Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 24
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 7
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
22 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế xét công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định trách nhiệm quản lý an toàn thực phẩm ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy chế xét công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Right: Ban hành Quy định trách nhiệm quản lý an toàn thực phẩm ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xét công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trách nhiệm quản lý an toàn thực phẩm ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xét công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trách nhiệm quản lý an toàn thực phẩm ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Giao cho Sở Công Thương là Cơ quan thường trực Hội đồng xét duyệt nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống cấp tỉnh, có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quy chế xét công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. - Quy chế này thay cho Quy định tiêu chí, trình tự...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2016.

Open section

The right-side section removes or condenses 3 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Giao cho Sở Công Thương là Cơ quan thường trực Hội đồng xét duyệt nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống cấp tỉnh, có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quy chế xét công nhận ng...
  • - Quy chế này thay cho Quy định tiêu chí, trình tự, thủ tục xét công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên ban hành kèm theo Quyết định số số 2891/...
  • - Các qui định về trình tự, thủ tục xét công nhận thợ giỏi, nghệ nhân trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên vẫn thực hiện theo Quyết định số số 2891/2007/QĐ-UBND ngày 17/12/2007 của UBND tỉnh Thái Nguyên.
Rewritten clauses
  • Left: - Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2016.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Công Thương, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Khoa học và Công nghệ, Lao động Thương binh và Xã hội, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các cá nhân, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Công Thương, Y tế, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Bộ Công Thương; - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - Đoàn Đại biểu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Công Thương, Y tế, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • - Thường trực Tỉnh ủy;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Công Thương, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Khoa học và Công nghệ, Lao động Thương binh và Xã hội, Tà...
  • - Chính phủ, Bộ Tư pháp (để kiểm tra);
  • - TT Tỉnh uỷ; TT HĐND tỉnh (báo cáo);
Rewritten clauses
  • Left: Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các cá nhân, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Left: - Như điều 3 (thực hiện); Right: - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
  • Left: - Bộ Công Thương (báo cáo); Right: - Bộ Công Thương;
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về tiêu chí và trình tự, thủ tục xét công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này điều chỉnh các hoạt động trong sản xuất, kinh doanh và quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này điều chỉnh các hoạt động trong sản xuất, kinh doanh và quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Removed / left-side focus
  • Quy chế này quy định về tiêu chí và trình tự, thủ tục xét công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài trực tiếp đầu tư phát triển sản xuất, dịch vụ ngành nghề nông thôn thực hiện trên địa bàn nông thôn (dưới đây gọi là cơ sở ngành nghề nông thôn) của tỉnh Thái Nguyên, bao gồm: a) Doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp; b) Hợp tác xã thàn...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. 2. Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. 3. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Các cơ quan quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • 2. Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • 3. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Removed / left-side focus
  • 1. Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài trực tiếp đầu tư phát triển sản xuất, dịch vụ ngành nghề nông thôn thực hiện trên địa bàn nông thôn (dưới đây gọi là cơ sở ngành nghề nông thôn) của tỉn...
  • a) Doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp;
  • b) Hợp tác xã thành lập, hoạt động theo Luật Hợp tác xã;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các hoạt động ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên - Chế biến, bảo quản nông, lâm, thuỷ sản; - Sản xuất vật liệu xây dựng, đồ gỗ, mây tre đan, gốm sứ, thuỷ tinh, dệt may, cơ khí nhỏ; - Xử lí, chế biến nguyên vật liệu phục vụ sản xuất ngành nghề nông thôn; - Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ; - Gây trồng và kinh doanh...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Thực phẩm ngành Công Thương: Là các sản phẩm thực phẩm được quy định chi tiết tại Phụ lục 3, kèm theo Thông tư Liên tịch số 13/2014/TTLT-BYT-BNNPTNT-BCT ngày 09/4/2014 của Bộ Y tế, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ Công Thương. 2. Cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nhỏ lẻ: Là cơ sở do cá nhân,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Thực phẩm ngành Công Thương:
  • Là các sản phẩm thực phẩm được quy định chi tiết tại Phụ lục 3, kèm theo Thông tư Liên tịch số 13/2014/TTLT-BYT-BNNPTNT-BCT ngày 09/4/2014 của Bộ Y tế, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các hoạt động ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
  • - Sản xuất vật liệu xây dựng, đồ gỗ, mây tre đan, gốm sứ, thuỷ tinh, dệt may, cơ khí nhỏ;
  • - Xử lí, chế biến nguyên vật liệu phục vụ sản xuất ngành nghề nông thôn;
Rewritten clauses
  • Left: - Chế biến, bảo quản nông, lâm, thuỷ sản; Right: Điều kiện bảo quản đặc biệt đối với thực phẩm:
  • Left: - Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ; Right: Cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nhỏ lẻ:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Giải thích từ ngữ a) Nghề truyền thống là nghề đã được hình thành và phát triển tại địa phương có thời gian từ 50 năm trở lên, tạo ra những sản phẩm độc đáo, có tính riêng biệt, được lưu truyền và phát triển đến ngày nay hoặc có nguy cơ bị mai một, thất truyền. b) Làng nghề là một hoặc nhiều cụm dân cư xóm, thôn, bản, làng hoặc...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện chung bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm Thực hiện theo quy định tại Điều 26, 27, 28 và 29, Nghị định số 77/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Điều kiện chung bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 26, 27, 28 và 29, Nghị định số 77/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Giải thích từ ngữ
  • a) Nghề truyền thống là nghề đã được hình thành và phát triển tại địa phương có thời gian từ 50 năm trở lên, tạo ra những sản phẩm độc đáo, có tính riêng biệt, được lưu truyền và phát triển đến ngà...
  • b) Làng nghề là một hoặc nhiều cụm dân cư xóm, thôn, bản, làng hoặc các điểm dân cư tương tự trên địa bàn một xã, phường, thị trấn, có các hoạt động ngành nghề sản xuất ra một hoặc nhiều loại sản p...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II TIÊU CHÍ CÔNG NHẬN NGHỀ TRUYỀN THỐNG, LÀNG NGHỀ, LÀNG NGHỀ TRUYỀN THỐNG

Open section

Chương II

Chương II TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ ĐỐI VỚI CƠ SỞ THỰC PHẨM NGÀNH CÔNG THƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ ĐỐI VỚI CƠ SỞ THỰC PHẨM
  • NGÀNH CÔNG THƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
Removed / left-side focus
  • TIÊU CHÍ CÔNG NHẬN NGHỀ TRUYỀN THỐNG, LÀNG NGHỀ,
  • LÀNG NGHỀ TRUYỀN THỐNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tiêu chí công nhận nghề truyền thống Nghề được công nhận là nghề truyền thống phải đạt các tiêu chí sau: 1. Nghề đã xuất hiện tại địa phương từ trên 50 năm tính đến thời điểm đề nghị công nhận 2. Nghề tạo ra những sản phẩm mang bản sắc văn hóa dân tộc. 3. Nghề gắn với tên tuổi của một hay nhiều nghệ nhân hoặc tên tuổi của làng...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện chung bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm Thực hiện theo quy định tại Điều 30, 31, 32 và 33, Nghị định số 77/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Điều kiện chung bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 30, 31, 32 và 33, Nghị định số 77/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tiêu chí công nhận nghề truyền thống
  • Nghề được công nhận là nghề truyền thống phải đạt các tiêu chí sau:
  • 1. Nghề đã xuất hiện tại địa phương từ trên 50 năm tính đến thời điểm đề nghị công nhận
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Tiêu chí công nhận làng nghề Làng nghề được công nhận phải đạt các tiêu chí sau: 1. Có tối thiểu 30% tổng số hộ trên địa bàn tham gia các hoạt động ngành nghề nông thôn; 2. Hoạt động sản xuất, kinh doanh ổn định tối thiểu 2 năm liên tục tính đến thời điểm đề nghị công nhận; 3. Chấp hành tốt đường lối, chủ trương của Đảng, chính...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm nhỏ lẻ Thực hiện theo quy định tại Điều 40, 41, 42 và 43, Nghị định số 77/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm nhỏ lẻ
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 40, 41, 42 và 43, Nghị định số 77/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Tiêu chí công nhận làng nghề
  • Làng nghề được công nhận phải đạt các tiêu chí sau:
  • 1. Có tối thiểu 30% tổng số hộ trên địa bàn tham gia các hoạt động ngành nghề nông thôn;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Tiêu chí công nhận làng nghề truyền thống Làng nghề truyền thống phải đạt tiêu chí làng nghề và có ít nhất một nghề truyền thống qui định tại Điều 5 quy chế này. Đối với những làng chưa đáp ứng đủ tiêu chí công nhận làng nghề nhưng có ít nhất một nghề truyền thống được công nhận thì cũng được công nhận là làng nghề truyền thống.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm nhỏ lẻ Thực hiện theo quy định tại Điều 44, 45 và 46, Nghị định số 77/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm nhỏ lẻ
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 44, 45 và 46, Nghị định số 77/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Tiêu chí công nhận làng nghề truyền thống
  • Làng nghề truyền thống phải đạt tiêu chí làng nghề và có ít nhất một nghề truyền thống qui định tại Điều 5 quy chế này.
  • Đối với những làng chưa đáp ứng đủ tiêu chí công nhận làng nghề nhưng có ít nhất một nghề truyền thống được công nhận thì cũng được công nhận là làng nghề truyền thống.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TRÌNH TỰ, THỦ TỤC XÉT CÔNG NHẬN NGHỀ TRUYỀN THỐNG, LÀNG NGHỀ, LÀNG NGHỀ TRUYỀN THỐNG

Open section

Chương III

Chương III HIỆU LỰC, THẨM QUYỀN CẤP, THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • HIỆU LỰC, THẨM QUYỀN CẤP, THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM
Removed / left-side focus
  • TRÌNH TỰ, THỦ TỤC XÉT CÔNG NHẬN NGHỀ TRUYỀN
  • THỐNG, LÀNG NGHỀ, LÀNG NGHỀ TRUYỀN THỐNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trình tự, thủ tục 1. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn: (sau đây gọi tắt là UBND cấp xã) xem xét các làng có các hoạt động ngành nghề nông thôn quy định tại Điều 2 của qui chế này, hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống và gửi văn bản đề nghị (kèm theo hồ sơ) lên Ủy ban nhâ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm quản lý của Sở Công Thương 1. Cơ sở sản xuất thực phẩm, dụng cụ, vật liệu bao gói thực phẩm ngành Công Thương có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư của cơ quan có thẩm quyền cấp tỉnh cấp (hoặc các loại giấy tờ tương đương). 2. Cơ sở kinh doanh thực phẩm ngành Công Thương có Giấy chứng nhận...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm quản lý của Sở Công Thương
  • Cơ sở sản xuất thực phẩm, dụng cụ, vật liệu bao gói thực phẩm ngành Công Thương có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư của cơ quan có thẩm quyền cấp tỉnh cấp (hoặc các loại...
  • 2. Cơ sở kinh doanh thực phẩm ngành Công Thương có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư (hoặc tương đương)
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trình tự, thủ tục
  • Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn:
  • (sau đây gọi tắt là UBND cấp xã) xem xét các làng có các hoạt động ngành nghề nông thôn quy định tại Điều 2 của qui chế này, hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Hồ sơ đề nghị công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống Hồ sơ đề nghị công nhận làng nghề, làng nghề truyền thống được lập thành 01 bộ, gửi các Hội đồng xét duyệt. 1. Hồ sơ đề nghị công nhận nghề truyền thống a) Báo cáo tóm tắt quá trình hình thành, phát triển của nghề truyền thống, có xác nhận của UBND cấp...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm quản lý của UBND huyện, thành phố, thị xã 1. Cơ sở sản xuất thực phẩm ngành Công Thương có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp huyện cấp (hoặc các loại giấy tờ tương đương) . 2. Cơ sở kinh doanh thực phẩm ngành Công Thương có Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm quản lý của UBND huyện, thành phố, thị xã
  • 1. Cơ sở sản xuất thực phẩm ngành Công Thương có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp huyện cấp (hoặc các loại giấy tờ tương đương) .
  • 2. Cơ sở kinh doanh thực phẩm ngành Công Thương có Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp huyện cấp (hoặc các loại giấy tờ tương đương)
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Hồ sơ đề nghị công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống
  • Hồ sơ đề nghị công nhận làng nghề, làng nghề truyền thống được lập thành 01 bộ, gửi các Hội đồng xét duyệt.
  • 1. Hồ sơ đề nghị công nhận nghề truyền thống
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Thành phần Hội đồng xét duyệt cấp tỉnh: gồm 9-11 thành viên (do UBND tỉnh quyết định thành lập). 1. Phó Chủ tịch UBND tỉnh: Chủ tịch Hội đồng. 2. Giám đốc Sở Công Thương: Phó Chủ tịch thường trực Hội đồng. 3. Phó Giám đốc Sở Công Thương: Uỷ viên TT Hội đồng 4. Ủy viên: Lãnh đạo các Sở: Sở Nội vụ, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm quản lý của UBND xã, phường, thị trấn Cơ sở sản xuất, kinh doanh nhỏ lẻ các loại thực phẩm ngành Công Thương không thuộc đối tượng phải đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật hiện hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm quản lý của UBND xã, phường, thị trấn
  • Cơ sở sản xuất, kinh doanh nhỏ lẻ các loại thực phẩm ngành Công Thương không thuộc đối tượng phải đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Thành phần Hội đồng xét duyệt cấp tỉnh: gồm 9-11 thành viên (do UBND tỉnh quyết định thành lập).
  • 1. Phó Chủ tịch UBND tỉnh: Chủ tịch Hội đồng.
  • 2. Giám đốc Sở Công Thương: Phó Chủ tịch thường trực Hội đồng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Thời gian xét công nhận Nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên được tổ chức xét mỗi năm một lần theo quyết định của UBND tỉnh.

Open section

Điều 11.

Điều 11. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận và Giấy xác nhận 1. Sở Công Thương cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với: Các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm quy định tại Điều 8, Quy định này. 2. UBND cấp huyện cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với: Các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận và Giấy xác nhận
  • 1. Sở Công Thương cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với: Các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm quy định tại Điều 8, Quy định này.
  • 2. UBND cấp huyện cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với: Các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm quy định tại Điều 9, Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Thời gian xét công nhận
  • Nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên được tổ chức xét mỗi năm một lần theo quyết định của UBND tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV MỘT SỐ CHÍNH SÁCH KHEN THƯỞNG, HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN NGÀNH NGHỀ NÔNG THÔN

Open section

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • MỘT SỐ CHÍNH SÁCH KHEN THƯỞNG, HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN
  • NGÀNH NGHỀ NÔNG THÔN
left-only unmatched

Mục I

Mục I CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Quyền lợi của nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống 1. Được UBND tỉnh cấp Bằng công nhận một lần kèm theo kinh phí hỗ trợ theo qui định hiện hành. 2. Được ưu tiên hỗ trợ từ nguồn kinh phí địa phương để phát triển các hoạt động sản xuất kinh doanh của nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống theo các...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Hiệu lực của Giấy chứng nhận và Giấy xác nhận 1. Hiệu lực của Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh thực phẩm theo quy định tại Điều 7, Thông tư số 58/2014/TT-BCT ngày 22/12/2014 của Bộ Công Thương. 2. Giấy xác nhận cam kết đảm bảo an toàn thực phẩm có hiệu lực trong thời gian 01 (một) năm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Hiệu lực của Giấy chứng nhận và Giấy xác nhận
  • 1. Hiệu lực của Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh thực phẩm theo quy định tại Điều 7, Thông tư số 58/2014/TT-BCT ngày 22/12/2014 của Bộ Công Thương.
  • 2. Giấy xác nhận cam kết đảm bảo an toàn thực phẩm có hiệu lực trong thời gian 01 (một) năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Quyền lợi của nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống
  • 1. Được UBND tỉnh cấp Bằng công nhận một lần kèm theo kinh phí hỗ trợ theo qui định hiện hành.
  • 2. Được ưu tiên hỗ trợ từ nguồn kinh phí địa phương để phát triển các hoạt động sản xuất kinh doanh của nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống theo các quy định tại Nghị định số 45/20...
left-only unmatched

Mục II

Mục II CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI, HỖ TRỢ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ 1. Các cơ sở ngành nghề nông thôn đầu tư nhằm khôi phục, phát triển công nghiệp trên địa bàn nông thôn và làng nghề được hưởng các chính sách hỗ trợ cụ thể như sau: - Được hưởng các chính sách về trợ giúp phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa được qui định tại Nghị định số 56/2009/NĐ-CP ngày 30/6/...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Kiểm tra sau cấp Giấy chứng nhận và Giấy xác nhận 1. Cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận, xác nhận và cơ quan chức năng có thẩm quyền thực hiện kiểm tra sau cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 8, Thông tư số 58/2014/TT-BCT ngày 22/12/2014 của Bộ Công Thương. 2. Cơ quan có thẩm quyền cấp trên có quyền kiểm tra cơ s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Kiểm tra sau cấp Giấy chứng nhận và Giấy xác nhận
  • Cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận, xác nhận và cơ quan chức năng có thẩm quyền thực hiện kiểm tra sau cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại Điều 8, Thông tư số 58/2014/TT-BCT ngày 22/12/201...
  • 2. Cơ quan có thẩm quyền cấp trên có quyền kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do cơ quan có thẩm quyền cấp dưới cấp Giấy chứng nhận và Giấy xác nhận.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ
  • 1. Các cơ sở ngành nghề nông thôn đầu tư nhằm khôi phục, phát triển công nghiệp trên địa bàn nông thôn và làng nghề được hưởng các chính sách hỗ trợ cụ thể như sau:
  • - Được hưởng các chính sách về trợ giúp phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa được qui định tại Nghị định số 56/2009/NĐ-CP ngày 30/6/2009 và Nghị quyết số 22/NQ-CP ngày 05/5/2010 về việc triển khai th...
left-only unmatched

Mục III

Mục III MỨC HỖ TRỢ, KHEN THƯỞNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Mức hỗ trợ nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống được công nhận 1. Nghề truyền thống đạt tiêu chí theo quy định, được UBND tỉnh cấp Bằng công nhận, được hỗ trợ: 05 triệu đồng/nghề truyền thống 2. Làng nghề truyền thống đạt các tiêu chí theo qui định, được UBND tỉnh cấp Bằng công nhận, được hỗ trợ: 40 triệu đồng/...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Thu hồi Giấy chứng nhận Thực hiện theo quy định tại Điều 9, Thông tư số 58/2014/TT-BCT ngày 22/12/2014 của Bộ Công Thương.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Thu hồi Giấy chứng nhận
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 9, Thông tư số 58/2014/TT-BCT ngày 22/12/2014 của Bộ Công Thương.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Mức hỗ trợ nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống được công nhận
  • 1. Nghề truyền thống đạt tiêu chí theo quy định, được UBND tỉnh cấp Bằng công nhận, được hỗ trợ: 05 triệu đồng/nghề truyền thống
  • 2. Làng nghề truyền thống đạt các tiêu chí theo qui định, được UBND tỉnh cấp Bằng công nhận, được hỗ trợ: 40 triệu đồng/làng nghề.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Nguồn kinh phí Kinh phí hỗ trợ nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống được UBND tỉnh công nhận được ưu tiên phân bổ từ ngân sách hàng năm của tỉnh.

Open section

Điều 15.

Điều 15. Tổ chức thực hiện 1. Sở Công Thương a) Chủ trì phối hợp với các cấp, các ngành liên quan tham mưu cho UBND tỉnh về quản lý an toàn thực phẩm thuộc lĩnh vực ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh. b) Trực tiếp quản lý, cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với những cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm tại Đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Sở Công Thương
  • a) Chủ trì phối hợp với các cấp, các ngành liên quan tham mưu cho UBND tỉnh về quản lý an toàn thực phẩm thuộc lĩnh vực ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh.
  • b) Trực tiếp quản lý, cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với những cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm tại Điều 8, Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Kinh phí hỗ trợ nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống được UBND tỉnh công nhận được ưu tiên phân bổ từ ngân sách hàng năm của tỉnh.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 15. Nguồn kinh phí Right: Điều 15. Tổ chức thực hiện
left-only unmatched

Chương V

Chương V THU HỒI BẰNG CÔNG NHẬN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Thu hồi Bằng công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống Nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống đã được công nhận nếu sau 05 năm không đảm bảo các tiêu chí quy định sẽ bị thu hồi Bằng công nhận. Trình tự, thủ tục thu hồi Bằng công nhận: UBND cấp xã báo cáo UBND cấp huyện danh sách nghề truyền t...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Quy định chuyển tiếp - Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm do Sở Công Thương đã cấp cho các tổ chức, cá nhân trước ngày Quy định này có hiệu lực được tiếp tục thực hiện đến khi hết thời hạn ghi trên Giấy chứng nhận. - Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, cần phản ánh kịp thời về Sở Công Thươn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Quy định chuyển tiếp
  • - Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm do Sở Công Thương đã cấp cho các tổ chức, cá nhân trước ngày Quy định này có hiệu lực được tiếp tục thực hiện đến khi hết thời hạn ghi trên Gi...
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Thu hồi Bằng công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống
  • Nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống đã được công nhận nếu sau 05 năm không đảm bảo các tiêu chí quy định sẽ bị thu hồi Bằng công nhận.
  • Trình tự, thủ tục thu hồi Bằng công nhận:
Rewritten clauses
  • Left: UBND cấp huyện có trách nhiệm kiểm tra, tổng hợp danh sách, gửi Sở Công Thương tổng hợp, trình UBND tỉnh để xem xét, thu hồi Bằng công nhận. Right: - Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, cần phản ánh kịp thời về Sở Công Thương để tổng hợp, tham mưu, trình UBND tỉnh xem xét, quyết định./.
left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm thực hiện 1. Sở Công Thương - Là cơ quan thường trực của Hội đồng xét duyệt công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống; Là đầu mối hướng dẫn, tiếp nhận, thẩm định, tổng hợp hồ sơ, trình Hội đồng xét duyệt công nhận cấp tỉnh theo qui định; - Tổng hợp, trình Hội đồng xét duyệt thu hồi Bằng công nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Điều khoản thi hành 1. Các chính sách, lĩnh vực được ưu tiên liên quan đến làng nghề không nêu trong qui chế này được áp dụng theo các qui định pháp luật hiện hành của Nhà nước và các qui định khác của UBND tỉnh. 2. Sở Công Thương, các Sở, ban, ngành, đoàn thể liên quan và UBND các huyện, thành phố, thị xã có trách nhiệm triển...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.