Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 21

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung một số khoản thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế phối hợp phòng, chống tội phạm trong lĩnh vực thông tin và truyền thông trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế phối hợp phòng, chống tội phạm trong lĩnh vực thông tin và truyền thông trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung một số khoản thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách tại Quyết định số 24/2010/QĐ-UBND ngày 17/12/2010 (đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 15/2012/QĐ-UBND ngày 22/8/2012 và Quyết định số 08/2015/QĐ-UBND ngày 13/3/2015) như sau: 1. Bổ sung nhiệm vụ chi của ngân sách xã,...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp phòng, chống tội phạm trong lĩnh vực thông tin và truyền thông trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp phòng, chống tội phạm trong lĩnh vực thông tin và truyền thông trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số khoản thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách tại Quyết định số 24/2010/QĐ-UBND ngày 17/12/2010 (đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số...
  • 1. Bổ sung nhiệm vụ chi của ngân sách xã, phường, thị trấn tại mục III, phần B, Quyết định số 24/2010/QĐ-UBND ngày 17/12/2010 của UBND tỉnh:
  • 1.1. Chi bảo vệ môi trường
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia khoản thu trên có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2016 và được ổn định đến hết năm 2016. Riêng Mục 2.2, Khoản 2, Điều 1 nêu trên có hiệu lực từ ngày 01/01/2015 và được ổn định đến hết năm 2016. Các nội dung khác tại Quyết định của UBND tỉnh: Số 24/2010/QĐ-UBND ngày 17/12/2010; số 15/2012/QĐ-UBND ngày 22/...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 06/2007/QĐ-UBND ngày 17/5/2007 của UBND tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 06/2007/QĐ-UBND ngày 17/5/2007 của UBND tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia khoản thu trên có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2016 và được ổn định đến hết năm 2016.
  • Riêng Mục 2.2, Khoản 2, Điều 1 nêu trên có hiệu lực từ ngày 01/01/2015 và được ổn định đến hết năm 2016.
  • Các nội dung khác tại Quyết định của UBND tỉnh: Số 24/2010/QĐ-UBND ngày 17/12/2010; số 15/2012/QĐ-UBND ngày 22/8/2012 và số 08/2015/QĐ-UBND ngày 13/3/2015 giữ nguyên và được thực hiện trong năm 2016.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Kho bạc nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chi cục trưởng Chi cục Hải quan tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và thủ trưởng các đơn vị liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành tỉnh: Thông tin và Truyền thông, Công an, Công Thương, Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh, Chi Cục trưởng Chi cục Hải quan tỉnh, Báo Hưng Yên; thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp liên quan...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giám đốc các sở, ngành tỉnh: Thông tin và Truyền thông, Công an, Công Thương, Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh, Chi Cục trưởng Chi cục Hải quan tỉnh, Báo Hưng Yên
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • Nguyễn Văn Phóng
Removed / left-side focus
  • Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Kho bạc nhà nước tỉnh
  • Chi cục trưởng Chi cục Hải quan tỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Right: thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
  • Left: Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và thủ trưởng các đơn vị liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này./. Right: Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc phối hợp trong phòng, chống tội phạm và các hành vi vi phạm trong lĩnh vực báo chí, xuất bản, bưu chính - chuyển phát, viễn thông và internet, truyền dẫn phát sóng, tần số vô tuyến điện, phát thanh, truyền hình, công nghệ thông tin, điện tử, cơ sở hạ tầng thông tin và truyền thông, q...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với cơ quan, đơn vị, bao gồm: Sở Thông tin và Truyền thông, Công an tỉnh, Chi cục Hải quan tỉnh, Sở Công Thương, Báo Hưng Yên, Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh; các sở, ban, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan; các doanh nghiệp hoạt động...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc phối hợp 1. Công tác phối hợp phải đảm bảo nhanh chóng, kịp thời, hiệu quả, bí mật và tuân thủ các quy định của pháp luật. Quá trình phối hợp không làm ảnh hưởng đến hoạt động chung của các bên có liên quan. 2. Việc cung cấp thông tin giữa các ngành liên quan được thực hiện bằng văn bản giấy hoặc văn bản điện tử có x...
Điều 4. Điều 4. Nội dung phối hợp 1. Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về lĩnh vực thông tin và truyền thông. 2. Thực hiện các biện pháp phòng ngừa, ngăn chặn hoạt động phạm tội và các hành vi vi phạm pháp luật khác trong lĩnh vực thông tin và truyền thông. 3. Cung cấp, trao đổi thông tin phục vụ công tác phòng, chống tội phạm và các...
Điều 5. Điều 5. Sở Thông tin và Truyền thông 1. Chủ trì, triển khai đầy đủ, kịp thời các văn bản quy phạm pháp luật về thông tin và truyền thông cho các sở, ban, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, các đơn vị hoạt động trong lĩnh vực thông tin và truyền thông. 2. Là đầu mối tiếp nhận thông tin về các dấu hiệu vi phạm pháp luật tr...
Điều 6. Điều 6. Công an tỉnh 1. Phối hợp với các cơ quan chức năng, các doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực thông tin và truyền thông trên địa bàn tổ chức tuyên truyền, triển khai công tác bảo đảm an ninh thông tin, phòng, chống tội phạm và các vi phạm pháp luật khác trong lĩnh vực thông tin và truyền thông. 2. Chủ động nắm tình hình và thôn...
Điều 7. Điều 7. Chi cục Hải quan tỉnh 1. Tổ chức tiếp nhận thông tin, kiểm tra phát hiện và xử lý các hành vi vi phạm pháp luật về xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa liên quan đến lĩnh vực thông tin và truyền thông theo quy định của pháp luật. 2. Chủ động cung cấp thông tin về tình hình vi phạm trong lĩnh vực thông tin và truyền thông của các tổ ch...
Điều 8. Điều 8. Sở Công Thương 1. Thông tin kịp thời cho các ngành, các đơn vị về tình hình tàng trữ, lưu thông hàng lậu, hàng giả, hàng cấm thuộc lĩnh vực thông tin và truyền thông trên địa bàn tỉnh. 2. Chủ trì việc kiểm tra, kiểm soát, xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm, tàng trữ, lưu thông hàng lậu, hàng giả, hàng cấm thuộc lĩnh vực thông...