Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 19

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quyết định ban hành Quy chế quản lý doanh nghiệp và hộ kinh doanh trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định một số nội dung về quản lý đầu tư xây dựng và đấu thầu thực hiện trên tỉnh Bắc Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quyết định ban hành Quy chế quản lý doanh nghiệp và hộ kinh doanh trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn Right: Ban hành quy định một số nội dung về quản lý đầu tư xây dựng và đấu thầu thực hiện trên tỉnh Bắc Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý doanh nghiệp và hộ kinh doanh trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư xây dựng và thực hiện đấu thầu trên địa bàn tỉnh Bắc Giang”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý doanh nghiệp và hộ kinh doanh trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư xây dựng và thực hiện đấu thầu trên địa bàn tỉnh Bắc Giang”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số: 1105/QĐ-UB ngày 20/6/2003 của UBND tỉnh Bắc Kạn về việc ban hành Quy chế quản lý doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số: 1105/QĐ-UB ngày 20/6/2003 của UBND tỉnh Bắc Kạn về việc ban hành Quy chế quản lý doanh nghiệp trên địa bàn tỉ...
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 3.

Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành của tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Linh QUY ĐỊNH Một số nội dung về quản lý đầu tư xây dựng và đấu thầ...

Open section

The right-side section adds 5 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
  • Nguyễn Văn Linh
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành của tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Qu...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về chủ đầu tư; lập danh mục dự án chuẩn bị đầu tư và dự án đầu tư; thẩm định danh mục dự án chuẩn bị đầu tư và dự án đầu tư; thẩm quyền quyết định danh mục dự án chuẩn bị đầu tư và phê duyệt dự án đầu tư đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước; giám sát, đánh giá kiểm tra dự án đầu...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng điều chỉnh 1. Các tổ chức, cá nhân thực hiện đầu tư xây dựng công trình và thực hiện đấu thầu thuộc các dự án, gói thầu quy định tại Điều 1 của Quy định này. 2. Các dự án, gói thầu sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) được thực hiện theo quy định của pháp luật về xây dựng, đấu thầu và pháp luật về quản...
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Điều 3. Chủ đầu tư xây dựng công trình đối với dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp quyết định đầu tư: a) Chủ đầu tư là đơn vị quản lý, sử dụng công trình khi đơn vị có đủ điều kiện để thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn của chủ đầu tư; Trường hợp chưa xác định được đơn vị quản lý, sử dụng công trình hoặc đơn vị quản lý, sử dụng côn...
Điều 4. Điều 4. Lập danh mục dự án chuẩn bị đầu tư và dự án đầu tư (Báo cáo KTKT xây dựng công trình). 1. Chủ đầu tư hoặc cơ quan có nhu cầu đầu tư lập Tờ trình đề nghị người quyết định đầu tư phê duyệt danh mục dự án chuẩn bị đầu tư gửi cơ quan đầu mối trước ngày 31/7 hàng năm để tổ chức thẩm định và đề xuất kế hoạch năm sau. Nội dung Tờ trìn...
Điều 5. Điều 5. Thẩm định danh mục dự án chuẩn bị đầu tư và dự án đầu tư 1. Người quyết định đầu tư có trách nhiệm tổ chức thẩm định danh mục dự án chuẩn bị đầu tư, dự án đầu tư xây dựng công trình trước khi phê duyệt. Đầu mối thẩm định là đơn vị chuyên môn trực thuộc người quyết định đầu tư. Đơn vị đầu mối thẩm định danh mục dự án chuẩn bị đầ...
Điều 6. Điều 6. Thẩm quyền quyết định danh mục dự án chuẩn bị đầu tư và phê duyệt dự án đầu tư 1. Thẩm quyền quyết định danh mục dự án chuẩn bị đầu tư: Chủ tịch UBND tỉnh, Chủ tịch UBND cấp huyện và Chủ tịch UBND cấp xã quyết định danh mục dự án chuẩn bị đầu tư đối với những dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thuộc thẩm quyền quyết định đầu...