Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 5
Right-only sections 14

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên như sau: 1. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt nơi đã có hệ thống cấp nước sạch là 5% (năm phần trăm) trên giá bán của 1m 3 (một mét khối) nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. 2. Mức thu phí bảo vệ mô...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 14/2014/QĐ-UBND ngày 10/6/2014 của UBND tỉnh Ban hành quy định về ứng trước vốn và ký quỹ bảo đảm thực hiện các dự án có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên như sau:
  • 1. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt nơi đã có hệ thống cấp nước sạch là 5% (năm phần trăm) trên giá bán của 1m 3 (một mét khối) nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
  • Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt của đối tượng tự khai thác nước để sử dụng:
Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 14/2014/QĐ-UBND ngày 10/6/2014 của UBND tỉnh Ban hành quy định về ứng trước vốn và ký quỹ bảo đảm thực hiện các d...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên như sau:
  • 1. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt nơi đã có hệ thống cấp nước sạch là 5% (năm phần trăm) trên giá bán của 1m 3 (một mét khối) nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
  • Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt của đối tượng tự khai thác nước để sử dụng:
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 14/2014/QĐ-UBND ngày 10/6/2014 của UBND tỉnh Ban hành quy định về ứng trước vốn và ký quỹ bảo đảm thực hiện các dự án có sử d...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng chịu phí, nộp phí, miễn phí 1. Đối tượng chịu phí: a) Hộ gia đình; b) Cơ quan nhà nước; c) Đơn vị vũ trang nhân dân (trừ các cơ sở sản xuất, cơ sở chế biến thuộc các đơn vị vũ trang nhân dân đã nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp); d) Trụ sở điều hành, chi nhánh, văn phòng của các tổ chức, cá nhân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí: Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt là phí thuộc ngân sách nhà nước; được quản lý, sử dụng như sau: 1. Quy định tỷ lệ phần trăm để lại cho đơn vị được ủy quyền thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sịnh hoạt: a) Để lại cho đơn vị cung cấp nước sạch được ủy quyền thu phí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm của các cơ quan đơn vị: 1. Sở Tài chính : Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất việc kê khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn. 2 . Cơ quan thuế : Kiểm tra, đôn đốc, quyết toán việc thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí bảo vệ môi trường đối với nư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Quyết định này được thực hiện từ ngày 01 tháng 9 năm 2014. Thay thế Quyết định số 2367/2004/QĐ-UBND ngày 07/10/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc mức thu, chế độ thu, nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên; 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy định về ký quỹ bảo đảm thực hiện các dự án có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về ký quỹ bảo đảm thực hiện đầu tư dự án có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về ký quỹ bảo đảm thực hiện các dự án có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (Ban hành kèm theo Quyết định số: /2...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng 1. Quy định về việc ký quỹ bảo đảm thực hiện đầu tư dự án có sử dụng đất áp dụng đối với các dự án sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp, cụ thể như sau: a) Dự án được xác định trong quy hoạch ngành gắn với quyền sử dụng khu đất, quỹ đất có lợi thế về vị trí địa lý với giá trị thương mại cao; b) Dự án c...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc chung 1. Ký quỹ bảo đảm thực hiện đầu tư dự án là việc nhà đầu tư dự án nộp một khoản tiền bảo đảm để thực hiện đầu tư dự án vào tài khoản của Sở Tài chính mở tại Ngân hàng thương mại hoặc thông qua bảo lãnh của Ngân hàng thương mại. 2. Sau khi được UBND tỉnh chấp thuận đầu tư, ngoài việc thực hiện các thủ tục đầu tư...
Chương II Chương II CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Điều 3. Mức ký quỹ, trình tự nộp tiền ký quỹ bảo đảm thực hiện đầu tư dự án. 1. Mức tiền ký quỹ bảo đảm thực hiện đầu tư dự án bằng 5% tổng mức đầu tư của dự án nhưng tối đa không quá 20 tỷ đồng. 2. Thời gian nộp tiền ký quỹ. Việc nộp tiền ký quỹ bảo đảm thực hiện đầu tư dự án phải được nhà đầu tư thực hiện trước khi cấp giấy chứng nhậ...