Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 21
Right-only sections 22

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy chế về xây dựng, quản lý và tổ chức thực hiện chương trình xúc tiến thương mại trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Xây dựng, quản lý và tổ chức thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 1229/QĐ-UBND ngày 03 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện chương trình xúc tiến Đầu tư, Thương Mại và Du Lịch tỉnh Lâm Đồng. Giao Giám đốc Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thươ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 1277/2002/QĐ-UB ngày 04/4/2002 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Quy định một số chính sách khuyến khích đầu tư nước ngoài trên địa bàn tỉnh Bến Tre và Quyết định số 1981/2004/QĐ-UB ngày 01/6/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Quy định một số chính sách khuyến khích đầu tư trong nước trên...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 1229/QĐ-UBND ngày 03 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc ban hành Quy chế xây dựng, q...
  • Giao Giám đốc Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Du lịch chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, địa phương liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện quyết định này.
Added / right-side focus
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 1277/2002/QĐ-UB ngày 04/4/2002 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Quy định một số chính sách khuyến khích đầu tư nước ngoài trên địa bàn tỉnh Bến Tre và Quyết đị...
  • Các quyết định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 1229/QĐ-UBND ngày 03 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc ban hành Quy chế xây dựng, q...
  • Giao Giám đốc Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Du lịch chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, địa phương liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện quyết định này.
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 1277/2002/QĐ-UB ngày 04/4/2002 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Quy định một số chính sách khuyến khích đầu tư nước ngoài trên địa bàn tỉnh Bến Tre và Quyết định số 1981/2...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Du lịch; Giám đốc các sở: Công Thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Đà Lạt, Bảo Lộc và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định việc xây dựng, quản lý và tổ chức thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại (XTTM) trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (sau đây viết tắt là Chương trình). 2. Đối tượng áp dụng: Quy định này áp dụng đối với các đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình, các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Mục tiêu của Chương trình 1. Tăng cường hoạt động thương mại, phát triển xuất khẩu và thị trường trong nước; nâng cao chất lượng, hiệu quả của hoạt động XTTM cũng như năng lực sản xuất kinh doanh của cộng đồng doanh nghiệp Lâm Đồng. 2. Mở rộng thị trường nội địa, củng cố và phát triển thương mại tại các khu vực vùng sâu, vùng x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Đơn vi chủ trì thực hiện Chương trình 1. Đơn vị chủ trì thực hiện chương trình XTTM: Trung tâm Xúc tiến đầu tư, thương mại và du lịch; thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc; các Hiệp hội ngành hàng; các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện và các tổ chức đóng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng có chương trình, nội dung XTTM đáp ứng các mục...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Đơn vị tham gia thực hiện Chương trình 1. Đơn vị tham gia thực hiện Chương trình bao gồm: Các doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh cá thể, các tổ chức XTTM được thành lập theo quy định của pháp luật hiện hành. 2. Các đơn vị tham gia thực hiện Chương trình phải đáp ứng đủ các điều kiện sau: a) Hoạt động sản xuất, kinh doanh n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Cơ quan quản lý nhà nước về Chương trình: Sở Công Thương

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Nguồn kinh phí, nguyên tắc hỗ trợ và quản lý kinh phí thực hiện Chương trình 1. Kinh phí thực hiện Chương trình được thực hiện từ các nguồn sau: a) Ngân sách nhà nước giao hàng năm theo kế hoạch; b) Đóng góp của các đơn vị, tổ chức, doanh nghiệp tham gia chương trình và tài trợ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước; c) N...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH VÀ MỨC HỖ TRỢ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Chương trình thông tin thương mại định hướng xuất khẩu 1. Thông tin thương mại, nghiên cứu thị trường, xây dựng cơ sở dữ liệu các thị trường xuất khẩu trọng điểm theo các ngành hàng được ngân sách tỉnh hỗ trợ không quá 70% các khoản chi phí nhưng không quá 1.500.000 (Một triệu năm trăm ngàn đồng)/1 đơn vị đăng ký và nhận thông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Chương trình điều tra, khảo sát, tìm hiểu thị trường trong nước và nước ngoài 1. Tổ chức cho các đơn vị, doanh nghiệp của tỉnh tham gia khảo sát thị trường nước ngoài 02 đợt/năm và số lượng không quá 20 đại biểu/đợt (đoàn chuyên ngành có tối thiểu 07 doanh nghiệp tham gia; đoàn đa ngành (3-5 ngành) có tối thiểu 15 doanh nghiệp...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Tổ chức, cá nhân được giao nhiệm vụ theo dõi chỉ đạo, hướng dẫn thực hiện về chính sách khuyến khích đầu tư và phát triển sản xuất kinh doanh mà sách nhiễu, gây phiền hà cho các nhà đầu tư thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý kỷ luật hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự; nếu gây thiệt hại vật chất thì phải chịu trác...

Open section

This section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Chương trình điều tra, khảo sát, tìm hiểu thị trường trong nước và nước ngoài
  • 1. Tổ chức cho các đơn vị, doanh nghiệp của tỉnh tham gia khảo sát thị trường nước ngoài 02 đợt/năm và số lượng không quá 20 đại biểu/đợt (đoàn chuyên ngành có tối thiểu 07 doanh nghiệp tham gia
  • đoàn đa ngành (3-5 ngành) có tối thiểu 15 doanh nghiệp tham gia).
Added / right-side focus
  • Tổ chức, cá nhân được giao nhiệm vụ theo dõi chỉ đạo, hướng dẫn thực hiện về chính sách khuyến khích đầu tư và phát triển sản xuất kinh doanh mà sách nhiễu, gây phiền hà cho các nhà đầu tư thì tùy...
  • nếu gây thiệt hại vật chất thì phải chịu trách nhiệm bồi thường phần thiệt hại thực tế đã gây ra.
  • Trường hợp nhà đầu tư lợi dụng bản Quy định này để có hành vi gian lận để hưởng các ưu đãi, gây thiệt hại cho Nhà nước, xã hội thì cũng bị xử lý hành chính, truy cứu trách nhiệm hình sự, bồi thường...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Chương trình điều tra, khảo sát, tìm hiểu thị trường trong nước và nước ngoài
  • 1. Tổ chức cho các đơn vị, doanh nghiệp của tỉnh tham gia khảo sát thị trường nước ngoài 02 đợt/năm và số lượng không quá 20 đại biểu/đợt (đoàn chuyên ngành có tối thiểu 07 doanh nghiệp tham gia
  • đoàn đa ngành (3-5 ngành) có tối thiểu 15 doanh nghiệp tham gia).
Target excerpt

Điều 12. Tổ chức, cá nhân được giao nhiệm vụ theo dõi chỉ đạo, hướng dẫn thực hiện về chính sách khuyến khích đầu tư và phát triển sản xuất kinh doanh mà sách nhiễu, gây phiền hà cho các nhà đầu tư thì tùy theo tính c...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Chương trình đào tạo, tập huấn nhằm nâng cao nghiệp vụ XTTM và xây dựng phát triển thương hiệu. 1. Nội dung Chương trình a) Nâng cao nghiệp vụ XTTM cho các doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh cá thể, cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng; b) Đào tạo, tập huấn kỹ năng kinh doanh, tổ chức mạng lưới bán lẻ, m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Chương trình tham gia hội chợ, triển lãm trong nước và nước ngoài, tổ chức hội chợ trong tỉnh. 1. Tham gia hội chợ nước ngoài a) Hàng năm tổ chức tham gia các hội chợ nước ngoài từ 1-2 đợt, nhằm nắm bắt thông tin, tìm hiểu thị trường xuất khẩu, quảng bá sản phẩm của tỉnh Lâm Đồng, hỗ trợ các doanh nghiệp xuất khẩu tham gia hội...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Các nội dung và mức hỗ trợ quy định tại Điều 7, Điều 8, Điều 9 và Điều 10 Quy chế này là cơ sở để các cơ quan, đơn vị đăng ký, tham gia xây dựng Chương trình và lập dự toán của Chương trình gửi Trung tâm xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Du lịch tổng hợp vào dự toán chung toàn tỉnh hàng năm gửi Sở Tài chính thẩm định, trình Ủy ba...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Lao động Nhà đầu tư sử dụng lao động là người địa phương (Bến Tre) sẽ được: - Hỗ trợ kinh phí đào tạo đối với lao động thuộc diện chính sách, hộ nghèo và các hộ bị giải tỏa mất đất phải chuyển nghề, mức hỗ trợ tối đa 300.000 đồng/người/tháng và không quá 01 (một) triệu đồng/lao động; - Hỗ trợ kinh phí dạy nghề ngắn hạn theo chí...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Các nội dung và mức hỗ trợ quy định tại Điều 7, Điều 8, Điều 9 và Điều 10 Quy chế này là cơ sở để các cơ quan, đơn vị đăng ký, tham gia xây dựng Chương trình và lập dự toán của Chương trình gửi Tru...
  • Căn cứ tổng dự toán Chương trình được duyệt hàng năm và nhu cầu thực tế của từng nội dung thuộc Chương trình và mức chi tối đa nêu trên, Trung tâm xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Du lịch quyết định...
Added / right-side focus
  • Điều 7. Lao động
  • Nhà đầu tư sử dụng lao động là người địa phương (Bến Tre) sẽ được:
  • - Hỗ trợ kinh phí đào tạo đối với lao động thuộc diện chính sách, hộ nghèo và các hộ bị giải tỏa mất đất phải chuyển nghề, mức hỗ trợ tối đa 300.000 đồng/người/tháng và không quá 01 (một) triệu đồn...
Removed / left-side focus
  • Các nội dung và mức hỗ trợ quy định tại Điều 7, Điều 8, Điều 9 và Điều 10 Quy chế này là cơ sở để các cơ quan, đơn vị đăng ký, tham gia xây dựng Chương trình và lập dự toán của Chương trình gửi Tru...
  • Căn cứ tổng dự toán Chương trình được duyệt hàng năm và nhu cầu thực tế của từng nội dung thuộc Chương trình và mức chi tối đa nêu trên, Trung tâm xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Du lịch quyết định...
Target excerpt

Điều 7. Lao động Nhà đầu tư sử dụng lao động là người địa phương (Bến Tre) sẽ được: - Hỗ trợ kinh phí đào tạo đối với lao động thuộc diện chính sách, hộ nghèo và các hộ bị giải tỏa mất đất phải chuyển nghề, mức hỗ trợ...

left-only unmatched

Chương III

Chương III XÂY DỰNG VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Xây dựng Chương trình 1. Trước ngày 01 tháng 7 hàng năm, các đơn vị chủ trì xây dựng Chương trình XTTM cho năm tiếp theo, gửi đến Trung tâm xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Du lịch tổng hợp. 2. Các chương trình XTTM phải đáp ứng các yêu cầu sau: a) Phù hợp với các định hướng phát triển của Tỉnh; b) Phù hợp với nhu cầu thực tế củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Triển khai thực hiện Chương trình 1. Trên cơ sở thẩm định, tổng hợp đề xuất của các đơn vị, Trung tâm xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Du lịch tổng hợp nội dung và dự toán kinh phí thực hiện Chương trình XTTM, đưa vào kế hoạch ngân sách hàng năm, gửi Sở Tài chính thẩm định trước khi trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. 2. Căn c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Điều chỉnh và chấm dứt thực hiện chương trình 1. Trường hợp có điều chỉnh, thay đổi nội dung, thời gian thực hiện chương trình XTTM đã được phê duyệt, các đơn vị chủ trì phải có văn bản giải trình rõ lý do và đề xuất phương án điều chỉnh gửi Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Du lịch. Trường hợp việc điều chỉnh vẫn nằm t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của các sở, ngành, đơn vị 1. Trách nhiệm của đơn vị chủ trì a) Tổ chức thực hiện Chương trình theo đúng tiến độ, nội dung và dự toán đã được phê duyệt: Đảm bảo sử dụng kinh phí tiết kiệm, có hiệu quả. b) Lựa chọn đối tượng tham gia phù hợp với tiêu chí theo quy định: - Đối với chương trình có nhiều đơn vị tham gia,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc thực hiện Chương trình được xem xét khen thưởng theo chế độ hiện hành. 2. Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm, gian lận đã được hưởng những khoản hỗ trợ từ Chương trình phải hoàn trả và tùy theo mức độ sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Sửa đổi và bổ sung Quy chế: 1. Trung tâm xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Du lịch có trách nhiệm: a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan kiểm tra, giám sát việc thực hiện Chương trình, bảo đảm Chương trình được thực hiện theo đúng yêu cầu, mục tiêu, nội dung, tiến độ và đúng theo quy định của pháp luật; b) Chủ trì hướ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định một số chính sách khuyến khích đầu tư trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định một số chính sách khuyến khích đầu tư trên địa bàn tỉnh Bến Tre”.
Điều 3. Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Kế hoạch - Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên - Môi trường, Thương mại - Du lịch, Công nghiệp; Cục trưởng Cục thuế; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các nhà đầu tư trên địa bàn tỉnh Bến Tre chịu trách nhiệm thi hành...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng Bản quy định này quy định một số chính sách khuyến khích và ưu đãi đầu tư nhằm huy động mọi nguồn lực trong xã hội, mọi thành phần kinh tế đầu tư phát triển trên địa bàn tỉnh Bến Tre, góp phần tăng thu nhập quốc dân cho tỉnh, tạo thêm nhiều sản phẩm hàng hóa và việc làm cho xã hội đồng thời tăng thu nhập cho nhà...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Các tổ chức, cá nhân thuộc mọi thành phần kinh tế được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc cấp giấy phép đầu tư theo quy định của pháp luật và hoạt động hợp pháp trên địa bàn tỉnh Bến Tre (gọi chung là nhà đầu tư) đầu tư vào các ngành nghề quy định tại bản phụ lục về ngành nghề, lĩnh vực đặc biệt khuyế...
Chương II Chương II CÁC CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI VỀ ĐẤT ĐAI, THUẾ VÀ LAO ĐỘNG
Điều 3. Điều 3. Đơn giá thuê đất, chính sách miễn giảm tiền thuê đất 1. Đơn giá thuê đất: a) Đơn giá thuê đất một năm được tính cụ thể cho từng dự án theo tỷ lệ từ 0,25% đến 0,5% giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành (trừ một số trường hợp đặc biệt sẽ do UBND tỉnh quyết định); b) Đơn giá thuê đất của mỗi dự án...