Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 19
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
3 Expanded
0 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế tạo lập, quản lý, sử dụng nguồn vốn từ ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với hộ nghèo và các đối tượng chính sách xã hội trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện qui chế quản lý tài chính đối với Ngân hàng Chính sách xã hội ban hành kèm theo quyết định số 180/2002/QĐ-TTg ngày 19/12/2002 của Thủ tướng Chính phủ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn thực hiện qui chế quản lý tài chính đối với Ngân hàng Chính sách xã hội ban hành kèm theo quyết định số 180/2002/QĐ-TTg ngày 19/12/2002 của Thủ tướng Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế tạo lập, quản lý, sử dụng nguồn vốn từ ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với hộ nghèo và các đối tượng chính sách xã hội trên địa bàn tỉnh...
same-label Similarity 1.0 expanded

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I CÁC QUY ĐỊNH CHUNG 1. Đối tượng áp dụng Thông tư này là Ngân hàng Chính sách xã hội được thành lập theo quyết định số 131/2002/QĐ-TTg ngày 04/10/2002 của Thủ tướng Chính phủ. 2. Ngân hàng Chính sách xã hội là một tổ chức tín dụng Nhà nước hoạt động không vì mục đích lợi nhuận; là một pháp nhân, có vốn điều lệ, có bảng cân đối,...

Open section

The right-side section adds 8 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • 1. Đối tượng áp dụng Thông tư này là Ngân hàng Chính sách xã hội được thành lập theo quyết định số 131/2002/QĐ-TTg ngày 04/10/2002 của Thủ tướng Chính phủ.
  • 2. Ngân hàng Chính sách xã hội là một tổ chức tín dụng Nhà nước hoạt động không vì mục đích lợi nhuận
  • là một pháp nhân, có vốn điều lệ, có bảng cân đối, có con dấu, được mở tài khoản tại Ngân hàng Nhà nước, Kho bạc Nhà nước và các Tổ chức tín dụng khác tại Việt Nam.
Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: CÁC QUY ĐỊNH CHUNG
left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc tạo lập, quản lý, sử dụng nguồn vốn từ ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với hộ nghèo và các đối tượng chính sách xã hội trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nguồn vốn thực hiện Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Thái Nguyên (NH CSXH) có trách nhiệm quản lý, sử dụng Nguồn vốn ủy thác từ ngân sách địa phương đúng mục đích, đúng đối tượng có hiệu quả theo đúng các quy định của pháp luật và quy định tại Quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các hành vi bị cấm Nghiêm cấm các hành vi lợi dụng, tham ô, chây ỳ không trả nợ gốc, lãi và sử dụng vốn từ Ngân sách địa phương không đúng mục đích. Nếu cá nhân, tổ chức vi phạm sẽ bị xử lý theo pháp luật. Riêng các trường hợp vay vốn bị rủi ro được xử lý theo các quy định của pháp luật hiện hành và quy định tại quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 expanded

Chương II

Chương II CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ I. CÁC QUY ĐỊNH VỀ VỐN, QUỸ 1. Vốn và các quỹ: a) Vốn điều lệ là 5.000.000.000.000 đồng (Năm nghìn tỷ đồng) do Ngân sách Nhà nước cấp khi thành lập. Bộ trưởng Bộ Tài chính là người giao vốn cho Ngân hàng Chính sách xã hội. Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội là người k...

Open section

The right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • I. CÁC QUY ĐỊNH VỀ VỐN, QUỸ
  • 1. Vốn và các quỹ:
  • a) Vốn điều lệ là 5.000.000.000.000 đồng (Năm nghìn tỷ đồng) do Ngân sách Nhà nước cấp khi thành lập.
Rewritten clauses
  • Left: CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Cơ chế tạo lập nguồn vốn Hàng năm, căn cứ vào mục tiêu về giảm nghèo và tạo việc làm, khả năng của ngân sách địa phương Sở Tài chính chủ trì phối hợp với NH CSXH tỉnh và các cơ quan có liên quan đề xuất trình UBND tỉnh, HĐND tỉnh quyết định bổ sung nguồn vốn từ ngân sách địa phương để cho hộ nghèo và các đối tượng chính sách xã...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Đối tượng cho vay 1. Đối tượng vay vốn để giải quyết việc làm theo Quyết định số 71/2005/QĐ-TTg ngày 05/4/2005 của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế quản lý, điều hành vốn cho vay của Quỹ quốc gia về việc làm và Quyết định số 15/2008/QĐ-TTg ngày 23/01/2008 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 71/20...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Phương thức cho vay Nguồn vốn nhận ủy thác tại địa phương là nguồn vốn bổ sung nhằm cùng với nguồn vốn của Trung ương đẩy nhanh việc giảm nghèo tại địa phương. Các đối tượng cho vay mà nguồn vốn Trung ương đã đáp ứng đủ thì không sử dụng cho vay bằng nguồn vốn này. NH CSXH nơi nhận ủy thác cần cân đối nguồn vốn, xác định rõ đối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Mục đích sử dụng vốn vay Vốn vay được dùng để mua sắm vật tư, máy móc, thiết bị, mở rộng nhà xưởng; phương tiện vận tải, nhằm mở rộng, nâng cao năng lực sản xuất - kinh doanh, mua sắm nguyên liệu, giống cây trồng, vật nuôi, thanh toán các dịch vụ phục vụ sản xuất, và các nội dung khác nhưng phải phù hợp với các quy định của phá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thời hạn cho vay Theo quy định hiện hành và căn cứ vào mục đích sử dụng vốn vay; chu kỳ sản xuất, kinh doanh để quy định thời hạn cho vay, cụ thể có các loại sau: 1. Cho vay ngắn hạn là các khoản vay có thời hạn cho vay đến 12 tháng. 2. Cho vay trung hạn là các khoản vay có thời hạn cho vay từ trên 12 tháng đến 60 tháng. 3. Cho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Điều kiện để được vay vốn Theo quy định của pháp luật hiện hành và Hướng dẫn của Ngân hàng Chính sách xã hội Trung ương, cụ thể: 1. Đối với Người vay là hộ nghèo phải có địa chỉ cư trú hợp pháp và phải có trong danh sách hộ nghèo của UBND cấp xã theo chuẩn nghèo do Bộ Lao động Thương binh và Xã hội công bố, được tổ tiết kiệm và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Nguyên tắc tín dụng 1. Người vay phải sử dụng vốn vay đúng mục đích xin vay. 2. Người vay phải trả nợ cả gốc và lãi đúng thời hạn đã ghi trong hợp đồng vay vốn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Cơ chế cho vay Mức cho vay tối đa, lãi suất cho vay, quy trình, thủ tục cho vay, thu nợ, thu lãi thực hiện theo các quy định hiện hành của Thủ tướng Chính phủ và hướng dẫn của NH CSXH. Cụ thể: 1. Đối với cho vay giải quyết việc làm thực hiện theo quy định hiện hành (hiện nay đang thực hiện theo Quyết định số 71/2005/QĐ-TTg đã...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Hạch toán, theo dõi 1. Việc ghi chép, hạch toán kế toán đối với nguồn vốn và dư nợ cho vay ủy thác từ ngân sách tỉnh được theo dõi trên tài khoản riêng theo quy định của NH CSXH Việt Nam tại từng thời điểm hiện hành. 2. Cơ quan Tài chính khi cấp tiền cho NH CSXH hạch toán vào tiểu mục 9501 (cho vay bằng nguồn vốn trong nước)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Phân phối và sử dụng lãi thu được từ nguồn vốn uỷ thác 1. Lãi thu được từ nguồn vốn uỷ thác được sử dụng để chi trả phí ủy thác, hoa hồng; trích lập dự phòng rủi ro tín dụng; bù đắp chi phí hoạt động nghiệp vụ, chi phí quản lý của NH CSXH và các cơ quan, đơn vị có liên quan đến việc quản lý nguồn vốn uỷ thác; 2. Hàng tháng, qu...

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện qui chế quản lý tài chính đối với Ngân hàng Chính sách xã hội ban hành kèm theo quyết định số 180/2002/QĐ-TTg ngày 19/12/2002 của Thủ tướng Chính phủ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn thực hiện qui chế quản lý tài chính đối với Ngân hàng Chính sách xã hội ban hành kèm theo quyết định số 180/2002/QĐ-TTg ngày 19/12/2002 của Thủ tướng Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Phân phối và sử dụng lãi thu được từ nguồn vốn uỷ thác
  • 1. Lãi thu được từ nguồn vốn uỷ thác được sử dụng để chi trả phí ủy thác, hoa hồng
  • trích lập dự phòng rủi ro tín dụng
left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trích lập Quỹ dự phòng rủi ro tín dụng Quỹ dự phòng rủi ro tín dụng được trích với tỷ lệ bằng tỷ lệ trích lập quỹ dự phòng rủi ro của NH CSXH tại thời điểm hiện hành theo các quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Xử lý rủi ro tín dụng Phạm vi, nguyên tắc, biện pháp xử lý nợ bị rủi ro, thời điểm xem xét xử lý rủi ro, hồ sơ pháp lý để xem xét xử lý rủi ro, trình tự thực hiện xử lý rủi ro được thực hiện theo các quy định của pháp luật hiện hành tại thời điểm phát sinh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Về thẩm quyền xử lý rủi ro Việc xử lý nợ rủi ro thuộc nguồn vốn vay uỷ thác của ngân sách cấp nào do Chủ tịch UBND cấp đó xem xét quyết định xử lý theo thẩm quyền. 1. Chủ tịch UBND cấp tỉnh quyết định việc khoanh nợ, xoá nợ đối với nguồn vốn vay uỷ thác của ngân sách cấp tỉnh và các trường hợp xử lý rủi ro vượt quá thẩm quyền...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Về nguồn vốn xử lý rủi ro 1. Nguồn vốn để xoá nợ gốc cho khách hàng được sử dụng từ Quỹ dự phòng rủi ro tín dụng. Nếu quỹ dự phòng rủi ro tín dụng được quy định tại Quy chế này không đủ bù đắp, thì Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định cấp kinh phí bù đắp hoặc giảm trừ nguồn vốn cho vay. 2. Nguồn vốn để gia hạn nợ, khoanh nợ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 expanded

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN - Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế các Thông tư số 56/2003/TT-BTC ngày 09/06/2003 và Thông tư số 72/2003/TT-BTC ngày 31/07/2003 của Bộ Tài chính. - Căn cứ vào hướng dẫn tại Thông tư này, các văn bản quy định về chế độ tài chính của Nhà nước, Ngân hàng Chính...

Open section

The right-side section adds 3 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • - Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế các Thông tư số 56/2003/TT-BTC ngày 09/06/2003 và Thông tư số 72/2003/TT-BTC ngày 31/07/2003 của Bộ Tài chính.
  • - Căn cứ vào hướng dẫn tại Thông tư này, các văn bản quy định về chế độ tài chính của Nhà nước, Ngân hàng Chính sách xã hội xây dựng quy chế tài chính áp dụng trong các đơn vị của Ngân hàng Chính s...
  • - Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Tài chính để xem xét, giải quyết./.
left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, địa phương 1. Sở Tài chính a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu, báo cáo UBND tỉnh để trình HĐND tỉnh bổ sung nguồn vốn cho NH CSXH trong dự toán ngân sách hàng năm theo quy định để cho vay hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác; b) Trường hợp đột xuất cần bổ sung vốn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Xử lý vi phạm Những tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm Quy chế này, tuỳ theo tính chất và mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Tổ chức thực hiện Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc các cơ quan, đơn vị, địa phương cần phản ánh kịp thời về Sở Tài chính tỉnh để phối hợp nghiên cứu, đề xuất UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung cho phù hợp với tình hình thực tế nhằm đảm bảo sử dụng vốn uỷ thác đúng mục đích, có hiệu quả./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.