Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy chế tạo lập, quản lý, sử dụng nguồn vốn từ Ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với hộ nghèo và các đối tượng chính sách xã hộitrên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
08/2012/QĐ-UBND
Right document
Về việc điều chỉnh Quyết định số 30/2008/QĐ-UBND ngày 26/3/2008 của UBND Tỉnh về việc bãi miễn một số loại phí và lệ phí áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
71/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế tạo lập, quản lý, sử dụng nguồn vốn từ Ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với hộ nghèo và các đối tượng chính sách xã hộitrên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy chế tạo lập, quản lý, sử dụng nguồn vốn từ Ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với hộ nghèo và các đối tượng chính sách xã hội trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. (Có Quy chế chi tiết kèm theo Quyết định này)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 20/2011/QĐ-UBND ngày 20/4/2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ngành: Lao động Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chi nhánh tỉnh Thái Nguyên, Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Thái Nguyên; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Thái Nguyên, thị xã Sông Công, Thủ trưởng các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Quy chế này quy định việc tạo lập, quản lý, sử dụng nguồn vốn từ ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với hộ nghèo và các đối tượng chính sách xã hội trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Thái Nguyên (NHCSXH) có trách nhiệm quản lý, sử dụng Nguồn vốn ủy thác từ ngân sách địa phương đúng mục đích, đúng đối tượng có hiệu quả theo đúng các quy định của pháp luật và quy định tại Quy chế này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nghiêm cấm các hành vi lợi dụng, tham ô, chây ỳ không trả nợ gốc, lãi và sử dụng vốn từ Ngân sách địa phương không đúng mục đích. Nếu cá nhân, tổ chức vi phạm sẽ bị xử lý theo pháp luật. Riêng các trường hợp vay vốn bị rủi ro được xử lý theo các quy định của pháp luật hiện hành và quy định tại Quy chế này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Cơ chế tạo lập nguồn vốn Hàng năm, căn cứ vào mục tiêu về xóa đói, giảm nghèo và tạo việc làm, khả năng của ngân sách địa phương Sở Tài chính chủ trì phối hợp với NHCSXH tỉnh và các cơ quan có liên quan đề xuất trình UBND tỉnh quyết định bổ sung nguồn vốn từ ngân sách địa phương để cho hộ nghèo và các đối tượng chính sách xã hộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Đối tượng cho vay 1. Đối tượng vay vốn để giải quyết việc làm theo Quyết định số 71/2005/QĐ-TTg ngày 05/4/2005 của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế quản lý, điều hành vốn cho vay của Quỹ quốc gia về việc làm và Quyết định số 15/2008/QĐ-TTg ngày 23/01/2008 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 71/20...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh Quyết định số 30/2008/QĐ-UBND ngày 26/3/2008 của UBND Tỉnh về việc bãi miễn một số loại phí và lệ phí áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Open sectionThis section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.
- Điều 5. Đối tượng cho vay
- Đối tượng vay vốn để giải quyết việc làm theo Quyết định số 71/2005/QĐ-TTg ngày 05/4/2005 của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế quản lý, điều hành vốn cho vay của Quỹ quốc gia về việc làm và Quyết định...
- 2. Đối tượng vay vốn là hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ.
- Về việc điều chỉnh Quyết định số 30/2008/QĐ-UBND ngày 26/3/2008 của UBND Tỉnh về việc bãi miễn một số loại phí và lệ phí áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- Điều 5. Đối tượng cho vay
- Đối tượng vay vốn để giải quyết việc làm theo Quyết định số 71/2005/QĐ-TTg ngày 05/4/2005 của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế quản lý, điều hành vốn cho vay của Quỹ quốc gia về việc làm và Quyết định...
- 2. Đối tượng vay vốn là hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ.
Về việc điều chỉnh Quyết định số 30/2008/QĐ-UBND ngày 26/3/2008 của UBND Tỉnh về việc bãi miễn một số loại phí và lệ phí áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Left
Điều 6.
Điều 6. Phương thức cho vay Nguồn vốn nhận ủy thác tại địa phương là nguồn vốn bổ sung nhằm cùng với nguồn vốn của Trung ương đẩy nhanh việc xoá đói, giảm nghèo tại địa phương. Các đối tượng cho vay mà nguồn vốn Trung ương đã đáp ứng đủ thì không sử dụng cho vay bằng nguồn vốn này. NHCSXH nơi nhận ủy thác cần cân đối nguồn vốn, xác địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Mục đích sử dụng vốn vay. Vốn vay được dùng để mua sắm vật tư, máy móc, thiết bị, mở rộng nhà xưởng; phương tiện vận tải, nhằm mở rộng, nâng cao năng lực sản xuất - kinh doanh, mua sắm nguyên liệu, giống cây trồng, vật nuôi, thanh toán các dịch vụ phục vụ sản xuất, và các nội dung khác nhưng phải phù hợp với các quy định của ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thời hạn cho vay Theo quy định hiện hành và căn cứ vào mục đích sử dụng vốn vay; chu kỳ sản xuất, kinh doanh để quy định thời hạn cho vay, cụ thể có các loại sau: 1. Cho vay ngắn hạn là các khoản vay có thời hạn cho vay từ 01 đến 12 tháng. 2. Cho vay trung hạn là các khoản vay có thời hạn cho vay từ trên 12 tháng đến 60 tháng....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Điều kiện để được vay vốn Theo quy định của pháp luật hiện hành và Hướng dẫn của Ngân hàng Chính sách xã hội Trung ương, cụ thể: 1. Đối với Người vay là hộ nghèo phải có địa chỉ cư trú hợp pháp và phải có trong danh sách hộ nghèo của UBND cấp xã theo chuẩn nghèo do Bộ Lao động Thương binh và Xã hội công bố, được tổ tiết kiệm và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Nguyên tắc tín dụng 1. Người vay phải sử dụng vốn vay đúng mục đích xin vay. 2. Người vay phải trả nợ cả gốc và lãi đúng thời hạn đã ghi trong hợp đồng vay vốn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Cơ chế cho vay. Mức cho vay tối đa, lãi suất cho vay, quy trình, thủ tục cho vay, thu nợ, thu lãi thực hiện theo các quy định hiện hành của Thủ tướng Chính phủ và hướng dẫn của NHCSXH. Cụ thể: 1. Đối với cho vay giải quyết việc làm thực hiện theo quy định hiện hành (hiện nay đang thực hiện theo Quyết định số 71/2005/QĐ-TTg đã...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Hạch toán, theo dõi 1. Việc ghi chép, hạch toán kế toán, lập chứng từ kế toán đối với nguồn vốn ngân sách địa phương uỷ thác và dư nợ cho vay (bao gồm: vốn gốc, lãi, các khoản chi phí...) được theo dõi riêng theo quy định của Bộ Tài chính và NHCSXH Việt nam tại từng thời điểm hiện hành. 2. Cơ quan Tài chính khi cấp tiền cho NH...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Phân phối và sử dụng lãi thu được từ nguồn vốn uỷ thác Lãi thu được từ nguồn vốn uỷ thác được sử dụng để chi trả các khoản chi phí theo mức quy định của pháp luật như: Phí ủy thác; hoa hồng; trích lập dự phòng rủi ro tín dụng; bù đắp chi phí hoạt động nghiệp vụ; chi phí quản lý của NHCSXH và các cơ quan, đơn vị có liên quan. S...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trích lập Quỹ dự phòng rủi ro tín dụng Quỹ dự phòng rủi ro tín dụng được trích với tỷ lệ bằng tỷ lệ trích lập quỹ dự phòng rủi ro của NHCSXH tại thời điểm hiện hành theo các quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Xử lý rủi ro tín dụng Phạm vi, nguyên tắc, biện pháp xử lý nợ bị rủi ro, thời điểm xem xét xử lý rủi ro, hồ sơ pháp lý để xem xét xử lý rủi ro, trình tự thực hiện xử lý rủi ro được thực hiện theo các quy định của pháp luật hiện hành tại thời điểm phát sinh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Về thẩm quyền xử lý rủi ro. Việc xử lý nợ rủi ro thuộc nguồn vốn vay uỷ thác của ngân sách cấp nào do chủ tịch UBND cấp đó xem xét quyết định xử lý theo thấm quyền. 1. Chủ tịch UBND cấp tỉnh quyết định việc khoanh nợ, xoá nợ đối với nguồn vốn vay uỷ thác của ngân sách cấp tỉnh và các trường hợp xử lý rủi ro vượt quá thẩm quyền...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Về nguồn vốn xử lý rủi ro - Nguồn vốn để xoá nợ gốc cho khách hàng được sử dụng từ Quỹ dự phòng rủi ro tín dụng. Nếu quỹ dự phòng rủi ro tín dụng được quy định tại Quy chế này không đủ bù đắp, thì Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định cấp kinh phí bù đắp hoặc giảm trừ nguồn vốn cho vay. - Nguồn vốn để gia hạn nợ, khoanh nợ ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, địa phương 1. Sở Tài chính - Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan trình HĐND bổ sung vốn cho NHCSXH trong dự toán ngân sách hàng năm theo quy định để cho vay hộ nghèo và các đối tượng chính sách; - Trường hợp đột xuất cần bổ sung vốn cho vay đối với các đối tượng CSXH, Sở Tài chính c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Những tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm Quy chế này, tuỳ theo tính chất và mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc các cơ quan, đơn vị, địa phương cần phản ánh kịp thời về Sở Tài chính tỉnh để phối hợp nghiên cứu, đề xuất UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung cho phù hợp với tình hình thực tế nhằm đảm bảo sử dụng vốn uỷ thác đúng mục đích, có hiệu quả./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections