Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi, bổ sung một số khoản thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách
16/2015/QĐ-UBND
Right document
Quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
203/2013/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung một số khoản thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
- Về việc sửa đổi, bổ sung một số khoản thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách tại Quyết định số 24/2010/QĐ-UBND ngày 17/12/2010 (đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 15/2012/QĐ-UBND ngày 22/8/2012 và Quyết định số 08/2015/QĐ-UBND ngày 13/3/2015) như sau: 1. Bổ sung nhiệm vụ chi của ngân sách xã,...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết Khoản 3 Điều 77 Luật khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010 của Quốc hội khóa XII về: 1. Phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản. 2. Phương thức thu, chế độ quản lý và sử dụng tiền cấp quyền khai thác khoáng sản.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định chi tiết Khoản 3 Điều 77 Luật khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010 của Quốc hội khóa XII về:
- 2. Phương thức thu, chế độ quản lý và sử dụng tiền cấp quyền khai thác khoáng sản.
- Sửa đổi, bổ sung một số khoản thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách tại Quyết định số 24/2010/QĐ-UBND ngày 17/12/2010 (đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số...
- 1. Bổ sung nhiệm vụ chi của ngân sách xã, phường, thị trấn tại mục III, phần B, Quyết định số 24/2010/QĐ-UBND ngày 17/12/2010 của UBND tỉnh:
- 1.1. Chi bảo vệ môi trường
- Left: 2.2. Bổ sung tỷ lệ % phân chia nguồn thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản giữa các cấp ngân sách: Right: 1. Phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản.
Left
Điều 2.
Điều 2. Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia khoản thu trên có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2016 và được ổn định đến hết năm 2016. Riêng Mục 2.2, Khoản 2, Điều 1 nêu trên có hiệu lực từ ngày 01/01/2015 và được ổn định đến hết năm 2016. Các nội dung khác tại Quyết định của UBND tỉnh: Số 24/2010/QĐ-UBND ngày 17/12/2010; số 15/2012/QĐ-UBND ngày 22/...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan nhà nước thực hiện công tác tính, thu, quản lý và sử dụng tiền cấp quyền khai thác khoáng sản. 2. Tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác không thông qua đấu giá quyền khai thác khoáng sản.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Các cơ quan nhà nước thực hiện công tác tính, thu, quản lý và sử dụng tiền cấp quyền khai thác khoáng sản.
- 2. Tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác không thông qua đấu giá quyền khai thác khoáng sản.
- Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia khoản thu trên có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2016 và được ổn định đến hết năm 2016.
- Riêng Mục 2.2, Khoản 2, Điều 1 nêu trên có hiệu lực từ ngày 01/01/2015 và được ổn định đến hết năm 2016.
- Các nội dung khác tại Quyết định của UBND tỉnh: Số 24/2010/QĐ-UBND ngày 17/12/2010; số 15/2012/QĐ-UBND ngày 22/8/2012 và số 08/2015/QĐ-UBND ngày 13/3/2015 giữ nguyên và được thực hiện trong năm 2016.
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Kho bạc nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chi cục trưởng Chi cục Hải quan tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và thủ trưởng các đơn vị liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Trữ lượng địa chất là một phần hoặc toàn bộ trữ lượng khoáng sản trong khu vực đã thăm dò được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. 2. Trữ lượng tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (Q) là trữ lượng địa chất nằm trong ranh giới khu vực được...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Trữ lượng địa chất là một phần hoặc toàn bộ trữ lượng khoáng sản trong khu vực đã thăm dò được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
- Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Kho bạc nhà nước tỉnh
- Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
Unmatched right-side sections