Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 17
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 48
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
16 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế soạn thảo, ban hành, rà soát, hệ thống hóa và kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định trình tự thủ tục xây dựng đối với các công trình Trạm thu, phát sóng thông tin di động (BTS) trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định trình tự thủ tục xây dựng đối với các công trình Trạm thu, phát sóng thông tin di động (BTS) trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế soạn thảo, ban hành, rà soát, hệ thống hóa
  • và kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật
  • trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế soạn thảo, ban hành, rà soát, hệ thống hóa và kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự thủ tục xây dựng đối với các công trình Trạm thu, phát sóng thông tin di động (BTS) trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế soạn thảo, ban hành, rà soát, hệ thống hóa và kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự thủ tục xây dựng đối với các công trình Trạm thu, phát sóng thông tin di động (BTS) trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và bãi bỏ Quyết định số 298/2001/QĐ-UB ngày 31 tháng 7 năm 2001 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hoà về việc ban hành Quy định trình tự, thủ tục ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa và việc tổ chức thực hiện văn bản quy phạm phá...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và bãi bỏ Quyết định số 298/2001/QĐ-UB ngày 31 tháng 7 năm 2001 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hoà về việc ban hành Quy định trì...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Soạn thảo, ban hành, rà soát, hệ thống hóa, kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luậ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã Cam Ranh và thành phố Nha Trang; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./ TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Công Phàn QUY ĐỊNH Về trình...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giám đốc các Sở, Ban, ngành
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Soạn thảo, ban hành, rà soát, hệ thống hóa, kiểm tra và xử lý
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Right: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã Cam Ranh và thành phố Nha Trang
  • Left: Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./
same-label Similarity 1.0 unchanged

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này hướng dẫn các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện một số nội dung về soạn thảo, ban hành, rà soát, hệ thống hóa và kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa, bao gồm: 1. Soạn thảo nghị quyết do các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân đề nghị Hội đồng...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi áp dụng Quy định này hướng dẫn về trình tự thủ tục xây dựng đối với các công trình Trạm thu, phát sóng thông tin di động (sau đây gọi tắt là trạm BTS) trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan quản lý nhà nước và các tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng lắp đặt các trạm BT...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Phạm vi áp dụng
  • Quy định này hướng dẫn về trình tự thủ tục xây dựng đối với các công trình Trạm thu, phát sóng thông tin di động (sau đây gọi tắt là trạm BTS) trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
  • 2. Đối tượng áp dụng
Removed / left-side focus
  • Quy chế này hướng dẫn các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện một số nội dung về soạn thảo, ban hành, rà soát, hệ thống hóa và kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn t...
  • 1. Soạn thảo nghị quyết do các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân đề nghị Hội đồng nhân dân ban hành;
  • 2. Soạn thảo, ban hành quyết định, chỉ thị của Ủy ban nhân dân;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân 1. Văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân là văn bản do Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành theo hình thức nghị quyết và có đầy đủ các yếu tố quy định tại điểm b, điểm c và điểm d khoản 1 Điều 2 Nghị định số 91/2006/NĐ-CP ngày...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Thẩm quyền hướng dẫn và cấp phép xây dựng các trạm BTS 1. Sở Thông tin và Truyền thông hướng dẫn về trình tự đầu tư, tiếp nhận và tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư đối với các trạm BTS loại 1; xác nhận sự phù hợp về quy hoạch ngành đối với các trạm BTS loại 2. 2. Sở Xây dựng và Ủy ban nhân dân các h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Thẩm quyền hướng dẫn và cấp phép xây dựng các trạm BTS
  • 1. Sở Thông tin và Truyền thông hướng dẫn về trình tự đầu tư, tiếp nhận và tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư đối với các trạm BTS loại 1
  • xác nhận sự phù hợp về quy hoạch ngành đối với các trạm BTS loại 2.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân
  • Văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân là văn bản do Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành theo hình thức nghị quyết và có đầy đủ các yếu tố quy định tại điểm b,...
  • Văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân là văn bản do Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành theo hình thức quyết định, chỉ thị và có đầy đủ các yếu tố quy định tại các...
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân Thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân được thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 55/2005/TTLT-BNV-VPCP ngày 06 tháng 5 năm 2005 của Bộ Nội vụ và Văn phòng Chính...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã Cam Ranh và thành phố Nha Trang; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./ TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Công Phàn QUY ĐỊNH Về trình...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở, Ban, ngành
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã Cam Ranh và thành phố Nha Trang
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân
  • Thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân được thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 55/2005/TTLT-BNV-VPCP ngày 06 tháng 5 năm 200...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Dự kiến chương trình xây dựng nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh 1. Trách nhiệm của các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh đề nghị xây dựng nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh a) Gửi đề nghị xây dựng nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh trước ngày 01 tháng 10 hàng năm. b) Văn...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chủ trương đầu tư 1. Đối với các trạm BTS loại 1, Ủy ban nhân dân tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư trước khi lập dự án đầu tư. Sở Thông tin và Truyền thông tiếp nhận và tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư. 2. Nội dung hồ sơ xin chủ trương đầu tư gồm : - Văn bản đề nghị của nhà đầu tư, tư cách pháp lý...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chủ trương đầu tư
  • 1. Đối với các trạm BTS loại 1, Ủy ban nhân dân tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư trước khi lập dự án đầu tư.
  • Sở Thông tin và Truyền thông tiếp nhận và tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Dự kiến chương trình xây dựng nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh
  • 1. Trách nhiệm của các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh đề nghị xây dựng nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh
  • a) Gửi đề nghị xây dựng nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh trước ngày 01 tháng 10 hàng năm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Lập chương trình xây dựng quyết định, chỉ thị của Ủy ban nhân dân dân tỉnh 1. Trách nhiệm của các cơ quan đề nghị xây dựng quyết định, chỉ thị của Ủy ban nhân dân tỉnh: a) Gửi đề nghị xây dựng quyết định, chỉ thị của Ủy ban nhân dân tỉnh đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh trước ngày 01 tháng 12 hàng năm; b) Văn bản đề nghị phải...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Dự án đầu tư 1. Đối với công trình phải lập dự án đầu tư : chủ đầu tư lập hồ sơ thiết kế cơ sở theo khoản 3 Điều 1 Nghị định số 112/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2009 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 16/2005/NÐ-CP về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình. Sở Thông tin và Truyền thông tổ chức thẩm định th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Dự án đầu tư
  • Đối với công trình phải lập dự án đầu tư :
  • chủ đầu tư lập hồ sơ thiết kế cơ sở theo khoản 3 Điều 1 Nghị định số 112/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2009 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 16/2005/NÐ-CP về quản lý dự án đầu...
Removed / left-side focus
  • 1. Trách nhiệm của các cơ quan đề nghị xây dựng quyết định, chỉ thị của Ủy ban nhân dân tỉnh:
  • a) Gửi đề nghị xây dựng quyết định, chỉ thị của Ủy ban nhân dân tỉnh đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh trước ngày 01 tháng 12 hàng năm;
  • b) Văn bản đề nghị phải nêu rõ sự cần thiết ban hành văn bản, tên văn bản, đối tượng, phạm vi điều chỉnh của văn bản, những nội dung chính của văn bản, dự báo tác động kinh tế
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Lập chương trình xây dựng quyết định, chỉ thị của Ủy ban nhân dân dân tỉnh Right: Sở Thông tin và Truyền thông tổ chức thẩm định thiết kế cơ sở và báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Soạn thảo, ban hành quyết định, chỉ thị của Ủy ban nhân dân trong trường hợp đột xuất, khẩn cấp Việc soạn thảo, ban hành quyết định, chỉ thị của Ủy ban nhân dân trong trường hợp đột xuất, khẩn cấp được thực hiện theo quy định tại Điều 47 và Điều 48 Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng Ủy quyền Giám đốc Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình trạm BTS trên địa bàn thành phố Nha Trang. Ủy ban nhân dân cấp huyện cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình trạm BTS trên địa bàn huyện. Các trạm BTS loại 2 được lắp đặt ngoài phạm vi khu vực phải xin phép xây dự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng
  • Ủy quyền Giám đốc Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình trạm BTS trên địa bàn thành phố Nha Trang.
  • Ủy ban nhân dân cấp huyện cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình trạm BTS trên địa bàn huyện.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Soạn thảo, ban hành quyết định, chỉ thị của Ủy ban nhân dân trong trường hợp đột xuất, khẩn cấp
  • Việc soạn thảo, ban hành quyết định, chỉ thị của Ủy ban nhân dân trong trường hợp đột xuất, khẩn cấp được thực hiện theo quy định tại Điều 47 và Điều 48 Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật của...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Thành lập tổ soạn thảo 1. Trường hợp soạn thảo văn bản có nội dung phức tạp hoặc liên quan đến nhiều ngành, lĩnh vực, điều chỉnh những vấn đề mới, chậm nhất là 07 (bảy) ngày trước ngày dự kiến thực hiện khảo sát, đánh giá thực trạng các quan hệ xã hội ở địa phương có liên quan đến dự thảo, Thủ trưởng cơ quan chủ trì soạn thảo n...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng 1. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng đối với công trình BTS loại 1 : a) Đơn xin cấp giấy phép xây dựng (theo mẫu tại Phụ lục 1). b) Chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân tỉnh. c) Hồ sơ thiết kế cơ sở kèm theo Kết quả thẩm định thiết kế cơ sở của cấp có thẩm quyền, Dự án đầu tư kèm Quyết định phê...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng
  • 1. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng đối với công trình BTS loại 1 :
  • a) Đơn xin cấp giấy phép xây dựng (theo mẫu tại Phụ lục 1).
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Thành lập tổ soạn thảo
  • Trường hợp soạn thảo văn bản có nội dung phức tạp hoặc liên quan đến nhiều ngành, lĩnh vực, điều chỉnh những vấn đề mới, chậm nhất là 07 (bảy) ngày trước ngày dự kiến thực hiện khảo sát, đánh giá t...
  • 2. Thành phần Tổ soạn thảo gồm: đại diện đơn vị được giao chủ trì soạn thảo là Tổ trưởng Tổ soạn thảo và thành viên là đại diện cơ quan tư pháp, đại diện một số cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân...
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II SOẠN THẢO NGHỊ QUYẾT, QUYẾT ĐỊNH, CHỈ THỊ CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN

Open section

Chương II

Chương II TRÌNH TỰ ĐẦU TƯ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÌNH TỰ ĐẦU TƯ
Removed / left-side focus
  • SOẠN THẢO NGHỊ QUYẾT, QUYẾT ĐỊNH, CHỈ THỊ
  • CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 SOẠN THẢO NGHỊ QUYẾT, QUYẾT ĐỊNH, CHỈ THỊ CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH; HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Nhiệm vụ của các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân chủ trì soạn thảo nghị quyết, quyết định, chỉ thị của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân (sau đây gọi chung là dự thảo) tỉnh. 1. Khảo sát, đánh giá thực trạng các quan hệ xã hội ở địa phương liên quan đến dự thảo theo quy định tại Điều 10 Quy chế này. 2. Nghiên cứu đường...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Xử lý chuyển tiếp Đối với các trạm BTS đã và đang xây dựng trước thời điểm quy định này có hiệu lực nhưng chưa được cấp giấy phép xây dựng : 1. Trường hợp phù hợp với quy hoạch thì được tiếp tục hoạt động; đồng thời, chủ đầu tư phải thực hiện đầy đủ các thủ tục theo quy định, trình cấp thẩm quyền xem xét, cấp giấy phép xây dựng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Xử lý chuyển tiếp
  • Đối với các trạm BTS đã và đang xây dựng trước thời điểm quy định này có hiệu lực nhưng chưa được cấp giấy phép xây dựng :
  • 1. Trường hợp phù hợp với quy hoạch thì được tiếp tục hoạt động; đồng thời, chủ đầu tư phải thực hiện đầy đủ các thủ tục theo quy định, trình cấp thẩm quyền xem xét, cấp giấy phép xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Nhiệm vụ của các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân chủ trì soạn thảo nghị quyết, quyết định, chỉ thị của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân (sau đây gọi chung là dự thảo) tỉnh.
  • 1. Khảo sát, đánh giá thực trạng các quan hệ xã hội ở địa phương liên quan đến dự thảo theo quy định tại Điều 10 Quy chế này.
  • 2. Nghiên cứu đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng, văn bản của cơ quan nhà nước cấp trên và thông tin, tư liệu có liên quan đến dự thảo theo quy định tại Điều 11 Quy chế này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Nhiệm vụ của các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân chủ trì soạn thảo nghị quyết, quyết định, chỉ thị của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp huyện. 1. Các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân chủ trì soạn thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp huyện thực hiện các nhiệm vụ quy định tại Điều 8 Quy chế này trừ các...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của các ngành, các cấp 1. Sở Thông tin Truyền thông - Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng để xác định phạm vi các khu vực phải xin giấy phép xây dựng đối với các trạm BTS loại 2 trình UBND tỉnh ban hành. - Tổ chức tuyên truyền, phổ biến cho các tổ chức, cá nhân có liên quan hiểu rõ mục đích, yêu cầu của việc xây dựng,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm của các ngành, các cấp
  • 1. Sở Thông tin Truyền thông
  • - Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng để xác định phạm vi các khu vực phải xin giấy phép xây dựng đối với các trạm BTS loại 2 trình UBND tỉnh ban hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Nhiệm vụ của các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân chủ trì soạn thảo nghị quyết, quyết định, chỉ thị của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp huyện.
  • 1. Các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân chủ trì soạn thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp huyện thực hiện các nhiệm vụ quy định tại Điều 8 Quy chế này trừ các nhiệm vụ quy đinh tại kho...
  • 2. Các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân chủ trì soạn thảo quyết định, chỉ thị của Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện các nhiệm vụ quy định tại Điều 8 Quy chế này.
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Khảo sát, đánh giá thực trạng các quan hệ xã hội ở địa phương liên quan đến dự thảo 1. Việc khảo sát được tiến hành thông qua các hình thức sau: a) Tổ chức đoàn công tác; b) Phiếu hỏi, phiếu điều tra; c) Phỏng vấn; d) Hội nghị; đ) Các hình thức thích hợp khác. 2. Nội dung khảo sát a) Đối với dự thảo nghị quyết: tập trung khảo...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Trình tự thủ tục của nhà đầu tư khi triển khai xây dựng các trạm BTS 1. Xin chủ trương đầu tư (đối với các trạm BTS loại 1); 2. Trình cấp có thẩm quyền thẩm định thiết kế cơ sở (đối với công trình thuộc diện phải lập Dự án đầu tư); 3. Trình cấp có thẩm quyền phê duyệt Dự án đầu tư hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật; 4. Cấp phép xây...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Trình tự thủ tục của nhà đầu tư khi triển khai xây dựng các trạm BTS
  • 1. Xin chủ trương đầu tư (đối với các trạm BTS loại 1);
  • 2. Trình cấp có thẩm quyền thẩm định thiết kế cơ sở (đối với công trình thuộc diện phải lập Dự án đầu tư);
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Khảo sát, đánh giá thực trạng các quan hệ xã hội ở địa phương liên quan đến dự thảo
  • 1. Việc khảo sát được tiến hành thông qua các hình thức sau:
  • a) Tổ chức đoàn công tác;
left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Nghiên cứu đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng, văn bản của cơ quan nhà nước cấp trên và thông tin, tư liệu có liên quan đến dự thảo. 1. Căn cứ vào nội dung của dự thảo cơ quan chủ trì soạn thảo tập hợp, nghiên cứu các thông tin, tư liệu sau: a) Văn kiện của Đảng, của cấp ủy Đảng về vấn đề thuộc nội dung quy định của dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Xây dựng dự thảo và tờ trình dự thảo; xác định văn bản, điều, khoản, điểm của văn bản dự kiến sửa đổi, bổ sung, thay thế, huỷ bỏ, bãi bỏ. 1. Xây dựng dự thảo phải được thực hiện theo trình tự sau: a) Hình thành ý tưởng chính của văn bản bao gồm: tên gọi, đối tượng, phạm vi, mục đích điều chỉnh của văn bản. b) Chuẩn bị đề cương...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Lấy ý kiến về dự thảo 1. Khi soạn thảo, cơ quan soạn thảo phải lấy ý kiến các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân; các ban, ngành, đoàn thể ở địa phương có liên quan. 2. Các trường hợp sau đây cơ quan soạn thảo phải lấy ý kiến của các đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của dự thảo: a) Văn bản có nội dung quy định về phí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Tổng hợp, nghiên cứu tiếp thu ý kiến và chỉnh lý dự thảo 1. Cơ quan soạn thảo phải nghiên cứu các ý kiến góp ý, nếu hợp lý thì tiếp thu để chỉnh lý dự thảo văn bản; trường hợp không tiếp thu phải nêu rõ lý do trong bản giải trình hoặc trong tờ trình dự thảo. 2. Thủ trưởng cơ quan soạn thảo có trách nhiệm chỉ đạo việc tiếp thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Gửi hồ sơ cho cơ quan tư pháp thẩm định 1. Hồ sơ gửi thẩm định bao gồm: a) Công văn yêu cầu thẩm định phải làm rõ được các nội dung cơ bản sau: tên cơ quan soạn thảo, yêu cầu cơ quan tư pháp cùng cấp thẩm định, các hồ sơ gửi kèm theo, thời hạn đề nghị gửi công văn thẩm định. b) Dự thảo tờ trình Ủy ban nhân dân theo quy định tạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Thẩm định dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh; dự thảo quyết định, chỉ thị của Ủy ban nhân dân tỉnh và cấp huyện 1. Tiếp nhận hồ sơ thẩm định Sau khi nhận được hồ sơ thẩm định, cán bộ được phân công thẩm định có trách nhiệm kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ thẩm định. Trong trường hợp hồ sơ gửi thẩm định không đầy đủ ho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Nghiên cứu, tiếp thu ý kiến thẩm định để chỉnh lý dự thảo 1. Chậm nhất là 02 (hai) ngày kể từ ngày nhận được báo cáo thẩm định của cơ quan tư pháp, cơ quan soạn thảo phải nghiên cứu nội dung báo cáo thẩm định để chỉnh lý dự thảo trước khi trình Ủy ban nhân dân. 2. Trường hợp không tiếp thu ý kiến thẩm định của cơ quan tư pháp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Thẩm định bổ sung 1. Cơ quan Tư pháp chỉ tiến hành thẩm định bổ sung dự thảo trong trường hợp tại cuộc họp của Ủy ban nhân dân cùng cấp xem xét, thông qua việc quyết định trình Hội đồng nhân dân đối với dự thảo nghị quyết; xem xét, thông qua đối với dự thảo quyết định, chỉ thị mà Ủy ban nhân dân yêu cầu cơ quan soạn thảo chỉnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Chuẩn bị hồ sơ trình Ủy ban nhân dân 1. Cơ quan soạn thảo phải gửi hồ sơ dự thảo đến Văn phòng Ủy ban nhân dân cùng cấp để gửi đến các thành viên Ủy ban nhân dân chậm nhất là 03 (ba) ngày trước ngày Ủy ban nhân dân họp. 2. Hồ sơ dự thảo trình Ủy ban nhân dân bao gồm: a) Tờ trình theo quy định tại khoản 3 Điều 12 Quy chế này. b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 SOẠN THẢO NGHỊ QUYẾT, QUYẾT ĐỊNH, CHỈ THỊ CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Nhiệm vụ của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã trong việc soạn thảo nghị quyết, quyết định, chỉ thị của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cùng cấp (sau đây gọi chung là dự thảo văn bản cấp xã) 1. Phân công 01 (một) Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân soạn thảo hoặc giao cho một hoặc một số cán bộ của Ủy ban nhân dân soạn thảo (sau đây...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Nhiệm vụ của người soạn thảo dự thảo văn bản cấp xã 1. Xây dựng dự thảo văn bản cấp xã và tờ trình dự thảo văn bản cấp xã. 2. Tổ chức lấy ý kiến về dự thảo văn bản cấp xã; tổng hợp ý kiến, tiếp thu và chỉnh lý hoàn thiện dự thảo văn bản cấp xã. 3. Chuẩn bị hồ sơ trình Hội đồng nhân dân cùng cấp (đối với dự thảo nghị quyết); Ủy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Xây dựng dự thảo văn bản cấp xã và tờ trình dự thảo văn bản cấp xã Xây dựng dự thảo văn bản cấp xã và tờ trình dự thảo văn bản cấp xã được thực hiện theo trình tự sau: - Xây dựng đề cương sơ bộ của dự thảo văn bản cấp xã. - Báo cáo xin ý kiến của Chủ tịch Ủy ban nhân dân. - Chỉnh sửa đề cương sơ bộ thành đề cương chi tiết. - T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Tổ chức lấy ý kiến về dự thảo văn bản cấp xã; tổng hợp ý kiến, tiếp thu và chỉnh lý hoàn thiện dự thảo văn bản cấp xã 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã phải tổ chức lấy ý kiến đối với dự thảo văn bản cấp xã có nội dung sau: a) Quy định về mức đóng góp, huy động vốn của nhân dân địa phương để xây dựng trường học, trạm xá, đườn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Chuẩn bị hồ sơ trình Hội đồng nhân dân cùng cấp đối với dự thảo nghị quyết; trình Ủy ban nhân dân xem xét, thông qua đối với dự thảo quyết định, chỉ thị 1. Hồ sơ trình gồm các tài liệu sau a) Tờ trình; b) Dự thảo văn bản cấp xã; c) Bản tổng hợp ý kiến (đối với dự thảo văn bản cấp xã phải tổ chức lấy ý kiến theo quy định tại kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III BAN HÀNH QUYẾT ĐỊNH, CHỈ THỊ ỦY BAN NHÂN DÂN

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • BAN HÀNH QUYẾT ĐỊNH, CHỈ THỊ ỦY BAN NHÂN DÂN
left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Trình tự Ủy ban nhân dân xem xét, thông qua dự thảo quyết định, chỉ thị Ủy ban nhân dân xem xét, thông qua dự thảo quyết định, chỉ thị theo trình tự quy định tại Điều 40, Điều 44 và Điều 46 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Công bố quyết định, chỉ thị của Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Đăng báo quyết định, chỉ thị a) Chậm nhất là 02 (hai) ngày kể từ ngày quyết định, chỉ thị được Chủ tịch Ủy ban nhân dân thay mặt Ủy ban nhân dân tỉnh ký ban hành, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm gửi bản chính quyết định, chỉ thị đến Báo Khánh Hoà; b) Báo Khá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Công bố quyết định, chỉ thị của Ủy ban nhân cấp huyện 1. Niêm yết văn bản a) Quyết định, chỉ thị của Ủy ban nhân dân cấp huyện khi được ban hành phải được niêm yết tại trụ sở của cơ quan ban hành và những địa điểm khác do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định. b) Thời gian niêm yết chậm nhất là 03 (ba) ngày kể từ ngày...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Công bố quyết định, chỉ thị của Ủy ban nhân cấp xã 1. Niêm yết văn bản a) Quyết định, chỉ thị của Ủy ban nhân dân cấp xã khi được ban hành phải được niêm yết tại trụ sở của cơ quan ban hành và những địa điểm khác do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định. b) Thời gian niêm yết chậm nhất là 02 (hai) ngày kể từ ngày Chủ tịch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV RÀ SOÁT, HỆ THỐNG HOÁ VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 RÀ SOÁT VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Rà soát văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân Rà soát văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân là hoạt động thường xuyên, gồm các bước: tập hợp văn bản quy phạm pháp luật, quy định quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân theo phạm vi nhất định; đối chiếu, s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Nguyên tắc của thường xuyên rà soát văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân 1. Việc rà soát phải do cơ quan, người có thẩm quyền tiến hành một cách khách quan, toàn diện, kịp thời, triệt để theo đúng quy định của pháp luật, bảo đảm sự phối hợp giữa các cơ quan liên quan. 2. Ủy ban nhân dân các cấp tổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân trong việc thực hiện rà soát văn bản quy phạm pháp luật Ủy ban nhân dân có trách nhiệm tổ chức rà soát văn bản quy phạm pháp luật do mình và do Hội đồng nhân dân cùng cấp ban hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp trong việc thực hiện rà soát văn bản quy phạm pháp luật 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm: a) Chỉ đạo Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân xây dựng kế hoạch rà soát văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Trách nhiệm của Sở Tư pháp, Phòng Tư pháp, công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã trong việc rà soát văn bản quy phạm pháp luật 1. Trách nhiệm của Sở Tư pháp, Phòng Tư pháp a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan chuyên môn khác thuộc Ủy ban nhân dân cùng cấp xây dựng dự thảo kế hoạch rà soát văn bản quy phạm pháp luật để trình Chủ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Trách nhiệm của các cơ quan, phòng chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện trong việc rà soát văn bản quy phạm pháp luật 1. Phối hợp với cơ quan tư pháp trong việc xây dựng kế hoạch rà soát văn bản quy phạm pháp luật. 2. Căn cứ vào kế hoạch rà soát văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân cùng cấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Trách nhiệm của cơ quan tư pháp trong việc xử lý văn bản sau khi rà soát Giám đốc Sở Tư pháp, Trưởng Phòng Tư pháp cấp huyện, công chức Tư pháp - hộ tịch cấp xã khi thực hiện rà soát văn bản quy phạm pháp luật, nếu phát hiện văn bản chứa nội dung có dấu hiệu trái pháp luật, mâu thuẫu, chồng chéo, không còn phù hợp hoặc có nhữn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp trong việc xử lý văn bản sau khi rà soát 1. Kịp thời xem xét, có ý kiến chỉ đạo xử lý kết quả rà soát văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân khi nhận được báo cáo của cơ quan Tư pháp cùng cấp. 2. Tổ chức đăng Công báo (đối với cấp tỉnh), niêm yết (đối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Quy trình thường xuyên rà soát văn bản quy phạm pháp luật 1. Thu thập văn bản quy phạm pháp luật để rà soát và các văn bản để đối chiếu; 2. Đọc, nghiên cứu văn bản được rà soát; 3. Đối chiếu, so sánh văn bản được rà soát với văn bản được lấy làm căn cứ đối chiếu; 4. Lập phiếu rà soát; đề xuất hướng xử lý; 5. Xử lý kết quả rà s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Nội dung phiếu rà soát 1. Họ tên người tiến hành rà soát văn bản; 2. Cơ quan tiến hành rà soát văn bản; 3. Ngày bắt đầu rà soát; 4. Tên văn bản được rà soát và văn bản làm cơ sở pháp lý để rà soát; 5. Nội dung rà soát; 6. Đề xuất xử lý.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 HỆ THỐNG HOÁ VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, UỶ BAN NHÂN DÂN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Hệ thống hoá văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân Hệ thống hoá văn bản quy phạm pháp luật là việc định kỳ tập hợp, sắp xếp những văn bản đã được rà soát thành từng hệ thống thống nhất về nội dung và hình thức theo yêu cầu sử dụng của cơ quan ban hành văn bản, theo lĩnh vực, theo ngành hoặc nhằm lập...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Nguyên tắc của hệ thống hoá văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân 1. Bảo đảm tính thống nhất của các văn bản quy phạm pháp luật; 2. Không bỏ sót văn bản quy phạm pháp luật và sử dụng tối đa kết quả rà soát thường xuyên trong quá trình hệ thống hoá; 3. Bảo đảm sự phối hợp giữa các cơ quan nhà nước tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp trong việc định kỳ hệ thống hoá 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm: a) Chỉ đạo Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân xây dựng kế hoạch hệ thống hoá văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cùng cấp. b)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Trách nhiệm của Sở Tư pháp, Phòng Tư pháp, công chức tư pháp - hộ tịch cấp xã trong việc hệ thống hoá văn bản quy phạm pháp luật 1. Trách nhiệm của Sở Tư pháp a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan chuyên môn khác thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh xây dựng dự thảo kế hoạch hệ thống hoá văn bản quy phạm pháp luật, trình Chủ tịch Ủy ban...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Quy trình hệ thống hoá văn bản quy phạm pháp luật 1. Lập kế hoạch hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật 2. Thu thập, tập hợp, phân loại kết quả rà soát và các văn bản quy phạm pháp luật cần hệ thống hoá. 3. Thẩm định, kiểm tra lại kết quả rà soát thường xuyên và thực hiện rà soát văn bản phục vụ cho hệ thống hoá; lập danh mụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật 1. Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật bao gồm hoạt động tự kiểm tra, kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật theo quy định của Nghị định số 135/2003/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2003 của Chính phủ về kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật. 2. Văn bản phải được kiểm tra và xử lý the...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Trách nhiệm tự kiểm tra văn bản 1. Ủy ban nhân dân tỉnh, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã có trách nhiệm tự kiểm tra văn bản do mình ban hành. 2. Giám đốc Sở Tư pháp, Trưởng phòng Tư pháp, công chức phụ trách tư pháp - hộ tịch cấp xã là đầu mối giúp Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cùng cấp thực hiện vi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Quy trình phối hợp tự kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật 1. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm gửi nghị quyết, quyết định, chỉ thị của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngay sau khi được ban hành cho các cơ quan, cá nhân làm đầu mối tự kiểm tra văn b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Trách nhiệm kiểm tra văn bản 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh kiểm tra văn bản do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành. 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện kiểm tra văn bản do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp xã ban hành. 3. Giám đốc Sở Tư pháp, Trưởng phòng Tư pháp giúp Chủ tịch Ủy ban nhân dân cù...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Quy trình phối hợp kiểm tra, xử lý văn bản trái pháp luật 1. Đối với hoạt động kiểm tra văn bản do cơ quan, người có thẩm quyền ban hành văn bản gửi đến. a) Khi kiểm tra, phát hiện dấu hiệu trái pháp luật của văn bản, Sở Tư pháp, Phòng Tư pháp hoặc cơ quan chuyên môn được phân công kiểm tra thông báo để cơ quan ban hành văn bả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG VI

CHƯƠNG VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Chế độ báo cáo 1. Báo cáo về công tác soạn thảo, ban hành, rà soát, hệ thống hoá, kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh. a) Định kỳ 06 (sáu) tháng và 01 (một) năm, Thủ trưởng các sở, ngành và Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện báo cáo về công tác soạn thảo, ban hành, rà soát, hệ thống hoá, kiểm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50.

Điều 50. Kinh phí soạn thảo, ban hành, rà soát, hệ thống hóa, kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật Kinh phí soạn thảo, ban hành, rà soát, hệ thống hóa, kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật được thực hiện theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 51.

Điều 51. Theo dõi thực hiện Quy chế 1. Sở Tư pháp có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh theo dõi và báo cáo tình hình thực hiện Quy chế này cho Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Trong quá trình thực hiện cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan, Ủy ban nhân dân các cấp, Hội đồng nhân dân cấp huyện, cấp xã có vướng mắ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.