Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế soạn thảo, ban hành, rà soát, hệ thống hóa và kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
07/2008/QĐ-UBND
Right document
V/v tổ chức phong trào thi đua thực hiện thắng lợi nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội năm 2017
1/ CT-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế soạn thảo, ban hành, rà soát, hệ thống hóa và kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v tổ chức phong trào thi đua thực hiện thắng lợi nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội năm 2017
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v tổ chức phong trào thi đua thực hiện thắng lợi nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội năm 2017
- Ban hành Quy chế soạn thảo, ban hành, rà soát, hệ thống hóa
- và kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật
- trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế soạn thảo, ban hành, rà soát, hệ thống hóa và kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và bãi bỏ Quyết định số 298/2001/QĐ-UB ngày 31 tháng 7 năm 2001 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hoà về việc ban hành Quy định trình tự, thủ tục ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa và việc tổ chức thực hiện văn bản quy phạm phá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Soạn thảo, ban hành, rà soát, hệ thống hóa, kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luậ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này hướng dẫn các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện một số nội dung về soạn thảo, ban hành, rà soát, hệ thống hóa và kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa, bao gồm: 1. Soạn thảo nghị quyết do các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân đề nghị Hội đồng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân 1. Văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân là văn bản do Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành theo hình thức nghị quyết và có đầy đủ các yếu tố quy định tại điểm b, điểm c và điểm d khoản 1 Điều 2 Nghị định số 91/2006/NĐ-CP ngày...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân Thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân được thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 55/2005/TTLT-BNV-VPCP ngày 06 tháng 5 năm 2005 của Bộ Nội vụ và Văn phòng Chính...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Dự kiến chương trình xây dựng nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh 1. Trách nhiệm của các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh đề nghị xây dựng nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh a) Gửi đề nghị xây dựng nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh trước ngày 01 tháng 10 hàng năm. b) Văn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Lập chương trình xây dựng quyết định, chỉ thị của Ủy ban nhân dân dân tỉnh 1. Trách nhiệm của các cơ quan đề nghị xây dựng quyết định, chỉ thị của Ủy ban nhân dân tỉnh: a) Gửi đề nghị xây dựng quyết định, chỉ thị của Ủy ban nhân dân tỉnh đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh trước ngày 01 tháng 12 hàng năm; b) Văn bản đề nghị phải...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Soạn thảo, ban hành quyết định, chỉ thị của Ủy ban nhân dân trong trường hợp đột xuất, khẩn cấp Việc soạn thảo, ban hành quyết định, chỉ thị của Ủy ban nhân dân trong trường hợp đột xuất, khẩn cấp được thực hiện theo quy định tại Điều 47 và Điều 48 Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Thành lập tổ soạn thảo 1. Trường hợp soạn thảo văn bản có nội dung phức tạp hoặc liên quan đến nhiều ngành, lĩnh vực, điều chỉnh những vấn đề mới, chậm nhất là 07 (bảy) ngày trước ngày dự kiến thực hiện khảo sát, đánh giá thực trạng các quan hệ xã hội ở địa phương có liên quan đến dự thảo, Thủ trưởng cơ quan chủ trì soạn thảo n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II SOẠN THẢO NGHỊ QUYẾT, QUYẾT ĐỊNH, CHỈ THỊ CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 SOẠN THẢO NGHỊ QUYẾT, QUYẾT ĐỊNH, CHỈ THỊ CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH; HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Nhiệm vụ của các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân chủ trì soạn thảo nghị quyết, quyết định, chỉ thị của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân (sau đây gọi chung là dự thảo) tỉnh. 1. Khảo sát, đánh giá thực trạng các quan hệ xã hội ở địa phương liên quan đến dự thảo theo quy định tại Điều 10 Quy chế này. 2. Nghiên cứu đường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Nhiệm vụ của các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân chủ trì soạn thảo nghị quyết, quyết định, chỉ thị của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp huyện. 1. Các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân chủ trì soạn thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp huyện thực hiện các nhiệm vụ quy định tại Điều 8 Quy chế này trừ các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Khảo sát, đánh giá thực trạng các quan hệ xã hội ở địa phương liên quan đến dự thảo 1. Việc khảo sát được tiến hành thông qua các hình thức sau: a) Tổ chức đoàn công tác; b) Phiếu hỏi, phiếu điều tra; c) Phỏng vấn; d) Hội nghị; đ) Các hình thức thích hợp khác. 2. Nội dung khảo sát a) Đối với dự thảo nghị quyết: tập trung khảo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Nghiên cứu đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng, văn bản của cơ quan nhà nước cấp trên và thông tin, tư liệu có liên quan đến dự thảo. 1. Căn cứ vào nội dung của dự thảo cơ quan chủ trì soạn thảo tập hợp, nghiên cứu các thông tin, tư liệu sau: a) Văn kiện của Đảng, của cấp ủy Đảng về vấn đề thuộc nội dung quy định của dự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Xây dựng dự thảo và tờ trình dự thảo; xác định văn bản, điều, khoản, điểm của văn bản dự kiến sửa đổi, bổ sung, thay thế, huỷ bỏ, bãi bỏ. 1. Xây dựng dự thảo phải được thực hiện theo trình tự sau: a) Hình thành ý tưởng chính của văn bản bao gồm: tên gọi, đối tượng, phạm vi, mục đích điều chỉnh của văn bản. b) Chuẩn bị đề cương...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Lấy ý kiến về dự thảo 1. Khi soạn thảo, cơ quan soạn thảo phải lấy ý kiến các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân; các ban, ngành, đoàn thể ở địa phương có liên quan. 2. Các trường hợp sau đây cơ quan soạn thảo phải lấy ý kiến của các đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của dự thảo: a) Văn bản có nội dung quy định về phí...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Tổng hợp, nghiên cứu tiếp thu ý kiến và chỉnh lý dự thảo 1. Cơ quan soạn thảo phải nghiên cứu các ý kiến góp ý, nếu hợp lý thì tiếp thu để chỉnh lý dự thảo văn bản; trường hợp không tiếp thu phải nêu rõ lý do trong bản giải trình hoặc trong tờ trình dự thảo. 2. Thủ trưởng cơ quan soạn thảo có trách nhiệm chỉ đạo việc tiếp thu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Gửi hồ sơ cho cơ quan tư pháp thẩm định 1. Hồ sơ gửi thẩm định bao gồm: a) Công văn yêu cầu thẩm định phải làm rõ được các nội dung cơ bản sau: tên cơ quan soạn thảo, yêu cầu cơ quan tư pháp cùng cấp thẩm định, các hồ sơ gửi kèm theo, thời hạn đề nghị gửi công văn thẩm định. b) Dự thảo tờ trình Ủy ban nhân dân theo quy định tạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Thẩm định dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh; dự thảo quyết định, chỉ thị của Ủy ban nhân dân tỉnh và cấp huyện 1. Tiếp nhận hồ sơ thẩm định Sau khi nhận được hồ sơ thẩm định, cán bộ được phân công thẩm định có trách nhiệm kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ thẩm định. Trong trường hợp hồ sơ gửi thẩm định không đầy đủ ho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Nghiên cứu, tiếp thu ý kiến thẩm định để chỉnh lý dự thảo 1. Chậm nhất là 02 (hai) ngày kể từ ngày nhận được báo cáo thẩm định của cơ quan tư pháp, cơ quan soạn thảo phải nghiên cứu nội dung báo cáo thẩm định để chỉnh lý dự thảo trước khi trình Ủy ban nhân dân. 2. Trường hợp không tiếp thu ý kiến thẩm định của cơ quan tư pháp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Thẩm định bổ sung 1. Cơ quan Tư pháp chỉ tiến hành thẩm định bổ sung dự thảo trong trường hợp tại cuộc họp của Ủy ban nhân dân cùng cấp xem xét, thông qua việc quyết định trình Hội đồng nhân dân đối với dự thảo nghị quyết; xem xét, thông qua đối với dự thảo quyết định, chỉ thị mà Ủy ban nhân dân yêu cầu cơ quan soạn thảo chỉnh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Chuẩn bị hồ sơ trình Ủy ban nhân dân 1. Cơ quan soạn thảo phải gửi hồ sơ dự thảo đến Văn phòng Ủy ban nhân dân cùng cấp để gửi đến các thành viên Ủy ban nhân dân chậm nhất là 03 (ba) ngày trước ngày Ủy ban nhân dân họp. 2. Hồ sơ dự thảo trình Ủy ban nhân dân bao gồm: a) Tờ trình theo quy định tại khoản 3 Điều 12 Quy chế này. b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 SOẠN THẢO NGHỊ QUYẾT, QUYẾT ĐỊNH, CHỈ THỊ CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Nhiệm vụ của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã trong việc soạn thảo nghị quyết, quyết định, chỉ thị của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cùng cấp (sau đây gọi chung là dự thảo văn bản cấp xã) 1. Phân công 01 (một) Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân soạn thảo hoặc giao cho một hoặc một số cán bộ của Ủy ban nhân dân soạn thảo (sau đây...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Nhiệm vụ của người soạn thảo dự thảo văn bản cấp xã 1. Xây dựng dự thảo văn bản cấp xã và tờ trình dự thảo văn bản cấp xã. 2. Tổ chức lấy ý kiến về dự thảo văn bản cấp xã; tổng hợp ý kiến, tiếp thu và chỉnh lý hoàn thiện dự thảo văn bản cấp xã. 3. Chuẩn bị hồ sơ trình Hội đồng nhân dân cùng cấp (đối với dự thảo nghị quyết); Ủy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Xây dựng dự thảo văn bản cấp xã và tờ trình dự thảo văn bản cấp xã Xây dựng dự thảo văn bản cấp xã và tờ trình dự thảo văn bản cấp xã được thực hiện theo trình tự sau: - Xây dựng đề cương sơ bộ của dự thảo văn bản cấp xã. - Báo cáo xin ý kiến của Chủ tịch Ủy ban nhân dân. - Chỉnh sửa đề cương sơ bộ thành đề cương chi tiết. - T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Tổ chức lấy ý kiến về dự thảo văn bản cấp xã; tổng hợp ý kiến, tiếp thu và chỉnh lý hoàn thiện dự thảo văn bản cấp xã 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã phải tổ chức lấy ý kiến đối với dự thảo văn bản cấp xã có nội dung sau: a) Quy định về mức đóng góp, huy động vốn của nhân dân địa phương để xây dựng trường học, trạm xá, đườn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Chuẩn bị hồ sơ trình Hội đồng nhân dân cùng cấp đối với dự thảo nghị quyết; trình Ủy ban nhân dân xem xét, thông qua đối với dự thảo quyết định, chỉ thị 1. Hồ sơ trình gồm các tài liệu sau a) Tờ trình; b) Dự thảo văn bản cấp xã; c) Bản tổng hợp ý kiến (đối với dự thảo văn bản cấp xã phải tổ chức lấy ý kiến theo quy định tại kh...
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v tổ chức phong trào thi đua thực hiện thắng lợi nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội năm 2017
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v tổ chức phong trào thi đua thực hiện thắng lợi nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội năm 2017
- Điều 24. Chuẩn bị hồ sơ trình Hội đồng nhân dân cùng cấp đối với dự thảo nghị quyết; trình Ủy ban nhân dân xem xét, thông qua đối với dự thảo quyết định, chỉ thị
- 1. Hồ sơ trình gồm các tài liệu sau
- b) Dự thảo văn bản cấp xã;
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III BAN HÀNH QUYẾT ĐỊNH, CHỈ THỊ ỦY BAN NHÂN DÂN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Trình tự Ủy ban nhân dân xem xét, thông qua dự thảo quyết định, chỉ thị Ủy ban nhân dân xem xét, thông qua dự thảo quyết định, chỉ thị theo trình tự quy định tại Điều 40, Điều 44 và Điều 46 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Công bố quyết định, chỉ thị của Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Đăng báo quyết định, chỉ thị a) Chậm nhất là 02 (hai) ngày kể từ ngày quyết định, chỉ thị được Chủ tịch Ủy ban nhân dân thay mặt Ủy ban nhân dân tỉnh ký ban hành, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm gửi bản chính quyết định, chỉ thị đến Báo Khánh Hoà; b) Báo Khá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Công bố quyết định, chỉ thị của Ủy ban nhân cấp huyện 1. Niêm yết văn bản a) Quyết định, chỉ thị của Ủy ban nhân dân cấp huyện khi được ban hành phải được niêm yết tại trụ sở của cơ quan ban hành và những địa điểm khác do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định. b) Thời gian niêm yết chậm nhất là 03 (ba) ngày kể từ ngày...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Công bố quyết định, chỉ thị của Ủy ban nhân cấp xã 1. Niêm yết văn bản a) Quyết định, chỉ thị của Ủy ban nhân dân cấp xã khi được ban hành phải được niêm yết tại trụ sở của cơ quan ban hành và những địa điểm khác do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định. b) Thời gian niêm yết chậm nhất là 02 (hai) ngày kể từ ngày Chủ tịch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV RÀ SOÁT, HỆ THỐNG HOÁ VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 RÀ SOÁT VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Rà soát văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân Rà soát văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân là hoạt động thường xuyên, gồm các bước: tập hợp văn bản quy phạm pháp luật, quy định quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân theo phạm vi nhất định; đối chiếu, s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Nguyên tắc của thường xuyên rà soát văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân 1. Việc rà soát phải do cơ quan, người có thẩm quyền tiến hành một cách khách quan, toàn diện, kịp thời, triệt để theo đúng quy định của pháp luật, bảo đảm sự phối hợp giữa các cơ quan liên quan. 2. Ủy ban nhân dân các cấp tổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân trong việc thực hiện rà soát văn bản quy phạm pháp luật Ủy ban nhân dân có trách nhiệm tổ chức rà soát văn bản quy phạm pháp luật do mình và do Hội đồng nhân dân cùng cấp ban hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp trong việc thực hiện rà soát văn bản quy phạm pháp luật 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm: a) Chỉ đạo Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân xây dựng kế hoạch rà soát văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Trách nhiệm của Sở Tư pháp, Phòng Tư pháp, công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã trong việc rà soát văn bản quy phạm pháp luật 1. Trách nhiệm của Sở Tư pháp, Phòng Tư pháp a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan chuyên môn khác thuộc Ủy ban nhân dân cùng cấp xây dựng dự thảo kế hoạch rà soát văn bản quy phạm pháp luật để trình Chủ t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Trách nhiệm của các cơ quan, phòng chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện trong việc rà soát văn bản quy phạm pháp luật 1. Phối hợp với cơ quan tư pháp trong việc xây dựng kế hoạch rà soát văn bản quy phạm pháp luật. 2. Căn cứ vào kế hoạch rà soát văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân cùng cấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Trách nhiệm của cơ quan tư pháp trong việc xử lý văn bản sau khi rà soát Giám đốc Sở Tư pháp, Trưởng Phòng Tư pháp cấp huyện, công chức Tư pháp - hộ tịch cấp xã khi thực hiện rà soát văn bản quy phạm pháp luật, nếu phát hiện văn bản chứa nội dung có dấu hiệu trái pháp luật, mâu thuẫu, chồng chéo, không còn phù hợp hoặc có nhữn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp trong việc xử lý văn bản sau khi rà soát 1. Kịp thời xem xét, có ý kiến chỉ đạo xử lý kết quả rà soát văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân khi nhận được báo cáo của cơ quan Tư pháp cùng cấp. 2. Tổ chức đăng Công báo (đối với cấp tỉnh), niêm yết (đối...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Quy trình thường xuyên rà soát văn bản quy phạm pháp luật 1. Thu thập văn bản quy phạm pháp luật để rà soát và các văn bản để đối chiếu; 2. Đọc, nghiên cứu văn bản được rà soát; 3. Đối chiếu, so sánh văn bản được rà soát với văn bản được lấy làm căn cứ đối chiếu; 4. Lập phiếu rà soát; đề xuất hướng xử lý; 5. Xử lý kết quả rà s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Nội dung phiếu rà soát 1. Họ tên người tiến hành rà soát văn bản; 2. Cơ quan tiến hành rà soát văn bản; 3. Ngày bắt đầu rà soát; 4. Tên văn bản được rà soát và văn bản làm cơ sở pháp lý để rà soát; 5. Nội dung rà soát; 6. Đề xuất xử lý.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 HỆ THỐNG HOÁ VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, UỶ BAN NHÂN DÂN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Hệ thống hoá văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân Hệ thống hoá văn bản quy phạm pháp luật là việc định kỳ tập hợp, sắp xếp những văn bản đã được rà soát thành từng hệ thống thống nhất về nội dung và hình thức theo yêu cầu sử dụng của cơ quan ban hành văn bản, theo lĩnh vực, theo ngành hoặc nhằm lập...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Nguyên tắc của hệ thống hoá văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân 1. Bảo đảm tính thống nhất của các văn bản quy phạm pháp luật; 2. Không bỏ sót văn bản quy phạm pháp luật và sử dụng tối đa kết quả rà soát thường xuyên trong quá trình hệ thống hoá; 3. Bảo đảm sự phối hợp giữa các cơ quan nhà nước tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp trong việc định kỳ hệ thống hoá 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm: a) Chỉ đạo Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân xây dựng kế hoạch hệ thống hoá văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cùng cấp. b)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Trách nhiệm của Sở Tư pháp, Phòng Tư pháp, công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã trong việc hệ thống hoá văn bản quy phạm pháp luật 1. Trách nhiệm của Sở Tư pháp a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan chuyên môn khác thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh xây dựng dự thảo kế hoạch hệ thống hoá văn bản quy phạm pháp luật, trình Chủ tịch Ủy ban...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Quy trình hệ thống hoá văn bản quy phạm pháp luật 1. Lập kế hoạch hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật 2. Thu thập, tập hợp, phân loại kết quả rà soát và các văn bản quy phạm pháp luật cần hệ thống hoá. 3. Thẩm định, kiểm tra lại kết quả rà soát thường xuyên và thực hiện rà soát văn bản phục vụ cho hệ thống hoá; lập danh mụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật 1. Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật bao gồm hoạt động tự kiểm tra, kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật theo quy định của Nghị định số 135/2003/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2003 của Chính phủ về kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật. 2. Văn bản phải được kiểm tra và xử lý the...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Trách nhiệm tự kiểm tra văn bản 1. Ủy ban nhân dân tỉnh, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã có trách nhiệm tự kiểm tra văn bản do mình ban hành. 2. Giám đốc Sở Tư pháp, Trưởng phòng Tư pháp, công chức phụ trách tư pháp - hộ tịch cấp xã là đầu mối giúp Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cùng cấp thực hiện vi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Quy trình phối hợp tự kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật 1. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm gửi nghị quyết, quyết định, chỉ thị của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngay sau khi được ban hành cho các cơ quan, cá nhân làm đầu mối tự kiểm tra văn b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Trách nhiệm kiểm tra văn bản 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh kiểm tra văn bản do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành. 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện kiểm tra văn bản do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp xã ban hành. 3. Giám đốc Sở Tư pháp, Trưởng phòng Tư pháp giúp Chủ tịch Ủy ban nhân dân cù...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Quy trình phối hợp kiểm tra, xử lý văn bản trái pháp luật 1. Đối với hoạt động kiểm tra văn bản do cơ quan, người có thẩm quyền ban hành văn bản gửi đến. a) Khi kiểm tra, phát hiện dấu hiệu trái pháp luật của văn bản, Sở Tư pháp, Phòng Tư pháp hoặc cơ quan chuyên môn được phân công kiểm tra thông báo để cơ quan ban hành văn bả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VI
CHƯƠNG VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Chế độ báo cáo 1. Báo cáo về công tác soạn thảo, ban hành, rà soát, hệ thống hoá, kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh. a) Định kỳ 06 (sáu) tháng và 01 (một) năm, Thủ trưởng các sở, ngành và Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện báo cáo về công tác soạn thảo, ban hành, rà soát, hệ thống hoá, kiểm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. Kinh phí soạn thảo, ban hành, rà soát, hệ thống hóa, kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật Kinh phí soạn thảo, ban hành, rà soát, hệ thống hóa, kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật được thực hiện theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51.
Điều 51. Theo dõi thực hiện Quy chế 1. Sở Tư pháp có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh theo dõi và báo cáo tình hình thực hiện Quy chế này cho Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Trong quá trình thực hiện cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan, Ủy ban nhân dân các cấp, Hội đồng nhân dân cấp huyện, cấp xã có vướng mắ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.