Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 11

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định mức giá dịch vụ vệ sinh môi trường trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định về ký quỹ bảo đảm thực hiện các dự án có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quy định mức giá dịch vụ vệ sinh môi trường trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Right: Ban hành quy định về ký quỹ bảo đảm thực hiện các dự án có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức giá tối đa giá dịch vụ vệ sinh môi trường trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên là 220.000 đồng/m 3 (Hai trăm hai mươi nghìn đồng chẵn). Mức giá trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và chi phí thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt bằng quy trình kỹ thuật, đảm bảo hợp vệ sinh môi trường.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về ký quỹ bảo đảm thực hiện đầu tư dự án có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về ký quỹ bảo đảm thực hiện đầu tư dự án có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định mức giá tối đa giá dịch vụ vệ sinh môi trường trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên là 220.000 đồng/m 3 (Hai trăm hai mươi nghìn đồng chẵn).
  • Mức giá trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và chi phí thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt bằng quy trình kỹ thuật, đảm bảo hợp vệ sinh môi trường.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng thu, nộp và quản lý giá dịch vụ vệ sinh môi trường 1. Đối tượng áp dụng giá dịch vụ vệ sinh môi trường gồm: khách sạn, nhà hàng, nhà nghỉ, doanh nghiệp, hợp tác xã sản xuất kinh doanh, chợ, siêu thị, trung tâm thương mại, bến tàu, bến xe; cửa hàng kinh doanh dịch vụ ăn uống giải khát; cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm, s...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 14/2014/QĐ-UBND ngày 10/6/2014 của UBND tỉnh Ban hành quy định về ứng trước vốn và ký quỹ bảo đảm thực hiện các dự án có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 14/2014/QĐ-UBND ngày 10/6/2014 của UBND tỉnh Ban hành quy định về ứng trước vốn và ký quỹ bảo đảm thực hiện các d...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng thu, nộp và quản lý giá dịch vụ vệ sinh môi trường
  • 1. Đối tượng áp dụng giá dịch vụ vệ sinh môi trường gồm: khách sạn, nhà hàng, nhà nghỉ, doanh nghiệp, hợp tác xã sản xuất kinh doanh, chợ, siêu thị, trung tâm thương mại, bến tàu, bến xe
  • cửa hàng kinh doanh dịch vụ ăn uống giải khát
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 9 năm 2014. 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức,...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về ký quỹ bảo đảm thực hiện các dự án có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (Ban hành kèm theo Quyết định số: /2...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về ký quỹ bảo đảm thực hiện các dự án có sử dụng đất
  • trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số: /2014/QĐ-UBND
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 9 năm 2014.
Rewritten clauses
  • Left: Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã, Chủ tịch Uỷ ban nhân dâ... Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng 1. Quy định về việc ký quỹ bảo đảm thực hiện đầu tư dự án có sử dụng đất áp dụng đối với các dự án sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp, cụ thể như sau: a) Dự án được xác định trong quy hoạch ngành gắn với quyền sử dụng khu đất, quỹ đất có lợi thế về vị trí địa lý với giá trị thương mại cao; b) Dự án c...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc chung 1. Ký quỹ bảo đảm thực hiện đầu tư dự án là việc nhà đầu tư dự án nộp một khoản tiền bảo đảm để thực hiện đầu tư dự án vào tài khoản của Sở Tài chính mở tại Ngân hàng thương mại hoặc thông qua bảo lãnh của Ngân hàng thương mại. 2. Sau khi được UBND tỉnh chấp thuận đầu tư, ngoài việc thực hiện các thủ tục đầu tư...
Chương II Chương II CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Điều 3. Mức ký quỹ, trình tự nộp tiền ký quỹ bảo đảm thực hiện đầu tư dự án. 1. Mức tiền ký quỹ bảo đảm thực hiện đầu tư dự án bằng 5% tổng mức đầu tư của dự án nhưng tối đa không quá 20 tỷ đồng. 2. Thời gian nộp tiền ký quỹ. Việc nộp tiền ký quỹ bảo đảm thực hiện đầu tư dự án phải được nhà đầu tư thực hiện trước khi cấp giấy chứng nhậ...
Điều 4. Điều 4. Hoàn trả tiền ký quỹ bảo đảm thực hiện đầu tư dự án 1. Trường hợp nhà đầu tư tiến hành triển khai dự án theo đúng tiến độ được ghi trong giấy chứng nhận đầu tư, số tiền ký quỹ bảo đảm thực hiện đầu tư dự án được hoàn trả cho nhà đầu tư theo tiến độ sau: a) Đối với dự án phải bồi thường, giải phóng mặt bằng: - Hoàn trả 50% số ti...
Điều 5. Điều 5. Xử lý vi phạm Trường hợp nhà đầu tư không thực hiện dự án theo tiến độ cam kết và quy định ghi trong giấy chứng nhận đầu tư mà không có lý do chính đáng được cấp có thẩm quyền chấp thuận, thì toàn bộ số tiền ký quỹ bảo đảm thực hiện đầu tư dự án sẽ bị thu vào ngân sách tỉnh theo quyết định của UBND tỉnh và khoản tiền này được ư...
Điều 6. Điều 6. Xử lý chuyển tiếp. 1. Đối với các dự án có sử dụng đất đã được chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc cấp Giấy chứng nhận đầu tư trước ngày quy định này có hiệu lực thi hành mà nay xin gia hạn thời gian thực hiện, chuyển mục đích đầu tư thì chủ đầu tư phải có cam kết tiến độ và thực hiện ký quỹ bảo đảm thực hiện đầu tư dự án theo Qu...