Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 25
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 6
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
23 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế xét công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Open section

Tiêu đề

Quy định về bảo vệ môi trường làng nghề

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về bảo vệ môi trường làng nghề
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế xét công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xét công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về bảo vệ môi trường làng nghề; trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, hộ sản xuất, cá nhân có liên quan trong công tác bảo vệ môi trường làng nghề.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định về bảo vệ môi trường làng nghề; trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, hộ sản xuất, cá nhân có liên quan trong công tác bảo vệ môi trường làng nghề.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xét công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao cho Sở Công Thương là Cơ quan thường trực Hội đồng xét duyệt nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống cấp tỉnh, có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quy chế xét công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. - Quy chế này thay cho Quy định tiêu chí, trình tự...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các hộ sản xuất, các cơ sở sản xuất, kinh doanh và dịch vụ hoạt động trong làng nghề (sau đây gọi tắt là cơ sở); cơ quan quản lý nhà nước các cấp; tổ chức, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi tắt là tổ chức, cá nhân) có liên quan đến hoạt động đầu tư, sản x...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng đối với các hộ sản xuất, các cơ sở sản xuất, kinh doanh và dịch vụ hoạt động trong làng nghề (sau đây gọi tắt là cơ sở)
  • cơ quan quản lý nhà nước các cấp
Removed / left-side focus
  • Giao cho Sở Công Thương là Cơ quan thường trực Hội đồng xét duyệt nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống cấp tỉnh, có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quy chế xét công nhận ng...
  • - Quy chế này thay cho Quy định tiêu chí, trình tự, thủ tục xét công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên ban hành kèm theo Quyết định số số 2891/...
  • - Các qui định về trình tự, thủ tục xét công nhận thợ giỏi, nghệ nhân trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên vẫn thực hiện theo Quyết định số số 2891/2007/QĐ-UBND ngày 17/12/2007 của UBND tỉnh Thái Nguyên.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Công Thương, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Khoa học và Công nghệ, Lao động Thương binh và Xã hội, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các cá nhân, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích các từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Làng nghề là một (01) hoặc nhiều cụm dân cư cấp thôn, ấp, bản, làng, buôn, phum , sóc hoặc các điểm dân cư tương tự trên địa bàn một xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là cấp xã) có các hoạt động ngành nghề nông thôn, sản xuất tiểu thủ công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích các từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Làng nghề là một (01) hoặc nhiều cụm dân cư cấp thôn, ấp, bản, làng, buôn, phum , sóc hoặc các điểm dân cư tương tự trên địa bàn một xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là cấp xã) có các hoạt đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Công Thương, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Khoa học và Công nghệ, Lao động Thương binh và Xã hội, Tà...
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các cá nhân, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • - Như điều 3 (thực hiện);
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về tiêu chí và trình tự, thủ tục xét công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Chính sách ưu đãi đối với các cơ sở, các làng nghề được công nhận 1. Được ưu tiên phân bổ ngân sách, đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng về bảo vệ môi trường theo hướng dẫn tại Thông tư số 113/2006/TT-BTC ngày 28 tháng 12 năm 2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung về ngân sách nhà nước hỗ trợ phát triển ngành nghề nông th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Chính sách ưu đãi đối với các cơ sở, các làng nghề được công nhận
  • Được ưu tiên phân bổ ngân sách, đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng về bảo vệ môi trường theo hướng dẫn tại Thông tư số 113/2006/TT-BTC ngày 28 tháng 12 năm 2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội d...
  • 2. Được ưu tiên đào tạo, phổ biến kiến thức về bảo vệ môi trường cho cộng đồng dân cư, tổ chức tự quản về bảo vệ môi trường và cán bộ quản lý môi trường cấp xã.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy chế này quy định về tiêu chí và trình tự, thủ tục xét công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài trực tiếp đầu tư phát triển sản xuất, dịch vụ ngành nghề nông thôn thực hiện trên địa bàn nông thôn (dưới đây gọi là cơ sở ngành nghề nông thôn) của tỉnh Thái Nguyên, bao gồm: a) Doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp; b) Hợp tác xã thàn...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của cơ sở 1. Thực hiện đúng, đủ các nội dung về Đánh giá tác động môi trường, Cam kết bảo vệ môi trường, Đề án bảo vệ môi trường chi tiết, Đề án bảo vệ môi trường đơn giản theo quy định tại Điều 6 của Thông tư này, các văn bản phê duyệt, xác nhận tương ứng và các thỏa thuận trong hương ước, quy ước của địa phương (...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm của cơ sở
  • Thực hiện đúng, đủ các nội dung về Đánh giá tác động môi trường, Cam kết bảo vệ môi trường, Đề án bảo vệ môi trường chi tiết, Đề án bảo vệ môi trường đơn giản theo quy định tại Điều 6 của Thông tư...
  • 2. Áp dụng các biện pháp kiểm soát tiếng ồn, bụi, nhiệt, khí thải, nước thải và các biện pháp xử lý tại chỗ theo quy định
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài trực tiếp đầu tư phát triển sản xuất, dịch vụ ngành nghề nông thôn thực hiện trên địa bàn nông thôn (dưới đây gọi là cơ sở ngành nghề nông thôn) của tỉn...
  • a) Doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp;
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các hoạt động ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên - Chế biến, bảo quản nông, lâm, thuỷ sản; - Sản xuất vật liệu xây dựng, đồ gỗ, mây tre đan, gốm sứ, thuỷ tinh, dệt may, cơ khí nhỏ; - Xử lí, chế biến nguyên vật liệu phục vụ sản xuất ngành nghề nông thôn; - Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ; - Gây trồng và kinh doanh...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của tổ chức tự quản về bảo vệ môi trường Tổ chức tự quản về bảo vệ môi trường là tổ chức được thành lập và hoạt động dựa trên nguyên tắc tự nguyện, cộng đồng trách nhiệm theo quy định tại khoản 2 Điều 54 Luật Bảo vệ môi trường. Tổ chức tự quản về bảo vệ môi trường có trách nhiệm: 1. Bố trí lực lượng, phương tiện và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm của tổ chức tự quản về bảo vệ môi trường
  • Tổ chức tự quản về bảo vệ môi trường là tổ chức được thành lập và hoạt động dựa trên nguyên tắc tự nguyện, cộng đồng trách nhiệm theo quy định tại khoản 2 Điều 54 Luật Bảo vệ môi trường.
  • Tổ chức tự quản về bảo vệ môi trường có trách nhiệm:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các hoạt động ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
  • - Chế biến, bảo quản nông, lâm, thuỷ sản;
  • - Sản xuất vật liệu xây dựng, đồ gỗ, mây tre đan, gốm sứ, thuỷ tinh, dệt may, cơ khí nhỏ;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Giải thích từ ngữ a) Nghề truyền thống là nghề đã được hình thành và phát triển tại địa phương có thời gian từ 50 năm trở lên, tạo ra những sản phẩm độc đáo, có tính riêng biệt, được lưu truyền và phát triển đến ngày nay hoặc có nguy cơ bị mai một, thất truyền. b) Làng nghề là một hoặc nhiều cụm dân cư xóm, thôn, bản, làng hoặc...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phân loại các cơ sở trong làng nghề 1. Các cơ sở trong làng nghề được phân loại theo loại hình sản xuất và tiềm năng gây ô nhiễm môi trường thành ba (03) nhóm: Nhóm A, Nhóm B và Nhóm C tại Phụ lục 01 của Thông tư này . Nhóm A: là các cơ sở thuộc loại hình sản xuất có tiềm năng gây ô nhiễm môi trường thấp, được phép hoạt động tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Phân loại các cơ sở trong làng nghề
  • 1. Các cơ sở trong làng nghề được phân loại theo loại hình sản xuất và tiềm năng gây ô nhiễm môi trường thành ba (03) nhóm: Nhóm A, Nhóm B và Nhóm C tại Phụ lục 01 của Thông tư này .
  • Nhóm A: là các cơ sở thuộc loại hình sản xuất có tiềm năng gây ô nhiễm môi trường thấp, được phép hoạt động trong khu vực dân cư.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Giải thích từ ngữ
  • a) Nghề truyền thống là nghề đã được hình thành và phát triển tại địa phương có thời gian từ 50 năm trở lên, tạo ra những sản phẩm độc đáo, có tính riêng biệt, được lưu truyền và phát triển đến ngà...
  • b) Làng nghề là một hoặc nhiều cụm dân cư xóm, thôn, bản, làng hoặc các điểm dân cư tương tự trên địa bàn một xã, phường, thị trấn, có các hoạt động ngành nghề sản xuất ra một hoặc nhiều loại sản p...
same-label Similarity 1.0 reduced

Chương II

Chương II TIÊU CHÍ CÔNG NHẬN NGHỀ TRUYỀN THỐNG, LÀNG NGHỀ, LÀNG NGHỀ TRUYỀN THỐNG

Open section

Chương II

Chương II NỘI DUNG BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG LÀNG NGHỀ

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • LÀNG NGHỀ TRUYỀN THỐNG
Rewritten clauses
  • Left: TIÊU CHÍ CÔNG NHẬN NGHỀ TRUYỀN THỐNG, LÀNG NGHỀ, Right: NỘI DUNG BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG LÀNG NGHỀ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tiêu chí công nhận nghề truyền thống Nghề được công nhận là nghề truyền thống phải đạt các tiêu chí sau: 1. Nghề đã xuất hiện tại địa phương từ trên 50 năm tính đến thời điểm đề nghị công nhận 2. Nghề tạo ra những sản phẩm mang bản sắc văn hóa dân tộc. 3. Nghề gắn với tên tuổi của một hay nhiều nghệ nhân hoặc tên tuổi của làng...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Đánh giá mức độ ô nhiễm môi trường làng nghề Đánh giá mức độ ô nhiễm môi trường làng nghề bao gồm các nội dung sau đây: 1. Thống kê tổng lượng nước thải, khí thải và chất thải rắn thông thường, chất thải nguy hại. 2. Đo đạc, phân tích thành phần và hàm lượng chất ô nhiễm trong khí thải, nước thải, chất thải rắn và chất thải ngu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Đánh giá mức độ ô nhiễm môi trường làng nghề
  • Đánh giá mức độ ô nhiễm môi trường làng nghề bao gồm các nội dung sau đây:
  • 1. Thống kê tổng lượng nước thải, khí thải và chất thải rắn thông thường, chất thải nguy hại.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tiêu chí công nhận nghề truyền thống
  • Nghề được công nhận là nghề truyền thống phải đạt các tiêu chí sau:
  • 1. Nghề đã xuất hiện tại địa phương từ trên 50 năm tính đến thời điểm đề nghị công nhận
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Tiêu chí công nhận làng nghề Làng nghề được công nhận phải đạt các tiêu chí sau: 1. Có tối thiểu 30% tổng số hộ trên địa bàn tham gia các hoạt động ngành nghề nông thôn; 2. Hoạt động sản xuất, kinh doanh ổn định tối thiểu 2 năm liên tục tính đến thời điểm đề nghị công nhận; 3. Chấp hành tốt đường lối, chủ trương của Đảng, chính...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường 1. Dự án mở mới hoạt động sản xuất, kinh doanh và dịch vụ trong làng nghề phải tuân thủ quy định tại khoản 1 Điều 4 của Thông tư này và thực hiện đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường theo quy định tại Điều 12 và Điều 29 Nghị định số 29/2011/NĐ-CP ngày 18...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường
  • 1. Dự án mở mới hoạt động sản xuất, kinh doanh và dịch vụ trong làng nghề phải tuân thủ quy định tại khoản 1 Điều 4 của Thông tư này và thực hiện đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi tr...
  • Thông tư số 26/2011/TT-BTNMT ngày 18 tháng 7 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 29/2011/NĐ-CP (sau đây gọi tắt là Thông tư số 26/2011/...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Tiêu chí công nhận làng nghề
  • Làng nghề được công nhận phải đạt các tiêu chí sau:
  • 1. Có tối thiểu 30% tổng số hộ trên địa bàn tham gia các hoạt động ngành nghề nông thôn;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Tiêu chí công nhận làng nghề truyền thống Làng nghề truyền thống phải đạt tiêu chí làng nghề và có ít nhất một nghề truyền thống qui định tại Điều 5 quy chế này. Đối với những làng chưa đáp ứng đủ tiêu chí công nhận làng nghề nhưng có ít nhất một nghề truyền thống được công nhận thì cũng được công nhận là làng nghề truyền thống.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện bảo vệ môi trường khi xem xét, công nhận làng nghề 1. Làng nghề được công nhận phải đáp ứng các điều kiện bảo vệ môi trường như sau: a) Các cơ sở thuộc Nhóm B hoặc Nhóm C (nếu có) phải tuân thủ quy định tại khoản 1 Điều 8 của Thông tư này hoặc đã có kế hoạch cụ thể để di dời ra khỏi khu dân cư trước ngày 01 tháng 01 n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Làng nghề được công nhận phải đáp ứng các điều kiện bảo vệ môi trường như sau:
  • a) Các cơ sở thuộc Nhóm B hoặc Nhóm C (nếu có) phải tuân thủ quy định tại khoản 1 Điều 8 của Thông tư này hoặc đã có kế hoạch cụ thể để di dời ra khỏi khu dân cư trước ngày 01 tháng 01 năm 2017 the...
  • tại thời điểm xem xét công nhận làng nghề, quy hoạch khu công nghiệp, cụm công nghiệp tập trung, khu chăn nuôi, khu sản xuất tập trung bên ngoài khu dân cư đã được phê duyệt
Removed / left-side focus
  • Làng nghề truyền thống phải đạt tiêu chí làng nghề và có ít nhất một nghề truyền thống qui định tại Điều 5 quy chế này.
  • Đối với những làng chưa đáp ứng đủ tiêu chí công nhận làng nghề nhưng có ít nhất một nghề truyền thống được công nhận thì cũng được công nhận là làng nghề truyền thống.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Tiêu chí công nhận làng nghề truyền thống Right: Điều 7. Điều kiện bảo vệ môi trường khi xem xét, công nhận làng nghề
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TRÌNH TỰ, THỦ TỤC XÉT CÔNG NHẬN NGHỀ TRUYỀN THỐNG, LÀNG NGHỀ, LÀNG NGHỀ TRUYỀN THỐNG

Open section

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG LÀNG NGHỀ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÁCH NHIỆM BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG LÀNG NGHỀ
Removed / left-side focus
  • TRÌNH TỰ, THỦ TỤC XÉT CÔNG NHẬN NGHỀ TRUYỀN
  • THỐNG, LÀNG NGHỀ, LÀNG NGHỀ TRUYỀN THỐNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trình tự, thủ tục 1. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn: (sau đây gọi tắt là UBND cấp xã) xem xét các làng có các hoạt động ngành nghề nông thôn quy định tại Điều 2 của qui chế này, hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống và gửi văn bản đề nghị (kèm theo hồ sơ) lên Ủy ban nhâ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Biện pháp xử lý đối với các cơ sở thuộc Nhóm B và Nhóm C đang hoạt động trong khu dân cư đến trước ngày Thông tư này có hiệu lực 1. Các công đoạn sản xuất gây ô nhiễm môi trường của các cơ sở thuộc Nhóm B và các cơ sở thuộc Nhóm C đang hoạt động trong khu dân cư quy định tại khoản 1 Điều 4 của Thông tư này phải đầu tư, áp dụng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Biện pháp xử lý đối với các cơ sở thuộc Nhóm B và Nhóm C đang hoạt động trong khu dân cư đến trước ngày Thông tư này có hiệu lực
  • Các công đoạn sản xuất gây ô nhiễm môi trường của các cơ sở thuộc Nhóm B và các cơ sở thuộc Nhóm C đang hoạt động trong khu dân cư quy định tại khoản 1 Điều 4 của Thông tư này phải đầu tư, áp dụng...
  • Các công đoạn sản xuất gây ô nhiễm môi trường của các cơ sở thuộc Nhóm B và các cơ sở thuộc Nhóm C không thể đầu tư, áp dụng các biện pháp xử lý chất thải đạt Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trư...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trình tự, thủ tục
  • Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn:
  • (sau đây gọi tắt là UBND cấp xã) xem xét các làng có các hoạt động ngành nghề nông thôn quy định tại Điều 2 của qui chế này, hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng...
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Hồ sơ đề nghị công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống Hồ sơ đề nghị công nhận làng nghề, làng nghề truyền thống được lập thành 01 bộ, gửi các Hội đồng xét duyệt. 1. Hồ sơ đề nghị công nhận nghề truyền thống a) Báo cáo tóm tắt quá trình hình thành, phát triển của nghề truyền thống, có xác nhận của UBND cấp...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường 1. Dự án mở mới hoạt động sản xuất, kinh doanh và dịch vụ trong làng nghề phải tuân thủ quy định tại khoản 1 Điều 4 của Thông tư này và thực hiện đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường theo quy định tại Điều 12 và Điều 29 Nghị định số 29/2011/NĐ-CP ngày 18...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường
  • 1. Dự án mở mới hoạt động sản xuất, kinh doanh và dịch vụ trong làng nghề phải tuân thủ quy định tại khoản 1 Điều 4 của Thông tư này và thực hiện đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi tr...
  • Thông tư số 26/2011/TT-BTNMT ngày 18 tháng 7 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 29/2011/NĐ-CP (sau đây gọi tắt là Thông tư số 26/2011/...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Hồ sơ đề nghị công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống
  • Hồ sơ đề nghị công nhận làng nghề, làng nghề truyền thống được lập thành 01 bộ, gửi các Hội đồng xét duyệt.
  • 1. Hồ sơ đề nghị công nhận nghề truyền thống
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Thành phần Hội đồng xét duyệt cấp tỉnh: gồm 9-11 thành viên (do UBND tỉnh quyết định thành lập). 1. Phó Chủ tịch UBND tỉnh: Chủ tịch Hội đồng. 2. Giám đốc Sở Công Thương: Phó Chủ tịch thường trực Hội đồng. 3. Phó Giám đốc Sở Công Thương: Uỷ viên TT Hội đồng 4. Ủy viên: Lãnh đạo các Sở: Sở Nội vụ, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đ...

Open section

Điều 11

Điều 11 . Thông tin và báo cáo 1. Ủy ban nhân dân các cấp, Sở Tài nguyên và Môi trường và các cơ sở trong làng nghề có trách nhiệm định kỳ báo cáo thông tin về tình hình thực hiện công tác bảo vệ môi trường theo quy định tại Chương III của Thông tư này. 2. Thông tin về công tác bảo vệ môi trường của các cơ sở, làng nghề được công khai...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11 . Thông tin và báo cáo
  • Ủy ban nhân dân các cấp, Sở Tài nguyên và Môi trường và các cơ sở trong làng nghề có trách nhiệm định kỳ báo cáo thông tin về tình hình thực hiện công tác bảo vệ môi trường theo quy định tại Chương...
  • 2. Thông tin về công tác bảo vệ môi trường của các cơ sở, làng nghề được công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Thành phần Hội đồng xét duyệt cấp tỉnh: gồm 9-11 thành viên (do UBND tỉnh quyết định thành lập).
  • 1. Phó Chủ tịch UBND tỉnh: Chủ tịch Hội đồng.
  • 2. Giám đốc Sở Công Thương: Phó Chủ tịch thường trực Hội đồng.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Thời gian xét công nhận Nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên được tổ chức xét mỗi năm một lần theo quyết định của UBND tỉnh.

Open section

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Thực hiện công tác quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường làng nghề theo sự chỉ đạo và phân công của Ủy ban nhân dân cấp huyện. 2. Kiến nghị cơ quan có thẩm quyền không cho phép thành lập mới các công đoạn sản xuất có tiềm năng gây ô nhiễm môi trường cao đối với các cơ sở thuộc Nhóm B h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
  • 1. Thực hiện công tác quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường làng nghề theo sự chỉ đạo và phân công của Ủy ban nhân dân cấp huyện.
  • Kiến nghị cơ quan có thẩm quyền không cho phép thành lập mới các công đoạn sản xuất có tiềm năng gây ô nhiễm môi trường cao đối với các cơ sở thuộc Nhóm B hoặc các cơ sở thuộc Nhóm C theo quy định...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Thời gian xét công nhận
  • Nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên được tổ chức xét mỗi năm một lần theo quyết định của UBND tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV MỘT SỐ CHÍNH SÁCH KHEN THƯỞNG, HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN NGÀNH NGHỀ NÔNG THÔN

Open section

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • MỘT SỐ CHÍNH SÁCH KHEN THƯỞNG, HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN
  • NGÀNH NGHỀ NÔNG THÔN
left-only unmatched

Mục I

Mục I CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Quyền lợi của nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống 1. Được UBND tỉnh cấp Bằng công nhận một lần kèm theo kinh phí hỗ trợ theo qui định hiện hành. 2. Được ưu tiên hỗ trợ từ nguồn kinh phí địa phương để phát triển các hoạt động sản xuất kinh doanh của nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống theo các...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Thực hiện điều tra, thống kê, lập danh mục loại hình hoạt động của các cơ sở trong làng nghề theo Nhóm A, Nhóm B và Nhóm C được quy định tại khoản 1 Điều 4 của Thông tư này. 2. Xây dựng, trình kế hoạch bảo vệ môi trường làng nghề của địa phương và tổ chức thực hiện sau khi được phê...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
  • 1. Thực hiện điều tra, thống kê, lập danh mục loại hình hoạt động của các cơ sở trong làng nghề theo Nhóm A, Nhóm B và Nhóm C được quy định tại khoản 1 Điều 4 của Thông tư này.
  • 2. Xây dựng, trình kế hoạch bảo vệ môi trường làng nghề của địa phương và tổ chức thực hiện sau khi được phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Quyền lợi của nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống
  • 1. Được UBND tỉnh cấp Bằng công nhận một lần kèm theo kinh phí hỗ trợ theo qui định hiện hành.
  • 2. Được ưu tiên hỗ trợ từ nguồn kinh phí địa phương để phát triển các hoạt động sản xuất kinh doanh của nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống theo các quy định tại Nghị định số 45/20...
Rewritten clauses
  • Left: 5. Được ưu tiên đào tạo, phổ biến kiến thức về bảo vệ môi trường cho cộng đồng dân cư, tổ chức tự quản về bảo vệ môi trường và cán bộ quản lí môi trường cấp xã. Right: 8. Thực hiện tuyên truyền, phổ biến các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường cho chính quyền, tổ chức tự quản về bảo vệ môi trường và cộng đồng dân cư các xã có làng nghề
left-only unmatched

Mục II

Mục II CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI, HỖ TRỢ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ 1. Các cơ sở ngành nghề nông thôn đầu tư nhằm khôi phục, phát triển công nghiệp trên địa bàn nông thôn và làng nghề được hưởng các chính sách hỗ trợ cụ thể như sau: - Được hưởng các chính sách về trợ giúp phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa được qui định tại Nghị định số 56/2009/NĐ-CP ngày 30/6/...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Chỉ đạo c ác sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện các nội dung bảo vệ môi trường làng nghề trên địa bàn, cụ thể như sau: 1. Quy hoạch phát triển ngành nghề nông thôn của địa phương gắn với các quy định về bảo vệ môi trường. 2. Đánh giá mức độ ô nhiễm môi trường làng ngh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  • Chỉ đạo c ác sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện các nội dung bảo vệ môi trường làng nghề trên địa bàn, cụ thể như sau:
  • 1. Quy hoạch phát triển ngành nghề nông thôn của địa phương gắn với các quy định về bảo vệ môi trường.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ
  • 1. Các cơ sở ngành nghề nông thôn đầu tư nhằm khôi phục, phát triển công nghiệp trên địa bàn nông thôn và làng nghề được hưởng các chính sách hỗ trợ cụ thể như sau:
  • - Được hưởng các chính sách về trợ giúp phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa được qui định tại Nghị định số 56/2009/NĐ-CP ngày 30/6/2009 và Nghị quyết số 22/NQ-CP ngày 05/5/2010 về việc triển khai th...
left-only unmatched

Mục III

Mục III MỨC HỖ TRỢ, KHEN THƯỞNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Mức hỗ trợ nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống được công nhận 1. Nghề truyền thống đạt tiêu chí theo quy định, được UBND tỉnh cấp Bằng công nhận, được hỗ trợ: 05 triệu đồng/nghề truyền thống 2. Làng nghề truyền thống đạt các tiêu chí theo qui định, được UBND tỉnh cấp Bằng công nhận, được hỗ trợ: 40 triệu đồng/...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện điều tra, đánh giá mức độ ô nhiễm môi trường làng nghề ; xây dựng kế hoạch, giải pháp, lộ trình bảo vệ môi trường, xử lý ô nhiễm môi trường làng nghề trên địa bàn tỉnh, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt và tổ chức th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường
  • 1. Chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện điều tra, đánh giá mức độ ô nhiễm môi trường làng nghề
  • xây dựng kế hoạch, giải pháp, lộ trình bảo vệ môi trường, xử lý ô nhiễm môi trường làng nghề trên địa bàn tỉnh, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt và tổ chức thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Mức hỗ trợ nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống được công nhận
  • 1. Nghề truyền thống đạt tiêu chí theo quy định, được UBND tỉnh cấp Bằng công nhận, được hỗ trợ: 05 triệu đồng/nghề truyền thống
  • 2. Làng nghề truyền thống đạt các tiêu chí theo qui định, được UBND tỉnh cấp Bằng công nhận, được hỗ trợ: 40 triệu đồng/làng nghề.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Nguồn kinh phí Kinh phí hỗ trợ nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống được UBND tỉnh công nhận được ưu tiên phân bổ từ ngân sách hàng năm của tỉnh.

Open section

Điều 18

Điều 18 . Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 th áng 3 năm 2012.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18 . Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 th áng 3 năm 2012.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Nguồn kinh phí
  • Kinh phí hỗ trợ nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống được UBND tỉnh công nhận được ưu tiên phân bổ từ ngân sách hàng năm của tỉnh.
left-only unmatched

Chương V

Chương V THU HỒI BẰNG CÔNG NHẬN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Thu hồi Bằng công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống Nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống đã được công nhận nếu sau 05 năm không đảm bảo các tiêu chí quy định sẽ bị thu hồi Bằng công nhận. Trình tự, thủ tục thu hồi Bằng công nhận: UBND cấp xã báo cáo UBND cấp huyện danh sách nghề truyền t...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp tổ chức thực hiện Thông tư này. 2. Tổng cục trưởng Tổng cục Môi trường có trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện các quy định tại Thông tư này . 3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc phát sin...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Trách nhiệm thi hành
  • 1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp tổ chức thực hiện Thông tư này.
  • 2. Tổng cục trưởng Tổng cục Môi trường có trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện các quy định tại Thông tư này .
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Thu hồi Bằng công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống
  • Nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống đã được công nhận nếu sau 05 năm không đảm bảo các tiêu chí quy định sẽ bị thu hồi Bằng công nhận.
  • Trình tự, thủ tục thu hồi Bằng công nhận:
left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm thực hiện 1. Sở Công Thương - Là cơ quan thường trực của Hội đồng xét duyệt công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống; Là đầu mối hướng dẫn, tiếp nhận, thẩm định, tổng hợp hồ sơ, trình Hội đồng xét duyệt công nhận cấp tỉnh theo qui định; - Tổng hợp, trình Hội đồng xét duyệt thu hồi Bằng công nh...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Hương ước, quy ước của làng nghề Hương ước, quy ước của làng nghề được xây dựng và thực hiện theo Thông tư liên tịch số 03/2000/TTLT-BTP-BVHTT-BTTUBTUMTTQVN ngày 31 tháng 3 năm 2000 của Liên Bộ Tư pháp, Bộ Văn hóa Thông tin, Ban Thường trực Ủy ban Trung ương Mặt trận tổ quốc Việt Nam hướng dẫn việc xây dựng và thực hiện hương ư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Hương ước, quy ước của làng nghề
  • Hương ước, quy ước của làng nghề được xây dựng và thực hiện theo Thông tư liên tịch số 03/2000/TTLT-BTP-BVHTT-BTTUBTUMTTQVN ngày 31 tháng 3 năm 2000 của Liên Bộ Tư pháp, Bộ Văn hóa Thông tin, Ban T...
  • trong đó có nội dung bảo vệ môi trường được hướng dẫn chi tiết tại Phụ lục 03.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Trách nhiệm thực hiện
  • 1. Sở Công Thương
  • Là cơ quan thường trực của Hội đồng xét duyệt công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống
left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Điều khoản thi hành 1. Các chính sách, lĩnh vực được ưu tiên liên quan đến làng nghề không nêu trong qui chế này được áp dụng theo các qui định pháp luật hiện hành của Nhà nước và các qui định khác của UBND tỉnh. 2. Sở Công Thương, các Sở, ban, ngành, đoàn thể liên quan và UBND các huyện, thành phố, thị xã có trách nhiệm triển...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.