Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức giá dịch vụ vệ sinh môi trường trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
35/2014/QĐ-UBND
Right document
Về việc Quy định kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
25/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức giá dịch vụ vệ sinh môi trường trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc Quy định kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc Quy định kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- Quy định mức giá dịch vụ vệ sinh môi trường trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức giá tối đa giá dịch vụ vệ sinh môi trường trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên là 220.000 đồng/m 3 (Hai trăm hai mươi nghìn đồng chẵn). Mức giá trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và chi phí thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt bằng quy trình kỹ thuật, đảm bảo hợp vệ sinh môi trường.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, cụ thể như sau: 1. Mức chi: a) Nghị quyết của HĐND, Quyết định của UBND được ban hành mới hoặc thay thế: - Cấp tỉnh: 9.000.000 đồng/văn bản; - Cấp huyện: 7.000.000 đồng/văn bản; - Cấp xã...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, cụ thể như sau:
- a) Nghị quyết của HĐND, Quyết định của UBND được ban hành mới hoặc thay thế:
- - Cấp tỉnh: 9.000.000 đồng/văn bản;
- Điều 1. Quy định mức giá tối đa giá dịch vụ vệ sinh môi trường trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên là 220.000 đồng/m 3 (Hai trăm hai mươi nghìn đồng chẵn).
- Mức giá trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và chi phí thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt bằng quy trình kỹ thuật, đảm bảo hợp vệ sinh môi trường.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng thu, nộp và quản lý giá dịch vụ vệ sinh môi trường 1. Đối tượng áp dụng giá dịch vụ vệ sinh môi trường gồm: khách sạn, nhà hàng, nhà nghỉ, doanh nghiệp, hợp tác xã sản xuất kinh doanh, chợ, siêu thị, trung tâm thương mại, bến tàu, bến xe; cửa hàng kinh doanh dịch vụ ăn uống giải khát; cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm, s...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Căn cứ vào quy định tại Điều 1, các cấp, các ngành quản lý và sử dụng kinh phí theo định mức quy định. Các nội dung không quy định tại Quyết định này được thực hiện theo đúng quy định tại Thông tư liên tịch số 47/2012/TTLT-BTC-BTP ngày 16/3/2012 của Bộ Tài chính và Bộ Tư pháp.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Căn cứ vào quy định tại Điều 1, các cấp, các ngành quản lý và sử dụng kinh phí theo định mức quy định.
- Các nội dung không quy định tại Quyết định này được thực hiện theo đúng quy định tại Thông tư liên tịch số 47/2012/TTLT-BTC-BTP ngày 16/3/2012 của Bộ Tài chính và Bộ Tư pháp.
- Điều 2. Đối tượng thu, nộp và quản lý giá dịch vụ vệ sinh môi trường
- 1. Đối tượng áp dụng giá dịch vụ vệ sinh môi trường gồm: khách sạn, nhà hàng, nhà nghỉ, doanh nghiệp, hợp tác xã sản xuất kinh doanh, chợ, siêu thị, trung tâm thương mại, bến tàu, bến xe
- cửa hàng kinh doanh dịch vụ ăn uống giải khát
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 9 năm 2014. 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức,...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành của tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/9/2012 và bãi bỏ Quyết định số 14/2010/QĐ-UBND ngày 06/7/2010 của UBND tỉnh, về việc quy định về mức hỗ trợ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/9/2012 và bãi bỏ Quyết định số 14/2010/QĐ-UBND ngày 06/7/2010 của UBND tỉnh, về việc quy định về mức hỗ trợ kinh phí cho công tác xây dựng văn bản quy phạm phá...
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 9 năm 2014.
- Left: Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã, Chủ tịch Uỷ ban nhân dâ... Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành của tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.