Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
36/2014/QĐ-UBND
Right document
Về việc Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai, tỷ trọng sản phẩm khoáng sản làm vật liệu xây dựng để tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (Đợt 1)
02/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai, tỷ trọng sản phẩm khoáng sản làm vật liệu xây dựng để tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (Đợt 1)
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai, tỷ trọng sản phẩm khoáng sản làm vật liệu xây dựng để tính phí bảo vệ môi trường đối với khai th...
- Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên như sau: 1. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt nơi đã có hệ thống cấp nước sạch là 5% (năm phần trăm) trên giá bán của 1m 3 (một mét khối) nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. 2. Mức thu phí bảo vệ mô...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định tỷ lệ quy đổi, phương pháp xác định khoáng sản nguyên khai từ khoáng sản thành phẩm của một số loại khoáng sản và tỷ trọng sản phẩm khoáng sản làm vật liệu xây dựng làm cơ sở để tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, cụ thể như sau: 1. Phương pháp xác định khoáng sản nguy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định tỷ lệ quy đổi, phương pháp xác định khoáng sản nguyên khai từ khoáng sản thành phẩm của một số loại khoáng sản và tỷ trọng sản phẩm khoáng sản làm vật liệu xây dựng làm cơ sở để tính phí b...
- 1. Phương pháp xác định khoáng sản nguyên khai:
- Sản lượng khoáng sản nguyên khai (tấn, m 3 ..)
- Điều 1. Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên như sau:
- 1. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt nơi đã có hệ thống cấp nước sạch là 5% (năm phần trăm) trên giá bán của 1m 3 (một mét khối) nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
- Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt của đối tượng tự khai thác nước để sử dụng:
- Left: nhà hàng, khách sạn Right: Mỏ than Khánh Hòa
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng chịu phí, nộp phí, miễn phí 1. Đối tượng chịu phí: a) Hộ gia đình; b) Cơ quan nhà nước; c) Đơn vị vũ trang nhân dân (trừ các cơ sở sản xuất, cơ sở chế biến thuộc các đơn vị vũ trang nhân dân đã nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp); d) Trụ sở điều hành, chi nhánh, văn phòng của các tổ chức, cá nhân...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Tài chính, Cục Thuế tỉnh căn cứ nội dung quy định tại Điều 1 Quyết định này và các quy định hiện hành khác liên quan, thông báo, hướng dẫn cụ thể để các tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên thực hiện; tham mưu kịp thời cho Ủy ban nhân dân tỉnh khi có sự thay đổi về mức thu do Trung ương quy định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Sở Tài chính, Cục Thuế tỉnh căn cứ nội dung quy định tại Điều 1 Quyết định này và các quy định hiện hành khác liên quan, thông báo, hướng dẫn cụ thể để các tổ chức, cá nhân trên địa bà...
- tham mưu kịp thời cho Ủy ban nhân dân tỉnh khi có sự thay đổi về mức thu do Trung ương quy định.
- Điều 2. Đối tượng chịu phí, nộp phí, miễn phí
- 1. Đối tượng chịu phí:
- a) Hộ gia đình;
Left
Điều 3.
Điều 3. Chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí: Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt là phí thuộc ngân sách nhà nước; được quản lý, sử dụng như sau: 1. Quy định tỷ lệ phần trăm để lại cho đơn vị được ủy quyền thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sịnh hoạt: a) Để lại cho đơn vị cung cấp nước sạch được ủy quyền thu phí...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Công thương, Xây dựng, Kho bạc Nhà nước tỉnh Thái Nguyên, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã, các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Công thương, Xây dựng, Kho bạc Nhà nướ...
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã, các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 3. Chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí:
- Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt là phí thuộc ngân sách nhà nước; được quản lý, sử dụng như sau:
- 1. Quy định tỷ lệ phần trăm để lại cho đơn vị được ủy quyền thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sịnh hoạt:
Left
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm của các cơ quan đơn vị: 1. Sở Tài chính : Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất việc kê khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn. 2 . Cơ quan thuế : Kiểm tra, đôn đốc, quyết toán việc thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí bảo vệ môi trường đối với nư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Quyết định này được thực hiện từ ngày 01 tháng 9 năm 2014. Thay thế Quyết định số 2367/2004/QĐ-UBND ngày 07/10/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc mức thu, chế độ thu, nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên; 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.