Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lai Châu
03/2015/QĐ-UBND
Right document
Về việc phê chuẩn Quyết toán ngân sách địa phương năm 2009
183/2010/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc phê chuẩn Quyết toán ngân sách địa phương năm 2009
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc phê chuẩn Quyết toán ngân sách địa phương năm 2009
- Về việc ban hành Quy định giá tính thuế tài nguyên
- trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá tính thuế tài nguyên một số loại khoáng sản, lâm sản trên địa bàn tỉnh Lai Châu. Mức giá quy định này không dùng làm cơ sở để tính chi phí sản xuất và phê duyệt các phương án.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê chuẩn Quyết toán ngân sách địa phương năm 2009: a. Tổng quyết toán thu Ngân sách địa phương: 3.522.305.071.892 đồng Tổng thu NSNN trên địa bàn: 238.622.806.119 đồng - Ngân sách Trung ương hưởng: 3.860.493.650 đồng - Ngân sách địa phương hưởng : 234.762.312.469 đồng + Ngân sách tỉnh hưởng: 118.318.805.388 đồng + Ngân sách hu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phê chuẩn Quyết toán ngân sách địa phương năm 2009:
- a. Tổng quyết toán thu Ngân sách địa phương: 3.522.305.071.892 đồng
- Tổng thu NSNN trên địa bàn: 238.622.806.119 đồng
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá tính thuế tài nguyên một số loại khoáng sản, lâm sản trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
- Mức giá quy định này không dùng làm cơ sở để tính chi phí sản xuất và phê duyệt các phương án.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 47/2011/QĐ-UBND ngày 30/12/2011 của UBND tỉnh Lai Châu về việc Quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phê chuẩn số kết dư ngân sách năm 2009: Tổng số: 224.486.239.650 đồng - Kết dư ngân sách xã, phường, thị trấn: 1.816.950.318 đồng - Kết dư ngân sách huyện, thị xã: 49.800.036.884 đồng - Kết dư ngân sách tỉnh: 172.869.252.448 đồng + Kết dư Chương trình MTQG, chương trình mục tiêu nhiệm vụ khác (Vốn đầu tư) và bố trí tiếp chi năm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Phê chuẩn số kết dư ngân sách năm 2009:
- Tổng số: 224.486.239.650 đồng
- - Kết dư ngân sách xã, phường, thị trấn: 1.816.950.318 đồng
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 47/2011/QĐ-UBND ngày 30/12/2011 của UBND tỉnh Lai Châu về việc Quy định giá tính thuế tài nguyên trên...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh chỉ đạo các cơ quan chuyên môn thuộc tỉnh và UBND các huyện, thị xã tổ chức thực hiện Nghị quyết này. Giao cho Thường trực HĐND, các ban HĐND và đại biểu HĐND tỉnh giám sát thực hiện Nghị quyết này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh chỉ đạo các cơ quan chuyên môn thuộc tỉnh và UBND các huyện, thị xã tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
- Giao cho Thường trực HĐND, các ban HĐND và đại biểu HĐND tỉnh giám sát thực hiện Nghị quyết này.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
Unmatched right-side sections