Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 26
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 4

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
25 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế xét công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế Xây dựng, tổ chức thực hiện, sử dụng và quản lý kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy chế xét công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Right: Về việc ban hành Quy chế Xây dựng, tổ chức thực hiện, sử dụng và quản lý kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xét công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Xây dựng, tổ chức thực hiện, sử dụng và quản lý kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xét công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Xây dựng, tổ chức thực hiện, sử dụng và quản lý kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao cho Sở Công Thương là Cơ quan thường trực Hội đồng xét duyệt nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống cấp tỉnh, có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quy chế xét công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. - Quy chế này thay cho Quy định tiêu chí, trình tự...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các ngành liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quy chế Xây dựng, tổ chức thực hiện, sử dụng và quản lý kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên theo quy định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các ngành liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quy chế Xây dựng, tổ chức thực hiện, sử dụng và quản lý kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Thá...
Removed / left-side focus
  • Giao cho Sở Công Thương là Cơ quan thường trực Hội đồng xét duyệt nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống cấp tỉnh, có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quy chế xét công nhận ng...
  • - Quy chế này thay cho Quy định tiêu chí, trình tự, thủ tục xét công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên ban hành kèm theo Quyết định số số 2891/...
  • - Các qui định về trình tự, thủ tục xét công nhận thợ giỏi, nghệ nhân trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên vẫn thực hiện theo Quyết định số số 2891/2007/QĐ-UBND ngày 17/12/2007 của UBND tỉnh Thái Nguyên.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Công Thương, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Khoa học và Công nghệ, Lao động Thương binh và Xã hội, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các cá nhân, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc: Sở Công Thương, Sở Tư pháp, Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh Thái Nguyên; Thủ trưởng các ngành liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các cá nhân, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc: Sở Công Thương, Sở Tư pháp, Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh Thái Nguyên
  • Xây dựng, tổ chức thực hiện, sử dụng và quản lý
  • kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Công Thương, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Khoa học và Công nghệ, Lao động Thương binh và Xã hội, Tà...
  • - Như điều 3 (thực hiện);
  • - Chính phủ, Bộ Tư pháp (để kiểm tra);
Rewritten clauses
  • Left: Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các cá nhân, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Thủ trưởng các ngành liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các cá nhân, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về tiêu chí và trình tự, thủ tục xét công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định về nguyên tắc hỗ trợ, trình tự, thủ tục xây dựng, mức chi hỗ trợ, thẩm định, phê duyệt, tổ chức thực hiện, kiểm tra giám sát, đánh giá và quản lý chương trình, kế hoạch, đề án, kinh phí khuyến công; Quy định trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân đối với hoạt động quản lý, sử dụng kinh phí...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định về nguyên tắc hỗ trợ, trình tự, thủ tục xây dựng, mức chi hỗ trợ, thẩm định, phê duyệt, tổ chức thực hiện, kiểm tra giám sát, đánh giá và quản lý ch...
  • Quy định trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân đối với hoạt động quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Thái Nguyên.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy chế này quy định về tiêu chí và trình tự, thủ tục xét công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài trực tiếp đầu tư phát triển sản xuất, dịch vụ ngành nghề nông thôn thực hiện trên địa bàn nông thôn (dưới đây gọi là cơ sở ngành nghề nông thôn) của tỉnh Thái Nguyên, bao gồm: a) Doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp; b) Hợp tác xã thàn...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng: 1. Doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ kinh doanh thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp tại huyện, thị xã, thị trấn, xã và các phường thuộc thành phố Thái Nguyên được chuyển đổi chưa quá 05 năm (sau đây gọi chung là cơ s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ kinh doanh thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp tại huyện, thị xã, thị...
  • 2. Các cơ sở sản xuất công nghiệp áp dụng sản xuất sạch hơn không giới hạn về quy mô tổng nguồn vốn hoặc số lao động và địa bàn đầu tư sản xuất.
  • 3. Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài tham gia công tác quản lý, thực hiện các hoạt động dịch vụ khuyến công.
Removed / left-side focus
  • 1. Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài trực tiếp đầu tư phát triển sản xuất, dịch vụ ngành nghề nông thôn thực hiện trên địa bàn nông thôn (dưới đây gọi là cơ sở ngành nghề nông thôn) của tỉn...
  • a) Doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp;
  • b) Hợp tác xã thành lập, hoạt động theo Luật Hợp tác xã;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các hoạt động ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên - Chế biến, bảo quản nông, lâm, thuỷ sản; - Sản xuất vật liệu xây dựng, đồ gỗ, mây tre đan, gốm sứ, thuỷ tinh, dệt may, cơ khí nhỏ; - Xử lí, chế biến nguyên vật liệu phục vụ sản xuất ngành nghề nông thôn; - Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ; - Gây trồng và kinh doanh...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Ngành nghề được hưởng chính sách khuyến công: 1. Công nghiệp chế biến nông - lâm - thủy sản và chế biến thực phẩm. 2. Sản xuất hàng công nghiệp phục vụ tiêu dùng và xuất khẩu, hàng thay thế hàng nhập khẩu. 3. Công nghiệp hoá chất phục vụ nông nghiệp, nông thôn. Sản xuất vật liệu xây dựng. 4. Sản xuất sản phẩm, phụ tùng; lắp ráp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Ngành nghề được hưởng chính sách khuyến công:
  • 1. Công nghiệp chế biến nông - lâm - thủy sản và chế biến thực phẩm.
  • 2. Sản xuất hàng công nghiệp phục vụ tiêu dùng và xuất khẩu, hàng thay thế hàng nhập khẩu.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các hoạt động ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
  • - Chế biến, bảo quản nông, lâm, thuỷ sản;
  • - Sản xuất vật liệu xây dựng, đồ gỗ, mây tre đan, gốm sứ, thuỷ tinh, dệt may, cơ khí nhỏ;
Rewritten clauses
  • Left: - Xử lí, chế biến nguyên vật liệu phục vụ sản xuất ngành nghề nông thôn; Right: xử lý ô nhiễm môi trường tại các cụm công nghiệp, cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn
  • Left: - Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ; Right: 5. Sản xuất hàng tiểu thủ công nghiệp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Giải thích từ ngữ a) Nghề truyền thống là nghề đã được hình thành và phát triển tại địa phương có thời gian từ 50 năm trở lên, tạo ra những sản phẩm độc đáo, có tính riêng biệt, được lưu truyền và phát triển đến ngày nay hoặc có nguy cơ bị mai một, thất truyền. b) Làng nghề là một hoặc nhiều cụm dân cư xóm, thôn, bản, làng hoặc...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Ngành nghề, sản phẩm, địa bàn và nguyên tắc ưu tiên: 1. Địa bàn ưu tiên a) Địa bàn các xã trong kế hoạch thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới do Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt từng thời kỳ. b) Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn xác định theo Nghị định số 108/2006/NĐ-CP...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Ngành nghề, sản phẩm, địa bàn và nguyên tắc ưu tiên:
  • 1. Địa bàn ưu tiên
  • a) Địa bàn các xã trong kế hoạch thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới do Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt từng thời kỳ.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Giải thích từ ngữ
  • a) Nghề truyền thống là nghề đã được hình thành và phát triển tại địa phương có thời gian từ 50 năm trở lên, tạo ra những sản phẩm độc đáo, có tính riêng biệt, được lưu truyền và phát triển đến ngà...
  • b) Làng nghề là một hoặc nhiều cụm dân cư xóm, thôn, bản, làng hoặc các điểm dân cư tương tự trên địa bàn một xã, phường, thị trấn, có các hoạt động ngành nghề sản xuất ra một hoặc nhiều loại sản p...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II TIÊU CHÍ CÔNG NHẬN NGHỀ TRUYỀN THỐNG, LÀNG NGHỀ, LÀNG NGHỀ TRUYỀN THỐNG

Open section

Chương II

Chương II XÂY DỰNG, PHÊ DUYỆT CHƯƠNG TRÌNH, KẾ HOẠCH VÀ ĐỀ ÁN KHUYẾN CÔNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • XÂY DỰNG, PHÊ DUYỆT CHƯƠNG TRÌNH, KẾ HOẠCH
Removed / left-side focus
  • TIÊU CHÍ CÔNG NHẬN NGHỀ TRUYỀN THỐNG, LÀNG NGHỀ,
Rewritten clauses
  • Left: LÀNG NGHỀ TRUYỀN THỐNG Right: VÀ ĐỀ ÁN KHUYẾN CÔNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tiêu chí công nhận nghề truyền thống Nghề được công nhận là nghề truyền thống phải đạt các tiêu chí sau: 1. Nghề đã xuất hiện tại địa phương từ trên 50 năm tính đến thời điểm đề nghị công nhận 2. Nghề tạo ra những sản phẩm mang bản sắc văn hóa dân tộc. 3. Nghề gắn với tên tuổi của một hay nhiều nghệ nhân hoặc tên tuổi của làng...

Open section

Điều 5

Điều 5 . Điều kiện đ ể được hỗ tr ợ kinh phí khuyến công: 1. Phù hợp với quy định tại Điều 2, Điều 3 và Điều 12 của quy chế này. 2. Nhiệm vụ, đề án được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt. 3. Cam kết của tổ chức, cá nhân thực hiện đề án khuyến công. - Hoàn chỉnh hồ sơ dự án và thực hiện các bước trình duyệt, sử dụng kinh phí được hỗ trợ t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5 . Điều kiện đ ể được hỗ tr ợ kinh phí khuyến công:
  • 1. Phù hợp với quy định tại Điều 2, Điều 3 và Điều 12 của quy chế này.
  • 2. Nhiệm vụ, đề án được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tiêu chí công nhận nghề truyền thống
  • Nghề được công nhận là nghề truyền thống phải đạt các tiêu chí sau:
  • 1. Nghề đã xuất hiện tại địa phương từ trên 50 năm tính đến thời điểm đề nghị công nhận
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Tiêu chí công nhận làng nghề Làng nghề được công nhận phải đạt các tiêu chí sau: 1. Có tối thiểu 30% tổng số hộ trên địa bàn tham gia các hoạt động ngành nghề nông thôn; 2. Hoạt động sản xuất, kinh doanh ổn định tối thiểu 2 năm liên tục tính đến thời điểm đề nghị công nhận; 3. Chấp hành tốt đường lối, chủ trương của Đảng, chính...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nguồn kinh phí khuyến công: 1. Ngân sách nhà nước cấp hàng năm theo kế hoạch. 2. Tài trợ và đóng góp của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước. 3. Nguồn vốn hợp pháp khác theo quy định của pháp luật. 4. Các nguồn tài chính hợp pháp khác, lồng ghép với các dự án thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia và các Chương trình phát tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Nguồn kinh phí khuyến công:
  • 1. Ngân sách nhà nước cấp hàng năm theo kế hoạch.
  • 2. Tài trợ và đóng góp của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Tiêu chí công nhận làng nghề
  • Làng nghề được công nhận phải đạt các tiêu chí sau:
  • 1. Có tối thiểu 30% tổng số hộ trên địa bàn tham gia các hoạt động ngành nghề nông thôn;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Tiêu chí công nhận làng nghề truyền thống Làng nghề truyền thống phải đạt tiêu chí làng nghề và có ít nhất một nghề truyền thống qui định tại Điều 5 quy chế này. Đối với những làng chưa đáp ứng đủ tiêu chí công nhận làng nghề nhưng có ít nhất một nghề truyền thống được công nhận thì cũng được công nhận là làng nghề truyền thống.

Open section

Điều 7

Điều 7 . Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến công: 1. Kinh phí khuyến công quốc gia đảm bảo chi cho những hoạt động khuyến công do Bộ Công Thương quản lý và tổ chức thực hiện đối với những hoạt động, sản phẩm sản xuất có ý nghĩa toàn quốc hoặc khu vực, phù hợp với chiến lược, quy hoạch phát triển công nghiệp vùng, ngành và lãnh thổ. Kin...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7 . Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến công:
  • Kinh phí khuyến công quốc gia đảm bảo chi cho những hoạt động khuyến công do Bộ Công Thương quản lý và tổ chức thực hiện đối với những hoạt động, sản phẩm sản xuất có ý nghĩa toàn quốc hoặc khu vực...
  • Kinh phí khuyến công địa phương bảo đảm chi cho những hoạt động khuyến công do Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý và tổ chức thực hiện đối với hoạt động, sản phẩm sản xuất có ý nghĩa trong tỉnh phù hợp v...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Tiêu chí công nhận làng nghề truyền thống
  • Làng nghề truyền thống phải đạt tiêu chí làng nghề và có ít nhất một nghề truyền thống qui định tại Điều 5 quy chế này.
  • Đối với những làng chưa đáp ứng đủ tiêu chí công nhận làng nghề nhưng có ít nhất một nghề truyền thống được công nhận thì cũng được công nhận là làng nghề truyền thống.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TRÌNH TỰ, THỦ TỤC XÉT CÔNG NHẬN NGHỀ TRUYỀN THỐNG, LÀNG NGHỀ, LÀNG NGHỀ TRUYỀN THỐNG

Open section

Chương III

Chương III NỘI DUNG, MỨC CHI VÀ THANH QUYẾT TOÁN KINH PHÍ KHUYẾN CÔNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NỘI DUNG, MỨC CHI VÀ THANH QUYẾT TOÁN
  • KINH PHÍ KHUYẾN CÔNG
Removed / left-side focus
  • TRÌNH TỰ, THỦ TỤC XÉT CÔNG NHẬN NGHỀ TRUYỀN
  • THỐNG, LÀNG NGHỀ, LÀNG NGHỀ TRUYỀN THỐNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trình tự, thủ tục 1. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn: (sau đây gọi tắt là UBND cấp xã) xem xét các làng có các hoạt động ngành nghề nông thôn quy định tại Điều 2 của qui chế này, hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống và gửi văn bản đề nghị (kèm theo hồ sơ) lên Ủy ban nhâ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Xây dựng chương trình, kế hoạch khuyến công: 1. Xây dựng Chương trình khuyến công Sở Công Thương chủ trì phối hợp với các Sở, ngành liên quan, Ủy ban nhân dân cấp huyện xây dựng Chương trình khuyến công từng giai đoạn trình Bộ Công Thương và UBND tỉnh phê duyệt. 2. Xây dựng kế hoạch khuyến công a) Kế hoạch khuyến công quốc gia...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Xây dựng chương trình, kế hoạch khuyến công:
  • 1. Xây dựng Chương trình khuyến công
  • Sở Công Thương chủ trì phối hợp với các Sở, ngành liên quan, Ủy ban nhân dân cấp huyện xây dựng Chương trình khuyến công từng giai đoạn trình Bộ Công Thương và UBND tỉnh phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trình tự, thủ tục
  • Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn:
  • (sau đây gọi tắt là UBND cấp xã) xem xét các làng có các hoạt động ngành nghề nông thôn quy định tại Điều 2 của qui chế này, hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Hồ sơ đề nghị công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống Hồ sơ đề nghị công nhận làng nghề, làng nghề truyền thống được lập thành 01 bộ, gửi các Hội đồng xét duyệt. 1. Hồ sơ đề nghị công nhận nghề truyền thống a) Báo cáo tóm tắt quá trình hình thành, phát triển của nghề truyền thống, có xác nhận của UBND cấp...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Xây dựng đề án khuyến công: 1. Nguyên tắc lập đề án khuyến công: a) Phù hợp với chủ trương, chính sách phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp của Đảng, Nhà nước; chiến lược, quy hoạch phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, làng nghề và ngành nghề địa bàn tỉnh. b) Đúng đối tượng, ngành nghề, nội dung quy định tại Đi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Xây dựng đề án khuyến công:
  • 1. Nguyên tắc lập đề án khuyến công:
  • a) Phù hợp với chủ trương, chính sách phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp của Đảng, Nhà nước; chiến lược, quy hoạch phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, làng nghề và ngành nghề đị...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Hồ sơ đề nghị công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống
  • Hồ sơ đề nghị công nhận làng nghề, làng nghề truyền thống được lập thành 01 bộ, gửi các Hội đồng xét duyệt.
  • 1. Hồ sơ đề nghị công nhận nghề truyền thống
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Thành phần Hội đồng xét duyệt cấp tỉnh: gồm 9-11 thành viên (do UBND tỉnh quyết định thành lập). 1. Phó Chủ tịch UBND tỉnh: Chủ tịch Hội đồng. 2. Giám đốc Sở Công Thương: Phó Chủ tịch thường trực Hội đồng. 3. Phó Giám đốc Sở Công Thương: Uỷ viên TT Hội đồng 4. Ủy viên: Lãnh đạo các Sở: Sở Nội vụ, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Phê duyệt đề án khuyến công: 1. Đối với đề án khuyến công quốc gia: Sở Công Thương tổ chức thẩm định cơ sở, gửi Cục công nghiệp địa phương tổng hợp, thẩm định trình Bộ Công Thương xem xét, phê duyệt 2. Đối với khuyến công địa phương: Sau khi thẩm định nội dung và mức chi, thông qua các đề án khuyến công, Sở Công Thương tổng hợ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Phê duyệt đề án khuyến công:
  • 1. Đối với đề án khuyến công quốc gia: Sở Công Thương tổ chức thẩm định cơ sở, gửi Cục công nghiệp địa phương tổng hợp, thẩm định trình Bộ Công Thương xem xét, phê duyệt
  • Đối với khuyến công địa phương:
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Thành phần Hội đồng xét duyệt cấp tỉnh: gồm 9-11 thành viên (do UBND tỉnh quyết định thành lập).
  • 1. Phó Chủ tịch UBND tỉnh: Chủ tịch Hội đồng.
  • 2. Giám đốc Sở Công Thương: Phó Chủ tịch thường trực Hội đồng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Thời gian xét công nhận Nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên được tổ chức xét mỗi năm một lần theo quyết định của UBND tỉnh.

Open section

Điều 11.

Điều 11. Điều chỉnh, bổ sung, ngừng triển khai đề án: 1. Trường hợp cần điều chỉnh, bổ sung hoặc ngừng triển khai đề án khuyến công, các tổ chức, cá nhân thực hiện đề án phải có văn bản gửi Sở Công Thương trước ngày 20 tháng 9 năm kế hoạch. 2. Sở Công Thương có trách nhiệm kiểm tra, thẩm định hồ sơ, lý do điều chỉnh, bổ sung, ngừng thự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Điều chỉnh, bổ sung, ngừng triển khai đề án:
  • 1. Trường hợp cần điều chỉnh, bổ sung hoặc ngừng triển khai đề án khuyến công, các tổ chức, cá nhân thực hiện đề án phải có văn bản gửi Sở Công Thương trước ngày 20 tháng 9 năm kế hoạch.
  • Sở Công Thương có trách nhiệm kiểm tra, thẩm định hồ sơ, lý do điều chỉnh, bổ sung, ngừng thực hiện và tình hình thực tế tại cơ sở công nghiệp trước khi quyết định (đối với các đề án khuyến công đị...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Thời gian xét công nhận
  • Nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên được tổ chức xét mỗi năm một lần theo quyết định của UBND tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV MỘT SỐ CHÍNH SÁCH KHEN THƯỞNG, HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN NGÀNH NGHỀ NÔNG THÔN

Open section

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • MỘT SỐ CHÍNH SÁCH KHEN THƯỞNG, HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN
  • NGÀNH NGHỀ NÔNG THÔN
left-only unmatched

Mục I

Mục I CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Quyền lợi của nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống 1. Được UBND tỉnh cấp Bằng công nhận một lần kèm theo kinh phí hỗ trợ theo qui định hiện hành. 2. Được ưu tiên hỗ trợ từ nguồn kinh phí địa phương để phát triển các hoạt động sản xuất kinh doanh của nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống theo các...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Nội dung chi hoạt động khuyến công: 1. Chi đào tạo nghề, truyền nghề ngắn hạn, gắn lý thuyết với thực hành theo nhu cầu của các cơ sở công nghiệp để tạo việc làm và nâng cao tay nghề cho người lao động. 2. Chi hỗ trợ hoạt động tư vấn, tập huấn, đào tạo, hội thảo, diễn đàn; tham quan, khảo sát học tập kinh nghiệm trong nước, ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Nội dung chi hoạt động khuyến công:
  • 1. Chi đào tạo nghề, truyền nghề ngắn hạn, gắn lý thuyết với thực hành theo nhu cầu của các cơ sở công nghiệp để tạo việc làm và nâng cao tay nghề cho người lao động.
  • 2. Chi hỗ trợ hoạt động tư vấn, tập huấn, đào tạo, hội thảo, diễn đàn
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Quyền lợi của nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống
  • 1. Được UBND tỉnh cấp Bằng công nhận một lần kèm theo kinh phí hỗ trợ theo qui định hiện hành.
  • 2. Được ưu tiên hỗ trợ từ nguồn kinh phí địa phương để phát triển các hoạt động sản xuất kinh doanh của nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống theo các quy định tại Nghị định số 45/20...
left-only unmatched

Mục II

Mục II CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI, HỖ TRỢ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ 1. Các cơ sở ngành nghề nông thôn đầu tư nhằm khôi phục, phát triển công nghiệp trên địa bàn nông thôn và làng nghề được hưởng các chính sách hỗ trợ cụ thể như sau: - Được hưởng các chính sách về trợ giúp phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa được qui định tại Nghị định số 56/2009/NĐ-CP ngày 30/6/...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Mức chi hoạt động khuyến công: 1. Chi biên soạn chương trình; giáo trình, tài liệu đào tạo về khuyến công và giới thiệu, hướng dẫn kỹ thuật, phổ biến kiến thức, nâng cao năng lực áp dụng sản xuất sạch áp dụng theo Thông tư số 123/2009/TT-BTC ngày 17/6/2009 của Bộ Tài chính quy định nội dung chi, mức chi xây dựng chương trình k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Mức chi hoạt động khuyến công:
  • 1. Chi biên soạn chương trình
  • giáo trình, tài liệu đào tạo về khuyến công và giới thiệu, hướng dẫn kỹ thuật, phổ biến kiến thức, nâng cao năng lực áp dụng sản xuất sạch áp dụng theo Thông tư số 123/2009/TT-BTC ngày 17/6/2009 củ...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ
  • 1. Các cơ sở ngành nghề nông thôn đầu tư nhằm khôi phục, phát triển công nghiệp trên địa bàn nông thôn và làng nghề được hưởng các chính sách hỗ trợ cụ thể như sau:
  • - Được hưởng các chính sách về trợ giúp phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa được qui định tại Nghị định số 56/2009/NĐ-CP ngày 30/6/2009 và Nghị quyết số 22/NQ-CP ngày 05/5/2010 về việc triển khai th...
Rewritten clauses
  • Left: - Được Ngân hàng Phát triển Việt Nam bảo lãnh cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa vay vốn tại ngân hàng thương mại theo Quyết định số 03/2011/QĐ-TTg ngày 10 tháng 01 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ ba... Right: 2. Chi tổ chức đào tạo nghề, truyền nghề áp dụng theo theo Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ
left-only unmatched

Mục III

Mục III MỨC HỖ TRỢ, KHEN THƯỞNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Mức hỗ trợ nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống được công nhận 1. Nghề truyền thống đạt tiêu chí theo quy định, được UBND tỉnh cấp Bằng công nhận, được hỗ trợ: 05 triệu đồng/nghề truyền thống 2. Làng nghề truyền thống đạt các tiêu chí theo qui định, được UBND tỉnh cấp Bằng công nhận, được hỗ trợ: 40 triệu đồng/...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Lập, chấp hành dự toán kinh phí khuyến công: Việc lập dự toán, cấp phát và quyết toán kinh phí chi cho các nhiệm vụ khuyến công thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn của Bộ Tài chính. 1. Lập dự toán: a) Đối với kinh phí khuyến công quốc gia Hàng năm, Sở Công Thương thẩm định các đề án khu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Lập, chấp hành dự toán kinh phí khuyến công:
  • Việc lập dự toán, cấp phát và quyết toán kinh phí chi cho các nhiệm vụ khuyến công thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn của Bộ Tài chính.
  • 1. Lập dự toán:
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Mức hỗ trợ nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống được công nhận
  • 1. Nghề truyền thống đạt tiêu chí theo quy định, được UBND tỉnh cấp Bằng công nhận, được hỗ trợ: 05 triệu đồng/nghề truyền thống
  • 2. Làng nghề truyền thống đạt các tiêu chí theo qui định, được UBND tỉnh cấp Bằng công nhận, được hỗ trợ: 40 triệu đồng/làng nghề.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Nguồn kinh phí Kinh phí hỗ trợ nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống được UBND tỉnh công nhận được ưu tiên phân bổ từ ngân sách hàng năm của tỉnh.

Open section

Điều 15.

Điều 15. Tạm ứng kinh phí: Mức tạm ứng cho các đề án khuyến công theo các quy định của Nhà nước nhưng không quá 70% tổng kinh phí khuyến công hỗ trợ trên cơ sở hợp đồng thực hiện. Riêng đối với các đề án đào tạo nghề, truyền nghề tạm ứng theo kế hoạch và tiến độ thực hiện; đề án xây dựng mô hình trình diễn, hỗ trợ chuyển giao công nghệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Mức tạm ứng cho các đề án khuyến công theo các quy định của Nhà nước nhưng không quá 70% tổng kinh phí khuyến công hỗ trợ trên cơ sở hợp đồng thực hiện.
  • Riêng đối với các đề án đào tạo nghề, truyền nghề tạm ứng theo kế hoạch và tiến độ thực hiện
  • đề án xây dựng mô hình trình diễn, hỗ trợ chuyển giao công nghệ tiên tiến, hỗ trợ ứng dụng máy móc tiên tiến chỉ tạm ứng sau khi chủ đầu tư đã đầu tư và hoàn thành được tối thiểu 70% khối lượng côn...
Removed / left-side focus
  • Kinh phí hỗ trợ nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống được UBND tỉnh công nhận được ưu tiên phân bổ từ ngân sách hàng năm của tỉnh.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 15. Nguồn kinh phí Right: Điều 15. Tạm ứng kinh phí:
left-only unmatched

Chương V

Chương V THU HỒI BẰNG CÔNG NHẬN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Thu hồi Bằng công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống Nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống đã được công nhận nếu sau 05 năm không đảm bảo các tiêu chí quy định sẽ bị thu hồi Bằng công nhận. Trình tự, thủ tục thu hồi Bằng công nhận: UBND cấp xã báo cáo UBND cấp huyện danh sách nghề truyền t...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, quyết toán kinh phí khuyến công: 1. Sau khi đề án hoàn thành, Sở Công Thương tổ chức nghiệm thu kết quả, hiệu quả và thanh lý hợp đồng thực hiện đề án. 2. Các đề án khuyến công được quyết toán sau khi đề án đã thực hiện xong có hồ sơ đầy đủ theo quy định và biên bản nghiệm thu của Sở Công Thương....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, quyết toán kinh phí khuyến công:
  • 1. Sau khi đề án hoàn thành, Sở Công Thương tổ chức nghiệm thu kết quả, hiệu quả và thanh lý hợp đồng thực hiện đề án.
  • 2. Các đề án khuyến công được quyết toán sau khi đề án đã thực hiện xong có hồ sơ đầy đủ theo quy định và biên bản nghiệm thu của Sở Công Thương.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Thu hồi Bằng công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống
  • Nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống đã được công nhận nếu sau 05 năm không đảm bảo các tiêu chí quy định sẽ bị thu hồi Bằng công nhận.
  • Trình tự, thủ tục thu hồi Bằng công nhận:
left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm thực hiện 1. Sở Công Thương - Là cơ quan thường trực của Hội đồng xét duyệt công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống; Là đầu mối hướng dẫn, tiếp nhận, thẩm định, tổng hợp hồ sơ, trình Hội đồng xét duyệt công nhận cấp tỉnh theo qui định; - Tổng hợp, trình Hội đồng xét duyệt thu hồi Bằng công nh...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm quản lí nhà nước về hoạt động khuyến công: 1. Sở Công Thương a) Giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh và trực tiếp quản lý kinh phí khuyến công cấp tỉnh. b) Xây dựng, trình Bộ Công Thương chương trình, kế hoạch khuyến công hỗ trợ từ nguồn kinh phí khuyến công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • a) Giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh và trực tiếp quản lý kinh phí khuyến công cấp tỉnh.
  • b) Xây dựng, trình Bộ Công Thương chương trình, kế hoạch khuyến công hỗ trợ từ nguồn kinh phí khuyến công quốc gia cho tỉnh.
  • c) Theo dõi, đánh giá và tổng hợp báo cáo kết quả việc thực hiện quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Là cơ quan thường trực của Hội đồng xét duyệt công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống
  • Là đầu mối hướng dẫn, tiếp nhận, thẩm định, tổng hợp hồ sơ, trình Hội đồng xét duyệt công nhận cấp tỉnh theo qui định
  • - Tổng hợp, trình Hội đồng xét duyệt thu hồi Bằng công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống theo qui định;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 17. Trách nhiệm thực hiện Right: Điều 17. Trách nhiệm quản lí nhà nước về hoạt động khuyến công:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Điều khoản thi hành 1. Các chính sách, lĩnh vực được ưu tiên liên quan đến làng nghề không nêu trong qui chế này được áp dụng theo các qui định pháp luật hiện hành của Nhà nước và các qui định khác của UBND tỉnh. 2. Sở Công Thương, các Sở, ban, ngành, đoàn thể liên quan và UBND các huyện, thành phố, thị xã có trách nhiệm triển...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Các tổ chức, cá nhân thực hiện đề án khuyến công: 1. Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp: Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp là đơn vị sự nghiệp kinh tế trực thuộc Sở Công thực hiện chức năng, nhiệm vụ tại Quyết định số 2010/QĐ-UB ngày 20/8/2009 của UBND tỉnh Thái Nguyên, các Quyết định c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Các tổ chức, cá nhân thực hiện đề án khuyến công:
  • 1. Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp:
  • Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp là đơn vị sự nghiệp kinh tế trực thuộc Sở Công thực hiện chức năng, nhiệm vụ tại Quyết định số 2010/QĐ-UB ngày 20/8/2009 của UBND tỉnh Thái Ng...
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Điều khoản thi hành
  • 1. Các chính sách, lĩnh vực được ưu tiên liên quan đến làng nghề không nêu trong qui chế này được áp dụng theo các qui định pháp luật hiện hành của Nhà nước và các qui định khác của UBND tỉnh.
  • 2. Sở Công Thương, các Sở, ban, ngành, đoàn thể liên quan và UBND các huyện, thành phố, thị xã có trách nhiệm triển khai và thực hiện qui chế này.

Only in the right document

Điều 19. Điều 19. Kiểm tra, giám sát, thông tin báo cáo: 1. Sở Công Thương có trách nhiệm theo dõi, đánh giá tình hình thực hiện, định kỳ báo cáo Bộ Công Thương, Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thực hiện kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh. 2. Các phòng kinh tế, phòng kinh tế và hạ tầng cấp huyện có trách nhiệm theo dõi, đánh giá tình hình, báo...
Điều 20. Điều 20. Khen thưởng và xử lý vi phạm: 1. Những tổ chức, cá nhân có thành tích trong hoạt động khuyến công được khen thưởng theo quy chế thi đua khen thưởng hiện hành. 2. Những tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm quy định của Nhà nước về hoạt động khuyến công và Quy chế này thì tuỳ theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý kỷ luật, xử phạt hành...
Điều 21. Điều 21. Điều khoản thi hành: 1. Sở Công Thương chủ trì phối hợp với các cấp, các ngành liên quan, Sở Tài chính, UBND các huyện, thành phố, thị xã, Kho bạc Nhà nước, phổ biến tới các các tổ chức, cá nhân có liên quan biết và thực hiện Quy chế này. 2. Khi quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật trích dẫn trong Quy chế thay đổi thì á...
Chương trình đào tạo. Giáo trình hoặc tài liệu đào tạo nghề có xác nhận của Sở Công Thương (nếu có). Chương trình đào tạo. Giáo trình hoặc tài liệu đào tạo nghề có xác nhận của Sở Công Thương (nếu có). 2 Hoạt động biên soạn chương trình, tài liệu đào tạo nghề, khởi sự, quản trị doanh nghiệp công nghiệp nông thôn và đào tạo cán bộ khuyến công Đề cương Chương trình, giáo trình hoặc tài liệu sẽ biên soạn. 3 Xây dựng mô hình trình diễn kỹ...