Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 18
Explicit citation matches 3
Instruction matches 0
Left-only sections 54
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
16 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định trình tự, thủ tục tiếp công dân, xử lý đơn, giải quyết khiếu nại, tố cáo và tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định trình tự thủ tục xây dựng đối với các công trình Trạm thu, phát sóng thông tin di động (BTS) trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định trình tự, thủ tục tiếp công dân, xử lý đơn, giải quyết khiếu nại, tố cáo và tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Right: Ban hành Quy định trình tự thủ tục xây dựng đối với các công trình Trạm thu, phát sóng thông tin di động (BTS) trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự, thủ tục tiếp công dân, xử lý đơn, giải quyết khiếu nại, tố cáo và tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Khánh Hoà.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự thủ tục xây dựng đối với các công trình Trạm thu, phát sóng thông tin di động (BTS) trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự, thủ tục tiếp công dân, xử lý đơn, giải quyết khiếu nại, tố cáo và tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Khánh Hoà. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự thủ tục xây dựng đối với các công trình Trạm thu, phát sóng thông tin di động (BTS) trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 03/2002/QĐ-UB ngày 14 tháng 01 năm 2002 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc ban hành quy trình xử lý đơn, giải quyết tranh chấp đất đai, giải quyết khiếu nại, tố cáo thuộc thẩm quyền của cơ quan hành chính Nhà nước tỉnh Khánh Hòa...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 03/2002/QĐ-UB ngày 14 tháng 01 năm 2002 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc ban hành quy trình xử lý đơn, giải quyết tranh chấp đất đai, giải quyết khiế...
  • Các quy định trước đây của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa trái với quy định kèm theo Quyết định này đều hết hiệu lực thi hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chánh Thanh tra tỉnh, Trưởng Phòng tiếp công dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Trình tự, thủ t...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã Cam Ranh và thành phố Nha Trang; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./ TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Công Phàn QUY ĐỊNH Về trình...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở, Ban, ngành
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã Cam Ranh và thành phố Nha Trang
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chánh Thanh tra tỉnh, Trưởng Phòng tiếp công dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dâ...
  • Trình tự, thủ tục tiếp công dân, xử lý đơn, giải quyết khiếu nại,
Rewritten clauses
  • Left: tố cáo và tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Right: Trạm thu, phát sóng thông tin di động (BTS) trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 35/2008/QĐ-UB ND Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 55/2009/QĐ-UBND ngày 02/7/2009
  • Left: ngày 30 tháng 6 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa) Right: của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hoà)
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định chi tiết về trình tự, thủ tục, thời gian và phân định rõ trách nhiệm của các cấp, các ngành trong quá trình thực hiện các quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo và tranh chấp đất đai, bao gồm: a) Tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo và tranh chấp đất đ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi áp dụng Quy định này hướng dẫn về trình tự thủ tục xây dựng đối với các công trình Trạm thu, phát sóng thông tin di động (sau đây gọi tắt là trạm BTS) trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan quản lý nhà nước và các tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng lắp đặt các trạm BT...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Phạm vi áp dụng
  • Quy định này hướng dẫn về trình tự thủ tục xây dựng đối với các công trình Trạm thu, phát sóng thông tin di động (sau đây gọi tắt là trạm BTS) trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
  • 2. Đối tượng áp dụng
Removed / left-side focus
  • Quy định chi tiết về trình tự, thủ tục, thời gian và phân định rõ trách nhiệm của các cấp, các ngành trong quá trình thực hiện các quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo và tranh...
  • a) Tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo và tranh chấp đất đai;
  • b) Giải quyết khiếu nại quyết định hành chính, hành vi hành chính của các cơ quan hành chính nhà nước, của người có thẩm quyền trong cơ quan hành chính nhà nước
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Vụ việc phức tạp là vụ việc có nhiều tình tiết chưa rõ, có các chứng cứ mâu thuẫn nhau cần phải có thời gian xác minh hoặc tham khảo ý kiến của các cơ quan chuyên môn, hoặc cần phải giám định kỹ thuật phức tạp; vụ việc liên quan đến nhiều...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Thẩm quyền hướng dẫn và cấp phép xây dựng các trạm BTS 1. Sở Thông tin và Truyền thông hướng dẫn về trình tự đầu tư, tiếp nhận và tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư đối với các trạm BTS loại 1; xác nhận sự phù hợp về quy hoạch ngành đối với các trạm BTS loại 2. 2. Sở Xây dựng và Ủy ban nhân dân các h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Thẩm quyền hướng dẫn và cấp phép xây dựng các trạm BTS
  • 1. Sở Thông tin và Truyền thông hướng dẫn về trình tự đầu tư, tiếp nhận và tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư đối với các trạm BTS loại 1
  • xác nhận sự phù hợp về quy hoạch ngành đối với các trạm BTS loại 2.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Vụ việc phức tạp là vụ việc có nhiều tình tiết chưa rõ, có các chứng cứ mâu thuẫn nhau cần phải có thời gian xác minh hoặc tham khảo ý kiến của các cơ quan chuyên môn, hoặc cần phải giám đ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC TIẾP CÔNG DÂN, TIẾP NHẬN VÀ XỬ LÝ ĐƠN

Open section

Chương II

Chương II TRÌNH TỰ ĐẦU TƯ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÌNH TỰ ĐẦU TƯ
Removed / left-side focus
  • TRÌNH TỰ, THỦ TỤC TIẾP CÔNG DÂN, TIẾP NHẬN VÀ XỬ LÝ ĐƠN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Những quy định đối với người khiếu nại, tố cáo, tranh chấp đất đai 1. Người khiếu nại, tố cáo, tranh chấp đất đai, phản ảnh, kiến nghị liên quan đến khiếu nại, tố cáo khi đến nơi tiếp công dân của các cấp, các ngành phải tuân theo nội quy tiếp công dân và hướng dẫn của cán bộ tiếp công dân. 2. Người tranh chấp phải là người...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Trình tự thủ tục của nhà đầu tư khi triển khai xây dựng các trạm BTS 1. Xin chủ trương đầu tư (đối với các trạm BTS loại 1); 2. Trình cấp có thẩm quyền thẩm định thiết kế cơ sở (đối với công trình thuộc diện phải lập Dự án đầu tư); 3. Trình cấp có thẩm quyền phê duyệt Dự án đầu tư hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật; 4. Cấp phép xây...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Trình tự thủ tục của nhà đầu tư khi triển khai xây dựng các trạm BTS
  • 1. Xin chủ trương đầu tư (đối với các trạm BTS loại 1);
  • 2. Trình cấp có thẩm quyền thẩm định thiết kế cơ sở (đối với công trình thuộc diện phải lập Dự án đầu tư);
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Những quy định đối với người khiếu nại, tố cáo, tranh chấp đất đai
  • Người khiếu nại, tố cáo, tranh chấp đất đai, phản ảnh, kiến nghị liên quan đến khiếu nại, tố cáo khi đến nơi tiếp công dân của các cấp, các ngành phải tuân theo nội quy tiếp công dân và hướng dẫ...
  • 2. Người tranh chấp phải là người có quyền, lợi ích hợp pháp hoặc có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan đối với diện tích đất mà mình tranh chấp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Trình tự, thủ tục tiếp công dân, tiếp nhận và xử lý đơn 1. Cán bộ tiếp công dân kiểm tra chứng minh nhân dân hoặc giấy tờ tùy thân khác; đọc kỹ đơn và các tài liệu liên quan, rà soát quá trình giải quyết; ghi vào sổ tiếp công dân: họ, tên, giới tính, số chứng minh nhân dân hoặc giấy tờ tùy thân khác, ngày tháng năm cấp, cơ quan...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chủ trương đầu tư 1. Đối với các trạm BTS loại 1, Ủy ban nhân dân tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư trước khi lập dự án đầu tư. Sở Thông tin và Truyền thông tiếp nhận và tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư. 2. Nội dung hồ sơ xin chủ trương đầu tư gồm : - Văn bản đề nghị của nhà đầu tư, tư cách pháp lý...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chủ trương đầu tư
  • 1. Đối với các trạm BTS loại 1, Ủy ban nhân dân tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư trước khi lập dự án đầu tư.
  • Sở Thông tin và Truyền thông tiếp nhận và tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Trình tự, thủ tục tiếp công dân, tiếp nhận và xử lý đơn
  • 1. Cán bộ tiếp công dân kiểm tra chứng minh nhân dân hoặc giấy tờ tùy thân khác
  • đọc kỹ đơn và các tài liệu liên quan, rà soát quá trình giải quyết
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI
left-only unmatched

MỤC 1

MỤC 1 Khiếu nại thuộc thẩm quyềt giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp xã) và Thủ trưởng cơ quan thuộc Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân huyện , thị xã, thành phố (gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quy định về việc tiếp nhận, xử lý đơn ở cấp xã, ở các cơ quan thuộc Sở, các cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, Thủ trưởng cơ quan thuộc Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm tổ chức tiếp công dân và tiếp nhận, xử lý đơn khiếu nại theo quy định của Luật Khi...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Dự án đầu tư 1. Đối với công trình phải lập dự án đầu tư : chủ đầu tư lập hồ sơ thiết kế cơ sở theo khoản 3 Điều 1 Nghị định số 112/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2009 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 16/2005/NÐ-CP về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình. Sở Thông tin và Truyền thông tổ chức thẩm định th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Dự án đầu tư
  • Đối với công trình phải lập dự án đầu tư :
  • chủ đầu tư lập hồ sơ thiết kế cơ sở theo khoản 3 Điều 1 Nghị định số 112/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2009 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 16/2005/NÐ-CP về quản lý dự án đầu...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quy định về việc tiếp nhận, xử lý đơn ở cấp xã, ở các cơ quan thuộc Sở, các cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, Thủ trưởng cơ quan thuộc Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm tổ chức tiếp công dân và tiếp nhận, xử lý đơn khiếu nại theo quy định...
  • 2. Trường hợp đơn khiếu nại do công dân gửi trực tiếp tại nơi tiếp công dân hoặc đơn nhận qua đường bưu điện thì việc tiếp nhận, phân loại và xử lý thực hiện theo quy định tại Chương II Quy định này.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Trình tự, thủ tục, thời hạn thụ lý đơn ở cấp xã, ở các cơ quan thuộc Sở, các cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Sau khi tiếp nhận đơn thuộc thẩm quyền, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc Thủ trưởng cơ quan thuộc Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện phải ban hành quyết định thụ lý đơn khiếu nại và phâ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng Ủy quyền Giám đốc Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình trạm BTS trên địa bàn thành phố Nha Trang. Ủy ban nhân dân cấp huyện cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình trạm BTS trên địa bàn huyện. Các trạm BTS loại 2 được lắp đặt ngoài phạm vi khu vực phải xin phép xây dự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng
  • Ủy quyền Giám đốc Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình trạm BTS trên địa bàn thành phố Nha Trang.
  • Ủy ban nhân dân cấp huyện cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình trạm BTS trên địa bàn huyện.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Trình tự, thủ tục, thời hạn thụ lý đơn ở cấp xã, ở các cơ quan thuộc Sở, các cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện
  • Sau khi tiếp nhận đơn thuộc thẩm quyền, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc Thủ trưởng cơ quan thuộc Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện phải ban hành quyết định thụ lý đơn khiế...
  • a) Quyết định thụ lý đơn khiếu nại phải bảo đảm về thể thức văn bản theo quy định tại Thông tư liên tịch 55/2005/TTLT-BNV-VPCP ngày 06 tháng 5 năm 2005 của Bộ Nội vụ và Văn phòng Chính phủ hướng dẫ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Trình tự, thủ tục, thời hạn ban hành quyết định giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, Thủ trưởng cơ quan thuộc Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, Thủ trưởng cơ quan thuộc Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm đối thoại trực tiếp vớ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng 1. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng đối với công trình BTS loại 1 : a) Đơn xin cấp giấy phép xây dựng (theo mẫu tại Phụ lục 1). b) Chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân tỉnh. c) Hồ sơ thiết kế cơ sở kèm theo Kết quả thẩm định thiết kế cơ sở của cấp có thẩm quyền, Dự án đầu tư kèm Quyết định phê...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng
  • 1. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng đối với công trình BTS loại 1 :
  • a) Đơn xin cấp giấy phép xây dựng (theo mẫu tại Phụ lục 1).
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Trình tự, thủ tục, thời hạn ban hành quyết định giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, Thủ trưởng cơ quan thuộc Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, Thủ trưởng cơ quan thuộc Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm đối thoại trực tiếp với người khiếu nại, người bị khiếu nại và các cá...
  • Căn cứ quy định của pháp luật, kết quả đối thoại, báo cáo kết quả thẩm tra xác minh, kết luận và kiến nghị của người thụ lý, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, Thủ trưởng cơ quan thuộc Sở, Thủ trưởng...
left-only unmatched

MỤC 2

MỤC 2 Khiếu nại thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố (gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện), Giám đốc Sở, ngành (gọi chung là cấp Sở)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm tham mưu giải quyết khiếu nại ở cấp huyện và cấp Sở 1. Cơ quan tham mưu giải quyết khiếu nại ở cấp huyện: a) Đối với các khiếu nại quyết định hành chính, hành vi hành chính của mình thì Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện giao cho Thủ trưởng cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện hoặc Chánh Thanh tra cấp...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Xử lý chuyển tiếp Đối với các trạm BTS đã và đang xây dựng trước thời điểm quy định này có hiệu lực nhưng chưa được cấp giấy phép xây dựng : 1. Trường hợp phù hợp với quy hoạch thì được tiếp tục hoạt động; đồng thời, chủ đầu tư phải thực hiện đầy đủ các thủ tục theo quy định, trình cấp thẩm quyền xem xét, cấp giấy phép xây dựng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Xử lý chuyển tiếp
  • Đối với các trạm BTS đã và đang xây dựng trước thời điểm quy định này có hiệu lực nhưng chưa được cấp giấy phép xây dựng :
  • 1. Trường hợp phù hợp với quy hoạch thì được tiếp tục hoạt động; đồng thời, chủ đầu tư phải thực hiện đầy đủ các thủ tục theo quy định, trình cấp thẩm quyền xem xét, cấp giấy phép xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm tham mưu giải quyết khiếu nại ở cấp huyện và cấp Sở
  • 1. Cơ quan tham mưu giải quyết khiếu nại ở cấp huyện:
  • a) Đối với các khiếu nại quyết định hành chính, hành vi hành chính của mình thì Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện giao cho Thủ trưởng cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện hoặc Chánh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Quy định về việc tiếp nhận, xử lý đơn ở cấp huyện, cấp Sở 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, Giám đốc các Sở, ngành (gọi chung là cấp Sở) có trách nhiệm tổ chức tiếp công dân và tiếp nhận xử lý đơn khiếu nại theo quy định của Luật Khiếu nại, tố cáo. 2. Trường hợp đơn khiếu nại do công dân gửi trực tiếp tại nơi tiếp công dân...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của các ngành, các cấp 1. Sở Thông tin Truyền thông - Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng để xác định phạm vi các khu vực phải xin giấy phép xây dựng đối với các trạm BTS loại 2 trình UBND tỉnh ban hành. - Tổ chức tuyên truyền, phổ biến cho các tổ chức, cá nhân có liên quan hiểu rõ mục đích, yêu cầu của việc xây dựng,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm của các ngành, các cấp
  • 1. Sở Thông tin Truyền thông
  • - Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng để xác định phạm vi các khu vực phải xin giấy phép xây dựng đối với các trạm BTS loại 2 trình UBND tỉnh ban hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Quy định về việc tiếp nhận, xử lý đơn ở cấp huyện, cấp Sở
  • 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, Giám đốc các Sở, ngành (gọi chung là cấp Sở) có trách nhiệm tổ chức tiếp công dân và tiếp nhận xử lý đơn khiếu nại theo quy định của Luật Khiếu nại, tố cáo.
  • 2. Trường hợp đơn khiếu nại do công dân gửi trực tiếp tại nơi tiếp công dân hoặc đơn nhận qua đường bưu điện thì việc tiếp nhận, phân loại và xử lý thực hiện theo quy định tại Chương II Quy định này.
left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trình tự, thủ tục, thời hạn thụ lý đơn ở cấp huyện, cấp Sở 1. Sau khi tiếp nhận đơn do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện hoặc Giám đốc Sở chuyển, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị được giao tham mưu giải quyết khiếu nại phải ban hành quyết định thụ lý và phân công cán bộ thụ lý đơn. Việc ban hành quyết định thụ lý đơn thực hiện theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trình tự, thủ tục, thời hạn ban hành quyết định giải quyết khiếu nại của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, Giám đốc Sở 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, Giám đốc Sở có trách nhiệm đối thoại trực tiếp với người khiếu nại, người bị khiếu nại và các cá nhân, cơ quan, tổ chức liên quan trước khi ban hành quyết định giải quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 3

MỤC 3 Khiếu nại thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm tham mưu giải quyết khiếu nại ở cấp tỉnh 1. Thủ trưởng Sở, ngành có chức năng tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý Nhà nước thuộc lĩnh vực nào thì có trách nhiệm tham mưu cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giải quyết khiếu nại lần đầu trong lĩnh vực đó. Chánh Thanh tra tỉnh tham mưu cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Quy định về việc tiếp nhận, xử lý đơn ở cấp tỉnh 1. Phòng Tiếp công dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức tiếp công dân và tiếp nhận xử lý đơn khiếu nại theo quy định của Luật Khiếu nại, tố cáo và chuyển đơn khiếu nại thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh cho cơ quan có trách nhiệm tham mưu giải quyết khiếu n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trình tự, thủ tục, thời hạn thụ lý đơn ở cấp tỉnh 1. Trình tự, thủ tục, thời hạn thụ lý, thẩm tra, xác minh và kết luận, kiến nghị giải quyết khiếu nại của cơ quan tham mưu ở cấp tỉnh thực hiện theo quy định tại Điều 10 Quy định này. 2. Hồ sơ thụ lý phải được sắp xếp, đánh số thứ tự, lập bảng liệt kê danh mục tài liệu, bao gồm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trình tự, thủ tục, thời hạn ban hành quyết định giải quyết khiếu nại thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Sau khi nhận được văn bản kết luận và kiến nghị việc giải quyết khiếu nại của Thủ trưởng cơ quan tham mưu, Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm xem xét, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI QUYẾT ĐỊNH KỶ LUẬT CÁN BỘ, CÔNG CHỨC TRONG CƠ QUAN NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Khiếu nại quyết định kỷ luật của cán bộ, công chức 1. Khiếu nại của cán bộ, công chức trong các cơ quan Nhà nước đối với quyết định kỷ luật được giải quyết theo quy định của Luật Khiếu nại, tố cáo, các Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khiếu nại, tố cáo, Chương II Nghị định số 136/2006/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2006...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Thẩm quyền và trách nhiệm tham mưu giải quyết khiếu nại quyết định kỷ luật cán bộ, công chức 1. Thẩm quyền giải quyết khiếu nại: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, Giám đốc Sở, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh có thẩm quyền giải quyết khiếu nại theo quy định tại khoản 1, 2 Điều 24 Nghị định 136/2006/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 20...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trình tự, thủ tục và thời hạn thụ lý, giải quyết đơn khiếu nại về quyết định kỷ luật cán bộ, công chức 1. Trình tự, thủ tục thụ lý, giải quyết đơn khiếu nại về quyết định kỷ luật cán bộ, công chức thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, của Giám đốc Sở thực hiện theo quy định tại Điều 10, 11 Mục 2 Chương III Q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TRÌNH TỰ, THỦ TỤC TỔ CHỨC ĐỐI THOẠI Điều 19. Trách nhiệm đối thoại 1. Người có thẩm quyền khi giải quyết khiếu nại lần đầu phải tổ chức đối thoại với người khiếu nại, người bị khiếu nại, cơ quan, tổ chức, cá nhân có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan trước khi ban hành quyết định giải quyết. 2. Người giải quyết khiếu nại lầ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Tổ chức đối thoại 1. Người chủ trì đối thoại: a) Đối với vụ việc thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thì Chủ tịch Ủy ban nhân dân phải chủ trì đối thoại; trong trường hợp không thể trực tiếp đối thoại thì phân công Phó Chủ tịch phụ trách thay mặt để chủ trì đối thoại; b) Đối với các vụ việc thuộc thẩm quyền giải quyế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trình tự, thủ tục đối thoại 1. Chuẩn bị đối thoại: a) Chuẩn bị dự thảo báo cáo nội dung sự việc, kết quả thẩm tra, xác minh và hướng giải quyết; b) Chuẩn bị hồ sơ thẩm tra, xác minh, chứng cứ có liên quan; c) Chuẩn bị các câu hỏi đối với người khiếu nại, người bị khiếu nại, người có quyền và nghĩa vụ liên quan, Ủy ban nhân dân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TRÌNH TỰ, THỦ TỤC XỬ LÝ, GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 1

MỤC 1 Hòa giải tranh chấp đất đai tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Nhiệm vụ hòa giải 1. Các bên tranh chấp phải chủ động gặp gỡ để tự hòa giải hoặc tiến hành hòa giải thông qua hòa giải ở cơ sở. 2. Trường hợp các bên không hòa giải được thì gửi đơn đến Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp xã) nơi có đất tranh chấp để hòa giải. 3. Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Nguyên tắc hòa giải 1. Nhà nước khuyến khích các bên tranh chấp tự hòa giải trong tất cả các giai đoạn của quá trình giải quyết hoặc giải quyết tranh chấp thông qua Hội đồng hoà giải nhằm hạn chế tranh chấp, khiếu nại phát sinh từ cơ sở. 2. Việc hoà giải ở cấp xã do Hội đồng hoà giải thực hiện. Hội đồng hòa giải do Ủy ban nhân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trình tự, thủ tục và thời hạn hòa giải 1. Sau khi tiếp nhận đơn yêu cầu hòa giải, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm phân công cán bộ thụ lý hòa giải. a) Việc thụ lý hòa giải và phân công cán bộ thụ lý phải bằng quyết định hành chính và phải bảo đảm các nội dung gồm: họ tên, địa chỉ người tranh chấp, người bị tranh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 2

MỤC 2 Giải quyết tranh chấp thuộc thẩm quyền Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện là những tranh chấp đất đai giữa hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư với nhau mà các bên tranh chấp không có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Tiếp nhận, xử lý đơn tranh chấp đất đai ở cấp huyện 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm tổ chức tiếp công dân, tiếp nhận và xử lý, giải quyết đơn tranh chấp đất đai của công dân, cơ quan, tổ chức theo quy định của pháp luật. 2. Đơn tranh chấp đất đai do công dân trực tiếp gửi tại nơi tiếp công dân hoặc đơn tiế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 rewritten

Điều 27.

Điều 27. Trình tự, thủ tục, thời hạn thụ lý đơn tranh chấp đất đai ở cấp huyện 1. Sau khi tiếp nhận đơn thuộc thẩm quyền, Trưởng Phòng Tài nguyên và Môi trường phải ban hành quyết định thụ lý đơn tranh chấp đất đai và phân công cán bộ thụ lý để thẩm tra, xác minh và kết luận, kiến nghị việc giải quyết. a) Quyết định thụ lý đơn tranh ch...

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định trình tự thủ tục xây dựng đối với các công trình Trạm thu, phát sóng thông tin di động (BTS) trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định trình tự thủ tục xây dựng đối với các công trình Trạm thu, phát sóng thông tin di động (BTS) trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Trình tự, thủ tục, thời hạn thụ lý đơn tranh chấp đất đai ở cấp huyện
  • Sau khi tiếp nhận đơn thuộc thẩm quyền, Trưởng Phòng Tài nguyên và Môi trường phải ban hành quyết định thụ lý đơn tranh chấp đất đai và phân công cán bộ thụ lý để thẩm tra, xác minh và kết luận, ki...
  • a) Quyết định thụ lý đơn tranh chấp đất đai phải bảo đảm về thể thức văn bản theo quy định tại Thông tư liên tịch 55/2005/TTLT-BNV-VPCP ngày 06 tháng 5 năm 2005 của Bộ Nội vụ và Văn phòng Chính phủ...
left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Trình tự, thủ tục và thời hạn ban hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai 1. Sau khi nhận được báo cáo kết luận và kiến nghị việc giải quyết kèm theo dự thảo quyết định giải quyết tranh chấp của Trưởng Phòng Tài nguyên và Môi trường, Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm xem xét, r...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 3

MỤC 3 Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Thẩm quyền và trách nhiệm tham mưu giải quyết tranh chấp đất đai ở cấp tỉnh 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giải quyết lần đầu đối với tranh chấp đất đai giữa tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài với nhau hoặc giữa tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Tiếp nhận, xử lý đơn tranh chấp đất đai ở cấp tỉnh 1. Phòng Tiếp công dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức tiếp công dân, tiếp nhận và xử lý đơn tranh chấp đất đai của công dân, cơ quan, tổ chức theo quy định của pháp luật; chuyển đơn tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh cho Giám đốc Sở T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Trình tự, thủ tục, thời hạn thụ lý, giải quyết tranh chấp đất đai ở cấp tỉnh 1. Sau khi tiếp nhận đơn tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường phải ban hành quyết định thụ lý đơn tranh chấp và phân công cán bộ thụ lý để thẩm tra, xác minh và kết luận, kiến nghị việc giải quyết theo trình tự, th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIẢI QUYẾT ĐƠN TỐ CÁO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Thẩm quyền giải quyết tố cáo của các cơ quan hành chính Nhà nước 1. Thẩm quyền giải quyết tố cáo của cơ quan hành chính Nhà nước thuộc tỉnh thực hiện theo quy định tại các Điều 59, 60, 61, 62 Luật Khiếu nại, tố cáo và các Điều 32, 33, 34 Nghị định 136/2006/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2006 của Chính phủ về hướng dẫn thi hành Luậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Tiếp nhận và xử lý đơn tố cáo 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp, thủ trưởng các cơ quan hành chính Nhà nước có trách nhiệm tổ chức tiếp công dân, tiếp nhận, phân loại, xử lý và giải quyết tố cáo của công dân theo quy định của pháp luật. 2. Phòng Tiếp công dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức tiếp công dân, tiếp nhận, phân loại, x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 rewritten

Điều 34.

Điều 34. Trình tự, thủ tục, thời hạn thụ lý đơn tố cáo 1. Sau khi tiếp nhận đơn tố cáo thuộc thẩm quyền, người có thẩm quyền giải quyết tố cáo hoặc Thủ trưởng cơ quan tham mưu phải ban hành quyết định thụ lý đơn tố cáo và phân công cán bộ thụ lý để kiểm tra, xác minh nội dung đơn tố cáo. a) Quyết định thụ lý đơn tố cáo phải bảo đảm về...

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định trình tự thủ tục xây dựng đối với các công trình Trạm thu, phát sóng thông tin di động (BTS) trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định trình tự thủ tục xây dựng đối với các công trình Trạm thu, phát sóng thông tin di động (BTS) trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Removed / left-side focus
  • Điều 34. Trình tự, thủ tục, thời hạn thụ lý đơn tố cáo
  • Sau khi tiếp nhận đơn tố cáo thuộc thẩm quyền, người có thẩm quyền giải quyết tố cáo hoặc Thủ trưởng cơ quan tham mưu phải ban hành quyết định thụ lý đơn tố cáo và phân công cán bộ thụ lý để kiểm t...
  • a) Quyết định thụ lý đơn tố cáo phải bảo đảm về thể thức văn bản theo quy định tại Thông tư liên tịch 55/2005/TTLT-BNV-VPCP ngày 06 tháng 5 năm 2005 của Bộ Nội vụ và Văn phòng Chính phủ hướng dẫn v...
left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Trình tự, thủ tục, thời hạn kết luận xử lý tố cáo 1. Đối với vụ việc thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân: a) Sau khi nhận được báo cáo kết quả kiểm tra, xác minh của cán bộ thụ lý, thủ trưởng cơ quan tham mưu có trách nhiệm xem xét, ký văn bản kết luận và kiến nghị việc giải quyết trình Chủ tịch Ủy ban nhâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Hồ sơ giải quyết tố cáo 1. Việc giải quyết tố cáo phải được lập thành hồ sơ. Hồ sơ giải quyết tố cáo bao gồm: a) Đơn tố cáo hoặc bản ghi lời tố cáo; b) Quyết định thụ lý đơn tố cáo; c) Kế hoạch thụ lý được duyệt; lịch làm việc; d) Biên bản làm việc, biên bản xác minh, kết quả giám định, tài liệu, chứng cứ thu thập được trong q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII TRÁCH NHIỆM TIẾP CÔNG DÂN, TIẾP NHẬN, XỬ LÝ ĐƠN VÀ GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO , TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Trách nhiệm tiếp công dân, tiếp nhận, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, tranh chấp đất đai 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp, Thủ trưởng các cơ quan hành chính Nhà nước có trách nhiệm bố trí nơi tiếp công dân thuận tiện và có quyết định phân công cán bộ tiếp công dân thường xuyên để tiếp công dân, tiếp nhận, phân loại, xử lý đơn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Trách nhiệm tổ chức họp tư vấn để giải quyết khiếu nại, tố cáo, tranh chấp đất đai 1. Đối với các vụ việc tranh chấp, khiếu nại, tố cáo phức tạp, cần thiết phải tổ chức họp tư vấn trước khi giải quyết, cán bộ Văn phòng cấp xã, Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp huyện, Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Trách nhiệm tổ chức tiếp công dân theo đề nghị đột xuất 1. Phòng Tiếp công dân hoặc cán bộ tiếp công dân có trách nhiệm đăng ký lịch và tổ chức để Chủ tịch Ủy ban nhân dân hoặc Thủ trưởng cơ quan cùng cấp tiếp công dân nhằm chỉ đạo việc giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo theo đề nghị của công dân. 2. Phòng Tiếp công dâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Trách nhiệm rà soát hồ sơ và phát hành quyết định giải quyết khiếu nại, tranh chấp đất đai, văn bản kết luận và xử lý tố cáo 1. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp huyện, Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm rà soát hồ sơ của cơ quan tham mưu giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo trước kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IX

Chương IX TRÌNH TỰ, THỦ TỤC TỔ CHỨC THI HÀNH QUYẾT ĐỊNH GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI, VĂN BẢN KẾT LUẬN VÀ XỬ LÝ TỐ CÁO CÓ HIỆU LỰC PHÁP LUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Bảo đảm hiệu lực quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, khiếu nại, văn bản xử lý tố cáo có hiệu lực pháp luật 1. Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, khiếu nại, văn bản kết luận và xử lý tố cáo của cơ quan thẩm quyền khi có hiệu lực pháp luật phải được tổ chức, cá nhân có trách nhiệm chấp hành nghiêm túc. Người có trác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan nhà nước có quyết định hành chính, hành vi hành chính bị khiếu nại Căn cứ vào nội dung quyết định giải quyết khiếu nại của người có thẩm quyền, Thủ trưởng cơ quan nhà nước có quyết định hành chính, hành vi hành chính bị khiếu nại có trách nhiệm: 1. Trong trường hợp nội dung khiếu nại là đúng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Trình tự, thủ tục tổ chức thi hành quyết định giải quyết khiếu nại, tranh chấp, văn bản kết luận và xử lý tố cáo có hiệu lực pháp luật 1. Cơ quan ban hành quyết định giải quyết tranh chấp, khiếu nại, văn bản kết luận và xử lý tố cáo chịu trách nhiệm công bố hoặc ủy quyền cho cơ quan tham mưu công bố việc thi hành quyết định g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương X

Chương X THANH TRA CHẤP HÀNH PHÁP LUẬT VỀ TIẾP CÔNG DÂN, GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP, KHIẾU NẠI, TỐ CÁO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Thanh tra các cấp, các ngành có trách nhiệm 1. Thanh tra chấp hành pháp luật trong việc tiếp công dân, giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo của Thủ trưởng cơ quan, đơn vị cấp dưới và cơ quan chuyên môn của Thủ trưởng cùng cấp; trong trường hợp cần thiết, đề nghị Thủ trưởng cùng cấp triệu tập Thủ trưởng cơ quan, tổ chức, đơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Thẩm quyền thanh tra 1. Chánh Thanh tra tỉnh thanh tra chấp hành pháp luật về tiếp công dân, tiếp nhận, xử lý và giải quyết đơn tranh chấp, khiếu nại, tố cáo của Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện và các đơn vị cấp dưới; kiến nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Nội dung thanh tra 1. Thanh tra việc thực hiện Luật Khiếu nại, tố cáo, các Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khiếu nại, tố cáo gồm: việc tổ chức tiếp công dân thường xuyên của cán bộ; tiếp công dân định kỳ của Thủ trưởng cơ quan, đơn vị; việc tiếp nhận, phân loại, theo dõi và xử lý đơn thư; việc giải quyết các đơn, th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Quyết định thanh tra, hình thức thanh tra, thời hạn thanh tra và quy trình tiến hành thanh tra Việc ra quyết định thanh tra, hình thức thanh tra, thời hạn thanh tra, quy trình tiến hành cuộc thanh tra và các nội dung khác có liên quan được thực hiện theo quy định của pháp luật về hoạt động thanh tra.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương XI

Chương XI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48

Điều 48 . Trách nhiệm thụ lý, giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo 1. Cán bộ thụ lý chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực, đúng pháp luật đối với các tài liệu, chứng cứ đã xác minh thu thập và nội dung báo cáo kết quả thẩm tra, xác minh. 2. Thủ trưởng cơ quan tham mưu giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo chịu trách nhi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Trách nhiệm phối hợp trong việc giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo Thủ trưởng cơ quan chuyên môn có trách nhiệm cung cấp tài liệu, hồ sơ, cử cán bộ, bố trí phương tiện kỹ thuật và phối hợp thẩm tra, xác minh, kết luận, kiến nghị việc giải quyết khiếu nại, tố cáo có liên quan đến ngành, lĩnh vực mình quản lý để tham mưu c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50.

Điều 50. Khen thưởng và xử lý trách nhiệm của cán bộ, công chức trong việc giải quyết khiếu nại, tố cáo, tranh chấp đất đai 1. Cán bộ, công chức có một trong các hành vi vi phạm sau đây thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý bằng một trong các hình thức kỷ luật theo quy định của pháp luật về quản lý cán bộ, công chức; nếu g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 51.

Điều 51. Xử lý đối với các hành vi vi phạm quy định về tiếp công dân, khiếu nại, tố cáo, tranh chấp đất đai 1. Người nào có một trong các hành vi vi phạm sau đây thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự; nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 52.

Điều 52. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan trong việc tổ chức thực hiện 1. Thủ trưởng Sở, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện và Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm tổ chức tuyên truyền và triển khai thực hiện Quy định này. Các Sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm thực hiện chế độ báo cáo tình hình g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.