Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế quản lý hoạt động và cung cấp thông tin của Cổng thông tin điện tử tỉnh Thái Nguyên
40/2012/QĐ-UBND
Right document
Về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin điện tử trên Internet
97/2008/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý hoạt động và cung cấp thông tin của Cổng thông tin điện tử tỉnh Thái Nguyên
Open sectionRight
Tiêu đề
Về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin điện tử trên Internet
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy chế quản lý hoạt động và cung cấp thông tin của Cổng thông tin điện tử tỉnh Thái Nguyên Right: Về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin điện tử trên Internet
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý hoạt động và cung cấp thông tin của Cổng thông tin điện tử tỉnh Thái Nguyên”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết về việc quản lý, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin điện tử trên Internet tại Việt Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định chi tiết về việc quản lý, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin điện tử trên Internet tại Việt Nam.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý hoạt động và cung cấp thông tin của Cổng thông tin điện tử tỉnh Thái Nguyên”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Nghị định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân tham gia việc quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin điện tử trên Internet tại Việt Nam. 2. Trong trường hợp các Điều ước quốc tế liên quan đến Internet mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập có quy định khác với Nghị định này thì áp dụng quy đị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Nghị định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân tham gia việc quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin điện tử trên Internet tại Việt Nam.
- 2. Trong trường hợp các Điều ước quốc tế liên quan đến Internet mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập có quy định khác với Nghị định này thì áp dụng quy định của Điều ước quốc tế.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã, Giám đốc Trung tâm Thông tin tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tư pháp; - Bộ Thông tin & Truy...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Các từ ngữ trong Nghị định này được hiểu như sau: 1. I nternet là hệ thống thông tin toàn cầu sử dụng giao thức Internet (Internet Protocol - IP) và tài nguyên Internet để cung cấp các dịch vụ và ứng dụng khác nhau cho người sử dụng. 2. Tài nguyên Internet bao gồm hệ thống tên miền, địa chỉ Internet và số hiệu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Các từ ngữ trong Nghị định này được hiểu như sau:
- 1. I nternet là hệ thống thông tin toàn cầu sử dụng giao thức Internet (Internet Protocol - IP) và tài nguyên Internet để cung cấp các dịch vụ và ứng dụng khác nhau cho người sử dụng.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Thủ trưởng các Sở, ban, ngành
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã, Giám đốc Trung tâm Thông tin tỉnh
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định về thẩm quyền quản lý và việc tổ chức hoạt động của Cổng thông tin điện tử tỉnh Thái Nguyên (sau đây gọi tắt là Cổng thông tin tỉnh), bao gồm: quản lý, cung cấp thông tin, cung cấp các dịch vụ hành chính công, công tác biên tập và cập nhật thông tin. 2. Quy chế này...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Doanh nghiệp cung cấp hạ tầng mạng 1. Doanh nghiệp cung cấp hạ tầng mạng là doanh nghiệp viễn thông được cấp Giấy phép thiết lập mạng và cung cấp dịch vụ viễn thông theo quy định của pháp luật 2. Trong hoạt động cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet, doanh nghiệp cung cấp hạ tầng mạng có nghĩa vụ: a. Cung cấp đường truyền dẫn v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Doanh nghiệp cung cấp hạ tầng mạng
- 1. Doanh nghiệp cung cấp hạ tầng mạng là doanh nghiệp viễn thông được cấp Giấy phép thiết lập mạng và cung cấp dịch vụ viễn thông theo quy định của pháp luật
- 2. Trong hoạt động cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet, doanh nghiệp cung cấp hạ tầng mạng có nghĩa vụ:
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Quy chế này quy định về thẩm quyền quản lý và việc tổ chức hoạt động của Cổng thông tin điện tử tỉnh Thái Nguyên (sau đây gọi tắt là Cổng thông tin tỉnh), bao gồm:
- quản lý, cung cấp thông tin, cung cấp các dịch vụ hành chính công, công tác biên tập và cập nhật thông tin.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cổng thông tin điện tử (Tiếng Anh viết là: Web Portal): Là điểm truy cập tập trung và duy nhất, tích hợp các kênh thông tin, các dịch vụ hành chính công, các ứng dụng, nhằm phân phối tới người sử dụng thông qua một phương thức thống nhất và đơn gi...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Người sử dụng dịch vụ Internet 1. Người sử dụng dịch vụ Internet là tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet hoặc với đại lý Internet để sử dụng dịch vụ Internet. 2. Người sử dụng dịch vụ Internet có các quyền và nghĩa vụ sau đây: a. Được sử dụng tất cả các dịch vụ Internet, trừ các dịch vụ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Người sử dụng dịch vụ Internet
- 1. Người sử dụng dịch vụ Internet là tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet hoặc với đại lý Internet để sử dụng dịch vụ Internet.
- 2. Người sử dụng dịch vụ Internet có các quyền và nghĩa vụ sau đây:
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Quy chế này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Cổng thông tin điện tử (Tiếng Anh viết là:
Left
Điều 3.
Điều 3. Chức năng, nhiệm vụ của Cổng thông tin tỉnh 1. Chức năng của Cổng thông tin tỉnh: a) Cổng thông tin tỉnh là cổng tích hợp thông tin các lĩnh vực quản lý nhà nước trên phạm vi địa bàn của tỉnh và được tích hợp thông tin dịch vụ công trực tuyến của các cơ quan chuyên môn trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Cấp phép cung cấp dịch vụ Internet 1. Các doanh nghiệp được cung cấp dịch vụ Internet cho công cộng sau khi có Giấy phép cung cấp dịch vụ do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp. 2. Nguyên tắc, điều kiện, thủ tục cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn và thu hồi Giấy phép nêu tại khoản 1 Điều này thực hiện theo các quy định tại các Điều 3...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Cấp phép cung cấp dịch vụ Internet
- 1. Các doanh nghiệp được cung cấp dịch vụ Internet cho công cộng sau khi có Giấy phép cung cấp dịch vụ do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp.
- Nguyên tắc, điều kiện, thủ tục cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn và thu hồi Giấy phép nêu tại khoản 1 Điều này thực hiện theo các quy định tại các Điều 36, Điều 40, Điều 41 Nghị định số 160/2004/NĐ-CP...
- Điều 3. Chức năng, nhiệm vụ của Cổng thông tin tỉnh
- 1. Chức năng của Cổng thông tin tỉnh:
- a) Cổng thông tin tỉnh là cổng tích hợp thông tin các lĩnh vực quản lý nhà nước trên phạm vi địa bàn của tỉnh và được tích hợp thông tin dịch vụ công trực tuyến của các cơ quan chuyên môn trực thuộ...
Left
Điều 4.
Điều 4. Những loại thông tin cung cấp trên Cổng thông tin tỉnh 1. Thông tin giới thiệu về tỉnh Thái Nguyên: Tổ chức bộ máy hành chính, bản đồ địa giới hành chính đến cấp phường xã; điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, lịch sử, văn hoá, du lịch; các khu công nghiệp, các làng nghề truyền thống. 2. Thông tin chỉ đạo điều hành bao gồm: ý...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chính sách quản lý và phát triển Internet 1. Khuyến khích việc ứng dụng Internet trong các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, xã hội để nâng cao năng suất lao động; mở rộng các hoạt động thương mại; hỗ trợ cải cách hành chính, tăng tiện ích xã hội, nâng cao chất lượng cuộc sống của nhân dân và bảo đảm an ninh, quốc phòng. 2. Thúc đẩy v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chính sách quản lý và phát triển Internet
- 1. Khuyến khích việc ứng dụng Internet trong các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, xã hội để nâng cao năng suất lao động
- mở rộng các hoạt động thương mại
- Điều 4. Những loại thông tin cung cấp trên Cổng thông tin tỉnh
- 1. Thông tin giới thiệu về tỉnh Thái Nguyên: Tổ chức bộ máy hành chính, bản đồ địa giới hành chính đến cấp phường xã
- điều kiện tự nhiên, kinh tế
Left
Điều 5.
Điều 5. Những hành vi bị nghiêm cấm 1. Lợi dụng việc cung cấp thông tin nhằm mục đích: a) Chống lại nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam; gây phương hại đến an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội; phá hoại khối đại đoàn kết toàn dân; tuyên truyền chiến tranh xâm lược; gây hận thù, mâu thuẫn giữa các dân tộc, sắc tộc, tôn giáo...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quản lý nhà nước về Internet 1. Bộ Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm trong việc thực hiện quản lý nhà nước về Internet, bao gồm: a. Xây dựng cơ chế, chính sách, chiến lược và quy hoạch phát triển Internet; b. Trình Chính phủ ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền và hướng dẫn thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quản lý nhà nước về Internet
- 1. Bộ Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm trong việc thực hiện quản lý nhà nước về Internet, bao gồm:
- a. Xây dựng cơ chế, chính sách, chiến lược và quy hoạch phát triển Internet;
- Điều 5. Những hành vi bị nghiêm cấm
- 1. Lợi dụng việc cung cấp thông tin nhằm mục đích:
- a) Chống lại nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Left
Điều 6.
Điều 6. Nội dung thông tin được cung cấp 1. Thông tin cung cấp trên Cổng thông tin tỉnh và Cổng thông tin thành phần phải đúng với quan điểm, chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách và pháp luật của Nhà nước. 2. Mọi thông tin, dịch vụ cung cấp trên Cổng thông tin tỉnh đều nhằm mục tiêu công khai, minh bạch các hoạt động của các cấp...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Các hành vi bị nghiêm cấm 1. Lợi dụng Internet nhằm mục đích: a. Chống lại nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; gây phương hại đến an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội; phá hoại khối đại đoàn kết toàn dân; tuyên truyền chiến tranh xâm lược; gây hận thù, mâu thuẫn giữa các dân tộc, sắc tộc, tôn giáo; tuyên truyền, k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Các hành vi bị nghiêm cấm
- 1. Lợi dụng Internet nhằm mục đích:
- a. Chống lại nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
- Điều 6. Nội dung thông tin được cung cấp
- 1. Thông tin cung cấp trên Cổng thông tin tỉnh và Cổng thông tin thành phần phải đúng với quan điểm, chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách và pháp luật của Nhà nước.
- Mọi thông tin, dịch vụ cung cấp trên Cổng thông tin tỉnh đều nhằm mục tiêu công khai, minh bạch các hoạt động của các cấp chính quyền tỉnh Thái Nguyên, tạo điều kiện để công dân, tổ chức, doanh ngh...
Left
Điều 7.
Điều 7. Chuẩn thông tin trao đổi và địa chỉ truy cập 1. Ngôn ngữ chính trình bày thông tin trên Cổng thông tin của tỉnh là tiếng Việt. Trên cơ sở thông tin tiếng Việt, khi có đủ điều kiện, cơ quan thường trực Cổng thông tin sẽ tổ chức biên dịch và cập nhật phần tiếng Anh. Bộ mã tiếng Việt sử dụng trên Cổng thông tin là bộ mã tiếng Việt...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet 1. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet (ISP) là doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế được thành lập theo pháp luật Việt Nam để cung cấp dịch vụ Internet cho công cộng. 2. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet có các quyền và nghĩa vụ sau: a. Thiết lập hệ thống thiết bị Internet tạ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet
- 1. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet (ISP) là doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế được thành lập theo pháp luật Việt Nam để cung cấp dịch vụ Internet cho công cộng.
- 2. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet có các quyền và nghĩa vụ sau:
- Điều 7. Chuẩn thông tin trao đổi và địa chỉ truy cập
- Ngôn ngữ chính trình bày thông tin trên Cổng thông tin của tỉnh là tiếng Việt.
- Trên cơ sở thông tin tiếng Việt, khi có đủ điều kiện, cơ quan thường trực Cổng thông tin sẽ tổ chức biên dịch và cập nhật phần tiếng Anh.
Left
Chương II
Chương II CUNG CẤP, CẬP NHẬT VÀ LƯU GIỮ THÔNG TIN
Open sectionRight
Chương II
Chương II CÁC BÊN THAM GIA CUNG CẤP, SỬ DỤNG DỊCH VỤ INTERNET VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ TRÊN INTERNET
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CÁC BÊN THAM GIA CUNG CẤP, SỬ DỤNG DỊCH VỤ INTERNET VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ TRÊN INTERNET
- CUNG CẤP, CẬP NHẬT VÀ LƯU GIỮ THÔNG TIN
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm cung cấp thông tin 1. Các văn bản quy phạm pháp luật; các quyết định; văn bản chỉ đạo điều hành của Ủy ban nhân dân tỉnh, lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh; các thông báo kết luận của Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh; giấy mời họp; các báo cáo, quy hoạch, kế hoạch của tỉnh; văn bản sửa đổi, bổ sung quy định về thủ tục hành...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Chủ động Internet dùng riêng 1. Chủ mạng Internet dùng riêng là cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp hoạt động tại Việt Nam thiết lập mạng Internet dùng riêng theo quy định. Thành viên của mạng là thành viên của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp thiết lập mạng. Tư cách thành viên được xác định theo điều lệ hoạt động, văn bản quy định cơ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chủ mạng Internet dùng riêng là cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp hoạt động tại Việt Nam thiết lập mạng Internet dùng riêng theo quy định.
- Thành viên của mạng là thành viên của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp thiết lập mạng.
- Tư cách thành viên được xác định theo điều lệ hoạt động, văn bản quy định cơ cấu, tổ chức bộ máy của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp đó hoặc các quy định pháp lý liên quan khác.
- 1. Các văn bản quy phạm pháp luật
- các quyết định
- văn bản chỉ đạo điều hành của Ủy ban nhân dân tỉnh, lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh
- Left: Điều 8. Trách nhiệm cung cấp thông tin Right: Điều 8. Chủ động Internet dùng riêng
Left
Điều 9.
Điều 9. Phương thức cung cấp thông tin 1. Các cơ quan, đơn vị thực hiện việc gửi thông tin bằng văn bản (theo đường công văn) và thư điện tử về Trung tâm Thông tin, địa chỉ thư điện tử: portal@thainguyen.gov.vn. 2. Các cơ quan, đơn vị xây dựng website riêng được liên kết với Cổng thông tin tỉnh, phối hợp với Trung tâm Thông tin tỉnh tr...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Đại lý Internet 1. Đại lý Internet là tổ chức, cá nhân tại Việt Nam nhân danh doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet để cung cấp dịch vụ truy nhập Internet, dịch vụ ứng dụng Internet trong viễn thông cho người sử dụng thông qua hợp đồng đại lý và hưởng thù lao. 2. Các tổ chức, cá nhân là chủ các khách sạn, nhà hàng, văn phòng,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Đại lý Internet
- Đại lý Internet là tổ chức, cá nhân tại Việt Nam nhân danh doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet để cung cấp dịch vụ truy nhập Internet, dịch vụ ứng dụng Internet trong viễn thông cho người sử dụn...
- Các tổ chức, cá nhân là chủ các khách sạn, nhà hàng, văn phòng, sân bay, bến xe,… khi cung cấp dịch vụ Internet cho người sử dụng không thu cước dịch vụ trong phạm vi các địa điểm nói trên đều phải...
- Điều 9. Phương thức cung cấp thông tin
- 1. Các cơ quan, đơn vị thực hiện việc gửi thông tin bằng văn bản (theo đường công văn) và thư điện tử về Trung tâm Thông tin, địa chỉ thư điện tử: portal@thainguyen.gov.vn.
- 2. Các cơ quan, đơn vị xây dựng website riêng được liên kết với Cổng thông tin tỉnh, phối hợp với Trung tâm Thông tin tỉnh trong việc cung cấp thông tin nhằm khai thác và sử dụng thông tin hiệu quả...
Left
Điều 10
Điều 10 . Chế độ cập nhật thông tin 1. Cổng thông tin tổng hợp cập nhật thông tin hàng ngày. 2. Các thông tin được quy định tại Điều 4 của Quy chế này phải được cung cấp kịp thời trên Cổng thông tin tỉnh. Cụ thể: - Đối với tin tức, sự kiện: Ngay sau khi diễn ra hoạt động, sự kiện và không quá 8 giờ hành chính kể từ khi diễn ra hoạt độn...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến 1. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến là doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế được thành lập theo pháp luật Việt Nam để cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến cho công cộng. 2. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến có trách nhiệm: a. Xâ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến
- 1. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến là doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế được thành lập theo pháp luật Việt Nam để cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến cho công cộng.
- 2. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến có trách nhiệm:
- Điều 10 . Chế độ cập nhật thông tin
- 1. Cổng thông tin tổng hợp cập nhật thông tin hàng ngày.
- 2. Các thông tin được quy định tại Điều 4 của Quy chế này phải được cung cấp kịp thời trên Cổng thông tin tỉnh. Cụ thể:
Left
Điều 11.
Điều 11. Chế độ lưu giữ thông tin 1. Ban Biên tập Cổng thông tin tỉnh, Ban biên tập Cổng thông tin thành phần phải lưu trữ bảo quản toàn bộ nội dung thông tin (bản chính, bản sao, bản thảo) theo quy định hiện hành của Nhà nước. 2. Các thông tin, dữ liệu điện tử của Cổng thông tin phải được định kỳ sao chép lưu trữ trên ổ đĩa cứng, đĩa...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Cấp phép thiết lập mạng Internet dùng riêng 1. Các mạng Internet dùng riêng phải có Giấy phép thiết lập mạng do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp: a. Mạng Internet dùng riêng mà các thành viên của mạng là các cơ quan, tổ chức có tư cách pháp nhân độc lập, hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, có cùng tính chất hoạt động hay mục đích...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Cấp phép thiết lập mạng Internet dùng riêng
- 1. Các mạng Internet dùng riêng phải có Giấy phép thiết lập mạng do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp:
- Mạng Internet dùng riêng mà các thành viên của mạng là các cơ quan, tổ chức có tư cách pháp nhân độc lập, hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, có cùng tính chất hoạt động hay mục đích công việc và được...
- Điều 11. Chế độ lưu giữ thông tin
- 1. Ban Biên tập Cổng thông tin tỉnh, Ban biên tập Cổng thông tin thành phần phải lưu trữ bảo quản toàn bộ nội dung thông tin (bản chính, bản sao, bản thảo) theo quy định hiện hành của Nhà nước.
- 2. Các thông tin, dữ liệu điện tử của Cổng thông tin phải được định kỳ sao chép lưu trữ trên ổ đĩa cứng, đĩa quang hoặc băng từ và lưu trữ theo quy định của Nhà nước, tần suất sao lưu tối thiểu 1 t...
Left
Chương III
Chương III DỊCH VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG VÀ TRẢ LỜI Ý KIẾN CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
Open sectionRight
Chương III
Chương III QUẢN LÝ, CUNG CẤP VÀ SỬ DỤNG DỊCH VỤ INTERNET
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ, CUNG CẤP VÀ SỬ DỤNG DỊCH VỤ INTERNET
- DỊCH VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
- VÀ TRẢ LỜI Ý KIẾN CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
Left
Điều 1
Điều 1 2 . Nội dung dịch vụ hành chính công 1. Dịch vụ hành chính công trên Cổng thông tin nhằm công khai, minh bạch các quy định về thủ tục hành chính, hướng dẫn các thủ tục, cung cấp các văn bản liên quan, các mẫu biểu điện tử…, giải đáp thông tin liên quan đến các dịch vụ hành chính công thông qua mạng internet. 2. Với mỗi dịch vụ c...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Điều kiện kinh doanh đại lý Internet 1. Có địa điểm và mặt bằng bảo đảm các quy định, tiêu chuẩn về phòng cháy, chữa cháy; vệ sinh môi trường để bảo vệ an toàn và sức khoẻ cho người sử dụng dịch vụ. 2. Đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; 3. Ký hợp đồng đại lý với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Intern...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Điều kiện kinh doanh đại lý Internet
- 1. Có địa điểm và mặt bằng bảo đảm các quy định, tiêu chuẩn về phòng cháy, chữa cháy; vệ sinh môi trường để bảo vệ an toàn và sức khoẻ cho người sử dụng dịch vụ.
- 2. Đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp;
- Điều 1 2 . Nội dung dịch vụ hành chính công
- Dịch vụ hành chính công trên Cổng thông tin nhằm công khai, minh bạch các quy định về thủ tục hành chính, hướng dẫn các thủ tục, cung cấp các văn bản liên quan, các mẫu biểu điện tử…, giải đáp thôn...
- 2. Với mỗi dịch vụ công trực tuyến, phải cung cấp các thông tin tối thiểu sau: Tên dịch vụ (tên thủ tục)
Left
Điều 13.
Điều 13. Việc cung cấp các dịch vụ hành chính công 1. Các cơ quan, đơn vị, địa phương có trách nhiệm công khai trên Cổng thông tin toàn bộ danh mục và các quy định về thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan mình. 2. Tùy thuộc tính chất cụ thể của từng dịch vụ hành chính công và chức năng, nhiệm vụ cũng như cơ cấu tổ...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Kết nối 1. Các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet được thuê đường truyền dẫn của các doanh nghiệp cung cấp hạ tầng mạng để kết nối trực tiếp đi quốc tế; kết nối trực tiếp với nhau; kết nối với các trạm trung chuyển Internet; 2. Các mạng Internet dùng riêng được xây dựng hoặc thuê đường truyền dẫn của các doanh nghiệp cung...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Kết nối
- 1. Các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet được thuê đường truyền dẫn của các doanh nghiệp cung cấp hạ tầng mạng để kết nối trực tiếp đi quốc tế; kết nối trực tiếp với nhau; kết nối với các trạm...
- 2. Các mạng Internet dùng riêng được xây dựng hoặc thuê đường truyền dẫn của các doanh nghiệp cung cấp hạ tầng mạng để kết nối trực tiếp đi quốc tế
- Điều 13. Việc cung cấp các dịch vụ hành chính công
- 1. Các cơ quan, đơn vị, địa phương có trách nhiệm công khai trên Cổng thông tin toàn bộ danh mục và các quy định về thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan mình.
- Tùy thuộc tính chất cụ thể của từng dịch vụ hành chính công và chức năng, nhiệm vụ cũng như cơ cấu tổ chức của từng cơ quan, đơn vị mà Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp h...
Left
Điều 14.
Điều 14. Chuyên mục Hỏi - Đáp trên Cổng thông tin tỉnh 1. Việc tiếp nhận thông tin trên chuyên mục “Hỏi - Đáp” được thực hiện 24h/24h vào tất cả các ngày trong tuần. 2. Các cơ quan có trách nhiệm trả lời câu hỏi hoặc ý kiến phản ánh của tổ chức, cá nhân trên chuyên mục “Hỏi - Đáp” đúng theo thẩm quyền của mình. Tùy theo mức độ cấp thiế...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Tài nguyên Internet 1. Mọi tổ chức, cá nhân đều có quyền đăng ký và sử dụng tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” và các tên miền quốc tế. 2. Việc đăng ký và sử dụng tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” thực hiện thông qua các nhà đăng ký tên miền “.vn” theo các nguyên tắc sau: a. Bình đẳng, không phân biệt đối xử; b. Đăng ký trước đượ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Tài nguyên Internet
- 1. Mọi tổ chức, cá nhân đều có quyền đăng ký và sử dụng tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” và các tên miền quốc tế.
- 2. Việc đăng ký và sử dụng tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” thực hiện thông qua các nhà đăng ký tên miền “.vn” theo các nguyên tắc sau:
- Điều 14. Chuyên mục Hỏi - Đáp trên Cổng thông tin tỉnh
- 1. Việc tiếp nhận thông tin trên chuyên mục “Hỏi - Đáp” được thực hiện 24h/24h vào tất cả các ngày trong tuần.
- 2. Các cơ quan có trách nhiệm trả lời câu hỏi hoặc ý kiến phản ánh của tổ chức, cá nhân trên chuyên mục “Hỏi
Left
Chương IV
Chương IV CÁC CHẾ ĐỘ BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG CỦA CỔNG THÔNG TIN TỈNH
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV QUẢN LÝ, CUNG CẤP VÀ SỬ DỤNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ TRÊN INTERNET
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ, CUNG CẤP VÀ SỬ DỤNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ TRÊN INTERNET
- CÁC CHẾ ĐỘ BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG CỦA CỔNG THÔNG TIN TỈNH
Left
Mục 1
Mục 1 BẢO ĐẢM NHÂN LỰC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Quản lý, vận hành Cổng thông tin tỉnh 1. Cổng thông tin điện tử của tỉnh do Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên là cơ quan chủ quản. Phân công một đồng chí Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh trực tiếp chỉ đạo hoạt động của Cổng thông tin tỉnh, đồng thời là Chủ tịch Hội đồng Biên tập của Cổng thông tin tỉnh (Hội đồng Biên tập cấp tỉnh)...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Tiêu chuẩn chất lượng, giá cước dịch vụ Internet 1. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet có trách nhiệm thực hiện quy định về quản lý chất lượng dịch vụ sau đây: a. Công bố chất lượng dịch vụ theo quy định; b. Thường xuyên tự kiểm tra, giám sát và bảo đảm cung cấp dịch vụ cho người sử dụng theo đúng mức chất lượng quy định h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Tiêu chuẩn chất lượng, giá cước dịch vụ Internet
- 1. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet có trách nhiệm thực hiện quy định về quản lý chất lượng dịch vụ sau đây:
- a. Công bố chất lượng dịch vụ theo quy định;
- Điều 15. Quản lý, vận hành Cổng thông tin tỉnh
- Cổng thông tin điện tử của tỉnh do Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên là cơ quan chủ quản.
- Phân công một đồng chí Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh trực tiếp chỉ đạo hoạt động của Cổng thông tin tỉnh, đồng thời là Chủ tịch Hội đồng Biên tập của Cổng thông tin tỉnh (Hội đồng Biên tập cấp tỉnh).
Left
Điều 16.
Điều 16. Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan thường trực 1. Trung tâm Thông tin tỉnh Thái Nguyên là cơ quan giúp Ủy ban nhân dân tỉnh, Ban Chỉ đạo Công nghệ thông tin tỉnh, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh công bố các văn bản pháp luật; tổ chức công bố thông tin, phát ngôn chính thức của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên trên mạng...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Nguyên tắc quản lý, cung cấp và sử dụng thông tin điện tử 1. Việc thiết lập trang thông tin điện tử, việc cung cấp, truyền đưa, lưu trữ, sử dụng thông tin điện tử trên Internet phải tuân thủ các quy định của pháp luật về công nghệ thông tin, pháp luật về sở hữu trí tuệ, pháp luật về báo chí, pháp luật về xuất bản, pháp luật về...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Nguyên tắc quản lý, cung cấp và sử dụng thông tin điện tử
- Việc thiết lập trang thông tin điện tử, việc cung cấp, truyền đưa, lưu trữ, sử dụng thông tin điện tử trên Internet phải tuân thủ các quy định của pháp luật về công nghệ thông tin, pháp luật về sở...
- 2. Các cơ quan báo chí đã được cấp Giấy phép hoạt động báo điện tử theo quy định của pháp luật về báo chí được thiết lập trang thông tin điện tử sử dụng cho hoạt động báo chí.
- Điều 16. Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan thường trực
- 1. Trung tâm Thông tin tỉnh Thái Nguyên là cơ quan giúp Ủy ban nhân dân tỉnh, Ban Chỉ đạo Công nghệ thông tin tỉnh, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh công bố các văn bản pháp luật
- tổ chức công bố thông tin, phát ngôn chính thức của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên trên mạng internet
Left
Điều 17.
Điều 17. Nhiệm vụ, quyền hạn của Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông thuộc Sở Thông tin và Truyền thông Bảo đảm các điều kiện kỹ thuật, an toàn, an ninh để Cổng thông tin hoạt động bình thường; nghiên cứu, thiết kế cải tiến để nâng cấp và mở rộng Cổng thông tin theo yêu cầu của Ủy ban nhân dân tỉnh, Văn phòng Ủy ban nhân dân...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Cấp phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp 1. Điều kiện cấp phép a. Là tổ chức, doanh nghiệp được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật tại Việt Nam; b. Có đủ phương tiện kỹ thuật, nhân sự, chương trình quản lý phục vụ cho việc thiết lập, cung cấp và quản lý thông tin phù hợp với quy mô hoạt động; c. Cam...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Cấp phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
- 1. Điều kiện cấp phép
- a. Là tổ chức, doanh nghiệp được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật tại Việt Nam;
- Điều 17. Nhiệm vụ, quyền hạn của Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông thuộc Sở Thông tin và Truyền thông
- Bảo đảm các điều kiện kỹ thuật, an toàn, an ninh để Cổng thông tin hoạt động bình thường
- nghiên cứu, thiết kế cải tiến để nâng cấp và mở rộng Cổng thông tin theo yêu cầu của Ủy ban nhân dân tỉnh, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Thông tin và Truyền thông, Tổng biên tập Cổng thông tin...
Left
Điều 18.
Điều 18. Hội đồng Biên tập cấp tỉnh 1. Hội đồng biên tập cấp tỉnh do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập, gồm Chủ tịch Hội đồng, các Phó Chủ tịch Hội đồng và các thành viên. Chủ tịch Hội đồng là 01 Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh. Các Phó Chủ tịch Hội đồng là lãnh đạo một số sở, ngành, đơn vị có liên quan. 2. Hội đồng Biên tập là tổ...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Phát hành báo điện tử, xuất bản trên mạng Internet 1. Điều kiện, quy trình, thủ tục cấp Giấy phép hoạt động báo điện tử thực hiện theo quy định của pháp luật về báo chí. 2. Việc xuất bản trên mạng Internet thực hiện theo quy định tại Điều 25 Luật Xuất bản. 3. Cơ quan báo chí và nhà xuất bản có giấy phép hoạt động báo điện tử v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Phát hành báo điện tử, xuất bản trên mạng Internet
- 1. Điều kiện, quy trình, thủ tục cấp Giấy phép hoạt động báo điện tử thực hiện theo quy định của pháp luật về báo chí.
- 2. Việc xuất bản trên mạng Internet thực hiện theo quy định tại Điều 25 Luật Xuất bản.
- Điều 18. Hội đồng Biên tập cấp tỉnh
- Hội đồng biên tập cấp tỉnh do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập, gồm Chủ tịch Hội đồng, các Phó Chủ tịch Hội đồng và các thành viên.
- Chủ tịch Hội đồng là 01 Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh.
Left
Điều 19.
Điều 19. Ban Biên tập Cổng thông tin thành phần Ban Biên tập Cổng thông tin thành phần do Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, địa phương có Cổng thông tin thành phần quyết định thành lập, có nhiệm vụ và quyền hạn sau: a) Có nhiệm vụ tổ chức, quản lý biên tập thông tin cho Cổng thông tin thành phần của đơn vị mình; có trách nhiệm cung cấp t...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Đăng ký cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến 1. Điều kiện đăng ký a. Là tổ chức, doanh nghiệp được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật tại Việt Nam; b. Có đủ phương tiện kỹ thuật, nhân sự, hệ thống quản lý phục vụ cho việc cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến phù hợp với quy mô hoạt động. c. Cam kết tuân t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22. Đăng ký cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến
- 1. Điều kiện đăng ký
- a. Là tổ chức, doanh nghiệp được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật tại Việt Nam;
- Điều 19. Ban Biên tập Cổng thông tin thành phần
- Ban Biên tập Cổng thông tin thành phần do Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, địa phương có Cổng thông tin thành phần quyết định thành lập, có nhiệm vụ và quyền hạn sau:
- a) Có nhiệm vụ tổ chức, quản lý biên tập thông tin cho Cổng thông tin thành phần của đơn vị mình
Left
Điều 20.
Điều 20. Nhân lực xử lý dịch vụ công trực tuyến Thủ trưởng cơ quan chủ quản có trách nhiệm phân công, bố trí đủ nhân lực phụ trách xử lý, giải quyết dịch vụ công trực tuyến thuộc trách nhiệm cơ quan mình theo đúng thời hạn quy định.
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Thanh tra, kiểm tra Mọi tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực Internet chịu sự thanh tra, kiểm tra của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 23. Thanh tra, kiểm tra
- Mọi tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực Internet chịu sự thanh tra, kiểm tra của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật
- Điều 20. Nhân lực xử lý dịch vụ công trực tuyến
- Thủ trưởng cơ quan chủ quản có trách nhiệm phân công, bố trí đủ nhân lực phụ trách xử lý, giải quyết dịch vụ công trực tuyến thuộc trách nhiệm cơ quan mình theo đúng thời hạn quy định.
Left
Mục 2
Mục 2 BẢO ĐẢM VẬN HÀNH, DUY TRÌ VÀ KINH PHÍ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Bảo trì, bảo dưỡng, duy trì hoạt động, nâng cấp, sửa chữa hệ thống 1. Hệ thống máy chủ của Cổng thông tin tỉnh được xây dựng, cài đặt và quản lý tại Trung tâm dữ liệu của tỉnh do Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông trực thuộc Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Thái Nguyên trực tiếp quản lý. 2. Cổng thông tin tỉnh và C...
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm các quy định của Nghị định này thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 24. Xử lý vi phạm
- Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm các quy định của Nghị định này thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại thì phải b...
- Điều 21. Bảo trì, bảo dưỡng, duy trì hoạt động, nâng cấp, sửa chữa hệ thống
- Hệ thống máy chủ của Cổng thông tin tỉnh được xây dựng, cài đặt và quản lý tại Trung tâm dữ liệu của tỉnh do Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông trực thuộc Sở Thông tin và Truyền thông tỉ...
- 2. Cổng thông tin tỉnh và Cổng thông tin thành phần phải được thường xuyên kiểm tra, bảo dưỡng, chỉnh sửa, giám sát hoạt động để bảo đảm hoạt động liên tục 24 giờ trong tất cả các ngày.
Left
Điều 22.
Điều 22. Bảo đảm đường truyền, máy móc, trang thiết bị 1. Ủy ban nhân tỉnh giao Sở thông tin và Truyền thông, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh lựa chọn phương án đầu tư xây dựng hạ tầng hoặc thuê dịch vụ từ nhà cung cấp bên ngoài để bảo đảm cho hoạt động của Cổng thông tin theo nguyên tắc tiết kiệm chi phí và bảo đảm hiệu quả. 2. Các cơ...
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Khiếu nại, tố cáo Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại, tố cáo theo quy định hiện hành. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục giải quyết khiếu nại, tố cáo thực hiện theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 25. Khiếu nại, tố cáo
- Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại, tố cáo theo quy định hiện hành. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục giải quyết khiếu nại, tố cáo thực hiện theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo.
- Điều 22. Bảo đảm đường truyền, máy móc, trang thiết bị
- Ủy ban nhân tỉnh giao Sở thông tin và Truyền thông, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh lựa chọn phương án đầu tư xây dựng hạ tầng hoặc thuê dịch vụ từ nhà cung cấp bên ngoài để bảo đảm cho hoạt động củ...
- 2. Các cơ quan được giao có trách nhiệm trang bị đầy đủ trang thiết bị cần thiết phục vụ cho việc tác nghiệp và duy trì, phát triển Cổng thông tin, bảo đảm khai thác hiệu quả hạ tầng công nghệ hiện...
Left
Điều 23.
Điều 23. Kinh phí bảo đảm hoạt động Cổng thông tin tỉnh 1. Kinh phí đầu tư phát triển và duy trì hoạt động thường xuyên của Cổng thông tin tỉnh được cân đối từ ngân sách Nhà nước, trong dự toán chi đầu tư phát triển và chi thường xuyên của các tổ chức quản lý Cổng thông tin tỉnh, gồm các nguồn: Chi đầu tư phát triển, chi thường xuyên,...
Open sectionRight
Điều 26.
Điều 26. Điều khoản thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Nghị định số 55/2001/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2001 của Chính phủ về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 26. Điều khoản thi hành
- 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Nghị định số 55/2001/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2001 của Chính phủ về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ Int...
- 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
- Điều 23. Kinh phí bảo đảm hoạt động Cổng thông tin tỉnh
- Kinh phí đầu tư phát triển và duy trì hoạt động thường xuyên của Cổng thông tin tỉnh được cân đối từ ngân sách Nhà nước, trong dự toán chi đầu tư phát triển và chi thường xuyên của các tổ chức quản...
- Chi đầu tư phát triển, chi thường xuyên, chi chương trình mục tiêu về ứng dụng công nghệ thông tin, chi nhuận bút, thù lao, tạo lập thông tin, các nguồn hỗ trợ, tài trợ hợp pháp khác và sự nghiệp c...
Left
Điều 24.
Điều 24. Chế độ nhuận bút, thù lao 1. Hội đồng biên tập cấp tỉnh, Trung tâm Thông tin tỉnh Thái Nguyên, Ban biên tập các cổng thông tin thành phần được hưởng thù lao và nhuận bút theo quy định của Nhà nước. Giao Giám đốc Trung tâm Thông tin - Tổng Biên tập Cổng thông tin điện tử tỉnh thực hiện chế độ chi trả nhuận bút, thù lao các tác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương V
Chương V THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 25.
Điều 25. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Các đơn vị, cá nhân có thành tích trong việc thực hiện Quy chế, có nhiều đóng góp phát triển Cổng thông tin được xét khen thưởng theo quy định. Công tác cung cấp thông tin lên Cổng thông tin tỉnh theo trách nhiệm phân công của các đơn vị được đánh giá là một tiêu chí thi đua hàng năm. 2. Các đơn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Tổ chức thực hiện 1. Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm phổ biến nội dung Quy chế này cho cán bộ, công chức, viên chức thuộc đơn vị mình. 2. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì phối hợp với Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Trung tâm Thông tin tỉnh và các cơ quan chức năng giúp Ủy b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections