Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức giá dịch vụ vệ sinh môi trường trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
35/2014/QĐ-UBND
Right document
Chương trình xây dựng nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh năm 2016
51/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức giá dịch vụ vệ sinh môi trường trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Open sectionRight
Tiêu đề
Chương trình xây dựng nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh năm 2016
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chương trình xây dựng nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh năm 2016
- Quy định mức giá dịch vụ vệ sinh môi trường trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức giá tối đa giá dịch vụ vệ sinh môi trường trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên là 220.000 đồng/m 3 (Hai trăm hai mươi nghìn đồng chẵn). Mức giá trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và chi phí thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt bằng quy trình kỹ thuật, đảm bảo hợp vệ sinh môi trường.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Thông qua Chương trình xây dựng nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh năm 2016 như sau: I. Các nghị quyết thông qua tại kỳ họp Hội đồng nhân dân giữa năm 2016 1. Nghị quyết quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách Nhà nước và kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020. 2....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Thông qua Chương trình xây dựng nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh năm 2016 như sau:
- I. Các nghị quyết thông qua tại kỳ họp Hội đồng nhân dân giữa năm 2016
- 1. Nghị quyết quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách Nhà nước và kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020.
- Điều 1. Quy định mức giá tối đa giá dịch vụ vệ sinh môi trường trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên là 220.000 đồng/m 3 (Hai trăm hai mươi nghìn đồng chẵn).
- Mức giá trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và chi phí thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt bằng quy trình kỹ thuật, đảm bảo hợp vệ sinh môi trường.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng thu, nộp và quản lý giá dịch vụ vệ sinh môi trường 1. Đối tượng áp dụng giá dịch vụ vệ sinh môi trường gồm: khách sạn, nhà hàng, nhà nghỉ, doanh nghiệp, hợp tác xã sản xuất kinh doanh, chợ, siêu thị, trung tâm thương mại, bến tàu, bến xe; cửa hàng kinh doanh dịch vụ ăn uống giải khát; cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm, s...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết. Trong quá trình thực hiện, căn cứ yêu cầu của cơ quan Nhà nước cấp trên và tình hình thực tế tại địa phương, Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định việc thay đổi, bổ sung nội dung chương trình, thời gian trình xây dựng nghị quyết và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
- Trong quá trình thực hiện, căn cứ yêu cầu của cơ quan Nhà nước cấp trên và tình hình thực tế tại địa phương, Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định việc thay đổi, bổ sung nội dung chương trì...
- Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận khoá IX, kỳ họp thứ 14 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2015 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.
- Điều 2. Đối tượng thu, nộp và quản lý giá dịch vụ vệ sinh môi trường
- 1. Đối tượng áp dụng giá dịch vụ vệ sinh môi trường gồm: khách sạn, nhà hàng, nhà nghỉ, doanh nghiệp, hợp tác xã sản xuất kinh doanh, chợ, siêu thị, trung tâm thương mại, bến tàu, bến xe
- cửa hàng kinh doanh dịch vụ ăn uống giải khát
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 9 năm 2014. 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections