giải quyết, cán bộ Văn phòng cấp xã, Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp huyện, Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Trách nhiệm tổ chức tiếp công dân theo đề nghị đột xuất 1. Phòng Tiếp công dân hoặc cán bộ tiếp công dân có trách nhiệm đăng ký lịch và tổ chức để Chủ tịch Ủy ban nhân dân hoặc Thủ trưởng cơ quan cùng cấp tiếp công dân nhằm chỉ đạo việc giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo theo đề nghị của công dân. 2. Phòng Tiếp công dâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Trách nhiệm rà soát hồ sơ và phát hành quyết định giải quyết khiếu nại, tranh chấp đất đai, văn bản kết luận và xử lý tố cáo 1. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp huyện, Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm rà soát hồ sơ của cơ quan tham mưu giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo trước kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IX
Chương IX TRÌNH TỰ, THỦ TỤC TỔ CHỨC THI HÀNH QUYẾT ĐỊNH GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI, VĂN BẢN KẾT LUẬN VÀ XỬ LÝ TỐ CÁO CÓ HIỆU LỰC PHÁP LUẬT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Bảo đảm hiệu lực quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, khiếu nại, văn bản xử lý tố cáo có hiệu lực pháp luật 1. Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, khiếu nại, văn bản kết luận và xử lý tố cáo của cơ quan thẩm quyền khi có hiệu lực pháp luật phải được tổ chức, cá nhân có trách nhiệm chấp hành nghiêm túc. Người có trác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan nhà nước có quyết định hành chính, hành vi hành chính bị khiếu nại Căn cứ vào nội dung quyết định giải quyết khiếu nại của người có thẩm quyền, Thủ trưởng cơ quan nhà nước có quyết định hành chính, hành vi hành chính bị khiếu nại có trách nhiệm: 1. Trong trường hợp nội dung khiếu nại là đúng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Trình tự, thủ tục tổ chức thi hành quyết định giải quyết khiếu nại, tranh chấp, văn bản kết luận và xử lý tố cáo có hiệu lực pháp luật 1. Cơ quan ban hành quyết định giải quyết tranh chấp, khiếu nại, văn bản kết luận và xử lý tố cáo chịu trách nhiệm công bố hoặc ủy quyền cho cơ quan tham mưu công bố việc thi hành quyết định g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương X
Chương X THANH TRA CHẤP HÀNH PHÁP LUẬT VỀ TIẾP CÔNG DÂN, GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP, KHIẾU NẠI, TỐ CÁO
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Thanh tra các cấp, các ngành có trách nhiệm 1. Thanh tra chấp hành pháp luật trong việc tiếp công dân, giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo của Thủ trưởng cơ quan, đơn vị cấp dưới và cơ quan chuyên môn của Thủ trưởng cùng cấp; trong trường hợp cần thiết, đề nghị Thủ trưởng cùng cấp triệu tập Thủ trưởng cơ quan, tổ chức, đơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Thẩm quyền thanh tra 1. Chánh Thanh tra tỉnh thanh tra chấp hành pháp luật về tiếp công dân, tiếp nhận, xử lý và giải quyết đơn tranh chấp, khiếu nại, tố cáo của Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện và các đơn vị cấp dưới; kiến nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Nội dung thanh tra 1. Thanh tra việc thực hiện Luật Khiếu nại, tố cáo, các Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khiếu nại, tố cáo gồm: việc tổ chức tiếp công dân thường xuyên của cán bộ; tiếp công dân định kỳ của Thủ trưởng cơ quan, đơn vị; việc tiếp nhận, phân loại, theo dõi và xử lý đơn thư; việc giải quyết các đơn, th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Quyết định thanh tra, hình thức thanh tra, thời hạn thanh tra và quy trình tiến hành thanh tra Việc ra quyết định thanh tra, hình thức thanh tra, thời hạn thanh tra, quy trình tiến hành cuộc thanh tra và các nội dung khác có liên quan được thực hiện theo quy định của pháp luật về hoạt động thanh tra.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương XI
Chương XI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48
Điều 48 . Trách nhiệm thụ lý, giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo 1. Cán bộ thụ lý chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực, đúng pháp luật đối với các tài liệu, chứng cứ đã xác minh thu thập và nội dung báo cáo kết quả thẩm tra, xác minh. 2. Thủ trưởng cơ quan tham mưu giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo chịu trách nhi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Trách nhiệm phối hợp trong việc giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo Thủ trưởng cơ quan chuyên môn có trách nhiệm cung cấp tài liệu, hồ sơ, cử cán bộ, bố trí phương tiện kỹ thuật và phối hợp thẩm tra, xác minh, kết luận, kiến nghị việc giải quyết khiếu nại, tố cáo có liên quan đến ngành, lĩnh vực mình quản lý để tham mưu c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. Khen thưởng và xử lý trách nhiệm của cán bộ, công chức trong việc giải quyết khiếu nại, tố cáo, tranh chấp đất đai 1. Cán bộ, công chức có một trong các hành vi vi phạm sau đây thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý bằng một trong các hình thức kỷ luật theo quy định của pháp luật về quản lý cán bộ, công chức; nếu g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51.
Điều 51. Xử lý đối với các hành vi vi phạm quy định về tiếp công dân, khiếu nại, tố cáo, tranh chấp đất đai 1. Người nào có một trong các hành vi vi phạm sau đây thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự; nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52.
Điều 52. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan trong việc tổ chức thực hiện 1. Thủ trưởng Sở, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện và Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm tổ chức tuyên truyền và triển khai thực hiện Quy định này. Các Sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm thực hiện chế độ báo cáo tình hình g...
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định thời gian hoạt động của xe vệ sinh môi trường, xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời trong đô thị trên địa bàn tỉnh thanh hóa
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định thời gian hoạt động của xe vệ sinh môi trường, xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời trong đô thị trên địa bàn tỉnh thanh hóa
- Điều 52. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan trong việc tổ chức thực hiện
- 1. Thủ trưởng Sở, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện và Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm tổ chức tuyên truyền và triển khai thực hiện Quy định này.
- Các Sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm thực hiện chế độ báo cáo tình hình giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo, kết quả tổ chức thực hiện quyết định giải quyết đã có hiệu lực...