Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 29
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 16
Right-only sections 1

Cross-check map

2 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
27 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế Xây dựng, tổ chức thực hiện, sử dụng và quản lý kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy chế tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Right: Về việc ban hành Quy chế Xây dựng, tổ chức thực hiện, sử dụng và quản lý kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Xây dựng, tổ chức thực hiện, sử dụng và quản lý kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Xây dựng, tổ chức thực hiện, sử dụng và quản lý kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao cho Sở Công Thương là cơ quan thường trực Hội đồng bình chọn, có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quy chế này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các ngành liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quy chế Xây dựng, tổ chức thực hiện, sử dụng và quản lý kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên theo quy định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các ngành liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quy chế Xây dựng, tổ chức thực hiện, sử dụng và quản lý kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Thá...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao cho Sở Công Thương là cơ quan thường trực Hội đồng bình chọn, có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quy chế này.
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 3 (thực hiện); - Chính phủ, Bộ Tư pháp (để kiểm tra); - Bộ Công Thương (báo cáo); - TT Tỉnh uỷ; TT HĐND tỉnh (báo cáo); - Ủy ban...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc: Sở Công Thương, Sở Tư pháp, Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh Thái Nguyên; Thủ trưởng các ngành liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các cá nhân, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc: Sở Công Thương, Sở Tư pháp, Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh Thái Nguyên
  • Xây dựng, tổ chức thực hiện, sử dụng và quản lý
  • kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Removed / left-side focus
  • - Như điều 3 (thực hiện);
  • - Chính phủ, Bộ Tư pháp (để kiểm tra);
  • - Bộ Công Thương (báo cáo);
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Thủ trưởng các ngành liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các cá nhân, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy chế này qui định việc tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn (CNNT) tiêu biểu của các tổ chức, cá nhân sản xuất công nghiệp nông thôn (sau đây gọi là cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn) trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp tại các huyện, thị xã, thị trấn (sau đây gọi tắt l...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định về nguyên tắc hỗ trợ, trình tự, thủ tục xây dựng, mức chi hỗ trợ, thẩm định, phê duyệt, tổ chức thực hiện, kiểm tra giám sát, đánh giá và quản lý chương trình, kế hoạch, đề án, kinh phí khuyến công; Quy định trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân đối với hoạt động quản lý, sử dụng kinh phí...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định về nguyên tắc hỗ trợ, trình tự, thủ tục xây dựng, mức chi hỗ trợ, thẩm định, phê duyệt, tổ chức thực hiện, kiểm tra giám sát, đánh giá và quản lý ch...
  • Quy định trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân đối với hoạt động quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Thái Nguyên.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi áp dụng
  • Quy chế này qui định việc tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn (CNNT) tiêu biểu của các tổ chức, cá nhân sản xuất công nghiệp nông thôn (sau đây gọi là cơ sở sản xuất công nghiệp nông t...
  • Quy định về đối tượng, nguyên tắc, trình tự, thủ tục và tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu theo 03 (ba) cấp bình chọn, gồm: cấp xã, cấp huyện và cấp tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mục đích và đối tượng bình chọn 1. Mục đích bình chọn Nhằm phát hiện, tôn vinh các sản phẩm có chất lượng, có giá trị sử dụng cao, có tiềm năng phát triển sản xuất, mở rộng thị trường, đáp ứng thị hiếu người tiêu dùng trong và ngoài nước để có kế hoạch hỗ trợ phát triển sản xuất và xúc tiến thương mại, góp phần thúc đẩy công ng...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng: 1. Doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ kinh doanh thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp tại huyện, thị xã, thị trấn, xã và các phường thuộc thành phố Thái Nguyên được chuyển đổi chưa quá 05 năm (sau đây gọi chung là cơ s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ kinh doanh thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp tại huyện, thị xã, thị...
  • 2. Các cơ sở sản xuất công nghiệp áp dụng sản xuất sạch hơn không giới hạn về quy mô tổng nguồn vốn hoặc số lao động và địa bàn đầu tư sản xuất.
  • 3. Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài tham gia công tác quản lý, thực hiện các hoạt động dịch vụ khuyến công.
Removed / left-side focus
  • 1. Mục đích bình chọn
  • Nhằm phát hiện, tôn vinh các sản phẩm có chất lượng, có giá trị sử dụng cao, có tiềm năng phát triển sản xuất, mở rộng thị trường, đáp ứng thị hiếu người tiêu dùng trong và ngoài nước để có kế hoạc...
  • 2. Đối tượng bình chọn và phân nhóm sản phẩm bình chọn
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Mục đích và đối tượng bình chọn Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn là các doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập, hoạt động theo Luật doanh nghiệp; Hợp tác xã thành lập, hoạt động theo Luật Hợp tác xã; Tổ hợp tác thành lập và hoạt động theo Nghị định số 151/2007/NĐ-CP ngày 10/10/2007 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Tổ hợp tác và cá...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Ngành nghề được hưởng chính sách khuyến công: 1. Công nghiệp chế biến nông - lâm - thủy sản và chế biến thực phẩm. 2. Sản xuất hàng công nghiệp phục vụ tiêu dùng và xuất khẩu, hàng thay thế hàng nhập khẩu. 3. Công nghiệp hoá chất phục vụ nông nghiệp, nông thôn. Sản xuất vật liệu xây dựng. 4. Sản xuất sản phẩm, phụ tùng; lắp ráp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Ngành nghề được hưởng chính sách khuyến công:
  • 1. Công nghiệp chế biến nông - lâm - thủy sản và chế biến thực phẩm.
  • 2. Sản xuất hàng công nghiệp phục vụ tiêu dùng và xuất khẩu, hàng thay thế hàng nhập khẩu.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • 1. Cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn là các doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập, hoạt động theo Luật doanh nghiệp
  • Hợp tác xã thành lập, hoạt động theo Luật Hợp tác xã
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc bình chọn sản phẩm CNNT tiêu biểu 1. Được thực hiện dân chủ, công khai, minh bạch, tuân thủ các qui định của qui chế này và các qui định của Luật Thi đua khen thưởng và hướng dẫn của Sở Công Thương Thái Nguyên. 2. Một sản phẩm có thể tham gia nhiều kỳ bình chọn. 3. Các cơ sở công nghiệp nông thôn đăng ký gửi sản phẩm...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Ngành nghề, sản phẩm, địa bàn và nguyên tắc ưu tiên: 1. Địa bàn ưu tiên a) Địa bàn các xã trong kế hoạch thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới do Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt từng thời kỳ. b) Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn xác định theo Nghị định số 108/2006/NĐ-CP...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Ngành nghề, sản phẩm, địa bàn và nguyên tắc ưu tiên:
  • 1. Địa bàn ưu tiên
  • a) Địa bàn các xã trong kế hoạch thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới do Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt từng thời kỳ.
Removed / left-side focus
  • 1. Được thực hiện dân chủ, công khai, minh bạch, tuân thủ các qui định của qui chế này và các qui định của Luật Thi đua khen thưởng và hướng dẫn của Sở Công Thương Thái Nguyên.
  • 2. Một sản phẩm có thể tham gia nhiều kỳ bình chọn.
  • 3. Các cơ sở công nghiệp nông thôn đăng ký gửi sản phẩm tham gia bình chọn trên nguyên tắc tự nguyện, tự chịu trách nhiệm về các thông tin liên quan đến các sản phẩm của đơn vị mình.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Nguyên tắc bình chọn sản phẩm CNNT tiêu biểu Right: 2. Ngành nghề, sản phẩm ưu tiên
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Yêu cầu chung đối với sản phẩm tham gia bình chọn 1. Sản phẩm tham gia bình chọn là sản phẩm đang được sản xuất tại các cơ sở công nghiệp nông thôn và do chính cơ sở sản xuất ra sản phẩm đó đăng ký tham gia bình chọn. 2. Sản phẩm tham gia bình chọn không phải là sản phẩm sao chép, không vi phạm quy định về quyền sở hữu trí tuệ...

Open section

Điều 5

Điều 5 . Điều kiện đ ể được hỗ tr ợ kinh phí khuyến công: 1. Phù hợp với quy định tại Điều 2, Điều 3 và Điều 12 của quy chế này. 2. Nhiệm vụ, đề án được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt. 3. Cam kết của tổ chức, cá nhân thực hiện đề án khuyến công. - Hoàn chỉnh hồ sơ dự án và thực hiện các bước trình duyệt, sử dụng kinh phí được hỗ trợ t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5 . Điều kiện đ ể được hỗ tr ợ kinh phí khuyến công:
  • 1. Phù hợp với quy định tại Điều 2, Điều 3 và Điều 12 của quy chế này.
  • 2. Nhiệm vụ, đề án được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Yêu cầu chung đối với sản phẩm tham gia bình chọn
  • 1. Sản phẩm tham gia bình chọn là sản phẩm đang được sản xuất tại các cơ sở công nghiệp nông thôn và do chính cơ sở sản xuất ra sản phẩm đó đăng ký tham gia bình chọn.
  • 2. Sản phẩm tham gia bình chọn không phải là sản phẩm sao chép, không vi phạm quy định về quyền sở hữu trí tuệ và các quy định khác liên quan đến quyền sở hữu công nghiệp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II TIÊU CHÍ VÀ THỦ TỤC BÌNH CHỌN SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP NÔNG THÔN TIÊU BIỂU

Open section

Chương II

Chương II XÂY DỰNG, PHÊ DUYỆT CHƯƠNG TRÌNH, KẾ HOẠCH VÀ ĐỀ ÁN KHUYẾN CÔNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • XÂY DỰNG, PHÊ DUYỆT CHƯƠNG TRÌNH, KẾ HOẠCH
  • VÀ ĐỀ ÁN KHUYẾN CÔNG
Removed / left-side focus
  • TIÊU CHÍ VÀ THỦ TỤC BÌNH CHỌN SẢN PHẨM
  • CÔNG NGHIỆP NÔNG THÔN TIÊU BIỂU
left-only unmatched

Mục I

Mục I TIÊU CHÍ, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC, HỒ SƠ ĐĂNG KÝ BÌNH CHỌN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Tiêu chí bình chọn sản phẩm CNNT tiêu biểu (Phụ lục III) 1. Tiêu chí bình chọn chung - Tiêu chí về doanh thu và khả năng đáp ứng nhu cầu thị trường; - Tiêu chí về chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật - xã hội; - Tiêu chí về tính văn hoá, thẩm mỹ; - Các tiêu chí khác. 2. Tiêu chí chấm điểm (chi tiết tại phụ lục IV) - Sản phẩm có giá trị...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nguồn kinh phí khuyến công: 1. Ngân sách nhà nước cấp hàng năm theo kế hoạch. 2. Tài trợ và đóng góp của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước. 3. Nguồn vốn hợp pháp khác theo quy định của pháp luật. 4. Các nguồn tài chính hợp pháp khác, lồng ghép với các dự án thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia và các Chương trình phát tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Nguồn kinh phí khuyến công:
  • 1. Ngân sách nhà nước cấp hàng năm theo kế hoạch.
  • 2. Tài trợ và đóng góp của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Tiêu chí bình chọn sản phẩm CNNT tiêu biểu (Phụ lục III)
  • 1. Tiêu chí bình chọn chung
  • - Tiêu chí về doanh thu và khả năng đáp ứng nhu cầu thị trường;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ và sản phẩm đăng ký bình chọn 1. Hồ sơ và sản phẩm đăng ký bình chọn cấp xã Được lập thành 02 bộ, thành phần như sau: - Phiếu đăng ký tham gia bình chọn sản phẩm của các cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn (theo mẫu tại phụ lục số I); - Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của đơn vị; - Bản thuyết minh Giới thiệu v...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Xây dựng chương trình, kế hoạch khuyến công: 1. Xây dựng Chương trình khuyến công Sở Công Thương chủ trì phối hợp với các Sở, ngành liên quan, Ủy ban nhân dân cấp huyện xây dựng Chương trình khuyến công từng giai đoạn trình Bộ Công Thương và UBND tỉnh phê duyệt. 2. Xây dựng kế hoạch khuyến công a) Kế hoạch khuyến công quốc gia...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Xây dựng chương trình, kế hoạch khuyến công:
  • 1. Xây dựng Chương trình khuyến công
  • Sở Công Thương chủ trì phối hợp với các Sở, ngành liên quan, Ủy ban nhân dân cấp huyện xây dựng Chương trình khuyến công từng giai đoạn trình Bộ Công Thương và UBND tỉnh phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Hồ sơ và sản phẩm đăng ký bình chọn
  • 1. Hồ sơ và sản phẩm đăng ký bình chọn cấp xã
  • Được lập thành 02 bộ, thành phần như sau:
left-only unmatched

Mục II

Mục II HỘI ĐỒNG BÌNH CHỌN, BAN GIÁM KHẢO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Thành lập Hội đồng bình chọn sản phẩm CNNT tiêu biểu ( sau đây gọi tắt là Hội đồng bình chọn) 1. Hội đồng bình chọn cấp xã Hội đồng bình chọn cấp xã do Chủ tịch UBND xã quyết định thành lập, có từ 03 đến 05 thành viên, bao gồm: a) Chủ tịch Hội đồng là lãnh đạo Ủy ban nhân dân xã; b) Phó Chủ tịch Hội đồng và các thành viên khác...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Xây dựng đề án khuyến công: 1. Nguyên tắc lập đề án khuyến công: a) Phù hợp với chủ trương, chính sách phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp của Đảng, Nhà nước; chiến lược, quy hoạch phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, làng nghề và ngành nghề địa bàn tỉnh. b) Đúng đối tượng, ngành nghề, nội dung quy định tại Đi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Xây dựng đề án khuyến công:
  • 1. Nguyên tắc lập đề án khuyến công:
  • a) Phù hợp với chủ trương, chính sách phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp của Đảng, Nhà nước; chiến lược, quy hoạch phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, làng nghề và ngành nghề đị...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Thành lập Hội đồng bình chọn sản phẩm CNNT tiêu biểu ( sau đây gọi tắt là Hội đồng bình chọn)
  • 1. Hội đồng bình chọn cấp xã
  • Hội đồng bình chọn cấp xã do Chủ tịch UBND xã quyết định thành lập, có từ 03 đến 05 thành viên, bao gồm:
Rewritten clauses
  • Left: 2. Hội đồng bình chọn cấp huyện Right: 2. Nội dung cơ bản của đề án khuyến công:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Ban giám khảo - Hội đồng bình chọn quyết định việc thành lập, qui định về số lượng và cơ cấu các thành viên của Ban giám khảo. Ban giám khảo được thành lập để giúp Hội đồng bình chọn đánh giá và bình chọn các sản phẩm CNNT tiêu biểu. - Ban giám khảo làm việc theo nguyên tắc tập trung dân chủ, chịu trách nhiệm trước Hội đồng bì...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Phê duyệt đề án khuyến công: 1. Đối với đề án khuyến công quốc gia: Sở Công Thương tổ chức thẩm định cơ sở, gửi Cục công nghiệp địa phương tổng hợp, thẩm định trình Bộ Công Thương xem xét, phê duyệt 2. Đối với khuyến công địa phương: Sau khi thẩm định nội dung và mức chi, thông qua các đề án khuyến công, Sở Công Thương tổng hợ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Phê duyệt đề án khuyến công:
  • 1. Đối với đề án khuyến công quốc gia: Sở Công Thương tổ chức thẩm định cơ sở, gửi Cục công nghiệp địa phương tổng hợp, thẩm định trình Bộ Công Thương xem xét, phê duyệt
  • Đối với khuyến công địa phương:
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Ban giám khảo
  • - Hội đồng bình chọn quyết định việc thành lập, qui định về số lượng và cơ cấu các thành viên của Ban giám khảo. Ban giám khảo được thành lập để giúp Hội đồng bình chọn đánh giá và bình chọn các sả...
  • - Ban giám khảo làm việc theo nguyên tắc tập trung dân chủ, chịu trách nhiệm trước Hội đồng bình chọn về kết quả đánh giá, bình chọn các sản phẩm CNNT tiêu biểu kết luận theo đa số, và tự giải thể...
left-only unmatched

Mục III

Mục III THỜI GIAN, ĐỊA ĐIỂM TIẾP NHẬN HỒ SƠ BÌNH CHỌN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Thời gian, địa điểm tiếp nhận hồ sơ và sản phẩm tham gia bình chọn 1. Thời gian tiếp nhận hồ sơ: Sở Công Thương là cơ quan Thường trực Hội đồng bình chọn sản phẩm CNNT tỉnh Thái Nguyên, có trách nhiệm hướng dẫn, qui định thời gian tổ chức bình chọn sản phẩm CNNT các cấp theo kế hoạch, đề án đã được UBND tỉnh phê duyệt. 2. Địa...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Điều chỉnh, bổ sung, ngừng triển khai đề án: 1. Trường hợp cần điều chỉnh, bổ sung hoặc ngừng triển khai đề án khuyến công, các tổ chức, cá nhân thực hiện đề án phải có văn bản gửi Sở Công Thương trước ngày 20 tháng 9 năm kế hoạch. 2. Sở Công Thương có trách nhiệm kiểm tra, thẩm định hồ sơ, lý do điều chỉnh, bổ sung, ngừng thự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Điều chỉnh, bổ sung, ngừng triển khai đề án:
  • 1. Trường hợp cần điều chỉnh, bổ sung hoặc ngừng triển khai đề án khuyến công, các tổ chức, cá nhân thực hiện đề án phải có văn bản gửi Sở Công Thương trước ngày 20 tháng 9 năm kế hoạch.
  • Sở Công Thương có trách nhiệm kiểm tra, thẩm định hồ sơ, lý do điều chỉnh, bổ sung, ngừng thực hiện và tình hình thực tế tại cơ sở công nghiệp trước khi quyết định (đối với các đề án khuyến công đị...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Thời gian, địa điểm tiếp nhận hồ sơ và sản phẩm tham gia bình chọn
  • Thời gian tiếp nhận hồ sơ:
  • Sở Công Thương là cơ quan Thường trực Hội đồng bình chọn sản phẩm CNNT tỉnh Thái Nguyên, có trách nhiệm hướng dẫn, qui định thời gian tổ chức bình chọn sản phẩm CNNT các cấp theo kế hoạch, đề án đã...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Lưu giữ hồ sơ bình chọn. 1. Hồ sơ bình chọn sản phẩm CNNT tiêu biểu cấp xã lưu tại Ủy ban nhân dân cấp xã. 2. Hồ sơ bình chọn sản phẩm CNNT tiêu biểu cấp huyện lưu tại phòng Kinh tế hoặc phòng Kinh tế & Hạ tầng thuộc UBND cấp huyện 3. Hồ sơ bình chọn sản phẩm CNNT tiêu biểu cấp tỉnh lưu tại Sở Công thương Thái Nguyên.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Nội dung chi hoạt động khuyến công: 1. Chi đào tạo nghề, truyền nghề ngắn hạn, gắn lý thuyết với thực hành theo nhu cầu của các cơ sở công nghiệp để tạo việc làm và nâng cao tay nghề cho người lao động. 2. Chi hỗ trợ hoạt động tư vấn, tập huấn, đào tạo, hội thảo, diễn đàn; tham quan, khảo sát học tập kinh nghiệm trong nước, ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Chi đào tạo nghề, truyền nghề ngắn hạn, gắn lý thuyết với thực hành theo nhu cầu của các cơ sở công nghiệp để tạo việc làm và nâng cao tay nghề cho người lao động.
  • 2. Chi hỗ trợ hoạt động tư vấn, tập huấn, đào tạo, hội thảo, diễn đàn
  • tham quan, khảo sát học tập kinh nghiệm trong nước, ngoài nước để nâng cao năng lực quản lý doanh nghiệp và năng lực áp dụng sản xuất sạch hơn trong sản xuất công nghiệp
Removed / left-side focus
  • 1. Hồ sơ bình chọn sản phẩm CNNT tiêu biểu cấp xã lưu tại Ủy ban nhân dân cấp xã.
  • 2. Hồ sơ bình chọn sản phẩm CNNT tiêu biểu cấp huyện lưu tại phòng Kinh tế hoặc phòng Kinh tế & Hạ tầng thuộc UBND cấp huyện
  • 3. Hồ sơ bình chọn sản phẩm CNNT tiêu biểu cấp tỉnh lưu tại Sở Công thương Thái Nguyên.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12. Lưu giữ hồ sơ bình chọn. Right: Điều 12. Nội dung chi hoạt động khuyến công:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC BÌNH CHỌN VÀ TRAO GIẢI

Open section

Chương III

Chương III NỘI DUNG, MỨC CHI VÀ THANH QUYẾT TOÁN KINH PHÍ KHUYẾN CÔNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NỘI DUNG, MỨC CHI VÀ THANH QUYẾT TOÁN
  • KINH PHÍ KHUYẾN CÔNG
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC BÌNH CHỌN VÀ TRAO GIẢI
left-only unmatched

Mục I

Mục I TỔ CHỨC BÌNH CHỌN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Phương pháp bình chọn 1. Trưởng Ban giám khảo đề xuất phương pháp bình chọn sản phẩm dự thi (chấm điểm hoặc bỏ phiếu) trình Chủ tịch Hội đồng bình chọn quyết định. Ban giám khảo tiến hành chấm điểm (theo mẫu tại phụ lục số III) hoặc bỏ phiếu bình chọn (theo mẫu tại phụ lục số VI) 2. Trưởng Ban giám khảo lập biên bản tổng hợp k...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Mức chi hoạt động khuyến công: 1. Chi biên soạn chương trình; giáo trình, tài liệu đào tạo về khuyến công và giới thiệu, hướng dẫn kỹ thuật, phổ biến kiến thức, nâng cao năng lực áp dụng sản xuất sạch áp dụng theo Thông tư số 123/2009/TT-BTC ngày 17/6/2009 của Bộ Tài chính quy định nội dung chi, mức chi xây dựng chương trình k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Chi biên soạn chương trình
  • giáo trình, tài liệu đào tạo về khuyến công và giới thiệu, hướng dẫn kỹ thuật, phổ biến kiến thức, nâng cao năng lực áp dụng sản xuất sạch áp dụng theo Thông tư số 123/2009/TT-BTC ngày 17/6/2009 củ...
  • 2. Chi tổ chức đào tạo nghề, truyền nghề áp dụng theo theo Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ
Removed / left-side focus
  • 1. Trưởng Ban giám khảo đề xuất phương pháp bình chọn sản phẩm dự thi (chấm điểm hoặc bỏ phiếu) trình Chủ tịch Hội đồng bình chọn quyết định.
  • Ban giám khảo tiến hành chấm điểm (theo mẫu tại phụ lục số III) hoặc bỏ phiếu bình chọn (theo mẫu tại phụ lục số VI)
  • 2. Trưởng Ban giám khảo lập biên bản tổng hợp kết quả gửi Hội đồng bình chọn.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Phương pháp bình chọn Right: Điều 13. Mức chi hoạt động khuyến công:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Điều kiện sản phẩm đạt giải và cơ cấu giải thưởng 1. Sản phẩm đạt giải sản phẩm CNNT tiêu biểu phải đáp ứng các tiêu chí tại Điều 5 của qui chế này và phải đạt từ 70 điểm trở lên nếu bình chọn theo phương pháp chấm điểm hoặc phải đạt 2/3 số phiếu đồng ý của Ban giám khảo trở lên nếu bình chọn theo phương pháp bỏ phiếu. 2. Số l...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Lập, chấp hành dự toán kinh phí khuyến công: Việc lập dự toán, cấp phát và quyết toán kinh phí chi cho các nhiệm vụ khuyến công thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn của Bộ Tài chính. 1. Lập dự toán: a) Đối với kinh phí khuyến công quốc gia Hàng năm, Sở Công Thương thẩm định các đề án khu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Lập, chấp hành dự toán kinh phí khuyến công:
  • Việc lập dự toán, cấp phát và quyết toán kinh phí chi cho các nhiệm vụ khuyến công thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn của Bộ Tài chính.
  • 1. Lập dự toán:
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Điều kiện sản phẩm đạt giải và cơ cấu giải thưởng
  • Sản phẩm đạt giải sản phẩm CNNT tiêu biểu phải đáp ứng các tiêu chí tại Điều 5 của qui chế này và phải đạt từ 70 điểm trở lên nếu bình chọn theo phương pháp chấm điểm hoặc phải đạt 2/3 số phiếu đồn...
  • 2. Số lượng và cơ cấu sản phẩm đạt giải do Hội đồng bình chọn quyết định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Tổ chức bình chọn 1. Tổ chức bình chọn cấp xã. - UBND xã tổ chức bình chọn sản phẩm CNNT tiêu biểu theo qui định của Quy chế này. - Kết quả các sản phẩm đạt tiêu chuẩn do Hội đồng bình chọn cấp xã lập danh sách trình Chủ tịch UBND xã quyết định công nhận và khen thưởng. - Hội đồng bình chọn cấp xã có trách nhiệm thông báo kết...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Tạm ứng kinh phí: Mức tạm ứng cho các đề án khuyến công theo các quy định của Nhà nước nhưng không quá 70% tổng kinh phí khuyến công hỗ trợ trên cơ sở hợp đồng thực hiện. Riêng đối với các đề án đào tạo nghề, truyền nghề tạm ứng theo kế hoạch và tiến độ thực hiện; đề án xây dựng mô hình trình diễn, hỗ trợ chuyển giao công nghệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Mức tạm ứng cho các đề án khuyến công theo các quy định của Nhà nước nhưng không quá 70% tổng kinh phí khuyến công hỗ trợ trên cơ sở hợp đồng thực hiện.
  • Riêng đối với các đề án đào tạo nghề, truyền nghề tạm ứng theo kế hoạch và tiến độ thực hiện
  • đề án xây dựng mô hình trình diễn, hỗ trợ chuyển giao công nghệ tiên tiến, hỗ trợ ứng dụng máy móc tiên tiến chỉ tạm ứng sau khi chủ đầu tư đã đầu tư và hoàn thành được tối thiểu 70% khối lượng côn...
Removed / left-side focus
  • 1. Tổ chức bình chọn cấp xã.
  • - UBND xã tổ chức bình chọn sản phẩm CNNT tiêu biểu theo qui định của Quy chế này.
  • - Kết quả các sản phẩm đạt tiêu chuẩn do Hội đồng bình chọn cấp xã lập danh sách trình Chủ tịch UBND xã quyết định công nhận và khen thưởng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 15. Tổ chức bình chọn Right: Điều 15. Tạm ứng kinh phí:
left-only unmatched

Mục II

Mục II QUYỀN LỢI VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ CỞ SẢN XUẤT CÓ SẢN PHẨM ĐƯỢC BÌNH CHỌN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1

Điều 1 6 . Quyền lợi của các cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn có sản phẩm được bình chọn sản phẩm tiêu biểu . 1. Được cấp Giấy chứng nhận sản phẩm tiêu biểu và các giải thưởng khác kèm theo của Hội đồng bình chọn. 2. Được ưu tiên hỗ trợ từ nguồn kinh phí khuyến công và các nguồn kinh phí khác để đầu tư phát triển sản xuất, đổi mới...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, quyết toán kinh phí khuyến công: 1. Sau khi đề án hoàn thành, Sở Công Thương tổ chức nghiệm thu kết quả, hiệu quả và thanh lý hợp đồng thực hiện đề án. 2. Các đề án khuyến công được quyết toán sau khi đề án đã thực hiện xong có hồ sơ đầy đủ theo quy định và biên bản nghiệm thu của Sở Công Thương....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, quyết toán kinh phí khuyến công:
  • 1. Sau khi đề án hoàn thành, Sở Công Thương tổ chức nghiệm thu kết quả, hiệu quả và thanh lý hợp đồng thực hiện đề án.
  • 2. Các đề án khuyến công được quyết toán sau khi đề án đã thực hiện xong có hồ sơ đầy đủ theo quy định và biên bản nghiệm thu của Sở Công Thương.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 6 . Quyền lợi của các cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn có sản phẩm được bình chọn sản phẩm tiêu biểu .
  • 1. Được cấp Giấy chứng nhận sản phẩm tiêu biểu và các giải thưởng khác kèm theo của Hội đồng bình chọn.
  • Được ưu tiên hỗ trợ từ nguồn kinh phí khuyến công và các nguồn kinh phí khác để đầu tư phát triển sản xuất, đổi mới công nghệ, thiết bị, xúc tiến thương mại, xây dựng Website, tham gia Hội chợ triể...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của các đơn vị có sản phẩm đạt giải Các đơn vị có sản phẩm đạt giải có trách nhiệm: 1. Tiếp tục duy trì và phát triển các sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu về số lượng và chất lượng phù hợp với kết quả bình chọn và các văn bản mà đơn vị đã đăng ký, cam kết. 2. Phối hợp với các đơn vị có liên quan trong việc...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm quản lí nhà nước về hoạt động khuyến công: 1. Sở Công Thương a) Giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh và trực tiếp quản lý kinh phí khuyến công cấp tỉnh. b) Xây dựng, trình Bộ Công Thương chương trình, kế hoạch khuyến công hỗ trợ từ nguồn kinh phí khuyến công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Sở Công Thương
  • a) Giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh và trực tiếp quản lý kinh phí khuyến công cấp tỉnh.
  • b) Xây dựng, trình Bộ Công Thương chương trình, kế hoạch khuyến công hỗ trợ từ nguồn kinh phí khuyến công quốc gia cho tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Các đơn vị có sản phẩm đạt giải có trách nhiệm:
  • 1. Tiếp tục duy trì và phát triển các sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu về số lượng và chất lượng phù hợp với kết quả bình chọn và các văn bản mà đơn vị đã đăng ký, cam kết.
  • 2. Phối hợp với các đơn vị có liên quan trong việc đề xuất, xây dựng và thực hiện các chương trình, giải pháp nhằm hỗ trợ phát triển sản phẩm đạt giải.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 17. Trách nhiệm của các đơn vị có sản phẩm đạt giải Right: Điều 17. Trách nhiệm quản lí nhà nước về hoạt động khuyến công:
left-only unmatched

Mục III

Mục III KINH PHÍ THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1

Điều 1 8 . Kinh phí tổ chức bình chọn được sử dụng từ nguồn kinh phí khuyến công địa phương hàng năm , cụ thể như sau. 1. Kinh phí hỗ trợ tổ chức thực hiện bình chọn và cấp Giấy chứng nhận sản phẩm CNNT tiêu biểu (không kể tiền thưởng cho sản phẩm đạt giải): - Mức hỗ trợ tổ chức bình chọn cấp xã: tối đa 10 triệu đồng/lần. - Mức hỗ trợ...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Các tổ chức, cá nhân thực hiện đề án khuyến công: 1. Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp: Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp là đơn vị sự nghiệp kinh tế trực thuộc Sở Công thực hiện chức năng, nhiệm vụ tại Quyết định số 2010/QĐ-UB ngày 20/8/2009 của UBND tỉnh Thái Nguyên, các Quyết định c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Các tổ chức, cá nhân thực hiện đề án khuyến công:
  • 1. Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp:
  • Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp là đơn vị sự nghiệp kinh tế trực thuộc Sở Công thực hiện chức năng, nhiệm vụ tại Quyết định số 2010/QĐ-UB ngày 20/8/2009 của UBND tỉnh Thái Ng...
Removed / left-side focus
  • Điều 1 8 . Kinh phí tổ chức bình chọn được sử dụng từ nguồn kinh phí khuyến công địa phương hàng năm , cụ thể như sau.
  • 1. Kinh phí hỗ trợ tổ chức thực hiện bình chọn và cấp Giấy chứng nhận sản phẩm CNNT tiêu biểu (không kể tiền thưởng cho sản phẩm đạt giải):
  • - Mức hỗ trợ tổ chức bình chọn cấp xã: tối đa 10 triệu đồng/lần.
left-only unmatched

Mục IV

Mục IV TRAO GIẢI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Tổ chức trao giải 1. Tổ chức trao giải sản phẩm CNNT tiêu biểu phải nghiêm túc và trang trọng, phù hợp với từng điều kiện cụ thể của địa phương; Đảm bảo có sự chứng kiến của đại diện chính quyền, đại diện các cơ quan thông tin đại chúng, các đơn vị có liên quan và các tổ chức, cá nhân, cơ sở CNNT có sản phẩm tham gia bình chọn...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Kiểm tra, giám sát, thông tin báo cáo: 1. Sở Công Thương có trách nhiệm theo dõi, đánh giá tình hình thực hiện, định kỳ báo cáo Bộ Công Thương, Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thực hiện kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh. 2. Các phòng kinh tế, phòng kinh tế và hạ tầng cấp huyện có trách nhiệm theo dõi, đánh giá tình hình, báo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Kiểm tra, giám sát, thông tin báo cáo:
  • 1. Sở Công Thương có trách nhiệm theo dõi, đánh giá tình hình thực hiện, định kỳ báo cáo Bộ Công Thương, Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thực hiện kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh.
  • Các phòng kinh tế, phòng kinh tế và hạ tầng cấp huyện có trách nhiệm theo dõi, đánh giá tình hình, báo cáo định kỳ các hoạt động khuyến công trên địa bàn trước ngày 25 tháng 6 và tháng 12 hàng năm...
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Tổ chức trao giải
  • 1. Tổ chức trao giải sản phẩm CNNT tiêu biểu phải nghiêm túc và trang trọng, phù hợp với từng điều kiện cụ thể của địa phương
  • Đảm bảo có sự chứng kiến của đại diện chính quyền, đại diện các cơ quan thông tin đại chúng, các đơn vị có liên quan và các tổ chức, cá nhân, cơ sở CNNT có sản phẩm tham gia bình chọn và đạt giải.
left-only unmatched

Mục V

Mục V THI ĐUA KHEN THƯỞNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Thi đua khen thưởng 1. Tổ chức, cá nhân có thành tích trong các hoạt động phát triển sản phẩm CNNT tiêu biểu được khen thưởng theo qui định của Nhà nước; 2. Hàng năm, Sở Công Thương hướng dẫn tổ chức rút kinh nghiệm và trình các cấp có thẩm quyền khen thưởng cho các tổ chức, cá nhân có thành tích xuất sắc trong hoạt động phát...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Khen thưởng và xử lý vi phạm: 1. Những tổ chức, cá nhân có thành tích trong hoạt động khuyến công được khen thưởng theo quy chế thi đua khen thưởng hiện hành. 2. Những tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm quy định của Nhà nước về hoạt động khuyến công và Quy chế này thì tuỳ theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý kỷ luật, xử phạt hành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Những tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm quy định của Nhà nước về hoạt động khuyến công và Quy chế này thì tuỳ theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý kỷ luật, xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nh...
Removed / left-side focus
  • 2. Hàng năm, Sở Công Thương hướng dẫn tổ chức rút kinh nghiệm và trình các cấp có thẩm quyền khen thưởng cho các tổ chức, cá nhân có thành tích xuất sắc trong hoạt động phát triển sản phẩm CNNT tiê...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 20. Thi đua khen thưởng Right: Điều 20. Khen thưởng và xử lý vi phạm:
  • Left: 1. Tổ chức, cá nhân có thành tích trong các hoạt động phát triển sản phẩm CNNT tiêu biểu được khen thưởng theo qui định của Nhà nước; Right: 1. Những tổ chức, cá nhân có thành tích trong hoạt động khuyến công được khen thưởng theo quy chế thi đua khen thưởng hiện hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21

Điều 21 . Hình thức và thủ tục hồ sơ khen thưởng . 1. Hình thức khen thưởng. - Tặng Bằng khen các cấp; - Tặng Giấy khen: của Sở Công Thương hoặc UBND các huyện, thành phố, thị xã; 2. Thủ tục, hồ sơ khen thưởng theo Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15/4/2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưở...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Điều khoản thi hành: 1. Sở Công Thương chủ trì phối hợp với các cấp, các ngành liên quan, Sở Tài chính, UBND các huyện, thành phố, thị xã, Kho bạc Nhà nước, phổ biến tới các các tổ chức, cá nhân có liên quan biết và thực hiện Quy chế này. 2. Khi quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật trích dẫn trong Quy chế thay đổi thì á...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Điều khoản thi hành:
  • 1. Sở Công Thương chủ trì phối hợp với các cấp, các ngành liên quan, Sở Tài chính, UBND các huyện, thành phố, thị xã, Kho bạc Nhà nước, phổ biến tới các các tổ chức, cá nhân có liên quan biết và th...
  • 2. Khi quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật trích dẫn trong Quy chế thay đổi thì áp dụng theo văn bản mới.
Removed / left-side focus
  • Điều 21 . Hình thức và thủ tục hồ sơ khen thưởng .
  • - Tặng Bằng khen các cấp;
  • - Tặng Giấy khen: của Sở Công Thương hoặc UBND các huyện, thành phố, thị xã;
Rewritten clauses
  • Left: 1. Hình thức khen thưởng. Right: 1. Đơn vị thực hiện đề án ..........................................................................
left-only unmatched

Mục VI

Mục VI GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Khiếu nại, tố cáo 1. Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại, tố cáo về kết quả bình chọn sản phẩm CNNT tiêu biểu; Thời hiệu xử lý khiếu nại là 15 ngày kể từ ngày thông báo Quyết định công nhận các sản phẩm CNNT tiêu biểu. 2. Đơn khiếu nại, tố cáo phải ghi rõ họ và tên, địa chỉ và chịu trách nhiệm về tính chính xác để gửi cho Thủ...

Open section

Điều 7

Điều 7 . Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến công: 1. Kinh phí khuyến công quốc gia đảm bảo chi cho những hoạt động khuyến công do Bộ Công Thương quản lý và tổ chức thực hiện đối với những hoạt động, sản phẩm sản xuất có ý nghĩa toàn quốc hoặc khu vực, phù hợp với chiến lược, quy hoạch phát triển công nghiệp vùng, ngành và lãnh thổ. Kin...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7 . Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến công:
  • Kinh phí khuyến công quốc gia đảm bảo chi cho những hoạt động khuyến công do Bộ Công Thương quản lý và tổ chức thực hiện đối với những hoạt động, sản phẩm sản xuất có ý nghĩa toàn quốc hoặc khu vực...
  • Kinh phí khuyến công địa phương bảo đảm chi cho những hoạt động khuyến công do Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý và tổ chức thực hiện đối với hoạt động, sản phẩm sản xuất có ý nghĩa trong tỉnh phù hợp v...
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Khiếu nại, tố cáo
  • 1. Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại, tố cáo về kết quả bình chọn sản phẩm CNNT tiêu biểu; Thời hiệu xử lý khiếu nại là 15 ngày kể từ ngày thông báo Quyết định công nhận các sản phẩm CNNT tiêu biểu.
  • 2. Đơn khiếu nại, tố cáo phải ghi rõ họ và tên, địa chỉ và chịu trách nhiệm về tính chính xác để gửi cho Thủ trưởng cơ quan thành lập Hội đồng bình chọn các cấp; Không xem xét đơn thư nặc danh, mạo...
left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Giải quyết khiếu nại, tố cáo 1. Hội đồng bình chọn các cấp có trách nhiệm thụ lý giải quyết khiếu nại liên quan đến kết quả bình chọn trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đơn. 2. Trong trường hợp sản phẩm đạt giải có dấu hiệu vi phạm pháp luật , tùy theo mức độ vi phạm mà Hội đồng bình chọn có thể trình cấp có thẩm quyền xử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục VII

Mục VII GIÁ TRỊ THỜI GIAN CÔNG NHẬN SẢN PHẨM CNNT TIÊU BIỂU, THU HỒI GIẤY CÔNG NHẬN SẢN PHẨM VI PHẠM QUY CHẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24

Điều 24 . Giá trị thời gian công nhận sản phẩm tiêu biểu - Mỗi sản phẩm tiêu biểu chỉ xét hai năm một lần và có giá trị trong thời hạn 24 tháng tính từ ngày được cấp có thẩm quyền ra quyết định công nhận. - Khi hết giá trị thời gian công nhận sản phẩm CNNT tiêu biểu, nếu các cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn có nhu cầu công nhận lại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Thu hồi giấy công nhận sản phẩm CNNT tiêu biểu Trong trường hợp sản phẩm đạt giải có dấu hiệu vi phạm pháp luật, tuỳ theo mức độ vi phạm mà Hội đồng bình chọn có thể trình cấp có thẩm quyền xử lý hoặc thu hồi lại giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Phân công trách nhiệm 1. Sở Công Thương - Là cơ quan thường trực Hội đồng bình chọn cấp tỉnh, có trách nhiệm xây dựng chương trình, kế hoạch, dự toán tổ chức bình chọn sản phẩm CNNT tiêu biểu trên địa bàn tỉnh, trình UBND phê duyệt; - Có trách nhiệm hướng dẫn, qui định thời gian thực hiện chương trình, kế hoạch tổ chức bình ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Kiểm tra, giám sát và chế độ báo cáo 1. Sở Công Thương và các cơ quan có liên quan có trách nhiệm giám sát và kiểm tra định kỳ, đột xuất tình hình thực hiện qui chế này. 2. Định kỳ hàng năm các đơn vị được giao thực hiện nhiệm vụ tổ chức bình chọn sản phẩm CNNT tiêu biểu có trách nhiệm báo cáo kết quả thực hiện gửi Sở Công Thư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Điều khoản thi hành Giám đốc Sở: Công Thương, Tài chính, Nội vụ và các sở, ngành liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã, UBND các xã trên địa bàn tỉnh, theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được phân cấp có trách nhiệm triển khai thực hiện các nội dung của qui chế này. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có vướ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương trình đào tạo. Giáo trình hoặc tài liệu đào tạo nghề có xác nhận của Sở Công Thương (nếu có). Chương trình đào tạo. Giáo trình hoặc tài liệu đào tạo nghề có xác nhận của Sở Công Thương (nếu có). 2 Hoạt động biên soạn chương trình, tài liệu đào tạo nghề, khởi sự, quản trị doanh nghiệp công nghiệp nông thôn và đào tạo cán bộ khuyến công Đề cương Chương trình, giáo trình hoặc tài liệu sẽ biên soạn. 3 Xây dựng mô hình trình diễn kỹ...