Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 27
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 38
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
27 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế soạn thảo, ban hành, rà soát, hệ thống hóa và kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

Open section

Tiêu đề

Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh thanh hoá

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh thanh hoá
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế soạn thảo, ban hành, rà soát, hệ thống hóa
  • và kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật
  • trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế soạn thảo, ban hành, rà soát, hệ thống hóa và kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế soạn thảo, ban hành, rà soát, hệ thống hóa và kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và bãi bỏ Quyết định số 298/2001/QĐ-UB ngày 31 tháng 7 năm 2001 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hoà về việc ban hành Quy định trình tự, thủ tục ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa và việc tổ chức thực hiện văn bản quy phạm phá...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2025.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2025.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và bãi bỏ Quyết định số 298/2001/QĐ-UB ngày 31 tháng 7 năm 2001 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hoà về việc ban hành Quy định trì...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Soạn thảo, ban hành, rà soát, hệ thống hóa, kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luậ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ TRONG ĐÔ THỊ VÀ TỶ LỆ PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG CÓ THIẾT BỊ HỖ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi...
  • HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ TRONG ĐÔ THỊ VÀ TỶ LỆ PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG CÓ THIẾT BỊ HỖ TRỢ CHO NGƯỜI KHUYẾT TẬT TRONG ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HOÁ.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
  • Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này hướng dẫn các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện một số nội dung về soạn thảo, ban hành, rà soát, hệ thống hóa và kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa, bao gồm: 1. Soạn thảo nghị quyết do các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân đề nghị Hội đồng...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá.
Removed / left-side focus
  • Quy chế này hướng dẫn các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện một số nội dung về soạn thảo, ban hành, rà soát, hệ thống hóa và kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn t...
  • 1. Soạn thảo nghị quyết do các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân đề nghị Hội đồng nhân dân ban hành;
  • 2. Soạn thảo, ban hành quyết định, chỉ thị của Ủy ban nhân dân;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân 1. Văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân là văn bản do Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành theo hình thức nghị quyết và có đầy đủ các yếu tố quy định tại điểm b, điểm c và điểm d khoản 1 Điều 2 Nghị định số 91/2006/NĐ-CP ngày...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị v à tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. 2. Quy định này không áp dụng đối với các xe ưu tiên đượ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị v à tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho ngườ...
  • 2. Quy định này không áp dụng đối với các xe ưu tiên được quy định tại Điều 27 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân
  • Văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân là văn bản do Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành theo hình thức nghị quyết và có đầy đủ các yếu tố quy định tại điểm b,...
  • Văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân là văn bản do Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành theo hình thức quyết định, chỉ thị và có đầy đủ các yếu tố quy định tại các...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân Thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân được thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 55/2005/TTLT-BNV-VPCP ngày 06 tháng 5 năm 2005 của Bộ Nội vụ và Văn phòng Chính...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đô thị là nơi tập trung dân cư sinh sống có mật độ cao và chủ yếu hoạt động trong lĩnh vực phi nông nghiệp; là trung tâm chính trị, hành chính, kinh tế, văn hoá hoặc chuyên ngành, có vai trò thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của quốc gia hoặ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Đô thị là nơi tập trung dân cư sinh sống có mật độ cao và chủ yếu hoạt động trong lĩnh vực phi nông nghiệp
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân
  • Thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân được thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 55/2005/TTLT-BNV-VPCP ngày 06 tháng 5 năm 200...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Dự kiến chương trình xây dựng nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh 1. Trách nhiệm của các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh đề nghị xây dựng nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh a) Gửi đề nghị xây dựng nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh trước ngày 01 tháng 10 hàng năm. b) Văn...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Yêu cầu chung về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị 1. Hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị phải đảm bảo quy định tại Điều 56 Luật Đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024. 2. Hoạt động vận tải hành khách đường bộ trong đô thị phải thực hiện theo quy định tại Điều 45 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ ngày 27 tháng 6 nă...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Yêu cầu chung về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị
  • 1. Hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị phải đảm bảo quy định tại Điều 56 Luật Đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024.
  • 2. Hoạt động vận tải hành khách đường bộ trong đô thị phải thực hiện theo quy định tại Điều 45 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024, Điều 57 Luật Đường bộ ngày 27 thán...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Dự kiến chương trình xây dựng nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh
  • 1. Trách nhiệm của các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh đề nghị xây dựng nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh
  • a) Gửi đề nghị xây dựng nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh trước ngày 01 tháng 10 hàng năm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Lập chương trình xây dựng quyết định, chỉ thị của Ủy ban nhân dân dân tỉnh 1. Trách nhiệm của các cơ quan đề nghị xây dựng quyết định, chỉ thị của Ủy ban nhân dân tỉnh: a) Gửi đề nghị xây dựng quyết định, chỉ thị của Ủy ban nhân dân tỉnh đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh trước ngày 01 tháng 12 hàng năm; b) Văn bản đề nghị phải...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt, xe tuyến cố định, xe trung chuyển 1. Xe buýt phải hoạt động đúng tuyến, hành trình, tần suất, thời gian hoạt động và được dừng đón, trả khách tại các điểm dừng xe buýt theo lộ trình tuyến; được ưu tiên bố trí nơi dừng, đỗ để đón, trả khách tại các bến xe, nhà ga, sân bay, bến...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt, xe tuyến cố định, xe trung chuyển
  • 1. Xe buýt phải hoạt động đúng tuyến, hành trình, tần suất, thời gian hoạt động và được dừng đón, trả khách tại các điểm dừng xe buýt theo lộ trình tuyến
  • được ưu tiên bố trí nơi dừng, đỗ để đón, trả khách tại các bến xe, nhà ga, sân bay, bến cảng, khu du lịch, điểm du lịch, cơ sở lưu trú du lịch, điểm tham quan du lịch, địa điểm văn hóa, thể thao, t...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Lập chương trình xây dựng quyết định, chỉ thị của Ủy ban nhân dân dân tỉnh
  • 1. Trách nhiệm của các cơ quan đề nghị xây dựng quyết định, chỉ thị của Ủy ban nhân dân tỉnh:
  • a) Gửi đề nghị xây dựng quyết định, chỉ thị của Ủy ban nhân dân tỉnh đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh trước ngày 01 tháng 12 hàng năm;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Soạn thảo, ban hành quyết định, chỉ thị của Ủy ban nhân dân trong trường hợp đột xuất, khẩn cấp Việc soạn thảo, ban hành quyết định, chỉ thị của Ủy ban nhân dân trong trường hợp đột xuất, khẩn cấp được thực hiện theo quy định tại Điều 47 và Điều 48 Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hoạt động vận tải khách du lịch, vận tải hành khách theo hợp đồng 1. Hoạt động vận tải khách du lịch được ưu tiên bố trí nơi dừng đỗ thuận tiện để đón, trả khách du lịch, nhưng phải chấp hành phương án tổ chức giao thông do cơ quan có thẩm quyền ban hành hoặc quy định của chính quyền địa phương. Trường hợp dừng đón trả khách du...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Hoạt động vận tải khách du lịch, vận tải hành khách theo hợp đồng
  • Hoạt động vận tải khách du lịch được ưu tiên bố trí nơi dừng đỗ thuận tiện để đón, trả khách du lịch, nhưng phải chấp hành phương án tổ chức giao thông do cơ quan có thẩm quyền ban hành hoặc quy đị...
  • Trường hợp dừng đón trả khách du lịch tại các bến xe khách, bến thủy nội địa, khu du lịch, điểm du lịch thì phải thực hiện theo quy định của tổ chức, đơn vị quản lý bến xe khách, bến thủy nội địa,...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Soạn thảo, ban hành quyết định, chỉ thị của Ủy ban nhân dân trong trường hợp đột xuất, khẩn cấp
  • Việc soạn thảo, ban hành quyết định, chỉ thị của Ủy ban nhân dân trong trường hợp đột xuất, khẩn cấp được thực hiện theo quy định tại Điều 47 và Điều 48 Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật của...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Thành lập tổ soạn thảo 1. Trường hợp soạn thảo văn bản có nội dung phức tạp hoặc liên quan đến nhiều ngành, lĩnh vực, điều chỉnh những vấn đề mới, chậm nhất là 07 (bảy) ngày trước ngày dự kiến thực hiện khảo sát, đánh giá thực trạng các quan hệ xã hội ở địa phương có liên quan đến dự thảo, Thủ trưởng cơ quan chủ trì soạn thảo n...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hoạt động vận tải hành khách bằng xe taxi 1. Xe taxi đón, trả khách theo thỏa thuận giữa hành khách và người lái xe nhưng phải chấp hành các quy định của pháp luật về trật tự, an toàn giao thông đường bộ khi đón, trả khách. 2. Xe taxi được ưu tiên bố trí nơi dừng, đỗ để đón, trả khách tại các bến xe, nhà ga, sân bay, bến cảng,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Hoạt động vận tải hành khách bằng xe taxi
  • 1. Xe taxi đón, trả khách theo thỏa thuận giữa hành khách và người lái xe nhưng phải chấp hành các quy định của pháp luật về trật tự, an toàn giao thông đường bộ khi đón, trả khách.
  • 2. Xe taxi được ưu tiên bố trí nơi dừng, đỗ để đón, trả khách tại các bến xe, nhà ga, sân bay, bến cảng, khu du lịch, điểm du lịch, cơ sở lưu trú du lịch, điểm tham quan du lịch, địa điểm văn hóa,...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Thành lập tổ soạn thảo
  • Trường hợp soạn thảo văn bản có nội dung phức tạp hoặc liên quan đến nhiều ngành, lĩnh vực, điều chỉnh những vấn đề mới, chậm nhất là 07 (bảy) ngày trước ngày dự kiến thực hiện khảo sát, đánh giá t...
  • 2. Thành phần Tổ soạn thảo gồm: đại diện đơn vị được giao chủ trì soạn thảo là Tổ trưởng Tổ soạn thảo và thành viên là đại diện cơ quan tư pháp, đại diện một số cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân...
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II SOẠN THẢO NGHỊ QUYẾT, QUYẾT ĐỊNH, CHỈ THỊ CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN

Open section

Chương II

Chương II HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ TRONG ĐÔ THỊ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ TRONG ĐÔ THỊ
Removed / left-side focus
  • SOẠN THẢO NGHỊ QUYẾT, QUYẾT ĐỊNH, CHỈ THỊ
  • CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 SOẠN THẢO NGHỊ QUYẾT, QUYẾT ĐỊNH, CHỈ THỊ CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH; HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Nhiệm vụ của các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân chủ trì soạn thảo nghị quyết, quyết định, chỉ thị của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân (sau đây gọi chung là dự thảo) tỉnh. 1. Khảo sát, đánh giá thực trạng các quan hệ xã hội ở địa phương liên quan đến dự thảo theo quy định tại Điều 10 Quy chế này. 2. Nghiên cứu đường...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Hoạt động vận tải hàng hóa bằng xe ô tô 1. Xe chở hàng phải hoạt động đúng tuyến, phạm vi và thời gian quy định đối với từng loại xe theo phương án tổ chức giao thông do cơ quan có thẩm quyền ban hành. Hàng hóa trên xe phải xếp gọn gàng theo quy định tại Thông tư số 12/2025/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ Xây dựng quy đị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Hoạt động vận tải hàng hóa bằng xe ô tô
  • 1. Xe chở hàng phải hoạt động đúng tuyến, phạm vi và thời gian quy định đối với từng loại xe theo phương án tổ chức giao thông do cơ quan có thẩm quyền ban hành. Hàng hóa trên xe phải xếp gọn gàng...
  • lưu hành xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích trên đường bộ
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Nhiệm vụ của các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân chủ trì soạn thảo nghị quyết, quyết định, chỉ thị của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân (sau đây gọi chung là dự thảo) tỉnh.
  • 1. Khảo sát, đánh giá thực trạng các quan hệ xã hội ở địa phương liên quan đến dự thảo theo quy định tại Điều 10 Quy chế này.
  • 2. Nghiên cứu đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng, văn bản của cơ quan nhà nước cấp trên và thông tin, tư liệu có liên quan đến dự thảo theo quy định tại Điều 11 Quy chế này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Nhiệm vụ của các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân chủ trì soạn thảo nghị quyết, quyết định, chỉ thị của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp huyện. 1. Các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân chủ trì soạn thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp huyện thực hiện các nhiệm vụ quy định tại Điều 8 Quy chế này trừ các...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Hoạt động vận tải người, hàng hoá nội bộ bằng xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ Hoạt động vận tải người, vận tải hàng hoá nội bộ bằng xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ phải tuân thủ quy định tại Điều 24, Điều 25, Điều 26, Điều 27 Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Hoạt động vận tải người, hàng hoá nội bộ bằng xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ
  • Hoạt động vận tải người, vận tải hàng hoá nội bộ bằng xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ phải tuân thủ quy định tại Điều 24, Điều 25, Điều 26, Điều 27 Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 12...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Nhiệm vụ của các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân chủ trì soạn thảo nghị quyết, quyết định, chỉ thị của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp huyện.
  • 1. Các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân chủ trì soạn thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp huyện thực hiện các nhiệm vụ quy định tại Điều 8 Quy chế này trừ các nhiệm vụ quy đinh tại kho...
  • 2. Các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân chủ trì soạn thảo quyết định, chỉ thị của Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện các nhiệm vụ quy định tại Điều 8 Quy chế này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Khảo sát, đánh giá thực trạng các quan hệ xã hội ở địa phương liên quan đến dự thảo 1. Việc khảo sát được tiến hành thông qua các hình thức sau: a) Tổ chức đoàn công tác; b) Phiếu hỏi, phiếu điều tra; c) Phỏng vấn; d) Hội nghị; đ) Các hình thức thích hợp khác. 2. Nội dung khảo sát a) Đối với dự thảo nghị quyết: tập trung khảo...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Hoạt động của xe cứu hộ giao thông đường bộ Xe cứu hộ giao thông đường bộ phải bảo đảm trật tự, an toàn giao thông theo quy định tại Điều 54 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Hoạt động của xe cứu hộ giao thông đường bộ
  • Xe cứu hộ giao thông đường bộ phải bảo đảm trật tự, an toàn giao thông theo quy định tại Điều 54 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Khảo sát, đánh giá thực trạng các quan hệ xã hội ở địa phương liên quan đến dự thảo
  • 1. Việc khảo sát được tiến hành thông qua các hình thức sau:
  • a) Tổ chức đoàn công tác;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Nghiên cứu đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng, văn bản của cơ quan nhà nước cấp trên và thông tin, tư liệu có liên quan đến dự thảo. 1. Căn cứ vào nội dung của dự thảo cơ quan chủ trì soạn thảo tập hợp, nghiên cứu các thông tin, tư liệu sau: a) Văn kiện của Đảng, của cấp ủy Đảng về vấn đề thuộc nội dung quy định của dự...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Thời gian và phạm vi hoạt động 1. Xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định, xe buýt, xe taxi; xe trung chuyển; xe ô tô đưa đón cán bộ, nhân viên, công nhân, trẻ em mầm non, học sinh, sinh viên (xe ô tô chở người nội bộ) được hoạt động 24/24 giờ hàng ngày trên các tuyến đường trong đô thị, trừ các tuyến đường có...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Thời gian và phạm vi hoạt động
  • 1. Xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định, xe buýt, xe taxi
  • xe trung chuyển
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Nghiên cứu đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng, văn bản của cơ quan nhà nước cấp trên và thông tin, tư liệu có liên quan đến dự thảo.
  • 1. Căn cứ vào nội dung của dự thảo cơ quan chủ trì soạn thảo tập hợp, nghiên cứu các thông tin, tư liệu sau:
  • a) Văn kiện của Đảng, của cấp ủy Đảng về vấn đề thuộc nội dung quy định của dự thảo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Xây dựng dự thảo và tờ trình dự thảo; xác định văn bản, điều, khoản, điểm của văn bản dự kiến sửa đổi, bổ sung, thay thế, huỷ bỏ, bãi bỏ. 1. Xây dựng dự thảo phải được thực hiện theo trình tự sau: a) Hình thành ý tưởng chính của văn bản bao gồm: tên gọi, đối tượng, phạm vi, mục đích điều chỉnh của văn bản. b) Chuẩn bị đề cương...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Quy định về phương tiện để người khuyết tật tiếp cận sử dụng Xe buýt có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật phải có kết cấu để người khuyết tật có thể tiếp cận sử dụng theo quy định tại Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ và đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Quy định về phương tiện để người khuyết tật tiếp cận sử dụng
  • Xe buýt có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật phải có kết cấu để người khuyết tật có thể tiếp cận sử dụng theo quy định tại Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Xây dựng dự thảo và tờ trình dự thảo; xác định văn bản, điều, khoản, điểm của văn bản dự kiến sửa đổi, bổ sung, thay thế, huỷ bỏ, bãi bỏ.
  • 1. Xây dựng dự thảo phải được thực hiện theo trình tự sau:
  • a) Hình thành ý tưởng chính của văn bản bao gồm: tên gọi, đối tượng, phạm vi, mục đích điều chỉnh của văn bản.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Lấy ý kiến về dự thảo 1. Khi soạn thảo, cơ quan soạn thảo phải lấy ý kiến các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân; các ban, ngành, đoàn thể ở địa phương có liên quan. 2. Các trường hợp sau đây cơ quan soạn thảo phải lấy ý kiến của các đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của dự thảo: a) Văn bản có nội dung quy định về phí...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị 1. Các đơn vị kinh doanh vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt phải đầu tư phương tiện có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật. 2. Tỷ lệ (%) phương tiện kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt đảm bảo có thiết bị hỗ tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị
  • 1. Các đơn vị kinh doanh vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt phải đầu tư phương tiện có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật.
  • 2. Tỷ lệ (%) phương tiện kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt đảm bảo có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật, cụ thể:
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Lấy ý kiến về dự thảo
  • 1. Khi soạn thảo, cơ quan soạn thảo phải lấy ý kiến các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân; các ban, ngành, đoàn thể ở địa phương có liên quan.
  • 2. Các trường hợp sau đây cơ quan soạn thảo phải lấy ý kiến của các đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của dự thảo:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Tổng hợp, nghiên cứu tiếp thu ý kiến và chỉnh lý dự thảo 1. Cơ quan soạn thảo phải nghiên cứu các ý kiến góp ý, nếu hợp lý thì tiếp thu để chỉnh lý dự thảo văn bản; trường hợp không tiếp thu phải nêu rõ lý do trong bản giải trình hoặc trong tờ trình dự thảo. 2. Thủ trưởng cơ quan soạn thảo có trách nhiệm chỉ đạo việc tiếp thu...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của các sở, ngành 1. Sở Xây dựng a) Chủ trì, phối hợp với Công an tỉnh, Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân các xã, phường và đơn vị có liên quan tuyên truyền, hướng dẫn, đôn đốc việc thực hiện Quy định này; b) Chủ trì, phối hợp với Công an tỉnh, Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan có liên qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm của các sở, ngành
  • 1. Sở Xây dựng
  • a) Chủ trì, phối hợp với Công an tỉnh, Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân các xã, phường và đơn vị có liên quan tuyên truyền, hướng dẫn, đôn đốc việc thực hiện Quy định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Tổng hợp, nghiên cứu tiếp thu ý kiến và chỉnh lý dự thảo
  • 1. Cơ quan soạn thảo phải nghiên cứu các ý kiến góp ý, nếu hợp lý thì tiếp thu để chỉnh lý dự thảo văn bản; trường hợp không tiếp thu phải nêu rõ lý do trong bản giải trình hoặc trong tờ trình dự t...
  • 2. Thủ trưởng cơ quan soạn thảo có trách nhiệm chỉ đạo việc tiếp thu ý kiến. Các ý kiến góp ý phải được tổng hợp và đưa vào hồ sơ gửi cơ quan tư pháp thẩm định
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Gửi hồ sơ cho cơ quan tư pháp thẩm định 1. Hồ sơ gửi thẩm định bao gồm: a) Công văn yêu cầu thẩm định phải làm rõ được các nội dung cơ bản sau: tên cơ quan soạn thảo, yêu cầu cơ quan tư pháp cùng cấp thẩm định, các hồ sơ gửi kèm theo, thời hạn đề nghị gửi công văn thẩm định. b) Dự thảo tờ trình Ủy ban nhân dân theo quy định tạ...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các xã, phường 1. Tuyên truyền, phổ biến, quán triệt Quy định này và các quy định khác của pháp luật có liên quan đến các tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị để biết và thực hiện. 2. Căn cứ tình hình hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị tại địa phương, chủ t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các xã, phường
  • 1. Tuyên truyền, phổ biến, quán triệt Quy định này và các quy định khác của pháp luật có liên quan đến các tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị để biết và thực hiện.
  • 2. Căn cứ tình hình hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị tại địa phương, chủ trì, phối hợp với Công an tỉnh, Sở Xây dựng và các cơ quan có liên quan xây dựng, ban hành phương án tổ chức giao thông
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Gửi hồ sơ cho cơ quan tư pháp thẩm định
  • 1. Hồ sơ gửi thẩm định bao gồm:
  • a) Công văn yêu cầu thẩm định phải làm rõ được các nội dung cơ bản sau: tên cơ quan soạn thảo, yêu cầu cơ quan tư pháp cùng cấp thẩm định, các hồ sơ gửi kèm theo, thời hạn đề nghị gửi công văn thẩm...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Thẩm định dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh; dự thảo quyết định, chỉ thị của Ủy ban nhân dân tỉnh và cấp huyện 1. Tiếp nhận hồ sơ thẩm định Sau khi nhận được hồ sơ thẩm định, cán bộ được phân công thẩm định có trách nhiệm kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ thẩm định. Trong trường hợp hồ sơ gửi thẩm định không đầy đủ ho...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của chủ phương tiện, đơn vị vận tải 1. Chấp hành nghiêm các quy định của pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ, bảo vệ môi trường, Quy định này và các quy định pháp luật khác có liên quan. 2. Yêu cầu lái xe, người điều khiển phương tiện khi tham gia hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị phải c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Trách nhiệm của chủ phương tiện, đơn vị vận tải
  • 1. Chấp hành nghiêm các quy định của pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ, bảo vệ môi trường, Quy định này và các quy định pháp luật khác có liên quan.
  • 2. Yêu cầu lái xe, người điều khiển phương tiện khi tham gia hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị phải chấp hành phương án tổ chức giao thông do cơ quan có thẩm quyền ban hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Thẩm định dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh; dự thảo quyết định, chỉ thị của Ủy ban nhân dân tỉnh và cấp huyện
  • 1. Tiếp nhận hồ sơ thẩm định
  • Sau khi nhận được hồ sơ thẩm định, cán bộ được phân công thẩm định có trách nhiệm kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ thẩm định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Nghiên cứu, tiếp thu ý kiến thẩm định để chỉnh lý dự thảo 1. Chậm nhất là 02 (hai) ngày kể từ ngày nhận được báo cáo thẩm định của cơ quan tư pháp, cơ quan soạn thảo phải nghiên cứu nội dung báo cáo thẩm định để chỉnh lý dự thảo trước khi trình Ủy ban nhân dân. 2. Trường hợp không tiếp thu ý kiến thẩm định của cơ quan tư pháp...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của người điều khiển phương tiện, người lái xe Chấp hành nghiêm các quy định của pháp luật về đảm bảo trật tự, an toàn giao thông, hoạt động vận tải đường bộ và quy định về vệ sinh môi trường.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Trách nhiệm của người điều khiển phương tiện, người lái xe
  • Chấp hành nghiêm các quy định của pháp luật về đảm bảo trật tự, an toàn giao thông, hoạt động vận tải đường bộ và quy định về vệ sinh môi trường.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Nghiên cứu, tiếp thu ý kiến thẩm định để chỉnh lý dự thảo
  • 1. Chậm nhất là 02 (hai) ngày kể từ ngày nhận được báo cáo thẩm định của cơ quan tư pháp, cơ quan soạn thảo phải nghiên cứu nội dung báo cáo thẩm định để chỉnh lý dự thảo trước khi trình Ủy ban nhâ...
  • 2. Trường hợp không tiếp thu ý kiến thẩm định của cơ quan tư pháp hoặc có ý kiến khác, cơ quan soạn thảo phải nêu rõ lý do trong Tờ trình hoặc báo cáo giải trình về ý kiến của mình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Thẩm định bổ sung 1. Cơ quan Tư pháp chỉ tiến hành thẩm định bổ sung dự thảo trong trường hợp tại cuộc họp của Ủy ban nhân dân cùng cấp xem xét, thông qua việc quyết định trình Hội đồng nhân dân đối với dự thảo nghị quyết; xem xét, thông qua đối với dự thảo quyết định, chỉ thị mà Ủy ban nhân dân yêu cầu cơ quan soạn thảo chỉnh...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Điều khoản thi hành Trong quá trình tổ chức triển khai thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc cần sửa đổi, bổ sung, đề nghị các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân kịp thời có báo cáo gửi Sở Xây dựng để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Điều khoản thi hành
  • Trong quá trình tổ chức triển khai thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc cần sửa đổi, bổ sung, đề nghị các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân kịp thời có báo cáo gửi Sở Xây dựng để tổng hợp, báo cáo...
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Thẩm định bổ sung
  • 1. Cơ quan Tư pháp chỉ tiến hành thẩm định bổ sung dự thảo trong trường hợp tại cuộc họp của Ủy ban nhân dân cùng cấp xem xét, thông qua việc quyết định trình Hội đồng nhân dân đối với dự thảo nghị...
  • xem xét, thông qua đối với dự thảo quyết định, chỉ thị mà Ủy ban nhân dân yêu cầu cơ quan soạn thảo chỉnh lý dự thảo về mặt nội dung.
left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Chuẩn bị hồ sơ trình Ủy ban nhân dân 1. Cơ quan soạn thảo phải gửi hồ sơ dự thảo đến Văn phòng Ủy ban nhân dân cùng cấp để gửi đến các thành viên Ủy ban nhân dân chậm nhất là 03 (ba) ngày trước ngày Ủy ban nhân dân họp. 2. Hồ sơ dự thảo trình Ủy ban nhân dân bao gồm: a) Tờ trình theo quy định tại khoản 3 Điều 12 Quy chế này. b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 SOẠN THẢO NGHỊ QUYẾT, QUYẾT ĐỊNH, CHỈ THỊ CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Nhiệm vụ của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã trong việc soạn thảo nghị quyết, quyết định, chỉ thị của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cùng cấp (sau đây gọi chung là dự thảo văn bản cấp xã) 1. Phân công 01 (một) Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân soạn thảo hoặc giao cho một hoặc một số cán bộ của Ủy ban nhân dân soạn thảo (sau đây...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Nhiệm vụ của người soạn thảo dự thảo văn bản cấp xã 1. Xây dựng dự thảo văn bản cấp xã và tờ trình dự thảo văn bản cấp xã. 2. Tổ chức lấy ý kiến về dự thảo văn bản cấp xã; tổng hợp ý kiến, tiếp thu và chỉnh lý hoàn thiện dự thảo văn bản cấp xã. 3. Chuẩn bị hồ sơ trình Hội đồng nhân dân cùng cấp (đối với dự thảo nghị quyết); Ủy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Xây dựng dự thảo văn bản cấp xã và tờ trình dự thảo văn bản cấp xã Xây dựng dự thảo văn bản cấp xã và tờ trình dự thảo văn bản cấp xã được thực hiện theo trình tự sau: - Xây dựng đề cương sơ bộ của dự thảo văn bản cấp xã. - Báo cáo xin ý kiến của Chủ tịch Ủy ban nhân dân. - Chỉnh sửa đề cương sơ bộ thành đề cương chi tiết. - T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Tổ chức lấy ý kiến về dự thảo văn bản cấp xã; tổng hợp ý kiến, tiếp thu và chỉnh lý hoàn thiện dự thảo văn bản cấp xã 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã phải tổ chức lấy ý kiến đối với dự thảo văn bản cấp xã có nội dung sau: a) Quy định về mức đóng góp, huy động vốn của nhân dân địa phương để xây dựng trường học, trạm xá, đườn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Chuẩn bị hồ sơ trình Hội đồng nhân dân cùng cấp đối với dự thảo nghị quyết; trình Ủy ban nhân dân xem xét, thông qua đối với dự thảo quyết định, chỉ thị 1. Hồ sơ trình gồm các tài liệu sau a) Tờ trình; b) Dự thảo văn bản cấp xã; c) Bản tổng hợp ý kiến (đối với dự thảo văn bản cấp xã phải tổ chức lấy ý kiến theo quy định tại kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III BAN HÀNH QUYẾT ĐỊNH, CHỈ THỊ ỦY BAN NHÂN DÂN

Open section

Chương III

Chương III TỶ LỆ PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG CÓ THIẾT BỊ HỖ TRỢ CHO NGƯỜI KHUYẾT TẬT TRONG ĐÔ THỊ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỶ LỆ PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG CÓ THIẾT BỊ HỖ TRỢ CHO NGƯỜI KHUYẾT TẬT TRONG ĐÔ THỊ
Removed / left-side focus
  • BAN HÀNH QUYẾT ĐỊNH, CHỈ THỊ ỦY BAN NHÂN DÂN
left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Trình tự Ủy ban nhân dân xem xét, thông qua dự thảo quyết định, chỉ thị Ủy ban nhân dân xem xét, thông qua dự thảo quyết định, chỉ thị theo trình tự quy định tại Điều 40, Điều 44 và Điều 46 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Công bố quyết định, chỉ thị của Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Đăng báo quyết định, chỉ thị a) Chậm nhất là 02 (hai) ngày kể từ ngày quyết định, chỉ thị được Chủ tịch Ủy ban nhân dân thay mặt Ủy ban nhân dân tỉnh ký ban hành, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm gửi bản chính quyết định, chỉ thị đến Báo Khánh Hoà; b) Báo Khá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Công bố quyết định, chỉ thị của Ủy ban nhân cấp huyện 1. Niêm yết văn bản a) Quyết định, chỉ thị của Ủy ban nhân dân cấp huyện khi được ban hành phải được niêm yết tại trụ sở của cơ quan ban hành và những địa điểm khác do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định. b) Thời gian niêm yết chậm nhất là 03 (ba) ngày kể từ ngày...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Công bố quyết định, chỉ thị của Ủy ban nhân cấp xã 1. Niêm yết văn bản a) Quyết định, chỉ thị của Ủy ban nhân dân cấp xã khi được ban hành phải được niêm yết tại trụ sở của cơ quan ban hành và những địa điểm khác do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định. b) Thời gian niêm yết chậm nhất là 02 (hai) ngày kể từ ngày Chủ tịch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV RÀ SOÁT, HỆ THỐNG HOÁ VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN

Open section

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • RÀ SOÁT, HỆ THỐNG HOÁ VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
  • CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 RÀ SOÁT VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Rà soát văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân Rà soát văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân là hoạt động thường xuyên, gồm các bước: tập hợp văn bản quy phạm pháp luật, quy định quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân theo phạm vi nhất định; đối chiếu, s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Nguyên tắc của thường xuyên rà soát văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân 1. Việc rà soát phải do cơ quan, người có thẩm quyền tiến hành một cách khách quan, toàn diện, kịp thời, triệt để theo đúng quy định của pháp luật, bảo đảm sự phối hợp giữa các cơ quan liên quan. 2. Ủy ban nhân dân các cấp tổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân trong việc thực hiện rà soát văn bản quy phạm pháp luật Ủy ban nhân dân có trách nhiệm tổ chức rà soát văn bản quy phạm pháp luật do mình và do Hội đồng nhân dân cùng cấp ban hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp trong việc thực hiện rà soát văn bản quy phạm pháp luật 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm: a) Chỉ đạo Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân xây dựng kế hoạch rà soát văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Trách nhiệm của Sở Tư pháp, Phòng Tư pháp, công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã trong việc rà soát văn bản quy phạm pháp luật 1. Trách nhiệm của Sở Tư pháp, Phòng Tư pháp a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan chuyên môn khác thuộc Ủy ban nhân dân cùng cấp xây dựng dự thảo kế hoạch rà soát văn bản quy phạm pháp luật để trình Chủ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Trách nhiệm của các cơ quan, phòng chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện trong việc rà soát văn bản quy phạm pháp luật 1. Phối hợp với cơ quan tư pháp trong việc xây dựng kế hoạch rà soát văn bản quy phạm pháp luật. 2. Căn cứ vào kế hoạch rà soát văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân cùng cấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Trách nhiệm của cơ quan tư pháp trong việc xử lý văn bản sau khi rà soát Giám đốc Sở Tư pháp, Trưởng Phòng Tư pháp cấp huyện, công chức Tư pháp - hộ tịch cấp xã khi thực hiện rà soát văn bản quy phạm pháp luật, nếu phát hiện văn bản chứa nội dung có dấu hiệu trái pháp luật, mâu thuẫu, chồng chéo, không còn phù hợp hoặc có nhữn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp trong việc xử lý văn bản sau khi rà soát 1. Kịp thời xem xét, có ý kiến chỉ đạo xử lý kết quả rà soát văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân khi nhận được báo cáo của cơ quan Tư pháp cùng cấp. 2. Tổ chức đăng Công báo (đối với cấp tỉnh), niêm yết (đối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Quy trình thường xuyên rà soát văn bản quy phạm pháp luật 1. Thu thập văn bản quy phạm pháp luật để rà soát và các văn bản để đối chiếu; 2. Đọc, nghiên cứu văn bản được rà soát; 3. Đối chiếu, so sánh văn bản được rà soát với văn bản được lấy làm căn cứ đối chiếu; 4. Lập phiếu rà soát; đề xuất hướng xử lý; 5. Xử lý kết quả rà s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Nội dung phiếu rà soát 1. Họ tên người tiến hành rà soát văn bản; 2. Cơ quan tiến hành rà soát văn bản; 3. Ngày bắt đầu rà soát; 4. Tên văn bản được rà soát và văn bản làm cơ sở pháp lý để rà soát; 5. Nội dung rà soát; 6. Đề xuất xử lý.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 HỆ THỐNG HOÁ VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, UỶ BAN NHÂN DÂN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Hệ thống hoá văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân Hệ thống hoá văn bản quy phạm pháp luật là việc định kỳ tập hợp, sắp xếp những văn bản đã được rà soát thành từng hệ thống thống nhất về nội dung và hình thức theo yêu cầu sử dụng của cơ quan ban hành văn bản, theo lĩnh vực, theo ngành hoặc nhằm lập...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Nguyên tắc của hệ thống hoá văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân 1. Bảo đảm tính thống nhất của các văn bản quy phạm pháp luật; 2. Không bỏ sót văn bản quy phạm pháp luật và sử dụng tối đa kết quả rà soát thường xuyên trong quá trình hệ thống hoá; 3. Bảo đảm sự phối hợp giữa các cơ quan nhà nước tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp trong việc định kỳ hệ thống hoá 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm: a) Chỉ đạo Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân xây dựng kế hoạch hệ thống hoá văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cùng cấp. b)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Trách nhiệm của Sở Tư pháp, Phòng Tư pháp, công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã trong việc hệ thống hoá văn bản quy phạm pháp luật 1. Trách nhiệm của Sở Tư pháp a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan chuyên môn khác thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh xây dựng dự thảo kế hoạch hệ thống hoá văn bản quy phạm pháp luật, trình Chủ tịch Ủy ban...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Quy trình hệ thống hoá văn bản quy phạm pháp luật 1. Lập kế hoạch hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật 2. Thu thập, tập hợp, phân loại kết quả rà soát và các văn bản quy phạm pháp luật cần hệ thống hoá. 3. Thẩm định, kiểm tra lại kết quả rà soát thường xuyên và thực hiện rà soát văn bản phục vụ cho hệ thống hoá; lập danh mụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 rewritten

Điều 44.

Điều 44. Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật 1. Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật bao gồm hoạt động tự kiểm tra, kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật theo quy định của Nghị định số 135/2003/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2003 của Chính phủ về kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật. 2. Văn bản phải được kiểm tra và xử lý the...

Open section

Tiêu đề

Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh thanh hoá

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh thanh hoá
Removed / left-side focus
  • Điều 44. Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật
  • Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật bao gồm hoạt động tự kiểm tra, kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật theo quy định của Nghị định số 135/2003/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2003 của Chính phủ...
  • 2. Văn bản phải được kiểm tra và xử lý theo quy chế này bao gồm:
left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Trách nhiệm tự kiểm tra văn bản 1. Ủy ban nhân dân tỉnh, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã có trách nhiệm tự kiểm tra văn bản do mình ban hành. 2. Giám đốc Sở Tư pháp, Trưởng phòng Tư pháp, công chức phụ trách tư pháp - hộ tịch cấp xã là đầu mối giúp Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cùng cấp thực hiện vi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Quy trình phối hợp tự kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật 1. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm gửi nghị quyết, quyết định, chỉ thị của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngay sau khi được ban hành cho các cơ quan, cá nhân làm đầu mối tự kiểm tra văn b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Trách nhiệm kiểm tra văn bản 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh kiểm tra văn bản do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành. 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện kiểm tra văn bản do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp xã ban hành. 3. Giám đốc Sở Tư pháp, Trưởng phòng Tư pháp giúp Chủ tịch Ủy ban nhân dân cù...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Quy trình phối hợp kiểm tra, xử lý văn bản trái pháp luật 1. Đối với hoạt động kiểm tra văn bản do cơ quan, người có thẩm quyền ban hành văn bản gửi đến. a) Khi kiểm tra, phát hiện dấu hiệu trái pháp luật của văn bản, Sở Tư pháp, Phòng Tư pháp hoặc cơ quan chuyên môn được phân công kiểm tra thông báo để cơ quan ban hành văn bả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG VI

CHƯƠNG VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Chế độ báo cáo 1. Báo cáo về công tác soạn thảo, ban hành, rà soát, hệ thống hoá, kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh. a) Định kỳ 06 (sáu) tháng và 01 (một) năm, Thủ trưởng các sở, ngành và Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện báo cáo về công tác soạn thảo, ban hành, rà soát, hệ thống hoá, kiểm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50.

Điều 50. Kinh phí soạn thảo, ban hành, rà soát, hệ thống hóa, kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật Kinh phí soạn thảo, ban hành, rà soát, hệ thống hóa, kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật được thực hiện theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 51.

Điều 51. Theo dõi thực hiện Quy chế 1. Sở Tư pháp có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh theo dõi và báo cáo tình hình thực hiện Quy chế này cho Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Trong quá trình thực hiện cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan, Ủy ban nhân dân các cấp, Hội đồng nhân dân cấp huyện, cấp xã có vướng mắ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.